Phạm Duy Thành

Giới thiệu về bản thân

Thử phiên bản mới Thử phiên bản mới
Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Phạm Duy Thành
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

Gọi \(A_{i}\) là biến cố “Xạ thủ thứ \(i\) bắn trúng mục tiêu” với \(i = 1 , 2\).

Ta có: \(P \left(\right. A_{1} \left.\right) = 0 , 7 \Rightarrow P \left(\right. \overset{\overline}{A_{1}} \left.\right) = 0 , 3 ; \&\text{nbsp}; P \left(\right. A_{2} \left.\right) = 0 , 8 \Rightarrow P \left(\right. \overset{\overline}{A_{2}} \left.\right) = 0 , 2\).

Gọi \(X\) là biến cố “Mục tiêu bị bắn trúng”.

\(\Rightarrow P \left(\right. X \left.\right) = P \left(\right. A_{1} \left.\right) . P \left(\right. \overset{\overline}{A_{2}} \left.\right) + P \left(\right. A_{2} \left.\right) . P \left(\right. \overset{\overline}{A_{1}} \left.\right) + P \left(\right. A_{1} \left.\right) . P \left(\right. A_{2} \left.\right)\)

\(= 0 , 7.0 , 2 + 0 , 8.0 , 3 + 0 , 7.0 , 8 = 0 , 94\).

Gọi \(A_{i}\) là biến cố “Xạ thủ thứ \(i\) bắn trúng mục tiêu” với \(i = 1 , 2\).

Ta có: \(P \left(\right. A_{1} \left.\right) = 0 , 7 \Rightarrow P \left(\right. \overset{\overline}{A_{1}} \left.\right) = 0 , 3 ; \&\text{nbsp}; P \left(\right. A_{2} \left.\right) = 0 , 8 \Rightarrow P \left(\right. \overset{\overline}{A_{2}} \left.\right) = 0 , 2\).

Gọi \(X\) là biến cố “Mục tiêu bị bắn trúng”.

\(\Rightarrow P \left(\right. X \left.\right) = P \left(\right. A_{1} \left.\right) . P \left(\right. \overset{\overline}{A_{2}} \left.\right) + P \left(\right. A_{2} \left.\right) . P \left(\right. \overset{\overline}{A_{1}} \left.\right) + P \left(\right. A_{1} \left.\right) . P \left(\right. A_{2} \left.\right)\)

\(= 0 , 7.0 , 2 + 0 , 8.0 , 3 + 0 , 7.0 , 8 = 0 , 94\).

Gọi \(A_{i}\) là biến cố “Xạ thủ thứ \(i\) bắn trúng mục tiêu” với \(i = 1 , 2\).

Ta có: \(P \left(\right. A_{1} \left.\right) = 0 , 7 \Rightarrow P \left(\right. \overset{\overline}{A_{1}} \left.\right) = 0 , 3 ; \&\text{nbsp}; P \left(\right. A_{2} \left.\right) = 0 , 8 \Rightarrow P \left(\right. \overset{\overline}{A_{2}} \left.\right) = 0 , 2\).

Gọi \(X\) là biến cố “Mục tiêu bị bắn trúng”.

\(\Rightarrow P \left(\right. X \left.\right) = P \left(\right. A_{1} \left.\right) . P \left(\right. \overset{\overline}{A_{2}} \left.\right) + P \left(\right. A_{2} \left.\right) . P \left(\right. \overset{\overline}{A_{1}} \left.\right) + P \left(\right. A_{1} \left.\right) . P \left(\right. A_{2} \left.\right)\)

\(= 0 , 7.0 , 2 + 0 , 8.0 , 3 + 0 , 7.0 , 8 = 0 , 94\).

Gọi \(A_{i}\) là biến cố “Xạ thủ thứ \(i\) bắn trúng mục tiêu” với \(i = 1 , 2\).

Ta có: \(P\left(\right.A_1\left.\right)=0,7\Rightarrow P\left(\overline{A1}\overset{\overset{}{}}{}\right)=0,3;P\left(A2\right)=0,8\rArr P\left(\overline{A2}\right)=0,2\).

Gọi \(X\) là biến cố “Mục tiêu bị bắn trúng”.

\(\Rightarrow P\left(\right.X\left.\right)=P\left(\right.A_1\left.\right).P\left(\overline{A2}\overset{}{}\right)+P\left(A2\right).P\left(\overline{A1}\right)+P\left(A1\right).P\left(A2\right)\)

\(= 0 , 7.0 , 2 + 0 , 8.0 , 3 + 0 , 7.0 , 8 = 0 , 94\).

Ta có: SO⊥(ABCD), CD⊂(ABCD)⇒SO⊥CD, OI⊥CD⇒CD⊥(SOI)

\(O H \subset \left(\right. S O I \left.\right) \Rightarrow O H ⊥ C D\)

\(O H ⊥ S I \Rightarrow O H ⊥ \left(\right. S I O \left.\right)\)

\(\Rightarrow \left(\right. S O , \left(\right. S C D \left.\right) \left.\right) = \hat{O S I}\).

\(O I = 2 a , O H = a \sqrt{2} \Rightarrow \Delta O H I\) vuông cân tại \(H\)

\(\Rightarrow \hat{H I O} = 4 5^{\circ} \Rightarrow \hat{O S I} = 4 5^{\circ}\).

Xét tam giác \(S O D\):

\(S D = \sqrt{S O^{2} + O D^{2}} = \sqrt{\frac{a^{2}}{2} + \frac{a^{2}}{2}} = a\)

\(\Rightarrow S D = S C = C D = a\)

\(\Rightarrow \Delta S C D\) đều

\(\Rightarrow \hat{S D C} = 6 0^{\circ}\).

Suy ra \(\left(\right. A B , S D \left.\right) = \left(\right. C D , S D \left.\right) = \hat{S D C} = 6 0^{\circ}\).

Ta có: SO⊥(ABCD), CD⊂(ABCD)⇒SO⊥CD, OI⊥CD⇒CD⊥(SOI)

\(O H \subset \left(\right. S O I \left.\right) \Rightarrow O H ⊥ C D\)

\(O H ⊥ S I \Rightarrow O H ⊥ \left(\right. S I O \left.\right)\)

\(\Rightarrow \left(\right. S O , \left(\right. S C D \left.\right) \left.\right) = \hat{O S I}\).

\(O I = 2 a , O H = a \sqrt{2} \Rightarrow \Delta O H I\) vuông cân tại \(H\)

\(\Rightarrow \hat{H I O} = 4 5^{\circ} \Rightarrow \hat{O S I} = 4 5^{\circ}\).

Xét tam giác \(S O D\):

\(S D = \sqrt{S O^{2} + O D^{2}} = \sqrt{\frac{a^{2}}{2} + \frac{a^{2}}{2}} = a\)

\(\Rightarrow S D = S C = C D = a\)

\(\Rightarrow \Delta S C D\) đều

\(\Rightarrow \hat{S D C} = 6 0^{\circ}\).

Suy ra \(\left(\right. A B , S D \left.\right) = \left(\right. C D , S D \left.\right) = \hat{S D C} = 6 0^{\circ}\).

Với \(a\) (triệu đồng) là số tiền ông Đại đóng vào hằng tháng, \(r\) lãi suất ông Đại gửi tiết kiệm hằng tháng.

Gọi \(P_{n}\) là số tiền mà ông Đại thu được sau \(n\) tháng \(\left(\right. n \geq 1 \left.\right)\).

Suy ra

\(P_{1} = a . \left(\right. 1 + r \% \left.\right)\).

\(P_{2} = \left(\right. P_{1} + a \left.\right) \left(\right. 1 + r \% \left.\right) = a . \left(\left(\right. 1 + r \% \left.\right)\right)^{2} + a . \left(\right. 1 + r \% \left.\right)\)

\(P_{3} = \left(\right. P_{2} + a \left.\right) \left(\right. 1 + r \% \left.\right) = a . \left(\left(\right. 1 + r \% \left.\right)\right)^{3} + a . \left(\left(\right. 1 + r \% \left.\right)\right)^{2} + a . \left(\right. 1 + r \% \left.\right)\)

……………………………………………………………………….

\(P_{n} = \left(\right. P_{n - 1} + a \left.\right) \left(\right. 1 + r \% \left.\right) = a . \left(\left(\right. 1 + r \% \left.\right)\right)^{n} + a . \left(\left(\right. 1 + r \% \left.\right)\right)^{n - 1} + . . . + a . \left(\right. 1 + r \% \left.\right)\)

Xét cấp số nhân có số hạng đầu là \(u_{1} = a . \left(\right. 1 + r \% \left.\right)\) và công bội \(q = 1 + r \%\) thì \(P_{n} = u_{1} + u_{2} + . . . + u_{n} = u_{1} \frac{1 - q^{n}}{1 - q}\).

Vậy số tiền ông Đại nhận được từ ngân hàng sau \(5\) năm (\(60\) tháng) là

\(P_{60} = u_{1} \frac{1 - q^{60}}{1 - q} = 5. \left(\right. 1 , 0033 \left.\right) . \frac{1 - \left(\left(\right. 1 , 0033 \left.\right)\right)^{60}}{0 , 0033} \approx 332\) triệu đồng.

Với \(a\) (triệu đồng) là số tiền ông Đại đóng vào hằng tháng, \(r\) lãi suất ông Đại gửi tiết kiệm hằng tháng.

Gọi \(P_{n}\) là số tiền mà ông Đại thu được sau \(n\) tháng \(\left(\right. n \geq 1 \left.\right)\).

Suy ra

\(P_{1} = a . \left(\right. 1 + r \% \left.\right)\).

\(P_{2} = \left(\right. P_{1} + a \left.\right) \left(\right. 1 + r \% \left.\right) = a . \left(\left(\right. 1 + r \% \left.\right)\right)^{2} + a . \left(\right. 1 + r \% \left.\right)\)

\(P_{3} = \left(\right. P_{2} + a \left.\right) \left(\right. 1 + r \% \left.\right) = a . \left(\left(\right. 1 + r \% \left.\right)\right)^{3} + a . \left(\left(\right. 1 + r \% \left.\right)\right)^{2} + a . \left(\right. 1 + r \% \left.\right)\)

……………………………………………………………………….

\(P_{n} = \left(\right. P_{n - 1} + a \left.\right) \left(\right. 1 + r \% \left.\right) = a . \left(\left(\right. 1 + r \% \left.\right)\right)^{n} + a . \left(\left(\right. 1 + r \% \left.\right)\right)^{n - 1} + . . . + a . \left(\right. 1 + r \% \left.\right)\)

Xét cấp số nhân có số hạng đầu là \(u_{1} = a . \left(\right. 1 + r \% \left.\right)\) và công bội \(q = 1 + r \%\) thì \(P_{n} = u_{1} + u_{2} + . . . + u_{n} = u_{1} \frac{1 - q^{n}}{1 - q}\).

Vậy số tiền ông Đại nhận được từ ngân hàng sau \(5\) năm (\(60\) tháng) là

\(P_{60} = u_{1} \frac{1 - q^{60}}{1 - q} = 5. \left(\right. 1 , 0033 \left.\right) . \frac{1 - \left(\left(\right. 1 , 0033 \left.\right)\right)^{60}}{0 , 0033} \approx 332\) triệu đồng.