NGUYỄN TRỌNG KIM

Giới thiệu về bản thân

Thử phiên bản mới Thử phiên bản mới
Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của NGUYỄN TRỌNG KIM
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

a) 𝑥 2 − 2 𝑥 + 1 − 𝑦 2 x 2 −2x+1−y 2

= ( 𝑥 2 − 2 𝑥 + 1 ) − 𝑦 2 =(x 2 −2x+1)−y 2

= ( 𝑥 − 1 ) 2 − 𝑦 2 =(x−1) 2 −y 2

= ( 𝑥 − 1 − 𝑦 ) ( 𝑥 − 1 + 𝑦 ) . =(x−1−y)(x−1+y).

b) 𝑥 2 − 8 𝑥 + 12 x 2 −8x+12

= 𝑥 2 − 2 𝑥 − 6 𝑥 + 12 =x 2 −2x−6x+12

= ( 𝑥 2 − 2 𝑥 ) − ( 6 𝑥 − 12 ) =(x 2 −2x)−(6x−12)

= 𝑥 ( 𝑥 − 2 ) − 6 ( 𝑥 − 2 ) =x(x−2)−6(x−2)

= ( 𝑥 − 2 ) ( 𝑥 − 6 ) . =(x−2)(x−6).

a) Điều kiện xác định của biểu thức 𝐴 A là: 𝑥 2 − 4 ≠ 0 ; 𝑥 − 2 ≠ 0 x 2 −4  =0;x−2  =0 và 𝑥 + 2 ≠ 0 x+2  =0

Mà 𝑥 2 − 4

( 𝑥 − 2 ) ( 𝑥 + 2 ) x 2 −4=(x−2)(x+2)

Vậy điều kiện xác định của biểu thức 𝐴 A là 𝑥 − 2 ≠ 0 x−2  =0 và 𝑥 + 2 ≠ 0 x+2  =0 hay 𝑥 ≠   2 x  = 2 và 𝑥 ≠ − 2 x  =−2.

b) Với điều kiện xác định 𝑥 ≠   2 x  = 2 và 𝑥 ≠ − 2 x  =−2 ta có:

𝐴

2 𝑥 2 𝑥 2 − 4 − 𝑥 𝑥 − 2 − 2 𝑥 + 2 A= x 2 −4 2x 2

​ − x−2 x ​ − x+2 2 ​

= 2 𝑥 2 ( 𝑥 − 2 ) ( 𝑥 + 2 ) − 𝑥 ( 𝑥 + 2 ) ( 𝑥 − 2 ) ( 𝑥 + 2 ) − 2 ( 𝑥 − 2 ) ( 𝑥 + 2 ) ( 𝑥 − 2 )

(x−2)(x+2) 2x 2

​ − (x−2)(x+2) x(x+2) ​ − (x+2)(x−2) 2(x−2) ​

= 2 𝑥 2 − 𝑥 2 − 2 𝑥 − 2 𝑥 + 4 ( 𝑥 − 2 ) ( 𝑥 + 2 )

(x−2)(x+2) 2x 2 −x 2 −2x−2x+4 ​

= 𝑥 2 − 4 𝑥 + 4 ( 𝑥 − 2 ) ( 𝑥 + 2 )

(x−2)(x+2) x 2 −4x+4 ​

= ( 𝑥 − 2 ) 2 ( 𝑥 − 2 ) ( 𝑥 + 2 )

(x−2)(x+2) (x−2) 2

​

= 𝑥 − 2 𝑥 + 2 .

x+2 x−2 ​ .

c) Với 𝑥 ≠   2 , x  = 2, và 𝑥 ≠ − 2 x  =−2 để 𝐴

2 A=2 thì 𝑥 − 2 𝑥 + 2

2 x+2 x−2 ​ =2

Suy ra 𝑥 − 2

2 ( 𝑥 + 2 ) x−2=2(x+2)

Do đó 𝑥 − 2

2 𝑥 + 4 x−2=2x+4 hay 𝑥

− 6 x=−6 (thỏa mãn điều kiện)

Vậy 𝑥

− 6. x=−6.

a) Diện tích đáy hình vuông của chiếc lều là:

      𝑆 đ a ˊ y

3 2

9 S đ a ˊ y ​ =3 2 =9 (m 2 2 ) 

Thể tích không khí bên trong chiếc lều là:

    𝑉

1 3 𝑆 đ a ˊ y ℎ

1 3 . 9.2 , 8

8 , 4 V= 3 1 ​ S đ a ˊ y ​ h= 3 1 ​ .9.2,8=8,4 (m 3 3 ).

b) Diện tích xung quanh của chiếc lều là:

      𝑆 𝑥 𝑞

1 2 . 𝐶 . 𝑑

1 2 . 4.3.3 , 18

19 , 08 S xq ​

2 1 ​ .C.d= 2 1 ​ .4.3.3,18=19,08 (m 2 2 )

Diện tích vải phủ bốn phía và trải nền đất cho chiếc lều là:

      𝑆

9 + 19 , 08

28 , 08 S=9+19,08=28,08 (m 2 2 ).

Do 28 , 08


20 28,08>20 nên số tiền mua vải được giảm giá 5 % 5% trên tổng hóa đơn.

Vậy số tiền mua vải là:

      28 , 08.15 000. ( 100 % − 5 % )

400 140 28,08.15000.(100%−5%)=400140 (đồng

a) Số đo góc 𝐷 D ở đuôi chiếc diều là: 𝐷 ^

36 0 ∘ − ( 𝐴 ^ + 𝐵 ^ + 𝐶 ^ )

36 0 ∘ − ( 10 2 ∘ + 10 2 ∘ + 10 2 ∘   )

5 4 ∘ . D =360 ∘ −( A + B + C )=360 ∘ −(102 ∘ +102 ∘ +102 ∘  )=54 ∘ .

b) Xét Δ 𝑂 𝐴 𝐷 ΔOAD vuông tại 𝑂 O, theo định lí Pythagore ta có:

      𝑂 𝐴 2

𝐴 𝐷 2 − 𝑂 𝐷 2

30 2 − 26 , 7 2

187 , 11 OA 2 =AD 2 −OD 2 =30 2 −26,7 2 =187,11

Xét Δ 𝑂 𝐴 𝐵 ΔOAB vuông tại 𝑂 , O, theo định lí Pythagore ta có:

      𝑂 𝐵 2

𝐴 𝐵 2 − 𝑂 𝐴 2

17 , 5 2 − 187 , 11

119 , 14 OB 2 =AB 2 −OA 2 =17,5 2 −187,11=119,14

Do đó 𝑂 𝐵

119 , 14 ≈ 10 , 9 OB= 119,14 ​ ≈10,9 (cm).

Suy ra 𝐵 𝐷

𝑂 𝐵 + 𝑂 𝐷

10 , 9 + 26 , 7

37 , 6 BD=OB+OD=10,9+26,7=37,6 (cm).​

a) Số đo góc 𝐷 D ở đuôi chiếc diều là: 𝐷 ^

36 0 ∘ − ( 𝐴 ^ + 𝐵 ^ + 𝐶 ^ )

36 0 ∘ − ( 10 2 ∘ + 10 2 ∘ + 10 2 ∘   )

5 4 ∘ . D =360 ∘ −( A + B + C )=360 ∘ −(102 ∘ +102 ∘ +102 ∘  )=54 ∘ .

b) Xét Δ 𝑂 𝐴 𝐷 ΔOAD vuông tại 𝑂 O, theo định lí Pythagore ta có:

      𝑂 𝐴 2

𝐴 𝐷 2 − 𝑂 𝐷 2

30 2 − 26 , 7 2

187 , 11 OA 2 =AD 2 −OD 2 =30 2 −26,7 2 =187,11

Xét Δ 𝑂 𝐴 𝐵 ΔOAB vuông tại 𝑂 , O, theo định lí Pythagore ta có:

      𝑂 𝐵 2

𝐴 𝐵 2 − 𝑂 𝐴 2

17 , 5 2 − 187 , 11

119 , 14 OB 2 =AB 2 −OA 2 =17,5 2 −187,11=119,14

Do đó 𝑂 𝐵

119 , 14 ≈ 10 , 9 OB= 119,14 ​ ≈10,9 (cm).

Suy ra 𝐵 𝐷

𝑂 𝐵 + 𝑂 𝐷

10 , 9 + 26 , 7

37 , 6 BD=OB+OD=10,9+26,7=37,6 (cm).​

a) \(x y + y^{2} - x - y\)

\(= \left(\right. x y + y^{2} \left.\right) - \left(\right. x + y \left.\right)\)

\(= y \left(\right. x + y \left.\right) - \left(\right. x + y \left.\right)\)

\(= \left(\right. x + y \left.\right) \left(\right. y - 1 \left.\right) .\)​

b) \(\left(x^2y^2-8\right)^2-1\)

\(= \left(\right. x^{2} y^{2} - 8 - 1 \left.\right) \left(\right. x^{2} y^{2} - 8 + 1 \left.\right)\)

\(= \left(\right. x^{2} y^{2} - 9 \left.\right) \left(\right. x^{2} y^{2} - 7 \left.\right)\)

\(= \left(\right. x y - 3 \left.\right) \left(\right. x y + 3 \left.\right) \left(\right. x^{2} y^{2} - 7 \left.\right) .\)

\(= \left(\right. x - 1 \left.\right) \left(\right. x + 8 \left.\right) .\)

a) \(\left(\right. - 12 x^{13} y^{15} + 6 x^{10} y^{14} \left.\right) : \left(\right. - 3 x^{10} y^{14} \left.\right)\)

\(= \left(\right. - 12 x^{13} y^{15} \left.\right) : \left(\right. - 3 x^{10} y^{14} \left.\right) + \left(\right. 6 x^{10} y^{14} \left.\right) : \left(\right. - 3 x^{10} y^{14} \left.\right)\)

\(= 4 x^{3} y - 2.\)

b) \(\left(\right. x - y \left.\right) \left(\right. x^{2} - 2 x + y \left.\right) - x^{3} + x^{2} y\)

\(= x \left(\right. x^{2} - 2 x + y \left.\right) - y \left(\right. x^{2} - 2 x + y \left.\right) - x^{3} + x^{2} y\)

\(= x^{3} - 2 x^{2} + x y - x^{2} y + 2 x y - y^{2} - x^{3} + x^{2} y\)

\(= - 2 x^{2} + 3 x y - y^{2} .\)