Nguyễn Ngọc Nguyên Khang
Giới thiệu về bản thân
A = L / 2 = 12 / 2 = 6
T = t / n = 62.8 / 20 = 3.14
ω = 2π / T = 2π / 3.14 ≈ 2 rad/s
A² = x² + v² / ω² 6² = (-2)² + v² / 2² v = ±8√2
Vì vật có li độ x = -2 cm theo chiều hướng về VTCB (chiều dương):
v = 8√2
Gia tốc: a = -ω²x a = -2² * (-2) = 8
a. Tính Cơ năng, Thế năng, Động năng
W = 1/2 * m * ω² * A² = 1/2 * 2 * 5² * 0.08² = 0.16 J
Thế năng khi x = A/2 Wt = 1/2 * m * ω² * x²
Wt = 1/2 * m * ω² * (A/2)² = 1/4 * W
Wt = 1/4 * 0.16 = 0.04 J
Động năng Wđ = W - Wt = 0.16 - 0.04 = 0.12 J
b. Vị trí có Thế năng bằng Động năng
Wt = Wđ => Wt = W/2 1/2 * m * ω² * x² = 1/2 * (1/2 * m * ω² * A²) x = ±A / √2
ω = 2π/2 = π rad/s
A = 4/π
φ = π/2
v = 4 cos (πt)
x = 4/π cos(πt - π/2)
a = 4π cos(πt + π/2)
A=5
ω=2π
v=x′=ωAcos(ωt+φ)=2π.5.cos(2πt+ 6π)=10πcos(2πt+ 6π)
a) x=5sin(2π.5+ 6π)=2,5
v=10πcos(2π.5+ 6π)=5√30
a=−ω2x=−(2π)2.2,5=−100
b) x=5sin120=2,5√3
v=10πcos120=−5πv=10πcos120=−5π
a=−ω 2x=−4π 2.2,5 3=−3
T = 4
Tần số góc = \(\frac{2\pi}{4}\) = \(\frac{\pi}{2}\)
t = 6 = 1 x 4 + 2 = T + T/2
S = S(T) + S(T/2) = 4A + 2A = 6A
6A = 48 => A = 48/6 = 8 (cm)
Tìm pha
0 = 8cos(pi/2 x 0 + pha) => cos(pha) = 0 => pha = pi/2 (+ hoặc -)
Phương trình dao động
x = 8cos(pi/2 x t + pi/2) (cm)