H. Bim Niê

Giới thiệu về bản thân

Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của H. Bim Niê
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

Hi Anna,

I’m glad you enjoy the book. Thank you for inviting me this Sunday. I’d love to come and try the recipes with you. I’ll bring some fresh mangoes from my garden so we can make the dish together.

See you,

Linda

a,

K+7MnO4+Ca+3C2O4+H2SO4CaSO4+K2SO4++2MnSO4
++4C

(5×1×)+3C+4C+1e+7Mn+5e+2Mn

5CaC2O4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5CaSO4 + K2SO4 + 2MnSO4 + 10CO2↑ + 8H2O

b,

Số mol KMnO4 cần dùng để phản ứng hết với calcium oxalate kết tủa từ 1 mL

máu là: 10-6 mol

 

Xét sơ đồ:

2KMnO45CaSO4106mol2,5×106mol

Khối lượng ion calcium (mg) trong 100 mL máu là:

2,5×106×40×103×100=10mg/100mL2,5×10−6×40×103×100=10mg/100mL.

 

= - 542,83 - 167,16 - (-795,00) = 85,01 kJ.

a,

Chất khử: Fe; chất oxi hoá: HNO3

 

Quá trình oxi hoá: 0Fe  +3Fe + 3eFe0 → Fe+3 + 3e

- Quá trình khử: +5N + 3e  +2N

1×1×∣ ∣0Fe  +3Fe + 3e+5N+3e+2N

Fe + 4HNO3  Fe(NO3)3 + NO + 2H2O.

b,

 

Chất khử: FeSO4; chất oxi hóa: KMnO4

Quá trình oxi hóa: 2+2Fe2+3Fe+2e2Fe+2→2Fe+3+2e

- Quá trình khử: +7Mn+5e+2Mn

5×2×2+2Fe2+3Fe+2e+7Mn+5e+2Mn

10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO+ 8H2O