Lưu Phúc Lâm

Giới thiệu về bản thân

Thử phiên bản mới Thử phiên bản mới
Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Lưu Phúc Lâm
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

Giả thiết (GT):

  • \(\triangle A B C\) vuông tại \(B\)
  • \(A D\) là phân giác \(\angle A\) \(\left(\right. D \in B C \left.\right)\)
  • \(D E \bot A C\) \(\left(\right. E \in A C \left.\right)\)
  • \(K\) thuộc tia đối của \(B A\) sao cho \(B K = C E\)

Kết luận (KL):

a) \(\triangle B A D = \triangle E A D\)
b) \(A D\) là trung trực của \(B E\)
c) \(E , D , K\) thẳng hàng

a) Chứng minh \(\triangle B A D = \triangle E A D\)

Xét hai tam giác \(B A D\) và \(E A D\):

  • \(A D\) chung
  • \(\angle A B D = \angle A E D = 90^{\circ}\)
  • \(\angle B A D = \angle D A E\) (do \(A D\) là phân giác)

⇒ \(\triangle B A D = \triangle E A D\) (G-C-G)


b) Chứng minh \(A D\) là trung trực của \(B E\)

Từ (a) suy ra:

  • \(A B = A E\)
  • \(D B = D E\)

⇒ \(A\) và \(D\) đều cách đều \(B\) và \(E\)

Vậy \(A D\) là trung trực của \(B E\)


c) Chứng minh \(E , D , K\) thẳng hàng

Ta có:

  • \(A B = A E\) (từ a)
  • \(B K = C E\) (giả thiết)

⇒ Hai cặp đoạn thẳng tương ứng bằng nhau qua trục \(A D\)

Mà \(A D\) là trung trực của \(B E\) ⇒ là trục đối xứng

⇒ \(K\) là ảnh đối xứng của \(C\) qua \(A D\)

⇒ \(D\) nằm trên trục đối xứng ⇒ \(E , D , K\) thẳng hàng



a) Tính \(P \left(\right. x \left.\right) = A \left(\right. x \left.\right) + B \left(\right. x \left.\right)\)

\(P \left(\right. x \left.\right) = \left(\right. x^{3} - 2 x^{2} + 5 x - 3 \left.\right) + \left(\right. - x^{3} + 2 x^{2} - 3 x + 5 \left.\right)\)\(x^{3} - x^{3} = 0\)

  • \(x^3\) \(- 2 x^{2} + 2 x^{2} = 0\)
  • \(5 x - 3 x = 2 x\)
  • \(- 3 + 5 = 2\)

\(P \left(\right. x \left.\right) = 2 x + 2\)


b) Tính \(Q \left(\right. x \left.\right) = A \left(\right. x \left.\right) \cdot C \left(\right. x \left.\right)\)

\(Q \left(\right. x \left.\right) = \left(\right. x^{3} - 2 x^{2} + 5 x - 3 \left.\right) \left(\right. x - 3 \left.\right)\)

\(= x^{3} \left(\right. x - 3 \left.\right) - 2 x^{2} \left(\right. x - 3 \left.\right) + 5 x \left(\right. x - 3 \left.\right) - 3 \left(\right. x - 3 \left.\right)\) \(= \left(\right. x^{4} - 3 x^{3} \left.\right) + \left(\right. - 2 x^{3} + 6 x^{2} \left.\right) + \left(\right. 5 x^{2} - 15 x \left.\right) + \left(\right. - 3 x + 9 \left.\right)\)

  • \(x^{4}\)
  • \(- 3 x^{3} - 2 x^{3} = - 5 x^{3}\)
  • \(6 x^{2} + 5 x^{2} = 11 x^{2}\)
  • \(- 15 x - 3 x = - 18 x\)
  • \(+ 9\)

\(Q \left(\right. x \left.\right) = x^{4} - 5 x^{3} + 11 x^{2} - 18 x + 9\)


c) Tìm nghiệm của \(P \left(\right. x \left.\right)\)

Ta có:

\(P \left(\right. x \left.\right) = 2 x + 2\)

Giải:

\(2 x + 2 = 0\)

\(2 x + 2 = 0\)

\(x = - 1\)


Kết luận:

  • \(P \left(\right. x \left.\right) = 2 x + 2\)
  • \(Q \left(\right. x \left.\right) = x^{4} - 5 x^{3} + 11 x^{2} - 18 x + 9\)
  • Nghiệm của \(P \left(\right. x \left.\right)\): \(x = - 1\)

1a.A={ thẻ số 0; thẻ số 1; thẻ số 2; thẻ số 3; thẻ số 4; thẻ số 5; thẻ số 6; thẻ số 7; thẻ số 8; thẻ số 9} 2a. Trong tập hợp A có số 2, số 3, số 5, số 7 là số nguyên tố.

B={thẻ số 2; thẻ số 3; thẻ số 5; thẻ số 7}

2.a Cửa hàng đông khách nhất vào lúc 11 giờ Cửa hàng vắng khách nhất vào lúc 9 giờ

2b.Từ 15 giờ đến 17 giờ tăng số lượt khách là: 45 - 30 = 15 (lượt khách)

Đáp số: 15 lượt khách