Nguyễn Quang Anh
Giới thiệu về bản thân
PTHH:
CaCO_3 \xrightarrow{t^\circ} CaO + CO_2
Tính toán:
Khối lượng CaCO₃ tinh khiết:
1,5 \times 96,5\% = 1,4475 \text{ tấn}
Theo PTHH:
100 \text{ kg CaCO}_3 \rightarrow 56 \text{ kg CaO}
Khối lượng CaO theo lí thuyết:
1,4475 \times \frac{56}{100} = 0,8106 \text{ tấn}
Khối lượng CaO thực tế:
0,8106 \times 85\% = 0,68901 \text{ tấn}
Đáp số:
\boxed{0,689 \text{ tấn CaO}}
PTHH:
CaCO_3 \xrightarrow{t^\circ} CaO + CO_2
Tính toán:
Khối lượng CaCO₃ tinh khiết:
1,5 \times 96,5\% = 1,4475 \text{ tấn}
Theo PTHH:
100 \text{ kg CaCO}_3 \rightarrow 56 \text{ kg CaO}
Khối lượng CaO theo lí thuyết:
1,4475 \times \frac{56}{100} = 0,8106 \text{ tấn}
Khối lượng CaO thực tế:
0,8106 \times 85\% = 0,68901 \text{ tấn}
Đáp số:
\boxed{0,689 \text{ tấn CaO}}
PTHH:
CaCO_3 \xrightarrow{t^\circ} CaO + CO_2
Tính toán:
Khối lượng CaCO₃ tinh khiết:
1,5 \times 96,5\% = 1,4475 \text{ tấn}
Theo PTHH:
100 \text{ kg CaCO}_3 \rightarrow 56 \text{ kg CaO}
Khối lượng CaO theo lí thuyết:
1,4475 \times \frac{56}{100} = 0,8106 \text{ tấn}
Khối lượng CaO thực tế:
0,8106 \times 85\% = 0,68901 \text{ tấn}
Đáp số:
\boxed{0,689 \text{ tấn CaO}}