Mai Thị Toán

Giới thiệu về bản thân

Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Mai Thị Toán
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

Các đại từ sở hữu: mine, ours, yours, his, hers, its, theirs. Các đại từ sở hữu này không có danh từ theo sau, dùng khi không muốn nhắc lại danh từ hoặc khi cả người nói và người nghe đều đã hiểu ngầm danh từ đó.

vd: This is my book.

Where is yours ? ( trường hợp này từ book đã được nhắc đến ở câu trên rồi , người nói không muốn lặp lại nữa nên dùng đại từ sở hữu "yours"

I. Cách dùng thì tương lai đơn

1. Quyết định ngay lúc nói

  • I'm tired. I will go to bed.

2. Dự đoán (không có bằng chứng rõ ràng)

  • I think it will rain tomorrow.

3. Lời hứa / lời đề nghị

  • will help you with your homework.
  • will call you later.

4. Lời đe doạ / cảnh báo

  • Be quiet or I will tell the teacher.

II. Công thức thì tương lai đơn (Future Simple)

    (+) S+will+V

    (-) S + won’t + V

    (?) Will + S + V?

3.Dấu hiệu nhận biết

  • tomorrow
  • next week / next year
  • soon
  • later
  • in + thời gian (in 5 minutes)
  • I think / I hope / probably ...

I. Cách dùng thì tương lai đơn

1. Quyết định ngay lúc nói

  • I'm tired. I will go to bed.

2. Dự đoán (không có bằng chứng rõ ràng)

  • I think it will rain tomorrow.

3. Lời hứa / lời đề nghị

  • will help you with your homework.
  • will call you later.

4. Lời đe doạ / cảnh báo

  • Be quiet or I will tell the teacher.

II. Công thức thì tương lai đơn (Future Simple)

    (+) S+will+V

    (-) S + won’t + V

    (?) Will + S + V?

3.Dấu hiệu nhận biết

  • tomorrow
  • next week / next year
  • soon
  • later
  • in + thời gian (in 5 minutes)
  • I think / I hope / probably ...

THE PRESENT CONTINUOUS

1.Use

-        Diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại  thời điểm nói ở hiện tại hoặc ở hiện tại nói chung

     We are learning English now

-        Diễn tả 1 hành động sẽ xảy ra trong tương lai ( hành động đã được sắp đặt sẵn)

   I am having a birthday party tonight.

-        Đi với get hoặc become để diễn đạt sự thay đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác

       It is getting darker.

-        Đi với always để diễn đạt một sự phàn nàn

        He is always going to school late.

2.Form

(+) S + is/am/are + V-ing..

(-) S + is/am/are + not + V-ing..

(?) Is/Am/Are +S + V-ing….?

3.Dấu hiệu

Now, at the moment, at present, listen!, look!, be quiet!, keep silient!, Where is Ba?, tonight, tomorrow, next week…..

Note: Một số động từ không chia ở thì tiếp diễn: be, want, like,love, feel, taste, smell, sound, seem, think,know, understand, have (chỉ sự sở hữu)…,

THE PRESENT CONTINUOUS

1.Use

-        Diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại  thời điểm nói ở hiện tại hoặc ở hiện tại nói chung

     We are learning English now

-        Diễn tả 1 hành động sẽ xảy ra trong tương lai ( hành động đã được sắp đặt sẵn)

   I am having a birthday party tonight.

-        Đi với get hoặc become để diễn đạt sự thay đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác

       It is getting darker.

-        Đi với always để diễn đạt một sự phàn nàn

        He is always going to school late.

2.Form

(+) S + is/am/are + V-ing..

(-) S + is/am/are + not + V-ing..

(?) Is/Am/Are +S + V-ing….?

3.Dấu hiệu

Now, at the moment, at present, listen!, look!, be quiet!, keep silient!, Where is Ba?, tonight, tomorrow, next week…..

Note: Một số động từ không chia ở thì tiếp diễn: be, want, like,love, feel, taste, smell, sound, seem, think,know, understand, have (chỉ sự sở hữu)…,

I. Cách dùng thì tương lai đơn

1. Quyết định ngay lúc nói

  • I'm tired. I will go to bed.

2. Dự đoán (không có bằng chứng rõ ràng)

  • I think it will rain tomorrow.

3. Lời hứa / lời đề nghị

  • I will help you with your homework.
  • I will call you later.

4. Lời đe doạ / cảnh báo

  • Be quiet or I will tell the teacher.

II. Công thức thì tương lai đơn (Future Simple)

    (+) S+will+V

    (-) S + won’t + V

    (?) Will + S + V?

3.Dấu hiệu nhận biết

  • tomorrow
  • next week / next year
  • soon
  • later
  • in + thời gian (in 5 minutes)
  • I think / I hope / probably ...