Đoàn Phan Bảo Ngọc

Giới thiệu về bản thân

chào bạn nhé!!
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

Việt Nam có một người bạn thân, Cuba, anh ấy rất tốt. Anh ấy đã từng gửi nhiều vũ khí đến Việt Nam.

Ta đếm như sau.

Số chuỗi độ dài 6 không có hai ký tự giống nhau kề nhau:

  • Vị trí 1 chọn 3 cách, mỗi vị trí kế tiếp có 2 cách (không được trùng ký tự đứng trước), nên tổng là \(3 \cdot 2^{5} = 96\).

Trong những chuỗi đó, ta loại những chuỗi không chứa đủ 3 chữ cái (tức chỉ dùng đúng 2 chữ cái). Với mỗi cặp chữ cái (ví dụ A và B), để không có hai chữ cái giống nhau kề nhau chuỗi phải xen kẽ, nên với cặp đã cho có đúng 2 chuỗi (bắt đầu bằng A hoặc bắt đầu bằng B). Có 3 cặp chữ cái, nên có \(3 \cdot 2 = 6\) chuỗi dùng đúng 2 chữ cái.

Vậy số chuỗi hợp lệ (chứa cả A, B, C và không có hai ký tự giống nhau kề nhau) là

\(96 - 6 = 90.\)

Đáp án: 90.

Ta có phép chia:

69 : 5

  • Thương: 13 vì \(13 \times 5 = 65\)
  • Số dư: \(69 - 65 = 4\)

Vậy tổng của số bị chia + số chia + thương + số dư là:

\(69 + 5 + 13 + 4 = 91\)

Đáp án: 91.

Triều đại

Các triều vua

Niên biểu

Niên hiệu

Nhà Ngô

Ngô Vương (Ngô Quyền)

939 - 944

 

Dương Bình Vương (Dương Tam Kha)

944 - 950

 

Ngô Xương Văn

950 - 965

 

Ngô Xương Ngập

951 - 959

 

Nhà Đinh

Đinh Tiên Hoàng

968 – 979

Thái Bình

Đinh Phế Đế

980

 

Nhà Tiền Lê

980 - 1009

Lê Đại Hành

980 - 1005

Thiên Phúc(980 - 988), Hưng Thống(989 - 993), Ứng Thiên (994 – 1005)

Lê Trung Tông

1005

 

Lê Long Đĩnh

1005 - 1009

Ứng Thiên (1006 - 1007), Cảnh Thuỵ (1008 - 1009)

 

 

 

Nhà Lý

1010 - 1225

Lý Thái Tổ

1010 – 1028

Thuận Thiên

Lý Thái Tông

1028 - 1054

Thiên Thành (1028 - 1033), Thống Thụy (1034 - 1038), Càn Phù Hữu Đạo (1039 - 1041), Minh Đạo (1042 - 1043), Thiên Cảm Thánh Võ (1044 - 1048), Sùng Hưng Đại Bảo (1049 - 1054)

Lý Thánh Tông

1054 – 1072

Long Thuỵ Thái Bình (1054 - 1058), Chương Thánh Gia Khánh (1059 - 1065), Long Chương Thiên Tự (1066 - 1067), Thiên Chúc (Huống) Bảo Tượng (1068 - 1069), Thần Võ (Vũ) (1069 – 1072)

Lý Nhân Tông

1072 – 1127

Thái Ninh (1072 - 1075), Anh Võ Chiêu Thắng (1076 - 1084), Quảng Hựu (1085 – 1092), Hội Phong (1092 - 1100), Long Phù (1101 - 1109), Hội Trường Đại Khánh (1110 - 1119), Thiên Phù Duệ Võ (1120 - 1126), Thiên Phù Khánh Thọ (1127)

Lý Thần Tông

1128 – 1138

Thiên Thuận (1128 - 1132), Thiên Chương Bảo Tự (1133 - 1138)

Lý Anh Tông

1138 – 1175

Thiệu Minh (1138 - 1140), Đại Định (1140 - 1162), Chính Long Bảo Ứng (1163 - 1174), Thiên Cảm Chí Bảo (1174 - 1175)

Lý Cao Tông

1175 – 1210

Trịnh Phù (1176 - 1186), Thiên Tư Gia Thuỵ (1186 - 1202), Thiên Gia Bảo Hựu (1202 - 1204), Trị  Bình  Long Ứng (1205 - 1210)

Lý Huệ Tông

1210 – 1224

Kiến Gia

Lý Chiêu Hoàng

1224 – 1225

Thiên Chương Hữu Đạo

 

 

Nhà Trần

1225 - 1400

Trần Thái Tông

1225 – 1258

Kiến Trung (1225 - 1232), Thiên Ứng Chính Bình (1232 - 1251), Nguyên Phong (1251 - 1258)

Trần Thánh Tông

1258 – 1278

Thiệu Phong (1258 - 1272), Bảo Phù (1273 - 1278)

Trần Nhân Tông

1278 – 1293

Thiệu Bảo (1279 - 1284), Trùng Hưng (1285 – 1293)

Trần Anh Tông

1293 – 1314

Hưng Long (1293 - 1314)

Trần Minh Tông

1314 – 1329

Đại Khánh (1314 - 1323), Khai Thái (1324 – 1329)

Trần Hiến Tông

1329 – 1341

Khai Hựu

Trần Dụ Tông

1341 - 1369

Thiệu Phong (1341 - 1357), Đại Trị (1358 – 1369)

Dương Nhật Lễ

1369 – 1370

Đại Định

Trần Nghệ Tông

1370 – 1372

Thiệu Khánh

Trần Duệ Tông

1372 – 1377

Long Khánh

Trần Phế Đế

1377 – 1388

Xương Phù

Trần Thuận Tông

1388 – 1398

Quang Thái

Trần Thiếu Đế

1398 - 1400

Kiến Tân

Nhà Hồ

1400 – 1407

Hồ Quý Ly

1400

Thánh Nguyên

Hồ Hán Thương

1400 – 1407

Thiệu Thành (1401 - 1402), Khai Đại (1403 – 1407)

Nhà Hậu Trần

1407 – 1409

Giản Định Đế

1407 – 1409

Hưng Khánh

Trung Quang Đế

1409 - 1413

Trùng Quang

 

 

Nhà Lê Sơ

 

Lê Thái Tổ

1428 – 1433

Thuận Thiên

Lê Thái Tông

1434 – 1442

Thiệu Bình (1434 - 1439), Đại Bảo (1440 – 1442)

Lê Nhân Tông

1443 – 1459

Đại Hoà (11443 - 1453), Diên Ninh (1454 - 1459)

Lê Nghi Dân

1459 -1460

Thiên Hưng

Lê Thánh Tông

1460 – 1497

Quang Thuận (1460 - 1469), Hồng Đức (1470 – 1497)

Lê Hiến Tông

1497 – 1504

Cảnh Thống

Lê Túc Tông

1504

Thái Trinh

Lê Uy Mục

1505 – 1509

Đoan Khánh

Lê Tương Dực

1510 – 1516

Hồng Thuận

Lê Chiêu Tông

1516 – 1522

Quang Thiệu

Lê Cung Hoàng

1522 – 1527

Thống Nguyên

 

 

Nhà Mạc

(1527 - 1592)

Mạc Thái Tổ (Đăng Dung)

1527 – 1529

Minh Đức

Mạc Thái Tông (Đăng Doanh)

1530 – 1540

Đại Chính

Mạc Hiến Tông

(Phúc Hải)

1541 – 1546

Quảng Hoà

Mạc Tuyên Tông

(Phúc Nguyên)

1546 -1561

Vĩnh Định (1547), Cảnh Lịch (1548 - 1553), Quang Bảo (1554 - 1561)

Mạc Mậu Hợp

1562 - 1592

Thuần Phúc (1562 - 1565), Sùng Khang (1566 - 1577), Diên Thành (1578 - 1585),Đoan Thái (1586 - 1587), Hưng Trị (1590), Hồng Ninh (1591 - 1592)

 

 

 

 

Nhà Hậu Lê

(Lê Trung Hưng)

Lê Trang Tông

1533 – 1548

Nguyên Hoà

Lê Trung Tông

1548 – 1556

Thuận Bình

Lê Anh Tông

1556 – 1573

Thiên Hữu (1557), Chính Trị (1588 - 1571), Hồng Phúc (1572 – 1573)

Lê Thế Tông

1573 – 1599

Gia Thái (1573 - 1577), Quang Hưng (1578 – 1599)

Lê Kính Tông

1600 - 1619

Thuận Đức (1600), Hoằng Định (1601 1919)

Lê Thần Tông

1619 - 1643

Vĩnh Tộ (1620 - 1628), Đức Long (1629 - 1634), Dương Hoà (1635 - 1643)

Lê Chân Tông

1643 - 1649

Phúc Thái

Lê Thần Tông

1649 - 1662

Khánh Đức (1649 - 1652), Thịnh Đức (1653 - 1657), Vĩnh Thọ (1658 - 1662), Vạn Khánh (1662). Thần Tông làm vua lần thứ 2 sau khi Chân Tông chết không có con nối dõi

Lê Huyền Tông

1662 - 1671

Cảnh Trị

Lê Gia Tông

1672 – 1675

Dương Đức (1672 - 1673), Đức Nguyên (1674 - 1675)

Lê Hy Tông

1676 – 1705

Vĩnh Trị (1676 – 1680), Chính Hoà (1681 - 1705)

Lê Dụ Tông

1705 – 1728

Vĩnh Thịnh (1705 - 1720), Bảo Thái (1720 - 1729)

Lê Đế Duy Phường (Hôn Đức Công)

1729 – 1732

Vĩnh Khánh

Lê Thuần Tông

1732 – 1735

Long Đức

Lê Ý Tông

1735 – 1740

Vĩnh Hựu

Lê Hiển Tông

1740 – 1786

Cảnh Hưng

Lê Mẫn Đế

1787 - 1789

Chiêu Thống

Triều Tây Sơn

Thái Đức Hoàng Đế (Nguyễn Nhạc)

1778 – 1793

Thái Đức

(1778 - 1802)

Quang Trung Hoàng Đế (Nguyễn Huệ)

1789 – 1792

Quang Trung

 

Cảnh Thịnh Hoàng Đế (Nguyễn Quang Toản)

1792 - 1802

Cảnh Thịnh (1792 - 1801), Bảo Hưng (1801 – 1802)

 

 

 

Chúa Trịnh

Trịnh Kiểm

1545 – 1569

 

Trịnh Cối

1569 – 1570

 

Trịnh Tùng

1570 – 1623

Thành Tổ Triết Vương

Trịnh Tráng

1623 – 1652

Văn Tổ Nghị Vương

Trịnh Tạc

1653 – 1682

Hoằng Tổ Dương Vương

Trịnh Căn

1682 – 1709

Chiêu Tổ Khang Vương

Trịnh Bách

1684

 

Trịnh Bính

1688

 

Trịnh Cương

1709 – 1729

Hy Tổ Nhân Vương

Trịnh Giang

1729 – 1740

Dụ Tổ Thuận Vương

Trịnh Doanh

1740 – 1767

Nghị Tổ Ân Vương

Trịnh Sâm

1767 – 1782

Thái Tổ Thịnh Vương

Trịnh Cán

1782

 

Trịnh Tông (Tr.Khải)

1782 – 1786

Đoan Nam Vương

Trịnh Bồng

1786 - 1787

Án Đô Vương

 

 

Chúa Nguyễn

1600 - 1802

Nguyễn Hoàng

1600 – 1613

 

Nguyễn Phúc Nguyên

1613 – 1635

 

Nguyễn Phúc Lan

1635 – 1648

 

Nguyễn Phúc Tần

1648 – 1687

 

Nguyễn Phúc Trăn

1687 – 1691

 

Nguyễn Phúc Chu

1691 – 1725

 

Nguyễn Phúc Chú

1725 – 1738

 

Nguyễn Phúc Khoát

1738 – 1765

 

Nguyễn Phúc Thuần

1765 – 1777

 

Nguyễn Phúc Ánh

1780 - 1802

 

Nhà Nguyễn

1802 - 1945

Nguyễn Thế Tổ

1802 – 1819

Gia Long

Nguyễn Thánh Tổ

1820 – 1840

Minh Mạng

Nguyễn Hiến Tổ

1841 – 1847

Thiệu Trị

Nguyễn Dực Tông

1848 – 1883

Tự Đức

Nguyễn Dục Đức

1883

Làm vua được 3 ngày

Nguyễn Hiệp Hoà

6 - 11/1883

Hiệp Hoà

Nguyễn Giản Tông

12 – 8/1884

Kiến Phúc

Nguyễn Hàm Nghi

1884 – 1885

Hàm Nghi

Nguyễn Cảnh Tông

1885 – 1888

Đồng Khánh

Nguyễn Thành Thái

1889 – 1907

Thành Thái

Nguyễn Duy Tân

1907 – 1916

Duy Tân

Nguyễn Hoằng Tông

1916 – 1925

Khải Định

 

Nguyễn Bảo Đại

1925 - 1945

Bảo Đại