Triệu Thị Thanh Hoa
Giới thiệu về bản thân
(1) Fe + H₂SO₄ → FeSO₄ + H₂
(2) FeSO₄ + 2NaOH → Fe(OH)₂ + Na₂SO₄
(3) Fe(OH)₂ + 2HCl → FeCl₂ + 2H₂O
(4) FeCl₂ + 2AgNO₃ → Fe(NO₃)₂ + 2AgCl
(1) Fe + H₂SO₄ → FeSO₄ + H₂
(2) FeSO₄ + 2NaOH → Fe(OH)₂ + Na₂SO₄
(3) Fe(OH)₂ + 2HCl → FeCl₂ + 2H₂O
(4) FeCl₂ + 2AgNO₃ → Fe(NO₃)₂ + 2AgCl
Ví dụ:
- Phản ứng thu nhiệt: Hòa tan NH₄NO₃ vào nước (làm lạnh bình)
- Phản ứng tỏa nhiệt: Đốt cháy xăng dầu (tỏa ra nhiệt)
Ví dụ:
- Phản ứng thu nhiệt: Hòa tan NH₄NO₃ vào nước (làm lạnh bình)
- Phản ứng tỏa nhiệt: Đốt cháy xăng dầu (tỏa ra nhiệt)
Ví dụ:
- Phản ứng thu nhiệt: Hòa tan NH₄NO₃ vào nước (làm lạnh bình)
- Phản ứng tỏa nhiệt: Đốt cháy xăng dầu (tỏa ra nhiệt)
Ví dụ:
- Phản ứng thu nhiệt: Hòa tan NH₄NO₃ vào nước (làm lạnh bình)
- Phản ứng tỏa nhiệt: Đốt cháy xăng dầu (tỏa ra nhiệt)
Ví dụ:
- Phản ứng thu nhiệt: Hòa tan NH₄NO₃ vào nước (làm lạnh bình)
- Phản ứng tỏa nhiệt: Đốt cháy xăng dầu (tỏa ra nhiệt)
Ví dụ:
- Phản ứng thu nhiệt: Hòa tan NH₄NO₃ vào nước (làm lạnh bình)
- Phản ứng tỏa nhiệt: Đốt cháy xăng dầu (tỏa ra nhiệt)
Ví dụ:
- Phản ứng thu nhiệt: Hòa tan NH₄NO₃ vào nước (làm lạnh bình)
- Phản ứng tỏa nhiệt: Đốt cháy xăng dầu (tỏa ra nhiệt)
BaO, CO₂, P₂O₅, NO là oxide