Phong Vũ
Giới thiệu về bản thân
0cm
0cm
I trùng với G
Xét tam giác ABC vuông tại A
Suy ra theo định lý Pythagone ta có
\(AB^2\) +\(AC^2\) =\(BC^2\)
\(\sqrt{36+64}\) =BC
BC=10
vì tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm o
2r=BC=10
r=5
Xét tam giác ABC vuông tại A
Suy ra theo định lý Pythagone ta có
\(AB^2\) +\(AC^2\) =\(BC^2\)
\(\sqrt{36+64}\) =BC
BC=10
vì tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm o
2r=BC=10
r=5
Xét tam giác ABC vuông tại A
Suy ra theo định lý Pythagone ta có
\(AB^2\) +\(AC^2\) =\(BC^2\)
\(\sqrt{36+64}\) =BC
BC=10
vì tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm o
2r=BC=10
r=5
Xét tam giác ABC vuông tại A
Suy ra theo định lý Pythagone ta có
\(AB^2\) +\(AC^2\) =\(BC^2\)
\(\sqrt{36+64}\) =BC
BC=10
vì tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm o
2r=BC=10
r=5
Xét tam giác ABC vuông tại A
Suy ra theo định lý Pythagone ta có
\(AB^2\) +\(AC^2\) =\(BC^2\)
\(\sqrt{36+64}\) =BC
BC=10
vì tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm o
2r=BC=10
r=5
Xét tam giác ABC vuông tại A
Suy ra theo định lý Pythagone ta có
\(AB^2\) +\(AC^2\) =\(BC^2\)
\(\sqrt{36+64}\) =BC
BC=10
vì tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm o
2r=BC=10
r=5
Xét tam giác ABC vuông tại A
Suy ra theo định lý Pythagone ta có
\(AB^2\) +\(AC^2\) =\(BC^2\)
\(\sqrt{36+64}\) =BC
BC=10
vì tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm o
2r=BC=10
r=5