Bàn Thị Hiền

Giới thiệu về bản thân

Thử phiên bản mới Thử phiên bản mới
Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Bàn Thị Hiền
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

Dựa vào phương trình chi phí 2x+3(5−x)2+1​=13, ta có 2 trường hợp:

  • Trường hợp 1: x=5 km
    • Tổng chiều dài dây điện (AB+BC): 6 km
  • Trường hợp 2: x=2.6 km
    • Tổng chiều dài dây điện (AB+BC): 5.2 km

a) Tính \(cos ⁡ \alpha\)

Góc giữa hai đường thẳng
\(\Delta : 3 x - 4 y + 7 = 0\)
\(\Delta_{1} : 12 x - 5 y + 7 = 0\)

Dùng công thức:

\(cos ⁡ \alpha = \frac{\mid a_{1} a_{2} + b_{1} b_{2} \mid}{\sqrt{a_{1}^{2} + b_{1}^{2}} \textrm{ } \sqrt{a_{2}^{2} + b_{2}^{2}}}\)

Thay vào:

  • \(\Delta : \left(\right. a_{1} , b_{1} \left.\right) = \left(\right. 3 , - 4 \left.\right)\)
  • \(\Delta_{1} : \left(\right. a_{2} , b_{2} \left.\right) = \left(\right. 12 , - 5 \left.\right)\)

\(cos ⁡ \alpha = \frac{\mid 3 \cdot 12 + \left(\right. - 4 \left.\right) \cdot \left(\right. - 5 \left.\right) \mid}{\sqrt{3^{2} + \left(\right. - 4 \left.\right)^{2}} \textrm{ } \sqrt{12^{2} + \left(\right. - 5 \left.\right)^{2}}}\)\(= \frac{\mid 36 + 20 \mid}{\sqrt{25} \textrm{ } \sqrt{169}} = \frac{56}{5 \cdot 13} = \frac{56}{65}\)

👉 Kết quả:

\(\boxed{cos ⁡ \alpha = \frac{56}{65}}\)

b) Viết phương trình tiếp tuyến song song với \(\Delta\)

Đường tròn:

\(\left(\right. x + 3 \left.\right)^{2} + \left(\right. y - 2 \left.\right)^{2} = 36\)

→ Tâm \(I \left(\right. - 3 , 2 \left.\right)\), bán kính \(R = 6\)

Đường thẳng song song với \(\Delta : 3 x - 4 y + 7 = 0\) có dạng:

\(d : 3 x - 4 y + c = 0\)

Điều kiện tiếp xúc:

\(\text{Kho}ả\text{ng}\&\text{nbsp};\text{c} \overset{ˊ}{\text{a}} \text{ch}\&\text{nbsp};\text{t}ừ\&\text{nbsp}; I \&\text{nbsp};đ \overset{ˊ}{\hat{\text{e}}} \text{n}\&\text{nbsp}; d = R\)\(\frac{\mid 3 \left(\right. - 3 \left.\right) - 4 \left(\right. 2 \left.\right) + c \mid}{\sqrt{3^{2} + \left(\right. - 4 \left.\right)^{2}}} = 6\)\(\frac{\mid - 9 - 8 + c \mid}{5} = 6 \Rightarrow \mid c - 17 \mid = 30\)

→ \(c - 17 = \pm 30\)

  • \(c = 47\)
  • \(c = - 13\)

👉 Kết quả:

\(\boxed{d : 3 x - 4 y + 47 = 0 \text{ho}ặ\text{c} 3 x - 4 y - 13 = 0}\)

a) \(- 2 x^{2} + 18 x + 20 \geq 0\)

Nhân cả hai vế với \(- 1\) (đổi chiều bất phương trình):

\(2 x^{2} - 18 x - 20 \leq 0\)

Chia 2:

\(x^{2} - 9 x - 10 \leq 0\)

Phân tích:

\(\left(\right. x - 10 \left.\right) \left(\right. x + 1 \left.\right) \leq 0\)

→ Nghiệm:

\(\boxed{x \in \left[\right. - 1 , \textrm{ } 10 \left]\right.}\)

b) \(\sqrt{2 x^{2} - 8 x + 4} = x - 2\)

Điều kiện:

  • \(x - 2 \geq 0 \Rightarrow x \geq 2\)

Bình phương hai vế:

\(2 x^{2} - 8 x + 4 = \left(\right. x - 2 \left.\right)^{2}\)\(2 x^{2} - 8 x + 4 = x^{2} - 4 x + 4\)

Chuyển vế:

\(x^{2} - 4 x = 0 \Rightarrow x \left(\right. x - 4 \left.\right) = 0\)

→ \(x = 0\) hoặc \(x = 4\)

Đối chiếu điều kiện \(x \geq 2\):

  • Loại \(x = 0\)
  • Nhận \(x = 4\)

→ Kết quả:

\(\boxed{x = 4}\)

Ta có:

  • Khối lượng vật: \(m = 200 \textrm{ } k g\)
  • Độ cao: \(h = 10 \textrm{ } m\)
  • Lực kéo dây: \(F = 1500 \textrm{ } N\)
  • Hệ có 1 ròng rọc cố định + 1 ròng rọc động → phải kéo dây quãng đường gấp 2 lần độ cao vật nâng.

Lấy \(g \approx 10 \textrm{ } m / s^{2}\).

1. Công có ích (nâng vật)

\(A_{\overset{ˊ}{\imath} c h} = m g h\)\(A_{\overset{ˊ}{\imath} c h} = 200 \times 10 \times 10 = 20000 \textrm{ } J\)

2. Công toàn phần (công kéo dây)

Quãng đường kéo dây:

\(s = 2 h = 2 \times 10 = 20 \textrm{ } m\)\(A_{t p} = F \times s\)\(A_{t p} = 1500 \times 20 = 30000 \textrm{ } J\)

3. Hiệu suất

\(H = \frac{A_{\overset{ˊ}{\imath} c h}}{A_{t p}} \times 100 \%\)\(H = \frac{20000}{30000} \times 100 \% = 66.7 \%\)

✅ Hiệu suất của hệ ≈ 66,7%

Ta có:

  • Cơ năng \(W = 37 , 5 \&\text{nbsp};\text{J}\)
  • \(W_{đ} = \frac{3}{2} W_{t}\)
  • \(h = 3 \&\text{nbsp};\text{m}\)
  • \(g = 10 \&\text{nbsp}; \text{m}/\text{s}^{2}\)

1. Tìm \(W_{t}\) và \(W_{đ}\)

Cơ năng:

\(W = W_{đ} + W_{t}\)

Thay \(W_{đ} = \frac{3}{2} W_{t}\):

\(W = \frac{3}{2} W_{t} + W_{t}\)\(W = \frac{5}{2} W_{t}\)\(37 , 5 = \frac{5}{2} W_{t}\)\(W_{t} = 15 \&\text{nbsp};\text{J}\)\(W_{đ} = 37 , 5 - 15 = 22 , 5 \&\text{nbsp};\text{J}\)

2. Tìm khối lượng

\(W_{t} = m g h\)\(15 = m \times 10 \times 3\)\(m = 0 , 5 \&\text{nbsp};\text{kg}\)

3. Tìm vận tốc

\(W_{đ} = \frac{1}{2} m v^{2}\)\(22 , 5 = \frac{1}{2} \times 0 , 5 \times v^{2}\)\(22 , 5 = 0 , 25 v^{2}\)\(v^{2} = 90\)\(v \approx 9 , 5 \&\text{nbsp};\text{m}/\text{s}\)

✅ Kết quả:

  • Khối lượng: \(m = 0 , 5 \&\text{nbsp}; k g\)
  • Vận tốc: \(v \approx 9 , 5 \&\text{nbsp}; m / s\)

có:

  • Lực kéo \(F = 200 \&\text{nbsp};\text{N}\)
  • Quãng đường \(s = 10 \&\text{nbsp};\text{m}\)
  • Thời gian \(t = 5 \&\text{nbsp};\text{s}\)
  • Góc với phương ngang \(\alpha = 60^{\circ}\)

1. Công của lực kéo

Công thức:

\(A = F \cdot s \cdot cos ⁡ \alpha\)\(A = 200 \times 10 \times cos ⁡ 60^{\circ}\)\(cos ⁡ 60^{\circ} = 0.5\)\(A = 200 \times 10 \times 0.5 = 1000 \&\text{nbsp};\text{J}\)

✅ Công của lực kéo: 1000 J

2. Công suất

Công thức:

\(P = \frac{A}{t}\)\(P = \frac{1000}{5} = 200 \&\text{nbsp};\text{W}\)

✅ Công suất: 200 W

📌 Đáp án cần ghi:

  • Công: 1000 J
  • Công suất: 200 W

lực căng của dây là : 14N

lực căng của dây là : 14N

lực căng của dây là : 14N

lực căng của dây là : 14N