Nguyễn Thanh Bình
Giới thiệu về bản thân
My sister looks smart.
Để giải bài toán này, ta sẽ sử dụng công thức tính lãi kép hàng tháng:
A = P \times (1 + r)^n
Trong đó:
- A: số tiền nhận được sau n tháng (bao gồm cả gốc và lãi)
- P: số tiền gốc ban đầu (8.000.000 đồng)
- r: lãi suất hàng tháng (0,5% = 0,005)
- n: số tháng gửi
a) Sau 1 tháng, người đó lĩnh được bao nhiêu tiền?
Áp dụng công thức:
A = 8.000.000 \times (1 + 0,005)^1 = 8.000.000 \times 1,005 = 8.040.000 \text{ đồng}
Sau 1 tháng, người đó lĩnh được 8.040.000 đồng.
b) Sau 2 tháng, người đó lĩnh được bao nhiêu tiền cả gốc lẫn lãi?
Tiếp tục áp dụng công thức:
A = 8.000.000 \times (1 + 0,005)^2 = 8.000.000 \times 1,010025 = 8.080.200 \text{ đồng}
Sau 2 tháng, người đó lĩnh được 8.080.200 đồng.
thiếu phần rồi nên ko làm đc
Bài 1: So sánh hơn của các tính từ
Tính từ | So sánh hơn | Tính từ | So sánh hơn |
|---|---|---|---|
1. Cheap | cheaper | 12. Old | older |
2. Cold | colder | 13. Near | nearer |
3. Thin | thinner | 14. Bad | worse |
4. Good | better | 15. Fat | fatter |
5. Fast | faster | 16. Ugly | uglier |
6. Big | bigger | 17. Clever | more clever |
7. High | higher | 18. Close | closer |
8. Long | longer | 19. Safe | safer |
9. Pretty | prettier | 20. Far | farther / further |
10. Heavy | heavier | 21. Large | larger |
11. Narrow | narrower | 22. Noisy | noisier |
Bài 2: Dạng so sánh hơn của tính từ dài
- more beautiful
- more expensive
- more dangerous
- more comfortable
- more convenient
- more important
- more exciting
- more popular
- more beautiful
- more difficult
- more inconvenient
- more modern
- more historic
- more terrible
- more polluted
- more crowded
- more boring
Bài 3: Chọn đáp án đúng
- C. better
- C. more beautiful
- B. more careful
- B. larger
- C. more powerful
- C. less
- C. friendlier
- A. older
- B. narrower
- B. worse
📌 Ta có hai phương trình:
- Tổng số bao:
- x + y = 200
- Tổng khối lượng gạo:
50x + 25y = 7{,}500
✏️ Giải hệ phương trình:
Từ phương trình (1):
x = 200 - y
Thay vào phương trình (2):
50(200 - y) + 25y = 7{,}500
10{,}000 - 50y + 25y = 7{,}500
-25y = -2{,}500 \Rightarrow y = 100
Thay lại vào (1):
x + 100 = 200 \Rightarrow x = 100
✅ Kết luận:
- Số bao gạo loại A (50 kg): 100 bao
- Số bao gạo loại B (25 kg): 100 bao
✅ Kết luận:
- Số thùng loại I (20 lít): 80 thùng
- Số thùng loại II (30 lít): 80 thùng
✏️ Giải hệ phương trình:
Từ phương trình (1):
x = 160 - y
Thay vào phương trình (2):
20(160 - y) + 30y = 4000
3200 - 20y + 30y = 4000
10y = 800 \Rightarrow y = 80
Thay lại vào (1):
x + 80 = 160 \Rightarrow x = 80
✏️ Giải hệ phương trình:
Từ phương trình (1):
x = 300 - y
Thay vào phương trình (2):
40(300 - y) + 60y = 15{,}000
12{,}000 - 40y + 60y = 15{,}000
20y = 3{,}000 \Rightarrow y = 150
Thay lại vào (1):
x + 150 = 300 \Rightarrow x = 150
✅ Kết luận:
- Số bao xi măng loại A (40 kg): 150 bao
- Số bao xi măng loại B (60 kg): 150 bao
📝 Bài 1: So sánh hơn của các tính từ
Tính từ | So sánh hơn | Tính từ | So sánh hơn |
|---|---|---|---|
1. Cheap | cheaper | 12. Old | older |
2. Cold | colder | 13. Near | nearer |
3. Thin | thinner | 14. Bad | worse |
4. Good | better | 15. Fat | fatter |
5. Fast | faster | 16. Ugly | uglier |
6. Big | bigger | 17. Clever | more clever |
7. High | higher | 18. Close | closer |
8. Long | longer | 19. Safe | safer |
9. Pretty | prettier | 20. Far | farther / further |
10. Heavy | heavier | 21. Large | larger |
11. Narrow | narrower | 22. Noisy | noisier |
✍️ Bài 2: Dạng so sánh hơn của tính từ dài
- more beautiful
- more expensive
- more dangerous
- more comfortable
- more convenient
- more important
- more exciting
- more popular
- more beautiful
- more difficult
- more inconvenient
- more modern
- more historic
- more terrible
- more polluted
- more crowded
- more boring
✅ Bài 3: Chọn đáp án đúng
- C. better
- C. more beautiful
- B. more careful
- B. larger
- C. more powerful
- C. less
- C. friendlier
- A. older
- B. narrower
- B. worse
vào google nhập vào là đc đọc free luôn