Trương Thị Cảnh Xuân
Giới thiệu về bản thân
Đặc điểm | Cacbohiđrat | Lipit |
Cấu trúc | - C, H, O trong đó có nhiều O - Có liên kết glicozit | - C, H, O trong đó có ít O - Có liên kết este |
Tính chất | - Tan nhiều trong nuớc - Dễ bị thuỷ phân | - Không tan trong nuớc, kị nước - Tan trong dung môi hữu cơ |
Vai trò | - Cung cấp và dự trữ năng lượng - Cấu trúc tế bào | - Dự trữ năng luợng và nhiều chức năng sinh học khác - Tham gia cấu trúc màng, thành phần của vitamin, hormone |
Đặc điểm | Cacbohiđrat | Lipit |
Cấu trúc | - C, H, O trong đó có nhiều O - Có liên kết glicozit | - C, H, O trong đó có ít O - Có liên kết este |
Tính chất | - Tan nhiều trong nuớc - Dễ bị thuỷ phân | - Không tan trong nuớc, kị nước - Tan trong dung môi hữu cơ |
Vai trò | - Cung cấp và dự trữ năng lượng - Cấu trúc tế bào | - Dự trữ năng luợng và nhiều chức năng sinh học khác - Tham gia cấu trúc màng, thành phần của vitamin, hormone |
Đặc điểm | Cacbohiđrat | Lipit |
Cấu trúc | - C, H, O trong đó có nhiều O - Có liên kết glicozit | - C, H, O trong đó có ít O - Có liên kết este |
Tính chất | - Tan nhiều trong nuớc - Dễ bị thuỷ phân | - Không tan trong nuớc, kị nước - Tan trong dung môi hữu cơ |
Vai trò | - Cung cấp và dự trữ năng lượng - Cấu trúc tế bào | - Dự trữ năng luợng và nhiều chức năng sinh học khác - Tham gia cấu trúc màng, thành phần của vitamin, hormone |
Đặc điểm | Cacbohiđrat | Lipit |
Cấu trúc | - C, H, O trong đó có nhiều O - Có liên kết glicozit | - C, H, O trong đó có ít O - Có liên kết este |
Tính chất | - Tan nhiều trong nuớc - Dễ bị thuỷ phân | - Không tan trong nuớc, kị nước - Tan trong dung môi hữu cơ |
Vai trò | - Cung cấp và dự trữ năng lượng - Cấu trúc tế bào | - Dự trữ năng luợng và nhiều chức năng sinh học khác - Tham gia cấu trúc màng, thành phần của vitamin, hormone |