Chu Thị Hải Yến

Giới thiệu về bản thân

Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Chu Thị Hải Yến
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

a: phương trình phản ứng hoá học

KMnO4 + HCl -> KCl + MnCl2 + Cl + H2O

chất khử: HCl

Chất Oxi hoá : KMnO4

Quá trình oxy hoá : 2Cl -> Cl2 +2e

Quá trình khử: MnO4 + 8H + 5e -> Mn^2+ 4H2O

b: tính khối lượng KMnO4

+ KMnO4 khối lượng = số mol * khối lượng mol

+ KMnO4 khối lượng = 0,004 mol * 158 g/ mol = 0,632 g

vì vậy khối lượng KMnO4 đã pư là 0,632 g


1: phản ứng không có chất phản ứng

2: nhiệt độ

3: chất xúc tác

4: diện tích bề mặt tiếp xúc

5: áp xuất

6: bản chất của chất phản ứng


Phương trình pư:

Fe+2HCl-> FeCl2+H2

Số mol Fe = khối lượng Fe/ nguyên tử khối Fe = 8,96 /56 = 0,16 mol

Theo phương trình phản ứng, 1 mol Fe

Sinh ra 1 mol H2 . Do đó , số mol H2 sinh ra cũng là 0,16 mol

Thể tích khí H3 22,4 = 0,16 22,4 =3,584 lít

Vậy thể tích khí hydrogen sinh ra là 3,584 lít

1: nồng độ phản ứng:

2: nhiệt độ

3: áp suất

4: diện tích bề mặt

5: chất xúc tác

6: bản chất của chất phản ứng

Mỗi yếu tố trên điều ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng bằng cách thay đổi số lần va chạm hiệu quả giữa các phân tử hoặc năng lượng cần thiết cho phản ứng xảy ra