Trần Đức Kiên
Giới thiệu về bản thân
phương pháp thụ phấn
thủ công tăng năng xuất
tăng diện tích thụ phấn, lượng phấn,tăng chất lượng thực vật
Vật chất di truyền
Hình thành cá thể mới
Tăng số lượng cá thể
Sự biến đổi kiểu gene
Đặc điểm | Sinh sản vô tính | Sinh sản hữu tính |
|---|---|---|
Khái niệm | Là hình thức sinh sản tạo ra cá thể mới mà không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái. | Là hình thức sinh sản tạo ra cá thể mới thông qua sự hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái (thụ tinh). |
Số lượng bố mẹ | Chỉ cần 1 cá thể bố hoặc mẹ. | Cần sự tham gia của 2 cá thể (hoặc 2 loại cơ quan sinh sản đực và cái trên cùng 1 cá thể). |
Cơ sở tế bào học | Chủ yếu dựa trên quá trình nguyên phân . | Dựa trên quá trình giảm phân (tạo giao tử) và thụ tinh (tạo hợp tử). |
Đặc điểm di truyền | Thế hệ con giống hệt nhau và giống hệt cá thể mẹ ban đầu. | Thế hệ con mang các đặc điểm tái tổ hợp từ cả bố và mẹ, xuất hiện nhiều biến dị. |
Ý nghĩa thích nghi | Giúp sinh vật nhân nhanh số lượng trong điều kiện môi trường ổn định . | Giúp sinh vật tăng khả năng thích nghi trong điều kiện môi trường thay đổi . |
Ví dụ | Mọc chồi ở thủy tức, nuôi cấy mô thực vật, phân đôi ở trùng giày. | Sinh sản ở thực vật có hoa, con người và hầu hết các loài động vật. |
Vật chất di truyền
Hình thành cá thể mới
Tăng số lượng cá thể
Sự biến đổi kiểu gene
Đặc điểm | Sinh sản vô tính | Sinh sản hữu tính |
|---|---|---|
Khái niệm | Là hình thức sinh sản tạo ra cá thể mới mà không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái. | Là hình thức sinh sản tạo ra cá thể mới thông qua sự hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái (thụ tinh). |
Số lượng bố mẹ | Chỉ cần 1 cá thể bố hoặc mẹ. | Cần sự tham gia của 2 cá thể (hoặc 2 loại cơ quan sinh sản đực và cái trên cùng 1 cá thể). |
Cơ sở tế bào học | Chủ yếu dựa trên quá trình nguyên phân . | Dựa trên quá trình giảm phân (tạo giao tử) và thụ tinh (tạo hợp tử). |
Đặc điểm di truyền | Thế hệ con giống hệt nhau và giống hệt cá thể mẹ ban đầu. | Thế hệ con mang các đặc điểm tái tổ hợp từ cả bố và mẹ, xuất hiện nhiều biến dị. |
Ý nghĩa thích nghi | Giúp sinh vật nhân nhanh số lượng trong điều kiện môi trường ổn định . | Giúp sinh vật tăng khả năng thích nghi trong điều kiện môi trường thay đổi . |
Ví dụ | Mọc chồi ở thủy tức, nuôi cấy mô thực vật, phân đôi ở trùng giày. | Sinh sản ở thực vật có hoa, con người và hầu hết các loài động vật. |