Trần Đức Kiên

Giới thiệu về bản thân

Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Trần Đức Kiên
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

phương pháp thụ phấn

thủ công tăng năng xuất

tăng diện tích thụ phấn, lượng phấn,tăng chất lượng thực vật

Vật chất di truyền

Hình thành cá thể mới

Tăng số lượng cá thể

Sự biến đổi kiểu gene

Đặc điểm

Sinh sản vô tính

Sinh sản hữu tính

Khái niệm

Là hình thức sinh sản tạo ra cá thể mới mà

 không có sự kết hợp 

giữa giao tử đực và giao tử cái.

Là hình thức sinh sản tạo ra cá thể mới thông qua

 sự hợp nhất 

giữa giao tử đực và giao tử cái (thụ tinh).

Số lượng bố mẹ

Chỉ cần

 1 

cá thể bố hoặc mẹ.

Cần sự tham gia của

 2 

cá thể (hoặc 2 loại cơ quan sinh sản đực và cái trên cùng 1 cá thể).

Cơ sở tế bào học

Chủ yếu dựa trên quá trình

 nguyên phân

.

Dựa trên quá trình

 giảm phân 

(tạo giao tử) và

 thụ tinh 

(tạo hợp tử).

Đặc điểm di truyền

Thế hệ con

 giống hệt nhau 

và giống hệt cá thể mẹ ban đầu.

Thế hệ con mang các đặc điểm

 tái tổ hợp 

từ cả bố và mẹ, xuất hiện nhiều biến dị.

Ý nghĩa thích nghi

Giúp sinh vật nhân nhanh số lượng trong điều kiện môi trường

 ổn định

.

Giúp sinh vật tăng khả năng thích nghi trong điều kiện môi trường

 thay đổi

.

Ví dụ

Mọc chồi ở thủy tức, nuôi cấy mô thực vật, phân đôi ở trùng giày.

Sinh sản ở thực vật có hoa, con người và hầu hết các loài động vật.

Vật chất di truyền

Hình thành cá thể mới

Tăng số lượng cá thể

Sự biến đổi kiểu gene

Đặc điểm

Sinh sản vô tính

Sinh sản hữu tính

Khái niệm

Là hình thức sinh sản tạo ra cá thể mới mà

 không có sự kết hợp 

giữa giao tử đực và giao tử cái.

Là hình thức sinh sản tạo ra cá thể mới thông qua

 sự hợp nhất 

giữa giao tử đực và giao tử cái (thụ tinh).

Số lượng bố mẹ

Chỉ cần

 1 

cá thể bố hoặc mẹ.

Cần sự tham gia của

 2 

cá thể (hoặc 2 loại cơ quan sinh sản đực và cái trên cùng 1 cá thể).

Cơ sở tế bào học

Chủ yếu dựa trên quá trình

 nguyên phân

.

Dựa trên quá trình

 giảm phân 

(tạo giao tử) và

 thụ tinh 

(tạo hợp tử).

Đặc điểm di truyền

Thế hệ con

 giống hệt nhau 

và giống hệt cá thể mẹ ban đầu.

Thế hệ con mang các đặc điểm

 tái tổ hợp 

từ cả bố và mẹ, xuất hiện nhiều biến dị.

Ý nghĩa thích nghi

Giúp sinh vật nhân nhanh số lượng trong điều kiện môi trường

 ổn định

.

Giúp sinh vật tăng khả năng thích nghi trong điều kiện môi trường

 thay đổi

.

Ví dụ

Mọc chồi ở thủy tức, nuôi cấy mô thực vật, phân đôi ở trùng giày.

Sinh sản ở thực vật có hoa, con người và hầu hết các loài động vật.