✫⊰ Ngô Vũ ༒ Công Vinh ⊱✫
Giới thiệu về bản thân
Các từ lỗi chính tả là :
1. tne → ten ( 10 - số mười )
2. year → years ( ten year old phải có dấu gạch ngang )
3. on → in ( March là một khoảng thời gian dài nên dùng giới từ ''in'' )
4. bets → best ( người bạn thân tốt nhất )
5. nien → nine ( 9 - số chín )
6. she → she's ( cô ấy học lớp 4B )
7. live → lives ( chủ ngữ ngôi thứ 3 phải thêm s/es khi chủ ngữ là số ít )
8. in → at ( giới từ ''at'' để cung cấp địa điểm chính xác và số nhà )
9. What about your my best friend → What about your best friend ( dùng để hỏi người khác về bạn thân của họ )
1. at
2. artist
3. Laos
4. he ; round
5. nam
6. rain snow
+1 báo cáo cho Nguyễn Duy Quang
hoa mắt quá trời luôn thằng này!
a) x^3 = 27
x^3 = 3^3
b) ( 2x-1 )^3 =8
( 2x-1 )^3 = 2^3
2x-1 = 2
2x = 2+1
2x = 3
x = 3 : 2
x = 1,5
c) ( x-2 )^2 = 16
( x-2 )^2 = 4^2
x-2 = 4
x = 4+2
x = 6
d) ( 2x-3 )^2 = 9
( 2x-3 )^2 = 3^2
2x-3 = 3
2x = 3+3
2x = 6
x = 6 : 2
x = 3
Đứng top 1, 2, 3 bxh tuần của OLM thì Cô Chi Mai sẽ tặng coin và xu thôi
1 vì lúc đầu là 1=4 mà
20
1. James is very kind and likes helping people
2. People are waiting the school bus at the moment
1. How about inviting Mark to the party?
2. There is a wardrobe, a bookshelf and a bed in my bedroom
3. The apple is in front of the dogs