LƯU NAM KHÁNH

Giới thiệu về bản thân

Thử phiên bản mới Thử phiên bản mới
Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của LƯU NAM KHÁNH
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

a) -1558 kj/mol

b) Trạng thái tập hợp: Năng lượng liên kết thường được tính cho các nguyên tử ở trạng thái khí lý tưởng, trong khi nhiệt tạo thành xét đến trạng thái chuẩn của chất ở điều kiện thực tế.

a) FeS + 4HNO₃ → Fe(NO₃)₃ + N₂O + H₂SO₄ + 2H₂O

b)2NaCrO₂ + 3Br₂ + 4NaOH → 2Na₂CrO₄ + 6NaBr + 2H₂O

c) Fe₂O₃ + 6HNO₃ → 2Fe(NO₃)₃ + 3H₂O

d) 8Mg + 10HNO₃ → 8Mg(NO₃)₂ + NH₄NO₃ + 3H₂O

a) Cân bằng phương trình phản ứng 5CaC2O4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5CaSO4 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O + 10CO2 b) Số mol KMnO4 cần dùng để phản ứng hết với calcium oxalate kết tủa từ 1 mL máu là: 2,05.10-3.4,88.10-4 = 10-6 mol Số mol CaSO4 = 5/2. Số mol KMnO4 = 2,5x10-6 mol Khối lượng ion calcium (mg) trong 100 mL máu là: 2,5x10-6x40x103x 100 = 10mg/100 mL.

a)

Chất khử: Fe Chất oxi hóa: HNO₃ Quá trình oxi hóa: Fe → Fe⁺³ + 3e Quá trình khử: N⁺⁵ + 3e → N⁺²

1Fe + 4HNO₃ → 1Fe(NO₃)₃ + 1NO + 2H₂O

b)

Chất khử: FeSO₄ Chất oxi hóa: KMnO₄ Quá trình oxi hóa: Fe⁺² → Fe⁺³ + 1e Quá trình khử: Mn⁺⁷ + 5e → Mn⁺²

1KMnO₄ + 5FeSO₄ + 8H₂SO₄ → 5Fe₂(SO₄)₃ + 1MnSO₄ + 1K₂SO₄ + 8H₂O

Chất khử : HCL

Chất oxi hóa: MnO²

Quá trình khử: Mn+⁴+2e -> Mn+²

Quá trình oxi hóa:2CL‐¹ -> CL⁰2 +2e

MnO²+4HCL -> MnCl²+CL²+2H²O

Phản ứng tỏa nhiệt : Phản ứng giữa natri và nước

Phản ứng thu nhiệt : Phản ứng thu nhiệt của cây xanh

a)Z = 20 ⇒ Cấu hình e: 1s22s22p63s23p64s2

b)

- Nguyên tử R có Z = 20 nên nằm ở ô 20 trong bảng tuần hoàn.

- Nguyên tử R có 4 lớp electron nên thuộc chu kì 4. 

- Nguyên tử R có 2 electron lớp ngoài cùng, electron ngoài cùng nằm trên phân lớp s nên R thuộc nhóm IIA.

c) - Nguyên tử R có 2 electron lớp ngoài cùng nên là nguyên tố kim loại.

Nguyên tử R dễ nhường 2 electron để có cấu hình electron của nguyên tố khí hiếm gần nó nhất.

- Hoá trị cao nhất với oxygen là hoá trị II.

- Công thức oxide cao nhất là XO.

- Công thức hydroxide tương ứng: XH2.

d) Phương trình hoá học:

2R     +        O2      \(\underset{\rightarrow}{t^{o}}\)        2RO

Theo định luật bảo toàn khối lượng:

\(m_{R} + m_{O_{2}} = m_{R O}\) ⇒ \(m_{O_{2}} = m_{R O} - m_{R} = 11 , 2 - 8 = 3 , 2\) (gam)

\(n_{O_{2}} = \frac{3 , 2}{32} = 0 , 1\) (mol) ⇒ \(n_{R} = 0 , 1 \times 2 = 0 , 2\) (mol)

\(M_{R} = \frac{m_{R}}{n_{R}} = \frac{8}{0 , 2} = 40\) (g/mol).

a) Cấu hình e : 1s²2s¹

Ô : 3

Chu kì : 2

Nhóm : IA

b) Kí hiệu các nguyên tử đồng vị bền là ⁶Li và ⁷Li. Nguyên tử khối trung bình của Li là 6,94 (Làm tròn)

c) Trong 0,054 gam Li có khoảng 4,8 x 10²² quả cầu ( nguyên tử)