Vũ Thúy Hà
Giới thiệu về bản thân
1. Thể/trạng thái.
2. rắn, lỏng, khí.
3. tính chất.
4. tự nhiên/ thiên nhiên.
5. tự nhiên/ thiên nhiên.
6. vật thể nhân tạo.
7. sự sống
8. không có
9. vật lí
10. vật lí.
1. Thể/trạng thái.
2. rắn, lỏng, khí.
3. tính chất.
4. tự nhiên/ thiên nhiên.
5. tự nhiên/ thiên nhiên.
6. vật thể nhân tạo.
7. sự sống
8. không có
9. vật lí
10. vật lí.
1. Thể/trạng thái.
2. rắn, lỏng, khí.
3. tính chất.
4. tự nhiên/ thiên nhiên.
5. tự nhiên/ thiên nhiên.
6. vật thể nhân tạo.
7. sự sống
8. không có
9. vật lí
10. vật lí.
1. Thể/trạng thái.
2. rắn, lỏng, khí.
3. tính chất.
4. tự nhiên/ thiên nhiên.
5. tự nhiên/ thiên nhiên.
6. vật thể nhân tạo.
7. sự sống
8. không có
9. vật lí
10. vật lí.
1. Thể/trạng thái.
2. rắn, lỏng, khí.
3. tính chất.
4. tự nhiên/ thiên nhiên.
5. tự nhiên/ thiên nhiên.
6. vật thể nhân tạo.
7. sự sống
8. không có
9. vật lí
10. vật lí.
a, Tên: cây mía, củ cải đường, củ thốt nốt
Tên chất: Đường saccharose, nước mía, nước, sulfur dioxide, carbon dioxide, carbon, sulfur.
b, các tính chất vật lý và tính chất hoá học của đường saccharose:
Tính chất vật lý:
-Trạng thái và màu sắc, độ tan, nhiệt độ nóng chảy.
Tính chất hoá học:
- Khi đun nóng, đường saccharose bị phân hủy tạo thành các chất khác.
c, Biện pháp tẩy trắng đường hiện đại thay thế sulfur dioxide,
- Biện pháp công nghệ hiện đại được sử dụng để tẩy trắng đường, đặc biệt trong quy trình sản xuất đường tinh luyện, là sử dụng than hoạt tính hoặc nhựa trao đổi ion.
Biện pháp thay thế: Sử dụng than hoạt tính.
1. Cơ chế.
2. Quá trình.
3. Kết quả.
a, (1) thể/trạng thái; (2) rắn, lỏng, khí.
b, (3) tính chất.
c, (4) tự nhiên/thiên nhiên; (5) tự nhiên/thiên nhiên; (6) vật thể nhân tạo.
d, (7) sự sống; (8) không có.
e, (9) vật lí.
f, (10) vật lí.
a, Vật thể tự nhiên:
+ Cây mía.
+ Củ cải đường.
+ Cây thốt nốt.
Tên chất:
+ Đường saccharose
+ Nước mía
+ Sulfur dioxide
+ Carbon
+ Carbon dioxide
+ Nước.
b, Các tính chất vật lý và tính chất hoá học của đường saccharose:
Tính chất vật lý:
+ Trạng thái và màu sắc.
+ Độ tan.
+ Nhiệt độ nóng chảy.
Tính chất hoá học:
- Phản ứng nhiệt phân/ phân hủy khi đun nóng
c, Biện pháp tẩy trắng đường hiện đại thay thế sulfur dioxide:
- Tẩy trắng đường bằng khí sulfur dioxide (SO2) không tốt cho môi trường và có thể để lại dư lượng không mong muốn.
- Biện pháp công nghệ hiện đại được sử dụng để tẩy trắng đường, đặc biệt trong quy trình sản xuất đường tinh luyện, là sử dụng than hoạt tính hoặc nhựa trao đổi ion.
Biện pháp thay thế: Sử dụng than hoạt tính:
1. Cơ chế:
- Than hoạt tính có cấu trúc xốp với diện tích bề mặt lớn.
- Nó hoạt động như một chất hấp phụ.
2. Quá trình:
- Nước đường thô được lọc và cho đi qua cột chứa than hoạt tính.
- Các chất màu, tạp chất hữu cơ và các thành phần gây mùi vị không mong muốn bị giữ lại trên bề mặt than.
3. Kết quả:
- Nước đường đi ra khỏi cột sẽ bị mất màu (đã được tẩy trắng).
650 g = 0,65 kg
2,4 tạ = 240 kg
3,07 tấn = 3037 kg
12 yến = 120 kg
12 lạng = 1,2 kg
Vật liệu: kim loại:
Công dụng:
+ Trong sản xuất và công nghệp.
+ Xây dựng và giao thông vận tải.
+ Đời sống và gia dụng.
+ Lĩnh vực khoa học và công nghệ.
Tính chất:
+ Tính chât vật lí.
+ Tính chất khoá học.
Vật liệu: Thủy tinh:
Công dụng:
+ Xây dựng và nội thất
+ Đồ dùng gia đình và đồ chứa.
+ Khoa học và y học.
+ Quang học và kĩ thuật.
Tính chất:
+ Trong suốt và truyền sáng.
+ Cứng nhưng giòn.
+ Không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
+ Cách điện và cách nhiệt kém.
+ Không gỉ và không hút ẩm.
Vật liệu: Nhựa:
Công dụng:
+ Đời sống hằng ngày và đồ gia dụng.
+ Xây dựng và cơ sở hạ tầng.
+ Giao thông vận tải.
+ Y tế.
+ Công nghệp điện tử.
Tính chất: là một nhóm vật liệu có tính chất rất đa dạng tùy thuộc vào loại polymer và các chất phụ gia được thêm vào.
Vật liệu: Gốm, sứ:
Công dụng:
+ Trong đời sống hằng ngày.
+ Trong trang trí và nghệ thuật.
+ Trong nghành xây dựng.
+ Trong công nghiệp và y tế.
Tính chất:
+ Tính chất vật lý và hoá học.
+ Tính chất cơ học.
Vật liệu: Cao su:
Công dụng:
+ Có tính đàn hồi cao, độ bền tốt.
+ Khả năng chịu mài mòn.
+ Chống thấm nước và cách điện.
Tính chất:
+ Tính chất vật lý và cơ học.
+ Tính chất hoá học.
Vật liệu: Gỗ:
Công dụng:
+ Xây dựng và kiến trúc.
+ Đồ nội thất và trang trí.
+ Nhiên liệu.
+ Công nghệp giấy và bột giấy.
+ Công cụ và thiết bị.
+ Bao bì và vận chuyển.
+ Lợi ích môi trường và bền vững.
Tính chất:
+ Vật lý.
+ Cơ học.
+ Chế biến.