Trần Phạm Thảo Ngân

Giới thiệu về bản thân

Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Trần Phạm Thảo Ngân
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

a) Diện tích hình thoi \(A B O F\)

Tứ giác \(A B O F\)hình thoi vì:

\(AB=BO=OF=FA=6(\text{cm})\)

Hai đường chéo của hình thoi là:

  • \(A O = 6\) cm
  • \(B F = 10,4\) cm
  • Diện tích hình thoi:

\(S_{ABOF}=\frac{A O \cdot B F}{2}=\frac{6 \cdot10,4}{2}=31,2\text{cm}^2\)

b) Diện tích hình lục giác đều \(A B C D E F\)

Hình lục giác đều được chia thành 6 tam giác đều cạnh \(6\) cm.

Diện tích một tam giác đều:

\(S_{\triangle}=\frac{\sqrt{3}}{4}\cdot6^2=9\sqrt{3}\text{cm}^2\)

Vậy diện tích lục giác:

\(S_{ABCDEF}=6\cdot9\sqrt{3}=54\sqrt{3}\text{cm}^2\approx93,5\text{cm}^2\)

Tham khảo nhé:

Thanh bạch có nghĩa là trong sạch, liêm khiết, không dính bẩn hoặc vấy bẩn. Đạm bạc có nghĩa là đơn giản, sơ sài, thường dùng để chỉ bữa ăn hoặc lối sống không cầu kỳ, tốn kém. Cả hai từ đều miêu tả sự giản dị, thanh cao và không phô trương. 

CHÚC BẠN HỌC TỐT

Tham khảo nhé:

Các từ có vần /iz/ thường là nhữngdanh từ số nhiều hoặc động từ chia ngôi thứ ba số ít tận cùng bằng các âmnhư −snegative s−𝑠, −ssnegative s s−𝑠𝑠, −chnegative c h−𝑐ℎ, −shnegative s h−𝑠ℎ, −xnegative x−𝑥, −znegative z−𝑧, −onegative o−𝑜, −genegative g e−𝑔𝑒, −cenegative c e−𝑐𝑒. Một số ví dụ bao gồm kisses ( /ksiz// k s i z //𝑘𝑠𝑖𝑧/ - những nụ hôn), buses ( /bsiz// b s i z //𝑏𝑠𝑖𝑧/ - những xe buýt), wishes ( /wiz// w i z //𝑤𝑖𝑧/ - những điều ước), stages ( /stediz// s t e d i z //𝑠𝑡𝑒𝑑𝑖𝑧/ - những sân khấu) và freezes ( /friziz// f r i z i z //𝑓𝑟𝑖𝑧𝑖𝑧/ - đóng băng).  Các âm tận cùng của từ gốc dẫn đến vần /iz/ 
  • -s: Kisses, nurses
  • -ss: Kisses, glasses
  • -ch: Wishes, churches
  • -sh: Wishes, washes
  • -x: Boxes, taxes
  • -z: Prizes, freezes
  • -o: Potatoes, tomatoes
  • -ge: Stages, changes
  • -ce: Prices, faces 
Ví dụ cụ thể 
  • kisses: /ˈkɪsiz/ (hôn)
  • prizes: /ˈpraɪziz/ (giải thưởng)
  • wishes: /ˈwɪʃiz/ (mong ước)
  • witches: /ˈwɪtʃiz/ (phù thủy)
  • nurses: /ˈnɜːsiz/ (y tá)
  • stages: /ˈsteɪdʒiz/ (sân khấu)
  • policies: /ˈpɒl.ə.siz/ (chính sách)
  • buses: /ˈbʌsiz/ (xe buýt)
  • freezes: /ˈfriːziz/ (đóng băng)