Nguyễn Thị Vân Anh

Giới thiệu về bản thân

Thử phiên bản mới Thử phiên bản mới
Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Nguyễn Thị Vân Anh
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

1 : Chọn loại giống chó nuôi ( giá tiền phụ thuộc vào giống chó ) 2: Chuồng (cũi) + Chuồng inox nhỏ: 600 000- 1 500 000 ( đồng) + chuồng inox to : 2 000 000- 2 500 000 ( đồng) 3: Dụng cụ ban đầu( bát ăn , dây xích , vòng cổ , rọ mõm,...) + 400 000 - 600 000 ( đồng) 4: thức ăn • giống chó nhỏ - thức ăn tự chế biến : 150 000-200 000( đồng/ tháng) - thức ăn chế biến sẵn : 500 000-600 000( đồng/ tháng) • giống chó to Thức ăn tự chế biến : 250 000 - 300 000 ( đồng / tháng) - thức ăn chế biến sẵn : 800 000 - 900 000( đồng / tháng) 5: phòng trị bệnh ( vaccine và các loại thuốc thú y) 500 000- 600 000 ( đồng / năm ) 6 : Chi phí khác ( xà phòng , dầu tắm ,...) - 30 000 - 50 000 ( đồng / tháng)

1 : Chọn loại giống chó nuôi ( giá tiền phụ thuộc vào giống chó ) 2: Chuồng (cũi) + Chuồng inox nhỏ: 600 000- 1 500 000 ( đồng) + chuồng inox to : 2 000 000- 2 500 000 ( đồng) 3: Dụng cụ ban đầu( bát ăn , dây xích , vòng cổ , rọ mõm,...) + 400 000 - 600 000 ( đồng) 4: thức ăn • giống chó nhỏ - thức ăn tự chế biến : 150 000-200 000( đồng/ tháng) - thức ăn chế biến sẵn : 500 000-600 000( đồng/ tháng) • giống chó to Thức ăn tự chế biến : 250 000 - 300 000 ( đồng / tháng) - thức ăn chế biến sẵn : 800 000 - 900 000( đồng / tháng) 5: phòng trị bệnh ( vaccine và các loại thuốc thú y) 500 000- 600 000 ( đồng / năm ) 6 : Chi phí khác ( xà phòng , dầu tắm ,...) - 30 000 - 50 000 ( đồng / tháng)

1 : Chọn loại giống chó nuôi ( giá tiền phụ thuộc vào giống chó ) 2: Chuồng (cũi) + Chuồng inox nhỏ: 600 000- 1 500 000 ( đồng) + chuồng inox to : 2 000 000- 2 500 000 ( đồng) 3: Dụng cụ ban đầu( bát ăn , dây xích , vòng cổ , rọ mõm,...) + 400 000 - 600 000 ( đồng) 4: thức ăn • giống chó nhỏ - thức ăn tự chế biến : 150 000-200 000( đồng/ tháng) - thức ăn chế biến sẵn : 500 000-600 000( đồng/ tháng) • giống chó to Thức ăn tự chế biến : 250 000 - 300 000 ( đồng / tháng) - thức ăn chế biến sẵn : 800 000 - 900 000( đồng / tháng) 5: phòng trị bệnh ( vaccine và các loại thuốc thú y) 500 000- 600 000 ( đồng / năm ) 6 : Chi phí khác ( xà phòng , dầu tắm ,...) - 30 000 - 50 000 ( đồng / tháng)