Lê Hồng Anh
Giới thiệu về bản thân
1. Gọi tên các thành phần:
| Số | Tên bộ phận | Chức năng chính |
|---|---|---|
1 | Roi (tiêm mao) | Giúp tế bào di chuyển . |
2 | Lông nhung (nhung mao) | Giúp tế bào bám dính vào bề mặt hoặc tế bào khác. |
3 | Thành tế bào | Tạo hình dạng cố định , bảo vệ tế bào. |
4 | Màng sinh chất | Bao bọc chất tế bào , trao đổi chất với môi trường (chọn lọc). |
5 | Ribôxôm | Tổng hợp protein cho tế bào. |
6 | Vùng nhân (chứa ADN) | Chứa vật chất di truyền , điều khiển mọi hoạt động của tế bào. |
1. Gọi tên các thành phần:
| Số | Tên bộ phận | Chức năng chính |
|---|---|---|
1 | Roi (tiêm mao) | Giúp tế bào di chuyển . |
2 | Lông nhung (nhung mao) | Giúp tế bào bám dính vào bề mặt hoặc tế bào khác. |
3 | Thành tế bào | Tạo hình dạng cố định , bảo vệ tế bào. |
4 | Màng sinh chất | Bao bọc chất tế bào , trao đổi chất với môi trường (chọn lọc). |
5 | Ribôxôm | Tổng hợp protein cho tế bào. |
6 | Vùng nhân (chứa ADN) | Chứa vật chất di truyền , điều khiển mọi hoạt động của tế bào. |
1. Gọi tên các thành phần:
| Số | Tên bộ phận | Chức năng chính |
|---|---|---|
1 | Roi (tiêm mao) | Giúp tế bào di chuyển . |
2 | Lông nhung (nhung mao) | Giúp tế bào bám dính vào bề mặt hoặc tế bào khác. |
3 | Thành tế bào | Tạo hình dạng cố định , bảo vệ tế bào. |
4 | Màng sinh chất | Bao bọc chất tế bào , trao đổi chất với môi trường (chọn lọc). |
5 | Ribôxôm | Tổng hợp protein cho tế bào. |
6 | Vùng nhân (chứa ADN) | Chứa vật chất di truyền , điều khiển mọi hoạt động của tế bào. |
- Chiều dài gen: 8500 Å → số cặp base = 8500 / 3,4 = 2500 cặp
- Gọi A–T có 2 liên kết H, G–X có 3 liên kết H:
→ \(T = A = 1000 , \textrm{ } X = G = 1500\)
hệ A+G=2500và 2A+3G=6500⇒A=1000,G=1500
Kết quả:
A = T = 1000
G = X = 1500
Tổng số nuclêôtit của gen = 5000.