Nguyễn Đăng Minh Vũ
Giới thiệu về bản thân
ta có CT: ΔHphản ứng∘=∑ΔHf∘(sản phẩm)−∑ΔHf∘(chaˆˊt phản ứng)
Áp dụng
- \(\Delta H_{f}^{\circ} \left(\right. \text{C}_{2} \text{H}_{6} \left(\right. g \left.\right) \left.\right) = - 84,70 \textrm{ } \text{kJ}/\text{mol}\)
- \(\Delta H_{f}^{\circ} \left(\right. \text{CO}_{2} \left(\right. g \left.\right) \left.\right) = - 393,50 \textrm{ } \text{kJ}/\text{mol}\)
- \(\Delta H_{f}^{\circ} \left(\right. \text{H}_{2} \text{O} \left(\right. l \left.\right) \left.\right) = - 285,84 \textrm{ } \text{kJ}/\text{mol}\)
- \(\Delta H_{f}^{\circ} \left(\right. \text{O}_{2} \left(\right. g \left.\right) \left.\right) = 0\) (vì là đơn chất ở trạng thái chuẩn)
- Tổng enthalpy tạo thành của sản phẩm:
\(2 \times \left(\right. - 393,50 \left.\right) + 3 \times \left(\right. - 285,84 \left.\right) = - 787,00 + \left(\right. - 857,52 \left.\right) = - 1644,52 \textrm{ } \text{kJ}\)
Tổng enthalpy tạo thành của chất phản ứng:
\(1\times\left(\right.-84,70\left.\right)+\frac{7}{2}\times0=-84\textrm{ }\text{kJ}\)
tốc độ trung bình của phản ứng theo chất tert-butyl chloride (\(\text{C}_{4} \text{H}_{9} \text{Cl}\)), ta dùng công thức:
\(v_{\text{tb}} = \frac{\Delta \left[\right. \text{C}_{4} \text{H}_{9} \text{Cl} \left]\right.}{\Delta t}\)
Trong đó:
- \(\Delta \left[\right. \text{C}_{4} \text{H}_{9} \text{Cl} \left]\right. = \left[\right. \text{C}_{4} \text{H}_{9} \text{Cl} \left]\right._{đ \overset{ˋ}{\hat{\text{a}}} \text{u}} - \left[\right. \text{C}_{4} \text{H}_{9} \text{Cl} \left]\right._{\text{sau}} = 0,22 - 0,10 = 0,12 \textrm{ } \text{mol}/\text{L}\)
- \(\Delta t = 4 \textrm{ } \text{s}\)
Thay vào công thức:
\(v_{\text{tb}} = \frac{0,12}{4} = 0,03 \textrm{ } \text{mol}/\text{L} \backslash\text{cdotp} \text{s}\)
Tốc độ trung bình của phản ứng theo tert-butyl chloride là 0,03 mol/L·s.
a,Viết phương trình hoá học và xác định chất khử, chất oxi hoá
\(2 K M n O_{4} + 16 H C l \rightarrow 2 M n C l_{2} + 5 C l_{2} + 2 K C l + 8 H_{2} O\)
Xác định chất oxi hoá, khử:
- Chất oxi hóa: \(K M n O_{4}\) – Mn giảm từ +7 (trong \(M n O_{4}^{-}\)) xuống +2 (trong \(M n C l_{2}\)) → quá trình khử
- Chất khử: \(H C l\) – Cl trong HCl có số oxi hoá -1, bị oxi hoá lên 0 trong \(C l_{2}\) → quá trình oxi hoá
Các quá trình:
- Quá trình oxi hoá (Cl⁻ → Cl₂):
\(2 C l^{-} \rightarrow C l_{2} + 2 e^{-}\) - Quá trình khử (MnO₄⁻ → Mn²⁺):
\(M n O_{4}^{-} + 8 H^{+} + 5 e^{-} \rightarrow M n^{2 +} + 4 H_{2} O\) - b,Phản ứng Cl₂ với NaI
Phương trình phản ứng:
\(C l_{2} + 2 N a I \rightarrow 2 N a C l + I_{2}\)
→ 1 mol Cl₂ phản ứng với 2 mol NaI.
- Tính số mol NaI:
\(n_{N a I} = 0.1 \times 0.2 = 0.02 \&\text{nbsp};\text{mol}\)
→ Số mol Cl₂ phản ứng:
\(n_{C l_{2}} = \frac{0.02}{2} = 0.01 \&\text{nbsp};\text{mol}\)
Dựa vào PTHH KMnO₄ + HCl
\(2 K M n O_{4} + 16 H C l \rightarrow 2 M n C l_{2} + 5 C l_{2} + . . .\)
→ 2 mol KMnO₄ tạo ra 5 mol Cl₂
→ Số mol KMnO₄ cần để tạo ra 0.01 mol Cl₂:
\(n_{K M n O_{4}} = \frac{2}{5} \times 0.01 = 0.004 \&\text{nbsp};\text{mol}\)
khối lượng KMnO₄
\(m = 0.004 \times 158 = 0.632 \&\text{nbsp};\text{g}\)
a = float(input("Nhập số thực a: "))
print("Giá trị tuyệt đối của a là:", abs(a))
1 2 2 4 3 6 4 8 5 10 6 12 7 14 8 16 9 18
n = int(input("Nhập số tự nhiên n: "))
S=0
for s in range(1, n):
if s % 10 == 0:
S += s
print("Tổng S là:", S)