Thân Đức Quý

Giới thiệu về bản thân

Thử phiên bản mới Thử phiên bản mới
Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Thân Đức Quý
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

Trong tam giác vuông AHB (vì AH ⊥ BH):

  • AH là cạnh đối diện với góc ∠ABH.
  • HB là cạnh kề với góc ∠ABH.
  • AB là cạnh huyền.

Trong tam giác vuông AHC (vì AH ⊥ HC):

  • AH là cạnh đối diện với góc ∠ACH (hay ∠C).
  • HC là cạnh kề với góc ∠ACH.
  • AC là cạnh huyền.

a) Tính HB và HC:

Tính HC:
Xét tam giác vuông AHC.
Ta có: \(tan ⁡ \left(\right. \angle C \left.\right) = \frac{\text{c}ạ\text{nh}\&\text{nbsp};đ \overset{ˊ}{\hat{\text{o}}} \text{i}}{\text{c}ạ\text{nh}\&\text{nbsp};\text{k} \overset{ˋ}{\hat{\text{e}}}} = \frac{A H}{H C}\)
\(tan ⁡ \left(\right. 4 1^{\circ} \left.\right) = \frac{4}{H C}\)
\(H C = \frac{4}{tan ⁡ \left(\right. 4 1^{\circ} \left.\right)}\)

Để tính giá trị số, ta cần biết \(tan ⁡ \left(\right. 4 1^{\circ} \left.\right)\).
Sử dụng công cụ tính toán:
\(tan ⁡ \left(\right. 4 1^{\circ} \left.\right) \approx 0.8692867\)
\(H C \approx \frac{4}{0.8692867} \approx 4.6015\) cm

Tính HB:
Xét tam giác vuông AHB.
Để tính HB, chúng ta cần góc ∠ABH (hay ∠B).
Trong tam giác vuông AHB, ta có:
Góc ∠B = 90° - ∠BAH = 90° - 28° = 62°.

Bây giờ ta có thể dùng \(tan ⁡ \left(\right. \angle B \left.\right)\):
\(tan ⁡ \left(\right. \angle B \left.\right) = \frac{A H}{H B}\)
\(tan ⁡ \left(\right. 6 2^{\circ} \left.\right) = \frac{4}{H B}\)
\(H B = \frac{4}{tan ⁡ \left(\right. 6 2^{\circ} \left.\right)}\)

Sử dụng công cụ tính toán:
\(tan ⁡ \left(\right. 6 2^{\circ} \left.\right) \approx 1.880726\)
\(H B \approx \frac{4}{1.880726} \approx 2.1268\) cm

Kết quả phần a:

  • HB ≈ 2.13 cm
  • HC ≈ 4.60 cm

b) Tính AB và AC:

Tính AC:
Xét tam giác vuông AHC.
Ta có: \(sin ⁡ \left(\right. \angle C \left.\right) = \frac{\text{c}ạ\text{nh}\&\text{nbsp};đ \overset{ˊ}{\hat{\text{o}}} \text{i}}{\text{c}ạ\text{nh}\&\text{nbsp};\text{huy} \overset{ˋ}{\hat{\text{e}}} \text{n}} = \frac{A H}{A C}\)
\(sin ⁡ \left(\right. 4 1^{\circ} \left.\right) = \frac{4}{A C}\)
\(A C = \frac{4}{sin ⁡ \left(\right. 4 1^{\circ} \left.\right)}\)

Sử dụng công cụ tính toán:
\(sin ⁡ \left(\right. 4 1^{\circ} \left.\right) \approx 0.656059\)
\(A C \approx \frac{4}{0.656059} \approx 6.0969\) cm

Hoặc dùng Pythagoras:
\(A C = \sqrt{A H^{2} + H C^{2}} = \sqrt{4^{2} + \left(\right. 4.6015 \left.\right)^{2}} = \sqrt{16 + 21.1738} = \sqrt{37.1738} \approx 6.0970\) cm (kết quả tương tự)

Tính AB:
Xét tam giác vuông AHB.
Ta có: \(sin ⁡ \left(\right. \angle B \left.\right) = \frac{\text{c}ạ\text{nh}\&\text{nbsp};đ \overset{ˊ}{\hat{\text{o}}} \text{i}}{\text{c}ạ\text{nh}\&\text{nbsp};\text{huy} \overset{ˋ}{\hat{\text{e}}} \text{n}} = \frac{A H}{A B}\)
\(sin ⁡ \left(\right. 6 2^{\circ} \left.\right) = \frac{4}{A B}\)
\(A B = \frac{4}{sin ⁡ \left(\right. 6 2^{\circ} \left.\right)}\)

Sử dụng công cụ tính toán:
\(sin ⁡ \left(\right. 6 2^{\circ} \left.\right) \approx 0.882948\)
\(A B \approx \frac{4}{0.882948} \approx 4.5303\) cm

Hoặc dùng Pythagoras:
\(A B = \sqrt{A H^{2} + H B^{2}} = \sqrt{4^{2} + \left(\right. 2.1268 \left.\right)^{2}} = \sqrt{16 + 4.5233} = \sqrt{20.5233} \approx 4.5302\) cm (kết quả tương tự)

Kết quả phần b:

  • AB ≈ 4.53 cm
  • AC ≈ 6.10 cm

Tóm tắt các kết quả (làm tròn 2 chữ số thập phân):

a)

  • HB ≈ 2.13 cm
  • HC ≈ 4.60 cm

b)

  • AB ≈ 4.53 cm
  • AC ≈ 6.10 cm

AC2=AB2+BC2−2⋅AB⋅BCcos(∠B)

Sắp xếp để tìm BC (tức là \(a\)):
Let \(c = A B = 2.1\), \(b = A C = 3.8\) (cạnh đối với \(\angle B\) là AC), và \(a = B C\).

Công thức trên trở thành:

\(b^{2} = c^{2} + a^{2} - 2 c a cos ⁡ B\)

Với \(B = 7 0^{\circ}\), \(cos ⁡ 7 0^{\circ} \approx 0.342020\).

Từ đó:

\(3. 8^{2} = 2. 1^{2} + a^{2} - 2 \cdot 2.1 \cdot a cos ⁡ 7 0^{\circ}\)

Tính toán:

  • \(3. 8^{2} = 14.44\)
  • \(2. 1^{2} = 4.41\)
  • \(2 \cdot 2.1 \cdot cos ⁡ 7 0^{\circ} \approx 4.2 \cdot 0.342020 \approx 1.436484\)

Vòng equation:

\(14.44 = 4.41 + a^{2} - 1.436484 a\)

Đưa về phương trình bậc hai:

\(a^{2} - 1.436484 a + 4.41 - 14.44 = 0\)\(a^{2} - 1.436484 a - 10.03 = 0\)

  1. Giải phương trình bậc hai:
    D: \(\Delta = \left(\right. - 1.436484 \left.\right)^{2} - 4 \cdot 1 \cdot \left(\right. - 10.03 \left.\right)\)
  • \(\left(\right. - 1.436484 \left.\right)^{2} \approx 2.0636\)
  • \(4 \cdot \left(\right. - 10.03 \left.\right) = - 40.12\), với dấu trừ ngoài => cộng: \(\Delta \approx 2.0636 + 40.12 = 42.1836\)

Sqrt:
\(\sqrt{\Delta} \approx \sqrt{42.1836} \approx 6.493\)

Hai nghiệm:

\(a = \frac{1.436484 \pm 6.493}{2}\)

  • Dụng nghiệm dương:

\(a_{1} = \frac{1.436484 + 6.493}{2} \approx \frac{7.9295}{2} \approx 3.9647 \&\text{nbsp};\text{cm}\)

  • Nghiệm âm bị loại: \(a_{2} = \frac{1.436484 - 6.493}{2} \approx \frac{- 5.0565}{2} \approx - 2.528\) (không hợp lệ)

Vậy:

  • BC ≈ 3,965 cm (làm tròn 3,96 cm)
  1. Các cạnh còn lại đã xác định:
  • AB = 2,1 cm
  • AC = 3,8 cm
  • BC ≈ 3,96 cm
  1. Có thể tính diện tích tam giác ABC:
  • Sử dụng công thức với hai cạnh và góc giữa chúng tại B:
    Diện tích S = 1/2 · AB · BC · sin(∠B)
  • sin 70° ≈ 0.939693

\(S \approx 0.5 \cdot 2.1 \cdot 3.9647 \cdot 0.939693\)

Tính:

  • Product đầu: \(0.5 \cdot 2.1 = 1.05\)
  • \(1.05 \cdot 3.9647 \approx 4.162\)
  • \(4.162 \cdot 0.939693 \approx 3.912\)

Bước 1. Quy ước cạnh

  • \(a = B C = 4 , 5 \textrm{ } \text{cm}\) (đối diện \(A\)),
  • \(b = A C\) (đối diện \(B\)),
  • \(c = A B = 3 \textrm{ } \text{cm}\) (đối diện \(C\)).

Đề cho: \(\textrm{ }\textrm{ } B = 60^{\circ} , \textrm{ }\textrm{ } a = 4 , 5 , \textrm{ }\textrm{ } c = 3\).


Bước 2. Định luật cos để tìm cạnh b

Áp dụng định luật cos tại góc \(B\):

\(a^{2} = c^{2} + b^{2} - 2 b c cos ⁡ B\)

Thay số:

\(4 , 5^{2} = 3^{2} + b^{2} - 2 \cdot b \cdot 3 \cdot cos ⁡ 60^{\circ}\) \(20 , 25 = 9 + b^{2} - 3 b\) \(b^{2} - 3 b - 11 , 25 = 0\)

Giải phương trình bậc hai:

\(\Delta = \left(\right. - 3 \left.\right)^{2} - 4 \cdot 1 \cdot \left(\right. - 11 , 25 \left.\right) = 9 + 45 = 54\) \(b = \frac{3 \pm \sqrt{54}}{2} = \frac{3 \pm 7 , 348}{2}\)

  • Nghiệm 1: \(b \approx \frac{10 , 348}{2} = 5 , 174\)
  • Nghiệm 2: \(b \approx \frac{- 4 , 348}{2} = - 2 , 174\) (loại vì độ dài âm).

👉 Vậy \(b \approx 5 , 17 \textrm{ } \text{cm}\).


Bước 3. Tìm các góc còn lại

Áp dụng định luật sin:

\(\frac{a}{sin ⁡ A} = \frac{b}{sin ⁡ B} = \frac{c}{sin ⁡ C}\)

Ta có:

\(\frac{a}{sin ⁡ A} = \frac{b}{sin ⁡ B} \textrm{ }\textrm{ } \Longrightarrow \textrm{ }\textrm{ } sin ⁡ A = \frac{a sin ⁡ B}{b}\)

Thay số:

\(sin ⁡ A = \frac{4 , 5 \cdot sin ⁡ 60^{\circ}}{5 , 174}\)

\(sin ⁡ 60^{\circ} = 0 , 8660\)

\(sin ⁡ A = \frac{4 , 5 \cdot 0 , 8660}{5 , 174} \approx \frac{3 , 897}{5 , 174} \approx 0 , 7529\)

Vậy \(A \approx arcsin ⁡ \left(\right. 0 , 7529 \left.\right) \approx 48 , 9^{\circ}\).

  • Vì \(A\) không thể là \(180^{\circ} - 48 , 9^{\circ} = 131 , 1^{\circ}\) (nếu vậy tổng góc sẽ vượt quá \(180^{\circ}\)), nên chỉ nhận \(A \approx 48 , 9^{\circ}\).

Tìm \(C\):

\(C = 180^{\circ} - \left(\right. A + B \left.\right) = 180^{\circ} - \left(\right. 48 , 9^{\circ} + 60^{\circ} \left.\right) = 71 , 1^{\circ}\)


✅ Kết quả cuối cùng

  • Góc:

\(A \approx 48 , 9^{\circ} , B = 60^{\circ} , C \approx 71 , 1^{\circ}\)

  • Cạnh:

\(A B = c = 3 \textrm{ } \text{cm} , B C = a = 4 , 5 \textrm{ } \text{cm} , A C = b \approx 5 , 17 \textrm{ } \text{cm} .\)

Bước 1. Tìm góc A

\(A = 180^{\circ} - \left(\right. B + C \left.\right) = 180^{\circ} - \left(\right. 65^{\circ} + 40^{\circ} \left.\right) = 75^{\circ}\)

👉 \(\hat{A} = 75^{\circ}\).


Bước 2. Quy ước cạnh

  • \(a = B C = 4 , 2 \textrm{ } \text{cm}\) (đối diện \(A\))
  • \(b = A C\) (đối diện \(B\))
  • \(c = A B\) (đối diện \(C\))

Bước 3. Dùng định luật sin

\(\frac{a}{sin ⁡ A} = \frac{b}{sin ⁡ B} = \frac{c}{sin ⁡ C}\)

Tính giá trị chung:

\(\frac{a}{sin ⁡ A} = \frac{4 , 2}{sin ⁡ 75^{\circ}}\)

\(sin ⁡ 75^{\circ} \approx 0 , 9659\)

\(\frac{a}{sin ⁡ A} = \frac{4 , 2}{0 , 9659} \approx 4 , 349\)


Bước 4. Tính cạnh còn lại

  • Cạnh \(b = A C\):

\(b = sin ⁡ B \cdot 4 , 349 = sin ⁡ 65^{\circ} \cdot 4 , 349\)

\(sin ⁡ 65^{\circ} \approx 0 , 9063\)

\(b \approx 0 , 9063 \times 4 , 349 \approx 3 , 94 \textrm{ } \text{cm}\)

  • Cạnh \(c = A B\):

\(c = sin ⁡ C \cdot 4 , 349 = sin ⁡ 40^{\circ} \cdot 4 , 349\)

\(sin ⁡ 40^{\circ} \approx 0 , 6428\)

\(c \approx 0 , 6428 \times 4 , 349 \approx 2 , 79 \textrm{ } \text{cm}\)


✅ Kết quả cuối cùng

  • Góc:
    \(\hat{A} = 75^{\circ} , \textrm{ }\textrm{ } \hat{B} = 65^{\circ} , \textrm{ }\textrm{ } \hat{C} = 40^{\circ}\).
  • Cạnh:

\(a = B C = 4 , 2 \textrm{ } \text{cm} , b = A C \approx 3 , 94 \textrm{ } \text{cm} , c = A B \approx 2 , 79 \textrm{ } \text{cm} .\)

Bước 1. Tính góc còn lại

Trong tam giác:

\(A + B + C = 180^{\circ}\) \(A = 180^{\circ} - \left(\right. 65^{\circ} + 45^{\circ} \left.\right) = 70^{\circ}\)

👉 \(\hat{A} = 70^{\circ}\).


Bước 2. Quy ước cạnh

Theo quy ước tam giác:

  • Cạnh \(a = B C\) đối diện góc \(A\).
  • Cạnh \(b = A C\) đối diện góc \(B\).
  • Cạnh \(c = A B\) đối diện góc \(C\).

Đề cho \(A B = 2 , 8 \textrm{ }\textrm{ } \Longrightarrow \textrm{ }\textrm{ } c = 2 , 8\).


Bước 3. Áp dụng định luật sin

\(\frac{a}{sin ⁡ A} = \frac{b}{sin ⁡ B} = \frac{c}{sin ⁡ C}\)

Thay vào:

\(\frac{c}{sin ⁡ C} = \frac{2 , 8}{sin ⁡ 45^{\circ}}\)

Tính:
\(sin ⁡ 45^{\circ} = \frac{\sqrt{2}}{2} \approx 0 , 7071\)

\(\frac{c}{sin ⁡ C} = \frac{2 , 8}{0 , 7071} \approx 3 , 962\)


Bước 4. Tính các cạnh

  • Cạnh \(a = B C\):

\(a = sin ⁡ A \cdot \frac{c}{sin ⁡ C} = sin ⁡ 70^{\circ} \cdot 3 , 962\)

\(sin ⁡ 70^{\circ} \approx 0 , 9397\)

\(a \approx 0 , 9397 \times 3 , 962 \approx 3 , 72\)

  • Cạnh \(b = A C\):

\(b = sin ⁡ B \cdot \frac{c}{sin ⁡ C} = sin ⁡ 65^{\circ} \cdot 3 , 962\)

\(sin ⁡ 65^{\circ} \approx 0 , 9063\)

\(b \approx 0 , 9063 \times 3 , 962 \approx 3 , 59\)


✅ Kết quả cuối cùng

  • Các góc:
    \(\hat{A} = 70^{\circ} , \textrm{ }\textrm{ } \hat{B} = 65^{\circ} , \textrm{ }\textrm{ } \hat{C} = 45^{\circ}\).
  • Các cạnh:

\(a = B C \approx 3 , 72 \textrm{ } \text{cm} , b = A C \approx 3 , 59 \textrm{ } \text{cm} , c = A B = 2 , 8 \textrm{ } \text{cm} .\) \(A B = 2 , 8 \textrm{ }\textrm{ } \Longrightarrow \textrm{ }\textrm{ } c = 2 , 8\).\(A + B + C = 180^{\circ}\) \(A = 180^{\circ} - \left(\right. 65^{\circ} + 45^{\circ} \left.\right) = 70^{\circ}\)