Đặng Hoàng Minh
Giới thiệu về bản thân
của bn đây
1. Cấu trúc khẳng định (Affirmative form)
a. Với động từ thường
Chủ ngữ | Động từ | Ví dụ |
|---|---|---|
I / You / We / They | V (nguyên thể) | I go to school every day. |
He / She / It | V + s/es | She goes to school every day. |
👉 Thêm “-s” hoặc “-es” vào động từ khi chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít.
b. Với động từ “to be”
Chủ ngữ | Động từ “to be” | Ví dụ |
|---|---|---|
I | am | I am a student. |
You / We / They | are | They are happy. |
He / She / It | is | She is a teacher. |
🔹 2. Cấu trúc phủ định (Negative form)
a. Với động từ thường
Chủ ngữ | Trợ động từ | Động từ chính | Ví dụ |
|---|---|---|---|
I / You / We / They | do not (don’t) | V | I don’t like coffee. |
He / She / It | does not (doesn’t) | V (nguyên thể) | He doesn’t play football. |
b. Với “to be”
Chủ ngữ | To be + not | Ví dụ |
|---|---|---|
I am not | I am not tired. | |
You / We / They are not (aren’t) | They aren’t students. | |
He / She / It is not (isn’t) | She isn’t my sister. |
🔹 3. Cấu trúc nghi vấn (Question form)
a. Với động từ thường
Câu hỏi | Ví dụ |
|---|---|
Do + I/you/we/they + V...? | Do you play piano? |
Does + he/she/it + V...? | Does he work here? |
b. Với to be
Cấu trúc | Ví dụ |
|---|---|
Am/Is/Are + S + ...? | Are you ready? / Is she your friend? |
🔹 4. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn
- Always, usually, often, sometimes, rarely, never
- Every day / week / month / year
- On Mondays / in the morning
- Once / twice / three times a week, v.v.
ui ui ui căng thí
no way bao nhiêu j?
3
:)
LÀ CÔNG DÂN VIỆT NAM NÊN TÔI CÓ QUYỀN TRẢ LỜI MÀ KHÔNG CẦN AI HỎI HẾT
_Quản Bảo Lâm_
Cha ông ta ngày xưa ngã xuống...
_Trần Hải Vinh_
cha ông ta ngày xưa ngã xuống...
helu
-_-zzz OwU OwO >w<