Đinh Phương Thảo
Giới thiệu về bản thân
a) Xét tam giác \(� � �\) vuông tại \(�\), ta có \(� � = � � . tan \hat{� � �} = 4. tan 2 8^{\circ} \approx 2 , 1\) (cm)
Vì tam gaisc \(� � �\) vuông tại \(�\) nên \(� � = � � . cot \hat{�} = 4. cot 4 1^{\circ} \approx 4 , 6\) (cm)
b) Xét tam giác \(� � �\) vuông tại \(�\), ta có
\(cos \hat{� � �} = \frac{� �}{� �}\) hay \(� � = \frac{� �}{cos \hat{� � �}} = \frac{4}{cos 28 ^{\circ}} \approx 4 , 5\) (cm)
Vì tam giác \(� � �\) vuông tại \(�\) nên \(sin \hat{�} = \frac{� �}{� �}\) hay \(� � = \frac{� �}{sin \hat{�}} = \frac{4}{sin 4 1^{\circ}} \approx 6 , 1\) (cm).
Xét \(\Delta � � �\) vuông tại \(�\) có \(� � = � � . sin \hat{�} = 3. sin 6 0^{\circ} \approx 2 , 6\)
Tương tự, xét \(� � = � � . cos \hat{�} = 3. cos 6 0^{\circ} = 1 , 5\)
Mà \(� � = � � - � � = 4 , 5 - 1 , 5 = 3 , 0\)
Theo định lí Pythagore ta có \(� �^{2} = � �^{2} + � �^{2} = 3^{2} + 2 , 6^{2} = 15 , 76\)
Suy ra \(� � = \sqrt{15 , 76} \approx 4 , 0\)
Xét \(\Delta � � �\) vuông tại \(�\) ta có \(tan \hat{� � �} = \frac{� �}{� �} \approx \frac{2 , 6}{3 , 0} \approx tan 4 0^{\circ} 5 5^{'}\)
Do \(\hat{�} = 18 0^{\circ} - \hat{�} - \hat{�} = 18 0^{\circ} - \left(\right. 6 0^{\circ} + 4 0^{\circ} 5 5^{'} \left.\right) = 7 9^{\circ} 5^{'}\).
Xét \(\Delta \&\text{nbsp}; � � �\) vuông tại \(�\) có \(� � = � � . sin \hat{�} = 2 , 1. sin 7 0^{\circ} \approx 1 , 97\)
Tương tự, xét \(� � = � � . cos \hat{�} = 2 , 1. cos 7 0^{\circ} \approx 0 , 72\)
Mặt khác, xét \(\Delta � � �\) vuông tại \(�\) ta có
\(sin \hat{�} = \frac{� �}{� �} \approx \frac{1 , 97}{3 , 8} \approx sin 3 1^{\circ} 1 4^{'}\)
Do đó \(\hat{�} \approx 3 1^{\circ} 1 4^{'}\)
Mà \(\hat{�} = 18 0^{\circ} - \left(\right. 7 0^{\circ} + 3 1^{\circ} 1 4^{'} \left.\right) = 7 8^{\circ} 4 6^{'}\)
Ta có \(� � = � � . cos \hat{�} \approx 3 , 80. cos 3 1^{\circ} 1 4^{'} \approx 3 , 25\)
Mà \(� � = � � + � � = 0 , 72 + 3 , 25 = 3 , 97\).
Ta có \(\hat{�} = 18 0^{\circ} - \hat{�} - \hat{�} = 7 0^{\circ}\).
Kẻ đường cao \(� �\).
Xét \(\Delta � � �\) vuông tại \(�\), ta có \(� � = � � . sin \hat{�} = 2 , 8. sin 6 5^{\circ} \approx 2 , 54\) (cm).
Tương tự \(� � = � � . cos \hat{�} = 2 , 8. cos 6 5^{\circ} \approx 1 , 18\) (cm).
Mặt khác do giả thiết suy ra tam giác \(� � �\) vuông cân tại \(�\) nên \(� � = � �\).
Do đó \(� � \approx 2 , 54 + 1 , 18 = 3 , 7\) (cm).
Xét \(\Delta � � �\) vuông tại \(�\), ta có \(� � = \frac{� �}{sin �} = \frac{2 , 54}{sin 4 5^{\circ}} \approx 3 , 6\) (cm).