Đoàn Phan Bảo Ngọc
Giới thiệu về bản thân
37,5 á
hi
Việt Nam có một người bạn thân, Cuba, anh ấy rất tốt. Anh ấy đã từng gửi nhiều vũ khí đến Việt Nam.
Ta đếm như sau.
Số chuỗi độ dài 6 không có hai ký tự giống nhau kề nhau:
- Vị trí 1 chọn 3 cách, mỗi vị trí kế tiếp có 2 cách (không được trùng ký tự đứng trước), nên tổng là \(3 \cdot 2^{5} = 96\).
Trong những chuỗi đó, ta loại những chuỗi không chứa đủ 3 chữ cái (tức chỉ dùng đúng 2 chữ cái). Với mỗi cặp chữ cái (ví dụ A và B), để không có hai chữ cái giống nhau kề nhau chuỗi phải xen kẽ, nên với cặp đã cho có đúng 2 chuỗi (bắt đầu bằng A hoặc bắt đầu bằng B). Có 3 cặp chữ cái, nên có \(3 \cdot 2 = 6\) chuỗi dùng đúng 2 chữ cái.
Vậy số chuỗi hợp lệ (chứa cả A, B, C và không có hai ký tự giống nhau kề nhau) là
\(96 - 6 = 90.\)Đáp án: 90.
Ta có phép chia:
69 : 5
- Thương: 13 vì \(13 \times 5 = 65\)
- Số dư: \(69 - 65 = 4\)
Vậy tổng của số bị chia + số chia + thương + số dư là:
\(69 + 5 + 13 + 4 = 91\)
Đáp án: 91.
Triều đại | Các triều vua | Niên biểu | Niên hiệu |
Nhà Ngô | Ngô Vương (Ngô Quyền) | 939 - 944 |
|
Dương Bình Vương (Dương Tam Kha) | 944 - 950 |
| |
Ngô Xương Văn | 950 - 965 |
| |
Ngô Xương Ngập | 951 - 959 |
| |
Nhà Đinh | Đinh Tiên Hoàng | 968 – 979 | Thái Bình |
Đinh Phế Đế | 980 |
| |
Nhà Tiền Lê 980 - 1009 | Lê Đại Hành | 980 - 1005 | Thiên Phúc(980 - 988), Hưng Thống(989 - 993), Ứng Thiên (994 – 1005) |
Lê Trung Tông | 1005 |
| |
Lê Long Đĩnh | 1005 - 1009 | Ứng Thiên (1006 - 1007), Cảnh Thuỵ (1008 - 1009) | |
Nhà Lý 1010 - 1225 | Lý Thái Tổ | 1010 – 1028 | Thuận Thiên |
Lý Thái Tông | 1028 - 1054 | Thiên Thành (1028 - 1033), Thống Thụy (1034 - 1038), Càn Phù Hữu Đạo (1039 - 1041), Minh Đạo (1042 - 1043), Thiên Cảm Thánh Võ (1044 - 1048), Sùng Hưng Đại Bảo (1049 - 1054) | |
Lý Thánh Tông | 1054 – 1072 | Long Thuỵ Thái Bình (1054 - 1058), Chương Thánh Gia Khánh (1059 - 1065), Long Chương Thiên Tự (1066 - 1067), Thiên Chúc (Huống) Bảo Tượng (1068 - 1069), Thần Võ (Vũ) (1069 – 1072) | |
Lý Nhân Tông | 1072 – 1127 | Thái Ninh (1072 - 1075), Anh Võ Chiêu Thắng (1076 - 1084), Quảng Hựu (1085 – 1092), Hội Phong (1092 - 1100), Long Phù (1101 - 1109), Hội Trường Đại Khánh (1110 - 1119), Thiên Phù Duệ Võ (1120 - 1126), Thiên Phù Khánh Thọ (1127) | |
Lý Thần Tông | 1128 – 1138 | Thiên Thuận (1128 - 1132), Thiên Chương Bảo Tự (1133 - 1138) | |
Lý Anh Tông | 1138 – 1175 | Thiệu Minh (1138 - 1140), Đại Định (1140 - 1162), Chính Long Bảo Ứng (1163 - 1174), Thiên Cảm Chí Bảo (1174 - 1175) | |
Lý Cao Tông | 1175 – 1210 | Trịnh Phù (1176 - 1186), Thiên Tư Gia Thuỵ (1186 - 1202), Thiên Gia Bảo Hựu (1202 - 1204), Trị Bình Long Ứng (1205 - 1210) | |
Lý Huệ Tông | 1210 – 1224 | Kiến Gia | |
Lý Chiêu Hoàng | 1224 – 1225 | Thiên Chương Hữu Đạo | |
Nhà Trần 1225 - 1400 | Trần Thái Tông | 1225 – 1258 | Kiến Trung (1225 - 1232), Thiên Ứng Chính Bình (1232 - 1251), Nguyên Phong (1251 - 1258) |
Trần Thánh Tông | 1258 – 1278 | Thiệu Phong (1258 - 1272), Bảo Phù (1273 - 1278) | |
Trần Nhân Tông | 1278 – 1293 | Thiệu Bảo (1279 - 1284), Trùng Hưng (1285 – 1293) | |
Trần Anh Tông | 1293 – 1314 | Hưng Long (1293 - 1314) | |
Trần Minh Tông | 1314 – 1329 | Đại Khánh (1314 - 1323), Khai Thái (1324 – 1329) | |
Trần Hiến Tông | 1329 – 1341 | Khai Hựu | |
Trần Dụ Tông | 1341 - 1369 | Thiệu Phong (1341 - 1357), Đại Trị (1358 – 1369) | |
Dương Nhật Lễ | 1369 – 1370 | Đại Định | |
Trần Nghệ Tông | 1370 – 1372 | Thiệu Khánh | |
Trần Duệ Tông | 1372 – 1377 | Long Khánh | |
Trần Phế Đế | 1377 – 1388 | Xương Phù | |
Trần Thuận Tông | 1388 – 1398 | Quang Thái | |
Trần Thiếu Đế | 1398 - 1400 | Kiến Tân | |
Nhà Hồ 1400 – 1407 | Hồ Quý Ly | 1400 | Thánh Nguyên |
Hồ Hán Thương | 1400 – 1407 | Thiệu Thành (1401 - 1402), Khai Đại (1403 – 1407) | |
Nhà Hậu Trần 1407 – 1409 | Giản Định Đế | 1407 – 1409 | Hưng Khánh |
Trung Quang Đế | 1409 - 1413 | Trùng Quang | |
Nhà Lê Sơ
| Lê Thái Tổ | 1428 – 1433 | Thuận Thiên |
Lê Thái Tông | 1434 – 1442 | Thiệu Bình (1434 - 1439), Đại Bảo (1440 – 1442) | |
Lê Nhân Tông | 1443 – 1459 | Đại Hoà (11443 - 1453), Diên Ninh (1454 - 1459) | |
Lê Nghi Dân | 1459 -1460 | Thiên Hưng | |
Lê Thánh Tông | 1460 – 1497 | Quang Thuận (1460 - 1469), Hồng Đức (1470 – 1497) | |
Lê Hiến Tông | 1497 – 1504 | Cảnh Thống | |
Lê Túc Tông | 1504 | Thái Trinh | |
Lê Uy Mục | 1505 – 1509 | Đoan Khánh | |
Lê Tương Dực | 1510 – 1516 | Hồng Thuận | |
Lê Chiêu Tông | 1516 – 1522 | Quang Thiệu | |
Lê Cung Hoàng | 1522 – 1527 | Thống Nguyên | |
Nhà Mạc (1527 - 1592) | Mạc Thái Tổ (Đăng Dung) | 1527 – 1529 | Minh Đức |
Mạc Thái Tông (Đăng Doanh) | 1530 – 1540 | Đại Chính | |
Mạc Hiến Tông (Phúc Hải) | 1541 – 1546 | Quảng Hoà | |
Mạc Tuyên Tông (Phúc Nguyên) | 1546 -1561 | Vĩnh Định (1547), Cảnh Lịch (1548 - 1553), Quang Bảo (1554 - 1561) | |
Mạc Mậu Hợp | 1562 - 1592 | Thuần Phúc (1562 - 1565), Sùng Khang (1566 - 1577), Diên Thành (1578 - 1585),Đoan Thái (1586 - 1587), Hưng Trị (1590), Hồng Ninh (1591 - 1592) | |
Nhà Hậu Lê (Lê Trung Hưng) | Lê Trang Tông | 1533 – 1548 | Nguyên Hoà |
Lê Trung Tông | 1548 – 1556 | Thuận Bình | |
Lê Anh Tông | 1556 – 1573 | Thiên Hữu (1557), Chính Trị (1588 - 1571), Hồng Phúc (1572 – 1573) | |
Lê Thế Tông | 1573 – 1599 | Gia Thái (1573 - 1577), Quang Hưng (1578 – 1599) | |
Lê Kính Tông | 1600 - 1619 | Thuận Đức (1600), Hoằng Định (1601 1919) | |
Lê Thần Tông | 1619 - 1643 | Vĩnh Tộ (1620 - 1628), Đức Long (1629 - 1634), Dương Hoà (1635 - 1643) | |
Lê Chân Tông | 1643 - 1649 | Phúc Thái | |
Lê Thần Tông | 1649 - 1662 | Khánh Đức (1649 - 1652), Thịnh Đức (1653 - 1657), Vĩnh Thọ (1658 - 1662), Vạn Khánh (1662). Thần Tông làm vua lần thứ 2 sau khi Chân Tông chết không có con nối dõi | |
Lê Huyền Tông | 1662 - 1671 | Cảnh Trị | |
Lê Gia Tông | 1672 – 1675 | Dương Đức (1672 - 1673), Đức Nguyên (1674 - 1675) | |
Lê Hy Tông | 1676 – 1705 | Vĩnh Trị (1676 – 1680), Chính Hoà (1681 - 1705) | |
Lê Dụ Tông | 1705 – 1728 | Vĩnh Thịnh (1705 - 1720), Bảo Thái (1720 - 1729) | |
Lê Đế Duy Phường (Hôn Đức Công) | 1729 – 1732 | Vĩnh Khánh | |
Lê Thuần Tông | 1732 – 1735 | Long Đức | |
Lê Ý Tông | 1735 – 1740 | Vĩnh Hựu | |
Lê Hiển Tông | 1740 – 1786 | Cảnh Hưng | |
Lê Mẫn Đế | 1787 - 1789 | Chiêu Thống | |
Triều Tây Sơn | Thái Đức Hoàng Đế (Nguyễn Nhạc) | 1778 – 1793 | Thái Đức |
(1778 - 1802) | Quang Trung Hoàng Đế (Nguyễn Huệ) | 1789 – 1792 | Quang Trung |
| Cảnh Thịnh Hoàng Đế (Nguyễn Quang Toản) | 1792 - 1802 | Cảnh Thịnh (1792 - 1801), Bảo Hưng (1801 – 1802) |
Chúa Trịnh | Trịnh Kiểm | 1545 – 1569 |
|
Trịnh Cối | 1569 – 1570 |
| |
Trịnh Tùng | 1570 – 1623 | Thành Tổ Triết Vương | |
Trịnh Tráng | 1623 – 1652 | Văn Tổ Nghị Vương | |
Trịnh Tạc | 1653 – 1682 | Hoằng Tổ Dương Vương | |
Trịnh Căn | 1682 – 1709 | Chiêu Tổ Khang Vương | |
Trịnh Bách | 1684 |
| |
Trịnh Bính | 1688 |
| |
Trịnh Cương | 1709 – 1729 | Hy Tổ Nhân Vương | |
Trịnh Giang | 1729 – 1740 | Dụ Tổ Thuận Vương | |
Trịnh Doanh | 1740 – 1767 | Nghị Tổ Ân Vương | |
Trịnh Sâm | 1767 – 1782 | Thái Tổ Thịnh Vương | |
Trịnh Cán | 1782 |
| |
Trịnh Tông (Tr.Khải) | 1782 – 1786 | Đoan Nam Vương | |
Trịnh Bồng | 1786 - 1787 | Án Đô Vương | |
Chúa Nguyễn 1600 - 1802 | Nguyễn Hoàng | 1600 – 1613 |
|
Nguyễn Phúc Nguyên | 1613 – 1635 |
| |
Nguyễn Phúc Lan | 1635 – 1648 |
| |
Nguyễn Phúc Tần | 1648 – 1687 |
| |
Nguyễn Phúc Trăn | 1687 – 1691 |
| |
Nguyễn Phúc Chu | 1691 – 1725 |
| |
Nguyễn Phúc Chú | 1725 – 1738 |
| |
Nguyễn Phúc Khoát | 1738 – 1765 |
| |
Nguyễn Phúc Thuần | 1765 – 1777 |
| |
Nguyễn Phúc Ánh | 1780 - 1802 |
| |
Nhà Nguyễn 1802 - 1945 | Nguyễn Thế Tổ | 1802 – 1819 | Gia Long |
Nguyễn Thánh Tổ | 1820 – 1840 | Minh Mạng | |
Nguyễn Hiến Tổ | 1841 – 1847 | Thiệu Trị | |
Nguyễn Dực Tông | 1848 – 1883 | Tự Đức | |
Nguyễn Dục Đức | 1883 | Làm vua được 3 ngày | |
Nguyễn Hiệp Hoà | 6 - 11/1883 | Hiệp Hoà | |
Nguyễn Giản Tông | 12 – 8/1884 | Kiến Phúc | |
Nguyễn Hàm Nghi | 1884 – 1885 | Hàm Nghi | |
Nguyễn Cảnh Tông | 1885 – 1888 | Đồng Khánh | |
Nguyễn Thành Thái | 1889 – 1907 | Thành Thái | |
Nguyễn Duy Tân | 1907 – 1916 | Duy Tân | |
Nguyễn Hoằng Tông | 1916 – 1925 | Khải Định | |
| Nguyễn Bảo Đại | 1925 - 1945 | Bảo Đại |
con số nha bạn!
có tui
cali mất nước!
A