Đỗ Thị Hồng Vân
Giới thiệu về bản thân
Theo Bộ luật Lao động 2019, người sử dụng lao động (NSDLĐ) có các quyền chính: tuyển dụng, quản lý, điều hành và giám sát lao động; khen thưởng hoặc kỷ luật; tạm dừng công việc; đơn phương chấm dứt hợp đồng theo quy định; và thành lập/gia nhập các tổ chức đại diện của công dân
a. Làm lãng phí thời gian và nguồn lực của lực lượng chức năng, có thể làm chậm trễ việc ứng cứu các vụ cháy thực tế. Người vi phạm có thể bị xử phạt hành chính hoặc xử lý theo quy định của pháp luật về hành vi báo cháy giả
b. Nguy cơ cao bị ngộ độc thực phẩm, gây nguy hiểm đến sức khỏe và tính mạng của bản thân và gia đình
c. Nguy cơ cháy, nổ cao, đe dọa đến tính mạng, sức khỏe và tài sản của anh B cũng như cộng đồng xung quanh. Đây là hành vi vi phạm quy định về quản lý vũ khí, vật liệu nổ
a) Chiều rộng thửa ruộng là :
20 nhân 9 phần 10 bằng 18 (m)
Diện tích thửa ruộng là :
20 nhân 18 = 360( m vuông )
b) thửa ruộng đó thu được số ki lô gam gạo là :
(360 nhân 0 . 75) nhân 70 phần trăm = 189 (kg)
Vậy thửa ruộng đó thu được 189 ki lô gam gạo
1) độ dài đoạn thẳng MN là 5 cm
2) 90
a) Lớp 6A có 12 bạn đạp xe đi học
b) Lớp 6A có 39 học sinh
c) 9 phần trăm
a) A= âm 13 phần 12
b) B=80
c) x = âm 4 phần 5
d) 5000 đồng
Fe → FeSO₄
- Phản ứng: Sắt tác dụng với axit sulfuric loãng:
- Loại phản ứng: Phản ứng oxi hóa–khử (Fe bị oxi hóa từ 0 lên +2).
➋ FeSO₄ → Fe(OH)₂
- Phản ứng: Muối sắt(II) phản ứng với dung dịch kiềm (NaOH hoặc KOH):
- Loại phản ứng: Phản ứng trao đổi.
➌ Fe(OH)₂ → FeCl₂
- Phản ứng: Fe(OH)₂ tác dụng với axit HCl:
- Loại phản ứng: Phản ứng axit–bazơ.
➍ FeCl₂ → Fe(NO₃)₂
- Phản ứng: Phản ứng trao đổi với muối nitrat:
Hoặc dùng HNO₃:
FeCl2+2HNO3→Fe(NO3)2+2HCl\text{FeCl}_2 + 2\text{HNO}_3 \rightarrow \text{Fe(NO}_3)_2 + 2\text{HCl}- Loại phản ứng: Phản ứng trao đổi.
- BaO: Bari oxide – oxide bazơ.
- CO₂: Carbon dioxide – oxide axit.
- NO: Nitric oxide – oxide trung tính.
- P₂O₅: Diphosphorus pentoxide – oxide axit.
a) Hòa tan bột sắn dây : vật lý
b) Thức ăn bị ôi thiu : hoá học
c) Tôi vôi (CaO + H₂O) : hoá học
d) Đá tan : vật lý
e) Nghiền gạo : vật lý
g) Đốt than : hoá học
\boxed{17.36 \text{ tấn quặng đá vôi chứa 80% CaCO}_3}