Nguyễn Thanh Bình
Giới thiệu về bản thân
✅ Kết luận:
- Số thùng loại I (20 lít): 80 thùng
- Số thùng loại II (30 lít): 80 thùng
✏️ Giải hệ phương trình:
Từ phương trình (1):
x = 160 - y
Thay vào phương trình (2):
20(160 - y) + 30y = 4000
3200 - 20y + 30y = 4000
10y = 800 \Rightarrow y = 80
Thay lại vào (1):
x + 80 = 160 \Rightarrow x = 80
✏️ Giải hệ phương trình:
Từ phương trình (1):
x = 300 - y
Thay vào phương trình (2):
40(300 - y) + 60y = 15{,}000
12{,}000 - 40y + 60y = 15{,}000
20y = 3{,}000 \Rightarrow y = 150
Thay lại vào (1):
x + 150 = 300 \Rightarrow x = 150
✅ Kết luận:
- Số bao xi măng loại A (40 kg): 150 bao
- Số bao xi măng loại B (60 kg): 150 bao
📝 Bài 1: So sánh hơn của các tính từ
Tính từ | So sánh hơn | Tính từ | So sánh hơn |
|---|---|---|---|
1. Cheap | cheaper | 12. Old | older |
2. Cold | colder | 13. Near | nearer |
3. Thin | thinner | 14. Bad | worse |
4. Good | better | 15. Fat | fatter |
5. Fast | faster | 16. Ugly | uglier |
6. Big | bigger | 17. Clever | more clever |
7. High | higher | 18. Close | closer |
8. Long | longer | 19. Safe | safer |
9. Pretty | prettier | 20. Far | farther / further |
10. Heavy | heavier | 21. Large | larger |
11. Narrow | narrower | 22. Noisy | noisier |
✍️ Bài 2: Dạng so sánh hơn của tính từ dài
- more beautiful
- more expensive
- more dangerous
- more comfortable
- more convenient
- more important
- more exciting
- more popular
- more beautiful
- more difficult
- more inconvenient
- more modern
- more historic
- more terrible
- more polluted
- more crowded
- more boring
✅ Bài 3: Chọn đáp án đúng
- C. better
- C. more beautiful
- B. more careful
- B. larger
- C. more powerful
- C. less
- C. friendlier
- A. older
- B. narrower
- B. worse
vào google nhập vào là đc đọc free luôn
có
rồng
a
đã
WTF ?????
me