Trần Thị Yến Nhi

Giới thiệu về bản thân

Thử phiên bản mới Thử phiên bản mới
Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Trần Thị Yến Nhi
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

Dữ kiện: V(SO₂) = 3,36 lít (đktc) → n(SO₂) = 3,36 / 22,4 = 0,15 mol PTHH: Fe + H₂SO₄ → Fe₂(SO₄)₃ + SO₂ + H₂O Cân bằng: 2Fe + 6H₂SO₄ → Fe₂(SO₄)₃ + 3SO₂ + 6H₂O a. Tính m Fe Theo PT: 2Fe → 3SO₂ → n(Fe) = (2/3) × 0,15 = 0,1 mol → m = 0,1 × 56 = 5,6 g b. Khối lượng muối n(Fe₂(SO₄)₃) = 0,1 / 2 = 0,05 mol M = 400 → m = 0,05 × 400 = 20 g

Dữ kiện: V(SO₂) = 3,36 lít (đktc) → n(SO₂) = 3,36 / 22,4 = 0,15 mol PTHH: Fe + H₂SO₄ → Fe₂(SO₄)₃ + SO₂ + H₂O Cân bằng: 2Fe + 6H₂SO₄ → Fe₂(SO₄)₃ + 3SO₂ + 6H₂O a. Tính m Fe Theo PT: 2Fe → 3SO₂ → n(Fe) = (2/3) × 0,15 = 0,1 mol → m = 0,1 × 56 = 5,6 g b. Khối lượng muối n(Fe₂(SO₄)₃) = 0,1 / 2 = 0,05 mol M = 400 → m = 0,05 × 400 = 20 g

Dữ kiện: V(SO₂) = 3,36 lít (đktc) → n(SO₂) = 3,36 / 22,4 = 0,15 mol PTHH: Fe + H₂SO₄ → Fe₂(SO₄)₃ + SO₂ + H₂O Cân bằng: 2Fe + 6H₂SO₄ → Fe₂(SO₄)₃ + 3SO₂ + 6H₂O a. Tính m Fe Theo PT: 2Fe → 3SO₂ → n(Fe) = (2/3) × 0,15 = 0,1 mol → m = 0,1 × 56 = 5,6 g b. Khối lượng muối n(Fe₂(SO₄)₃) = 0,1 / 2 = 0,05 mol M = 400 → m = 0,05 × 400 = 20 g

Dữ kiện: V(SO₂) = 3,36 lít (đktc) → n(SO₂) = 3,36 / 22,4 = 0,15 mol PTHH: Fe + H₂SO₄ → Fe₂(SO₄)₃ + SO₂ + H₂O Cân bằng: 2Fe + 6H₂SO₄ → Fe₂(SO₄)₃ + 3SO₂ + 6H₂O a. Tính m Fe Theo PT: 2Fe → 3SO₂ → n(Fe) = (2/3) × 0,15 = 0,1 mol → m = 0,1 × 56 = 5,6 g b. Khối lượng muối n(Fe₂(SO₄)₃) = 0,1 / 2 = 0,05 mol M = 400 → m = 0,05 × 400 = 20 g

a) Cân bằng phương trình phản ứng 5CaC2O4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5CaSO4 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O + 10CO2 b) Số mol KMnO4 cần dùng để phản ứng hết với calcium oxalate kết tủa từ 1 mL máu là: 2,05.10-3.4,88.10-4 = 10-6 mol Số mol CaSO4 = 5/2. Số mol KMnO4 = 2,5x10-6 mol Khối lượng ion calcium (mg) trong 100 mL máu là: 2,5x10-6x40x103x 100 = 10mg/100 mL. Bạn chưa trả lời câu hỏi này. Trả lời câu hỏi này

Δ rH0 2980 =∑ΔfH0298(sp)−∑ΔfH0298 (cđ) = -542,83 + (-167,16) - (-795,0) = 85,01 kJ/mol.

a. Fe0 + HN+5O3 Fe+3(NO3)3 + N+2O + H2O. Chất khử: Fe Chất oxi hóa: HNO3 Quá trình oxi hóa: Feo --> Fe+3 +3e Quá trình khử: N+5 + 3e ---> N+2 1Fe + 4HNO3 1Fe(NO3)3 + 1NO + 2H2O. b. KMn+7O4 + Fe+2SO4 + H2SO4 Fe2+3(SO4)3 + Mn+2SO4 + K2SO4 + H2O. Chất khử: FeSO4 Chất oxi hóa: KMnO4 Quá trình oxi hóa: 2Fe+2 ---> Fe2+3 + 1e.2 Quá trình khử: Mn+7 +5e ----> Mn+2 2KMnO4 + 10FeSO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O.