Lý Văn Trường
Giới thiệu về bản thân
Gọi số cây trồng được của lớp 7 A ; 7 B ; 7 C lần lượt là a , b , c ( 0 < a , b , c < 118 ; a , b , c ∈ N ) Vì só cây tỉ lệ thuận với số học sinh nên: ⇒ a 18 = b 20 = c 21 ; a + b + c = 118 ( c â y ) Theo tỉ lệ thức ta có : a 18 = b 20 = c 21 = a + b + c 18 + 20 + 21 = 118 59 = 2 ⋅ a 18 = 2 ⇒ a = 36 ( c â y )
a, Xét ΔABD vuông tại A và ΔABC vuông tại A có AB chung AD=AC Do đó: ΔABD=ΔABC b: Ta có: ΔABD=ΔABC nên BD=BC hay ΔBDC cân tại B
Ta có \(x = 9\) thì:
\(C=x^{14}-10x^{13}+10x^{12}-10x^{11}+\ldots+10x^2-10x+10\)
\(C = x^{14} - \left(\right. x + 1 \left.\right) x^{13} + \left(\right. x + 1 \left.\right) x^{12} - \left(\right. x + 1 \left.\right) x^{11} + . . . + \left(\right. x + 1 \left.\right) x^{2} - \left(\right. x + 1 \left.\right) x + x + 1\)
\(C=x^{14}=x^{14}-x^{13}+x^{13}+x^{12}-x^{12}-x^{11}+...+x^3+x^2-x^2-x+x+1\)
\(C = 1\)
Vậy tại \(x = 9\) thì \(C\) bằng \(1\).
a) Xét \(\Delta A H B\) và \(\Delta A H C\) có:
\(A B = A C\) (gt);
\(A H\) chung;
\(H B = H C\) (\(H\) là trung điểm của \(B C\));
Suy ra \(\Delta A H B = \Delta A H C\) (c.c.c).
b) Vì \(\Delta A H B = \Delta A H C\) (cmt) suy ra \(\hat{A H B} = \hat{A H C}\) (cặp góc tương ứng).
Mà \(\hat{A H B} + \hat{A H C} = 18 0^{\circ}\) (hai góc kề bù).
Suy ra \(\hat{A H B} = \hat{A H C} = 9 0^{\circ}\).
Vậy \(A H \bot B C\).
c) Vi \(\Delta A H B = \Delta A H C\) (cmt) suy ra \(\hat{H A B} = \hat{H A C} = 4 5^{\circ}\);
\(\hat{H C A} = \hat{H B A} = \frac{18 0^{\circ} - \hat{B A C}}{2} = 4 5^{\circ}\) (cặp góc tương ứng).
Xét \(\Delta E B A\) và \(\Delta B F C\) có:
\(A B = C F\) (gt);
\(\hat{B A E} = \hat{B C F}\) (cùng bù với \(\hat{H A B} = \hat{H C A} = 4 5^{\circ}\));
\(E A = B C\) (gt);
Suy ra \(\Delta E B A = \Delta B F C\) (c.g.c).
Vậy \(B E = B F\) (cặp cạnh tương ứng).
a) Biến cố \(A\) là biến cố ngẫu nhiên, biến cố \(B\) là biến cố chắc chắn, biến cố \(C\) là biến cố không thể .
b) Xác suất của biến cố \(A\) là: \(\frac{3}{6} = \frac{1}{2}\).
1) Số tiền bác Mai phải trả khi mua \(5\) chai dung dịch sát khuẩn là:
5.80 000=400 00 (đồng)
Số tiền bác Mai phải trả khi mua \(3\) hộp khẩu trang là: \(3. x\) (đồng)
Đa thức \(F \left(\right. x \left.\right)\) biểu thị tổng số tiền bác Mai phải thanh toán là: \(400 000 + 3 x\) (đồng)
2)
a) Ta có: \(A \left(\right. x \left.\right) = 2 x^{2} - 3 x + 5 + 4 x - 2 x^{2} = \left(\right. 2 x^{2} - 2 x^{2} \left.\right) + \left(\right. - 3 x + 4 x \left.\right) + 5 = x + 5\)
Bậc: \(1\); hệ số cao nhất: \(1\); hệ số tự do: \(5\).
b) Ta có: \(C\left(\right.x\left.\right)=\left(\right.x-1\left.\right).A\left(\right.x\left.\right)+B\left(\right.x\left.\right)=\left(\right.x-1\left.\right)\left(\right.x+5\left.\right)+\left(\right.x^2-2x+5\left.\right)=x^2-4x-5+x^2-2x+5\) \(= \left(\right. x^{2} + x^{2} \left.\right) + \left(\right. 4 x - 2 x \left.\right) + \left(\right. - 5 + 5 \left.\right) = 2 x^{2} + 2 x\).