Mạc Gia Hân
Giới thiệu về bản thân
200 000 đồng
mik đồng tình
toothache
mik cũng vậy
THCSDD
3
Với Động từ To be (am,is,are)
Thể | Công thức | Ví dụ |
Khẳng định (+) | S+am/is/are+N/Adj | She is happy. (Cô ấy vui vẻ.) |
Phủ định (-) | S+am/is/are+not+N/Adj | They are not students. (Họ không phải là học sinh.) |
Nghi vấn (?) | Am/Is/Are+S+N/Adj ? | Am I late? (Tôi trễ rồi sao?) |
Chia động từ | I
→
am
He/She/It / Danh từ số ít →
is
You/We/They / Danh từ số nhiều →
are |
Với Động từ thường (Động từ hành động)
Thể | Công thức | Ví dụ |
Khẳng định (+) | S+V(s/es)+O | I read books. (Tôi đọc sách.) He goes to school. (Anh ấy đi học.) |
Phủ định (-) | S+do/does+not+V (nguyên thể) +O | We do not (don't) like cats. (Chúng tôi không thích mèo.) She does not (doesn't) work here. (Cô ấy không làm việc ở đây.) |
Nghi vấn (?) | Do/Does+S+V (nguyên thể) +O ? | Do you speak English? (Bạn có nói tiếng Anh không?) Does it snow in winter? (Trời có tuyết vào mùa đông không?) |
Trợ động từ | I/You/We/They / Danh từ số nhiều →
do
He/She/It / Danh từ số ít →
does |
đi học