Hà Hương Giang

Giới thiệu về bản thân

Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Hà Hương Giang
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

**Bài 3** nSO₂ = 5,6 / 22,4 = 0,25 mol Đặt nZn = x, nAl = y Theo PTHH (H₂SO₄ đặc, nóng → SO₂ là sản phẩm khử duy nhất): Zn → 1 SO₂ ⇒ x 2Al → 3 SO₂ ⇒ 1 Al → 1,5 SO₂ ⇒ x + 1,5y = 0,25 Khối lượng: 65x + 27y = 9,2 Giải hệ ⇒ y = 0,10 mol ⇒ mAl = 0,10 × 27 = 2,7 gam

Phản ứng: C₃H₈ + 5O₂ → 3CO₂ + 4H₂O a) Theo nhiệt tạo thành: ΔH = [3(-393,5) + 4(-241,82)] − [(-105)] ΔH = **−2043,78 kJ** Theo năng lượng liên kết: Bẻ gãy: 8C–H + 2C–C + 5O=O = 8×418 + 2×346 + 5×494 = 6506 kJ Tạo thành: 6C=O + 8O–H = 6×732 + 8×459 = 8076 kJ ΔH = 6506 − 8076 = **−1570 kJ** b) Hai giá trị khác nhau vì: * Cách 1 dùng nhiệt tạo thành chuẩn (chính xác hơn). * Cách 2 dùng năng lượng liên kết trung bình nên chỉ xấp xỉ.

a) 3FeS + 28HNO₃ → 3Fe(NO₃)₃ + 3H₂SO₄ + 4N₂O + 11H₂O b) 2NaCrO₂ + 3Br₂ + 8NaOH → 2Na₂CrO₄ + 6NaBr + 4H₂O c) 3FeO + 10HNO₃ → 3Fe(NO₃)₃ + NO + 5H₂O d) 4Mg + 10HNO₃ (loãng) → 4Mg(NO₃)₂ + NH₄NO₃ + 3H₂O

a. Phương trình nhiệt hóa học:

2Al + 3/2 O2 --> Al2O3 ∆fH

b Tính nhiệt lượng:

nO2 = 7,437/ 24,79= 0,3 mol

1,5 mol O2 toả ra 1676 kJ

--> 0,3 mol O2 = 335,2 kJ

a. Nơi đông người, kín khí thì nồng độ O2 giảm và CO2 tăng, để duy trì đủ lượng O2 cho cơ thể, hệ hô hấp phải hoạt động mạnh hơn dẫn đến cảm giác khó thở và thở nhanh.

b. Oxygen nguyên chất có nồng độ chất phản ứng cao hơn nhiều so với không khí (khoảng 21%). Theo định luật tác dụng khối lượng, nồng độ tăng làm tốc độ phản ứng cháy tăng mạnh, khiến tàn đốm bùng cháy.

Số mol SO2:

nSO2= 3,36/22,4= 0,15 mol

Quá trình bảo toàn electron:

3 x nFe = 2 x nSO2 =>3 x m/56 = 2 x 0,15

-> m= 5,6g

Khối lượng muối:

nFe2(SO4)3 = 1/2 nFe =0,05 mol

m muối = 20g

1, 4NH3 +5O2 --> 4NO +6H2O

2,3Cu +8HNO3 --> 3Cu(NO3)2 +2NO +4H2O

3, 4Mg+ 10HNO3 --> 4Mg(NO3)2 + NH4NO3+ 3H2O

4, 4Zn +5H2SO4 --> 4ZnSO4 +H2S +4 H2O

(a)
Xét sự thay đổi số oxi hóa: C trong \(C_{2} O_{4}^{2 -}\) từ +3 → +4 (bị oxi hóa), Mn trong \(M n O_{4}^{-}\) từ +7 → +2 (bị khử).

Các quá trình electron:

\(C_{2} O_{4}^{2 -} \rightarrow 2 C O_{2} + 2 e\) \(M n O_{4}^{-} + 8 H^{+} + 5 e \rightarrow M n^{2 +} + 4 H_{2} O\)

Quy đồng electron:

\(5 C_{2} O_{4}^{2 -} \rightarrow 10 C O_{2} + 10 e\) \(2 M n O_{4}^{-} + 16 H^{+} + 10 e \rightarrow 2 M n^{2 +} + 8 H_{2} O\)

Cộng hai quá trình và chuyển sang dạng phân tử, ta được phương trình:

\(\boxed{5 C a C_{2} O_{4} + 2 K M n O_{4} + 8 H_{2} S O_{4} \rightarrow 5 C a S O_{4} + K_{2} S O_{4} + 2 M n S O_{4} + 10 C O_{2} + 8 H_{2} O}\)


(b)
Số mol \(K M n O_{4}\):

\(n = C \times V = 4 , 88 \times 10^{- 4} \times 2 , 05 \times 10^{- 3} = 1 , 0004 \times 10^{- 6} \&\text{nbsp};\text{mol}\)

Theo phương trình:

\(2 K M n O_{4} : 5 C a C_{2} O_{4}\) \(n_{C a C_{2} O_{4}} = \frac{5}{2} \times 1 , 0004 \times 10^{- 6} = 2 , 501 \times 10^{- 6} \&\text{nbsp};\text{mol}\)

\(C a C_{2} O_{4}\) tạo từ \(C a^{2 +}\), nên:

\(n_{C a^{2 +}} = 2 , 501 \times 10^{- 6} \&\text{nbsp};\text{mol}\)

Khối lượng \(C a^{2 +}\) trong 1 mL máu:

\(m = n \times M = 2 , 501 \times 10^{- 6} \times 40 = 1 , 0004 \times 10^{- 4} \&\text{nbsp};\text{g} = 0 , 10004 \&\text{nbsp};\text{mg}\)

Trong 100 mL máú \(0 , 10004 \times 100 = 10 , 004 \&\text{nbsp};\text{mg}\)

Ta áp dụng công thức tính biến thiên enthalpy phản ứng:

\(\Delta_{r} H_{298}^{\circ} = \sum \Delta_{f} H_{298}^{\circ} \left(\right. \text{s}ả\text{n}\&\text{nbsp};\text{ph}ẩ\text{m} \left.\right) - \sum \Delta_{f} H_{298}^{\circ} \left(\right. \text{ch} \overset{ˊ}{\hat{\text{a}}} \text{t}\&\text{nbsp};\text{ph}ả\text{n}\&\text{nbsp};ứ\text{ng} \left.\right)\)

Phản ứng:

\(\text{CaCl}_{2} \left(\right. s \left.\right) \rightarrow \text{Ca}^{2 +} \left(\right. a q \left.\right) + 2 \text{Cl}^{-} \left(\right. a q \left.\right)\)

Thay số:

\(\Delta_{r} H_{298}^{\circ} = \left[\right. \Delta_{f} H^{\circ} \left(\right. \text{Ca}^{2 +} \left.\right) + 2 \Delta_{f} H^{\circ} \left(\right. \text{Cl}^{-} \left.\right) \left]\right. - \left[\right. \Delta_{f} H^{\circ} \left(\right. \text{CaCl}_{2} \left.\right) \left]\right.\) \(= \left[\right. \left(\right. - 542,83 \left.\right) + 2 \left(\right. - 167,16 \left.\right) \left]\right. - \left(\right. - 795,0 \left.\right)\) \(= \left[\right. - 542,83 - 334,32 \left]\right. + 795,0\) \(= - 877,15 + 795,0\) \(= - 82,15 \&\text{nbsp};\text{kJ}/\text{mol}\)

a) Fe + HNO₃ → Fe(NO₃)₃ + NO + H₂O

Ta có:

Fe⁰ → Fe³⁺ + 3e (quá trình oxi hóa)
N⁵⁺ + 3e → N²⁺ (quá trình khử)

Vì số electron nhường bằng số electron nhận nên tỉ lệ Fe : N = 1 : 1.

Đặt hệ số:

Fe + 4HNO₃ → Fe(NO₃)₃ + NO + 2H₂O

Kiểm tra:

Fe: 1 = 1
N: 4 = 3 + 1
H: 4 = 4
O: 12 = 12

Phương trình cân bằng:

Fe + 4HNO₃ → Fe(NO₃)₃ + NO + 2H₂O

Chất khử: Fe (vì nhường electron)
Chất oxi hóa: HNO₃ (N⁵⁺ nhận electron)

Quá trình oxi hóa:
Fe⁰ → Fe³⁺ + 3e

Quá trình khử:
N⁵⁺ + 3e → N²⁺


b) KMnO₄ + FeSO₄ + H₂SO₄ → Fe₂(SO₄)₃ + MnSO₄ + K₂SO₄ + H₂O

Ta có:

Fe²⁺ → Fe³⁺ + 1e (quá trình oxi hóa)
Mn⁷⁺ + 5e → Mn²⁺ (quá trình khử)

Nhân quá trình oxi hóa với 5:

5Fe²⁺ → 5Fe³⁺ + 5e

Cộng hai quá trình:

Mn⁷⁺ + 5Fe²⁺ → Mn²⁺ + 5Fe³⁺

Đặt hệ số vào phương trình phân tử:

2KMnO₄ + 10FeSO₄ + 8H₂SO₄
→ 5Fe₂(SO₄)₃ + 2MnSO₄ + K₂SO₄ + 8H₂O

Kiểm tra:

Fe: 10 = 10
Mn: 2 = 2
K: 2 = 2
S: 18 = 18
H: 16 = 16
O: cân bằng

Chất khử: FeSO₄ (Fe²⁺ nhường electron)
Chất oxi hóa: KMnO₄ (Mn⁷⁺ nhận electron)

Quá trình oxi hóa:
Fe²⁺ → Fe³⁺ + e

Quá trình khử:
Mn⁷⁺ + 5e → Mn²⁺