Hoàng Trung Hạ
Giới thiệu về bản thân
Bước 1. Chọn màu và đặt bút vẽ xuống. Bước 2. Lặp 4 lần: Di chuyển 100 bước. Xoay phải 90 độ. Bước 3. Lặp 2 lần: Xoay trái 120 độ. Di chuyển 100 bước.
1. Giúp định vị và tìm kiếm thông tin nhanh chóng
2. Tạo sự chuyên nghiệp và tính tổ chức
3. Hỗ trợ thảo luận và làm việc nhóm
4. Đảm bảo tính toàn vẹn của tài liệu
5. Yêu cầu bắt buộc trong quy chuẩn trình bày
1. Cấu trúc nội dung có sẵn (Content Structure)
2.Sự đa dạng về bố cục (Layout Variety)
3. Tích hợp sẵn các yếu tố đồ họa (Graphic Assets)
4. Tiết kiệm thời gian tối đa
- Xử lí các khí thải trước khi thải ra môi trường bằng việc dẫn khí thải qua các dụng dịch hấp thụ được chúng như Ca(OH)2, Na(OH),... trong đó Ca(OH)2 được ưu tiên sử dụng hơn do dễ tìm, giá thành rẻ. - Hấp phụ các khí thải bằng than hoạt tính, silicagel,... - Trồng nhiều cây xanh.
Phương trình hóa học: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 ⇒ nHCl = 2nH2 = 0,65 (mol) Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng, ta có: mkim loại + mHCl = mmuối + mkhí ⇒ mmuối = mkim loại + mHCl – mkhí = 9,65 + 23,725 – 0,65 = 32,725 (g)
a) CaCl2 + 2AgNO3 →Ca(NO3)2 + 2AgCl↓ ⇒ Xuất hiện kết tủa trắng. b) n C a C l 2 n CaCl 2 = 0,02 (mol); n A g N O 3 n AgNO 3 = 0,01 (mol) ⇒ AgNO3 hết, CaCl2 dư. ⇒ n A g C l n AgCl = n A g N O 3 n AgNO 3 = 0,01 (mol) ⇒ m A g C l m AgCl = 1,435 (g). c) Dung dịch sau phản ứng gồm: CaCl2 dư (0,015 mol) và Ca(NO3)2 (0,005 mol). Thể tích dung dịch sau phản ứng là 30 + 70 = 100 (ml) = 0,1 (l). ⇒ Nồng độ mol của CaCl2 và Ca(NO3)2 lần lượt là 0,15 M và 0,05 M.
Fe + H_2SO_4(loãng) \(\rarr\) FeSO_4 + H_2
FeSO_4 + 2NaOH\(\rarr\) Fe(OH)_2 + Na_2SO_4
Fe(OH)_2 + 2HCl \(\rarr\) FeCl_2 + 2H_2O
FeCl_2 + 2AgNO_3 \(\rarr\) Fe(NO_3)2 + 2AgCl
Phản ứng tỏa nhiệt:
Ví dụ: Phản ứng đốt cháy khí methane (thành phần chính của khí thia, gas đun nấu).
Phản ứng thu nhiệt:
Phản ứng nhiệt phân đá vôi (calcium carbonate) để sản xuất vôi sống.
Các chất là Oxide: BaO (Barium oxide): Oxide base. CO2 (Carbon dioxide): Oxide acid. NO (Nitrogen monoxide): Oxide trung tính. P2O5 (Diphosphorus pentoxide): Oxide acid
a) biến đổi vật lí
b) biến đổi hóa học
c) biến đổi hóa học
d ) biến đổi vật lí
e) biến đổi vật lí
g) biến đổi hóa học