Hoàng Khôi Nguyên

Giới thiệu về bản thân

Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Hoàng Khôi Nguyên
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

đúng môn toán lúc giữa kì khó kinh thế mà lúc vào cuối kì thì dễ như của tiểu học

giống tui hồi xưa, lúc đấy tui lớp 5 học ở trung tâm xong lúc đó tôi muốn 1 bộ đồ chơi và đã dùng toàn bộ số điểm mình có được để mua nhưng vẫn thiếu xong may có cô giáo bảo rằng hôm đấy là ngày trẻ em nên không mất mấy nhưng mua xong tôi lại thấy cái đấy chán không chịu được và nghĩ tại sao mình lại mua cái này

ví dụ như thằng này nhé:

Trần Đức Tín

sao không phải bạn có tôi

tỏ tình nhưng ẻm không nói gì

thôi đửng buồn mai ẻm không nhắn thì auto click nhắn với nó

bi huỳnh bịp tôi

tôi mua nick trên shop real

2 cái tổng cộng 50k mà xong không vào được vì bị để lâu quá khiến nick bị khóa

A lot of dùng để chỉ số lượng lớn, đi được với cả danh từ đếm được số nhiều (như people, books) và danh từ không đếm được (như money, time) trong câu khẳng định, phủ định và nghi vấn, mang nghĩa "rất nhiều" hay "nhiều", tương tự như lots of nhưng a lot of trung tính hơn, dùng được trong văn trang trọng và thân mật.  Cấu trúc cơ bản
  • A lot of + Danh từ đếm được số nhiềuThere are a lot of students (Có rất nhiều học sinh).
  • A lot of + Danh từ không đếm đượcShe has a lot of experience (Cô ấy có rất nhiều kinh nghiệm).
  • A lot of + Đại từ (chủ ngữ): A lot of us are going (Rất nhiều người trong chúng ta sẽ đi). 
Khi nào dùng a lot of
  • Trong câu khẳng định: Diễn tả số lượng lớn. Ví. dụ: We bought a lot of food (Chúng tôi mua rất nhiều thức ăn).
  • Trong câu phủ định: There isn't a lot of milk left (Không còn nhiều sữa).
  • Trong câu hỏi: Do you have a lot of questions? (Bạn có nhiều câu hỏi không?).
  • Trong văn viết trang trọng: Dùng trong luận văn, báo cáo.
  • Trong văn nói thông thường: Phổ biến, trung tính hơn lots of (thường dùng trong văn nói thân mật hơn). 
Lưu ý quan trọng
  • Chia động từ: Động từ chia theo danh từ đứng ngay sau a lot of, không chia theo a lot of.
    • A lot of people **are** here. (danh từ đếm được số nhiều => động từ số nhiều)
    • A lot of time **is** needed. (danh từ không đếm được => động từ số ít). 

với cả người ta mua trước ông mà