Chúc Đình Hiếu

Giới thiệu về bản thân

Thử phiên bản mới Thử phiên bản mới
Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Chúc Đình Hiếu
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

Gọi:

  • \(B\) là điểm trên mặt đất (chân hải đăng)
  • \(C\) là đỉnh hải đăng, cao \(1\) km
  • Khoảng cách từ \(A\) đến chân hải đăng là \(5\) km

Đặt:

\(A B = x \&\text{nbsp}; \left(\right. \text{km} \left.\right) \Rightarrow B C = \sqrt{\left(\right. 5 - x \left.\right)^{2} + 1^{2}}\)

Lập phương trình chi phí

Chi phí:

  • Từ \(A \rightarrow B\): \(2 x\)
  • Từ \(B \rightarrow C\): \(3 \sqrt{\left(\right. 5 - x \left.\right)^{2} + 1}\)

Tổng chi phí:

\(2 x + 3 \sqrt{\left(\right. 5 - x \left.\right)^{2} + 1} = 13\)

Giải phương trình

\(3 \sqrt{\left(\right. 5 - x \left.\right)^{2} + 1} = 13 - 2 x\)

Bình phương:

\(9 \left(\right. \left(\right. 5 - x \left.\right)^{2} + 1 \left.\right) = \left(\right. 13 - 2 x \left.\right)^{2}\)

Khai triển:

\(9 \left(\right. x^{2} - 10 x + 25 + 1 \left.\right) = 169 - 52 x + 4 x^{2}\) \(9 x^{2} - 90 x + 234 = 169 - 52 x + 4 x^{2}\)

Chuyển vế:

\(5 x^{2} - 38 x + 65 = 0\)

Giải:

\(\Delta = \left(\right. - 38 \left.\right)^{2} - 4 \cdot 5 \cdot 65 = 1444 - 1300 = 144\) \(x = \frac{38 \pm 12}{10} \Rightarrow \left{\right. x = 5 \\ x = 2.6\)

Xét nghiệm

  • Nếu \(x = 5\): \(B\) trùng chân hải đăng ⇒ không hợp lý thực tế
  • Chọn \(x = 2.6\)

Tính tổng chiều dài dây

\(B C = \sqrt{\left(\right. 5 - 2.6 \left.\right)^{2} + 1} = \sqrt{2.4^{2} + 1} = \sqrt{6.76} = 2.6\) \(A C = A B + B C = 2.6 + 2.6 = 5.2\)

a) Tính \(cos ⁡ \alpha\)

Góc giữa hai đường thẳng

\(\Delta : 3 x - 4 y + 7 = 0 , \Delta_{1} : 12 x - 5 y + 7 = 0\)

Công thức:

\(cos ⁡ \alpha = \frac{\mid a_{1} a_{2} + b_{1} b_{2} \mid}{\sqrt{a_{1}^{2} + b_{1}^{2}} \textrm{ } \sqrt{a_{2}^{2} + b_{2}^{2}}}\)

Với:

\(\left(\right. a_{1} , b_{1} \left.\right) = \left(\right. 3 , - 4 \left.\right) , \left(\right. a_{2} , b_{2} \left.\right) = \left(\right. 12 , - 5 \left.\right)\)

Tính:

\(a_{1} a_{2} + b_{1} b_{2} = 3 \cdot 12 + \left(\right. - 4 \left.\right) \left(\right. - 5 \left.\right) = 36 + 20 = 56\) \(\sqrt{a_{1}^{2} + b_{1}^{2}} = \sqrt{9 + 16} = 5\) \(\sqrt{a_{2}^{2} + b_{2}^{2}} = \sqrt{144 + 25} = 13\) \(\Rightarrow cos ⁡ \alpha = \frac{56}{5 \cdot 13} = \frac{56}{65}\)

b) Viết phương trình đường thẳng \(d\)

Đường tròn:

\(\left(\right. C \left.\right) : \left(\right. x + 3 \left.\right)^{2} + \left(\right. y - 2 \left.\right)^{2} = 36 \Rightarrow \text{t} \hat{\text{a}} \text{m}\&\text{nbsp}; I \left(\right. - 3 , \textrm{ } 2 \left.\right) , \&\text{nbsp}; R = 6\)

Đường thẳng \(d\) song song với \(\Delta\) nên có dạng:

\(d : 3 x - 4 y + c = 0\)

Điều kiện tiếp xúc: khoảng cách từ tâm đến đường thẳng bằng bán kính:

\(\frac{\mid 3 \left(\right. - 3 \left.\right) - 4 \left(\right. 2 \left.\right) + c \mid}{\sqrt{3^{2} + \left(\right. - 4 \left.\right)^{2}}} = 6\) \(\frac{\mid - 9 - 8 + c \mid}{5} = 6 \Rightarrow \mid c - 17 \mid = 30\) \(\Rightarrow \left{\right. c - 17 = 30 \Rightarrow c = 47 \\ c - 17 = - 30 \Rightarrow c = - 13\)\(\) \(\) \(\) \(\)

a) Giải bất phương trình

\(- 2 x^{2} + 18 x + 20 \geq 0\)

Chia cả hai vế cho \(- 2\) (đổi chiều bất phương trình):

\(x^{2} - 9 x - 10 \leq 0\)

Giải phương trình:

\(x^{2} - 9 x - 10 = 0\) \(\Delta = \left(\right. - 9 \left.\right)^{2} - 4 \cdot 1 \cdot \left(\right. - 10 \left.\right) = 81 + 40 = 121\) \(\Rightarrow x = \frac{9 \pm 11}{2} \Rightarrow \left{\right. x = 10 \\ x = - 1\)

Vì hệ số \(a > 0\), bất phương trình \(\leq 0\) nghiệm là đoạn giữa hai nghiệm:

b) Giải phương trình

\(2 x^{2} - 8 x + 4 = x - 2\)

Chuyển vế:

\(2 x^{2} - 9 x + 6 = 0\)

Giải phương trình:

\(\Delta = \left(\right. - 9 \left.\right)^{2} - 4 \cdot 2 \cdot 6 = 81 - 48 = 33\) \(x = \frac{9 \pm \sqrt{33}}{4}\)


Kết quả:

  • a) \(\boxed{x \in \left[\right. - 1 , \textrm{ } 10 \left]\right.}\)
  • b) \(\boxed{x = \frac{9 \pm \sqrt{33}}{4}}\)

\(\boxed{x \in \left[\right. - 1 , \textrm{ } 10 \left]\right.}\)

P (Z = 15): 1s22s22p63s23p3 ⇒ P có 5 electron hóa trị cần thêm 3 electron để đạt octet.

H (Z = 1): 1s1 ⇒ H có 1 electron hóa trị cần thêm 1 electron để đạt octet.

Khi hình thành liên kết, P góp chung 3 electron với 3 electron của 3 H ⇒ Trong PH3, xung quanh P có 8 electron giống khí hiếm Ar còn 3 H đều có 2 electron giống khí hiếm He.