Nguyễn Sỹ Quang

Giới thiệu về bản thân

Quái vật Sỹ Quang ram ram không ngại thách đấu!
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

Phần a) Chứng minh \(\triangle B M O \cong \triangle C N O\)

  1. Thiết lập hệ toạ độ (khởi tạo từ nguyên lý đối xứng):
    • Vì tam giác cân tại \(A\), đặt \(A = \left(\right. 0 , a \left.\right)\)\(B = \left(\right. - b , 0 \left.\right)\)\(C = \left(\right. b , 0 \left.\right)\), với \(b > 0 , a > 0\).
    • Đây là cách chuẩn để khai thác đối xứng AB = AC.
  2. Xác định tọa độ các điểm M, N:
    • M thuộc AB: \(M = \left(\right. - b \cdot t , a \cdot \left(\right. 1 - t \left.\right) \left.\right)\), với \(t \in \left[\right. 0 , 1 \left]\right.\).
    • N thuộc AC: \(N = \left(\right. b \cdot s , a \cdot \left(\right. 1 - s \left.\right) \left.\right)\), với \(s \in \left[\right. 0 , 1 \left]\right.\).
    • Điều kiện \(B M = C N\): \(B M^{2} = \left(\right. - b - \left(\right. - b t \left.\right) \left.\right)^{2} + \left(\right. 0 - a \left(\right. 1 - t \left.\right) \left.\right)^{2} = \left(\right. - b + b t \left.\right)^{2} + \left(\right. - a \left(\right. 1 - t \left.\right) \left.\right)^{2} = b^{2} \left(\right. 1 - t \left.\right)^{2} + a^{2} \left(\right. 1 - t \left.\right)^{2} = \left(\right. a^{2} + b^{2} \left.\right) \left(\right. 1 - t \left.\right)^{2}\) \(C N^{2} = \left(\right. b - b s \left.\right)^{2} + \left(\right. 0 - a \left(\right. 1 - s \left.\right) \left.\right)^{2} = b^{2} \left(\right. 1 - s \left.\right)^{2} + a^{2} \left(\right. 1 - s \left.\right)^{2} = \left(\right. a^{2} + b^{2} \left.\right) \left(\right. 1 - s \left.\right)^{2}\) Do đó \(1 - t = 1 - s \textrm{ }\textrm{ } \Longrightarrow \textrm{ }\textrm{ } t = s\). Vậy \(M\) và \(N\) đối xứng theo trục AB = AC.
  3. Phương trình đường thẳng BN và CM:
    • BN: hai điểm \(B \left(\right. - b , 0 \left.\right)\)\(N \left(\right. b s , a \left(\right. 1 - s \left.\right) \left.\right)\)
      Slope: \(m_{1} = \frac{a \left(\right. 1 - s \left.\right) - 0}{b s - \left(\right. - b \left.\right)} = \frac{a \left(\right. 1 - s \left.\right)}{b \left(\right. s + 1 \left.\right)}\)
      Phương trình: \(y - 0 = \frac{a \left(\right. 1 - s \left.\right)}{b \left(\right. s + 1 \left.\right)} \left(\right. x + b \left.\right)\)
    • CM: hai điểm \(C \left(\right. b , 0 \left.\right)\)\(M \left(\right. - b s , a \left(\right. 1 - s \left.\right) \left.\right)\)
      Slope: \(m_{2} = \frac{a \left(\right. 1 - s \left.\right) - 0}{- b s - b} = \frac{a \left(\right. 1 - s \left.\right)}{- b \left(\right. s + 1 \left.\right)} = - \frac{a \left(\right. 1 - s \left.\right)}{b \left(\right. s + 1 \left.\right)}\)
      Phương trình: \(y - 0 = - \frac{a \left(\right. 1 - s \left.\right)}{b \left(\right. s + 1 \left.\right)} \left(\right. x - b \left.\right)\)
  4. Tọa độ giao điểm O: Giải hệ \(y = \frac{a \left(\right. 1 - s \left.\right)}{b \left(\right. s + 1 \left.\right)} \left(\right. x + b \left.\right) , y = - \frac{a \left(\right. 1 - s \left.\right)}{b \left(\right. s + 1 \left.\right)} \left(\right. x - b \left.\right)\) Giải: \(\frac{a \left(\right. 1 - s \left.\right)}{b \left(\right. s + 1 \left.\right)} \left(\right. x + b \left.\right) = - \frac{a \left(\right. 1 - s \left.\right)}{b \left(\right. s + 1 \left.\right)} \left(\right. x - b \left.\right) \textrm{ }\textrm{ } \Longrightarrow \textrm{ }\textrm{ } x + b = - x + b \textrm{ }\textrm{ } \Longrightarrow \textrm{ }\textrm{ } x = 0\) Thay vào: \(y = \frac{a \left(\right. 1 - s \left.\right)}{b \left(\right. s + 1 \left.\right)} \cdot b = a \frac{1 - s}{s + 1}\).
    Vậy \(O = \left(\right. 0 , a \frac{1 - s}{s + 1} \left.\right)\).
  5. Chứng minh tam giác bằng nhau\(\triangle B M O \cong \triangle C N O\)
    • BMO gồm các điểm \(B \left(\right. - b , 0 \left.\right) , M \left(\right. - b s , a \left(\right. 1 - s \left.\right) \left.\right) , O \left(\right. 0 , a \frac{1 - s}{s + 1} \left.\right)\)
    • CNO gồm các điểm \(C \left(\right. b , 0 \left.\right) , N \left(\right. b s , a \left(\right. 1 - s \left.\right) \left.\right) , O \left(\right. 0 , a \frac{1 - s}{s + 1} \left.\right)\)
    • Quan sát: hai tam giác là phản chiếu qua trục trung trực của BC, nên:
      \(\boxed{\triangle B M O \cong \triangle C N O}\) bằng phép đối xứng trục.

Phần b) Chứng minh AMN cân tại A ⇒ MN ∥ BC

  1. Toạ độ M và N\(M \left(\right. - b s , a \left(\right. 1 - s \left.\right) \left.\right) , N \left(\right. b s , a \left(\right. 1 - s \left.\right) \left.\right)\)
    • MN: vector MN = \(N - M = \left(\right. b s - \left(\right. - b s \left.\right) , a \left(\right. 1 - s \left.\right) - a \left(\right. 1 - s \left.\right) \left.\right) = \left(\right. 2 b s , 0 \left.\right)\)
    • BC: vector BC = \(C - B = \left(\right. b - \left(\right. - b \left.\right) , 0 - 0 \left.\right) = \left(\right. 2 b , 0 \left.\right)\)
  2. Nhận xét song song: \(\overset{\rightarrow}{M N} = 2 s \cdot \overset{\rightarrow}{B C} \textrm{ }\textrm{ } \Longrightarrow \textrm{ }\textrm{ } M N \parallel B C\)
  3. Suy ra tam giác AMN cân tại A:
    • AB = AC, MN song song với BC, M và N đối xứng theo trục đối xứng → tam giác AMN cân tại A.

Kết luận

    1. \(\triangle B M O \cong \triangle C N O\), chứng minh bằng đối xứng tam giác.
    1. \(M N \parallel B C\), suy ra tam giác AMN cân tại A.
Đáp số kết quả bằng hình học giải tích: \(\boxed{\text{a})\&\text{nbsp}; \triangle B M O \cong \triangle C N O , \text{b})\&\text{nbsp}; M N \parallel B C}\)

MIK CẢNH CÁO BẠN 2007 LÀ BẠN DỪNG NGAY CÁI TRÒ NÓI NHỮNG TỪ NHƯ THẾ NGAY.

mik chọn đáp án A.180 độ

chú ý lời ăn tiếng nói nhé 2007

chú ý lời ăn tiếng nói nhé 2007