Nguyễn Minh Tiến

Giới thiệu về bản thân

Thử phiên bản mới Thử phiên bản mới
Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Nguyễn Minh Tiến
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

Đặt \(\left(\right. E \left.\right) : \frac{x^{2}}{a^{2}} + \frac{y^{2}}{b^{2}} = 1 , \left(\right. a > b > 0 \left.\right)\).

Ta có \(\left{\right. & a^{2} = 36 \\ & b^{2} = 25 \Rightarrow \left{\right. & a = 6 \\ & b = 5 \Rightarrow c = \sqrt{11}\).

Tiêu điểm: \(F_{1} \left(\right. - \sqrt{11} ; 0 \left.\right) , F_{2} \left(\right. \sqrt{11} ; 0 \left.\right)\).

Tiêu cự: \(F_{1} F_{2} = 2 c = 2 \sqrt{11}\).

Trục lớn: \(A_{1} A_{2} = 2 a = 12\).

Trục bé: \(B_{1} B_{2} = 2 b = 10\).

Tâm sai: \(e = \frac{c}{a} = \frac{\sqrt{11}}{6}\).

Đặt \(\left(\right. E \left.\right) : \frac{x^{2}}{a^{2}} + \frac{y^{2}}{b^{2}} = 1 , \left(\right. a > b > 0 \left.\right)\).

Ta có \(\left{\right. & a^{2} = 36 \\ & b^{2} = 25 \Rightarrow \left{\right. & a = 6 \\ & b = 5 \Rightarrow c = \sqrt{11}\).

Tiêu điểm: \(F_{1} \left(\right. - \sqrt{11} ; 0 \left.\right) , F_{2} \left(\right. \sqrt{11} ; 0 \left.\right)\).

Tiêu cự: \(F_{1} F_{2} = 2 c = 2 \sqrt{11}\).

Trục lớn: \(A_{1} A_{2} = 2 a = 12\).

Trục bé: \(B_{1} B_{2} = 2 b = 10\).

Tâm sai: \(e = \frac{c}{a} = \frac{\sqrt{11}}{6}\).

Đặt \(\left(\right. E \left.\right) : \frac{x^{2}}{a^{2}} + \frac{y^{2}}{b^{2}} = 1 , \left(\right. a > b > 0 \left.\right)\).

Ta có \(\left{\right. & a^{2} = 36 \\ & b^{2} = 25 \Rightarrow \left{\right. & a = 6 \\ & b = 5 \Rightarrow c = \sqrt{11}\).

Tiêu điểm: \(F_{1} \left(\right. - \sqrt{11} ; 0 \left.\right) , F_{2} \left(\right. \sqrt{11} ; 0 \left.\right)\).

Tiêu cự: \(F_{1} F_{2} = 2 c = 2 \sqrt{11}\).

Trục lớn: \(A_{1} A_{2} = 2 a = 12\).

Trục bé: \(B_{1} B_{2} = 2 b = 10\).

Tâm sai: \(e = \frac{c}{a} = \frac{\sqrt{11}}{6}\).

Đặt \(\left(\right. E \left.\right) : \frac{x^{2}}{a^{2}} + \frac{y^{2}}{b^{2}} = 1 , \left(\right. a > b > 0 \left.\right)\).

Ta có \(\left{\right. & a^{2} = 36 \\ & b^{2} = 25 \Rightarrow \left{\right. & a = 6 \\ & b = 5 \Rightarrow c = \sqrt{11}\).

Tiêu điểm: \(F_{1} \left(\right. - \sqrt{11} ; 0 \left.\right) , F_{2} \left(\right. \sqrt{11} ; 0 \left.\right)\).

Tiêu cự: \(F_{1} F_{2} = 2 c = 2 \sqrt{11}\).

Trục lớn: \(A_{1} A_{2} = 2 a = 12\).

Trục bé: \(B_{1} B_{2} = 2 b = 10\).

Tâm sai: \(e = \frac{c}{a} = \frac{\sqrt{11}}{6}\).

Đặt \(\left(\right. E \left.\right) : \frac{x^{2}}{a^{2}} + \frac{y^{2}}{b^{2}} = 1 , \left(\right. a > b > 0 \left.\right)\).

Ta có \(\left{\right. & a^{2} = 36 \\ & b^{2} = 25 \Rightarrow \left{\right. & a = 6 \\ & b = 5 \Rightarrow c = \sqrt{11}\).

Tiêu điểm: \(F_{1} \left(\right. - \sqrt{11} ; 0 \left.\right) , F_{2} \left(\right. \sqrt{11} ; 0 \left.\right)\).

Tiêu cự: \(F_{1} F_{2} = 2 c = 2 \sqrt{11}\).

Trục lớn: \(A_{1} A_{2} = 2 a = 12\).

Trục bé: \(B_{1} B_{2} = 2 b = 10\).

Tâm sai: \(e = \frac{c}{a} = \frac{\sqrt{11}}{6}\).

Đặt \(\left(\right. E \left.\right) : \frac{x^{2}}{a^{2}} + \frac{y^{2}}{b^{2}} = 1 , \left(\right. a > b > 0 \left.\right)\).

Ta có \(\left{\right. & a^{2} = 36 \\ & b^{2} = 25 \Rightarrow \left{\right. & a = 6 \\ & b = 5 \Rightarrow c = \sqrt{11}\).

Tiêu điểm: \(F_{1} \left(\right. - \sqrt{11} ; 0 \left.\right) , F_{2} \left(\right. \sqrt{11} ; 0 \left.\right)\).

Tiêu cự: \(F_{1} F_{2} = 2 c = 2 \sqrt{11}\).

Trục lớn: \(A_{1} A_{2} = 2 a = 12\).

Trục bé: \(B_{1} B_{2} = 2 b = 10\).

Tâm sai: \(e = \frac{c}{a} = \frac{\sqrt{11}}{6}\).

Đặt \(\left(\right. E \left.\right) : \frac{x^{2}}{a^{2}} + \frac{y^{2}}{b^{2}} = 1 , \left(\right. a > b > 0 \left.\right)\).

Ta có \(\left{\right. & a^{2} = 36 \\ & b^{2} = 25 \Rightarrow \left{\right. & a = 6 \\ & b = 5 \Rightarrow c = \sqrt{11}\).

Tiêu điểm: \(F_{1} \left(\right. - \sqrt{11} ; 0 \left.\right) , F_{2} \left(\right. \sqrt{11} ; 0 \left.\right)\).

Tiêu cự: \(F_{1} F_{2} = 2 c = 2 \sqrt{11}\).

Trục lớn: \(A_{1} A_{2} = 2 a = 12\).

Trục bé: \(B_{1} B_{2} = 2 b = 10\).

Tâm sai: \(e = \frac{c}{a} = \frac{\sqrt{11}}{6}\).

Ta có \(F_{1} \left(\right. - \sqrt{3} ; 0 \left.\right)\), \(F_{2} \left(\right. \sqrt{3} ; 0 \left.\right)\).

Gọi \(M \left(\right. x ; y \left.\right)\), ta có \(M \in \left(\right. E \left.\right) \Leftrightarrow \frac{x^{2}}{4} + y^{2} = 1\) \(\left(\right. 1 \left.\right)\).

Mặt khác ta có \(\overset{\rightarrow}{M F_{1}} \left(\right. - \sqrt{3} - x ; - y \left.\right) ; \overset{\rightarrow}{M F_{2}} \left(\right. \sqrt{3} - x ; - y \left.\right)\).

Do \(M F_{1} \bot M F_{2}\) nên \(\overset{\rightarrow}{M F_{1}} . \overset{\rightarrow}{M F_{2}} = 0 \Leftrightarrow \left(\right. x - \sqrt{3} \left.\right) \left(\right. x + \sqrt{3} \left.\right) + y^{2} = 0 \Leftrightarrow x^{2} + y^{2} = 3\) \(\left(\right. 2 \left.\right)\).

Từ \(\left(\right. 1 \left.\right)\) và \(\left(\right. 2 \left.\right)\) ta có \(\left{\right. & \frac{x^{2}}{4} + y^{2} = 1 \\ & x^{2} + y^{2} = 3 .\)

Suy ra \(M \left(\right. \frac{2 \sqrt{6}}{3} ; \frac{\sqrt{3}}{3} \left.\right)\) hoặc \(M \left(\right. \frac{2 \sqrt{6}}{3} ; - \frac{\sqrt{3}}{3} \left.\right)\) hoặc \(M \left(\right. - \frac{2 \sqrt{6}}{3} ; \frac{\sqrt{3}}{3} \left.\right)\) hoặc \(M \left(\right. - \frac{2 \sqrt{6}}{3} ; - \frac{\sqrt{3}}{3} \left.\right) .\)

Vậy \(M \left(F_{1}\right)^{2} + M \left(F_{2}\right)^{2} = 2 \left(\right. x^{2} + y^{2} \left.\right) + 6 = 12.\)

\(S_{\Delta M F_{1} F_{2}} = \frac{1}{2} M F_{1} . M F_{2} = \frac{1}{2} . \sqrt{\left(\left(\right. x + \sqrt{3} \left.\right)\right)^{2} + y^{2}} . \sqrt{\left(\left(\right. x - \sqrt{3} \left.\right)\right)^{2} + y^{2}} = \frac{1}{2} \sqrt{\left(\left(\right. x^{2} - 3 \left.\right)\right)^{2} + y^{2} \left(\right. x^{2} + 6 \left.\right) + y^{4}} = 1.\)