Phạm Khôi Nguyên
Giới thiệu về bản thân
ko được chửi bậy
đây là nơi để học ko phải nơi để chửi!!!
sáng nay thi, mai lại thi ,ngày kia lại thi
chán trả muốn nói
nguyên nhân chung là do mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản đang lên với giai cấp phong kiến lỗi thời, cản trở sự phát triển của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.
Ngôi nhà của em nằm bên cạnh con đường làng rợp bóng cây xanh. ngôi nhà có mái ngói đỏ tươi và những ô cửa sổ luôn mở đón gió. trước nhà là một khoảng sân rộng, nơi em thường chơi đùa cùng em trai và chăm mấy chậu hoa nhỏ mẹ trồng. phía sau nhà là vườn rau xanh tốt, cha em trồng đủ các loại rau để cả nhà dùng hằng ngày. bên trong, căn nhà được quét vôi sáng, đồ đạc tuy đơn giản nhưng luôn sạch sẽ, gọn gàng. buổi tối, cả nhà em thường quây quần bên mâm cơm, tiếng cười nói vang khắp gian phòng. em rất yêu ngôi nhà thân thương ấy vì đó là nơi em cảm thấy hạnh phúc và bình yên nhất.
bước 1. gọi công thức của chất là fexoy
⇒ khối lượng mol: m = 56x + 16y
bước 2. công thức tính % khối lượng của fe:
%fe = (56x / (56x + 16y)) × 100
theo đề:
(56x / (56x + 16y)) × 100 = 70
⇒ 56x / (56x + 16y) = 0,7
bước 3. giải tỉ lệ x : y
56x = 0,7(56x + 16y)
56x = 39,2x + 11,2y
16,8x = 11,2y
x / y = 11,2 / 16,8 = 2 / 3
bước 4. tỉ lệ nguyên tử x : y = 2 : 3
⇒ công thức đơn giản nhất: fe₂o₃
kết luận: hợp chất x là sắt(iii) oxit – fe₂o₃.
TÍCH MÌNH NHA!!!
Số tự nhiên
xx𝑥cần tìm là 2025
hình như nó bị lỗi
"Where is my umbrella?" she asked.
→ she asked where her umbrella was.
"How are you?" martin asked us.
→ martin asked us how we were.
he asked, "Do I have to do it?"
→ he asked if he had to do it.
"Where have you been?" the mother asked her daughter.
→ the mother asked her daughter where she had been.
"Which dress do you like best?" she asked her boyfriend.
→ she asked her boyfriend which dress he liked best.
"What are they doing?" she asked.
→ she wanted to know what they were doing.
"Are you going to the cinema?" he asked me.
→ he wanted to know if i was going to the cinema.
the teacher asked, "Who speaks english?"
→ the teacher wanted to know who spoke english.
"How do you know that?" she asked me.
→ she asked me how i knew that.
"Has caron talked to kevin?" my friend asked me.
→ my friend asked me if caron had talked to kevin.
I. am / is / are
- am
- Are
- is
- is
- is
- are
- are
- is
- is
- are
- is
- is
- is
- are
- are
- is
- is
- Is
- Are
- Is
- is / is
- are
- are
- are
- are
- am / am / are / is / is / are
II. am not / isn't / aren't
- isn't
- aren't
- aren't
- isn't
- isn't
- isn't
- aren't
- am not
- aren't
- aren't
III. TO BE
- is
- is
- is
- am
- Is
- are
- Are
- Is
- isn't / is
- are
- am
- are
- is
- is
- Is
- is / is
- are
- is
- is
- are
- are
- is
- is
- is
- is
IV. Động từ thường
- listen
- go
- get
- live
- brush
- wash
- have
- has
- gets
- brushes
- washes
- has
- goes
- does
- watches
- misses
- studies
- has
- have
- do
- watch
- study
- has
- opens
- closes
- comes
- stand
- sit
- lives
- goes
- gets
- goes
- is / is / is / lives / is / gets / washes / has / goes
Questions:
- 12
- student
- big city
- big city
- grade 6
- 6.10
- 6.15
- 6.30
V. Sửa lỗi
- in
- go
- has
- you
- does
- have
- floors
- Nga's
Câu 1: Các bước tìm kiếm thông tin
- Xác định mục tiêu tìm kiếm.
- Chọn nguồn thông tin đáng tin cậy.
- Lập từ khóa tìm kiếm.
- Thực hiện tìm kiếm.
- Thu thập và lưu trữ thông tin.
- Đánh giá sơ bộ kết quả.
Câu 2: Đánh giá thông tin
- Kiểm tra độ tin cậy của nguồn và tác giả.
- Xem xét độ chính xác, có dẫn chứng hay không.
- Đảm bảo không vi phạm pháp luật hay đạo đức.
- Phù hợp với văn hóa và không gây xúc phạm.