Phạm Văn Anh Duy
Giới thiệu về bản thân
Dấu gạch ngang được dùng để nối các từ ngữ trong một liên danh.
Từ đồng nghĩa với nhân hậu: tốt bụng.
b. Từ đồng nghĩa với hạnh phúc: mãn nguyện.
c. Từ đồng nghĩa với kiên trì: kiên nhẫn.
Hoa hồng khoe tấm áo đỏ trong nắng, hoa hướng dương xúng xính trong bộ váy vàng.
--> Hai vế của câu trên được nối với nhau bằng dấu phẩy.
b. Tuy trời đã nhá nhem tối nhưng lũ trẻ vẫn chưa chịu về nhà.
--> Hai vế của câu trên được nối với nhau bằng cặp kết từ "tuy... nhưng...".
= \(19 , 2\) phút \(+\) \(14 , 4\) phút \(+\) \(15 , 6\) phút \(+\) \(10 , 8\) phút
\(=\) \(\left(\right.\)\(19 , 2\) phút \(+\) \(10 , 8\) phút\(\left.\right)\) \(+\) \(\left(\right.\)\(14 , 4\) phút \(+\) \(15 , 6\) phút\(\left.\right)\)
\(=\) \(30\) phút \(+\) \(30\) phút
\(=\) \(60\) phút \(=\) \(1\) giờ
= \(19 , 2\) phút \(+\) \(14 , 4\) phút \(+\) \(15 , 6\) phút \(+\) \(10 , 8\) phút
\(=\) \(\left(\right.\)\(19 , 2\) phút \(+\) \(10 , 8\) phút\(\left.\right)\) \(+\) \(\left(\right.\)\(14 , 4\) phút \(+\) \(15 , 6\) phút\(\left.\right)\)
\(=\) \(30\) phút \(+\) \(30\) phút
\(=\) \(60\) phút \(=\) \(1\) giờ
= \(19 , 2\) phút \(+\) \(14 , 4\) phút \(+\) \(15 , 6\) phút \(+\) \(10 , 8\) phút
\(=\) \(\left(\right.\)\(19 , 2\) phút \(+\) \(10 , 8\) phút\(\left.\right)\) \(+\) \(\left(\right.\)\(14 , 4\) phút \(+\) \(15 , 6\) phút\(\left.\right)\)
\(=\) \(30\) phút \(+\) \(30\) phút
\(=\) \(60\) phút \(=\) \(1\) giờ
= \(19 , 2\) phút \(+\) \(14 , 4\) phút \(+\) \(15 , 6\) phút \(+\) \(10 , 8\) phút
\(=\) \(\left(\right.\)\(19 , 2\) phút \(+\) \(10 , 8\) phút\(\left.\right)\) \(+\) \(\left(\right.\)\(14 , 4\) phút \(+\) \(15 , 6\) phút\(\left.\right)\)
\(=\) \(30\) phút \(+\) \(30\) phút
\(=\) \(60\) phút \(=\) \(1\) giờ
= \(19 , 2\) phút \(+\) \(14 , 4\) phút \(+\) \(15 , 6\) phút \(+\) \(10 , 8\) phút
\(=\) \(\left(\right.\)\(19 , 2\) phút \(+\) \(10 , 8\) phút\(\left.\right)\) \(+\) \(\left(\right.\)\(14 , 4\) phút \(+\) \(15 , 6\) phút\(\left.\right)\)
\(=\) \(30\) phút \(+\) \(30\) phút
\(=\) \(60\) phút \(=\) \(1\) giờ
= \(19 , 2\) phút \(+\) \(14 , 4\) phút \(+\) \(15 , 6\) phút \(+\) \(10 , 8\) phút
\(=\) \(\left(\right.\)\(19 , 2\) phút \(+\) \(10 , 8\) phút\(\left.\right)\) \(+\) \(\left(\right.\)\(14 , 4\) phút \(+\) \(15 , 6\) phút\(\left.\right)\)
\(=\) \(30\) phút \(+\) \(30\) phút
\(=\) \(60\) phút \(=\) \(1\) giờ
= \(19 , 2\) phút \(+\) \(14 , 4\) phút \(+\) \(15 , 6\) phút \(+\) \(10 , 8\) phút
\(=\) \(\left(\right.\)\(19 , 2\) phút \(+\) \(10 , 8\) phút\(\left.\right)\) \(+\) \(\left(\right.\)\(14 , 4\) phút \(+\) \(15 , 6\) phút\(\left.\right)\)
\(=\) \(30\) phút \(+\) \(30\) phút
\(=\) \(60\) phút \(=\) \(1\) giờ