˙✧˖° 🫧🕊️тнáι нoà✦нв²ᵏ¹⁴🐬🐟˚✧˚

Giới thiệu về bản thân

Stage 1 : d60/60., stage 2: d6/129.. welcome to ๖ۣۜ 𝑡ℎ𝑤 ℎ𝑤_𝑧𝑑⁀ ᵏ²˚ !🐬🐟˚ ✧Every day is a book page, every book page is a future. Let's open my eyes and go !☂
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

Bạn có thể viết chữ có màu miễn phí bằng cách dùng các công cụ trực tuyến hoặc mã Unicode/color text mà không cần gói VIP.

unit 1 : hobbies

  • like / love / enjoy / hate + V-ing
    → I enjoy reading books.
    → She likes playing badminton.
  • like + to V
    → I like to read books.
  • prefer + V-ing + to + V-ing
    → I prefer reading books to watching TV.
  • prefer + noun + to + noun
    → I prefer tea to coffee.
  • What do you like doing in your free time?
    → I like playing badminton.
  • What is your hobby?
    → My hobby is collecting stamps.
  • When did you start your hobby?
    → I started it two years ago.
  • How often do you do it?
    → I do it every day.
  • Hiện tại đơn:
    → I/You/We/They + V
    → He/She/It + V-s/es
  • Phủ định:
    → S + don't/doesn't + V
  • Nghi vấn:
    → Do/Does + S + V?
  • Trạng từ tần suất:
    → always, usually, often, sometimes, rarely, never
  • Vị trí:
    → S + trạng từ + V
    → I usually play badminton.
    → S + be + trạng từ
    → She is always happy.
  • unit 2 : health
  • -Câu mệnh lệnh:
    → V + ...
    → Drink more water.
  • -Mệnh lệnh phủ định:
    → Don't + V
    → Don't eat too much fast food.
  • -Lời khuyên:
    → S + should + V
    → You should eat more vegetables.
  • -Không nên:
    → S + shouldn't + V
    → You shouldn't stay up late.
  • -Sao bạn không + V...?
    → Sao con không đi ngủ sớm?
  • -Hãy cùng nhau + V
    → Hãy chơi thể thao.
  • -Tốt hơn là + V
    → Bạn nên đi khám bác sĩ.
  • -Bệnh:
    → có/có + a/an + bệnh
    → tôi bị đau đầu.
    → Cô ấy bị đau răng.
  • -Có chuyện gì với anh vậy?
    → tôi bị đau đầu.
  • -Có chuyện gì với anh vậy?
    → tôi bị đau họng.
  • -Bạn cảm thấy thế nào?
    → tôi cảm thấy mệt mỏi.
  • -thêm + danh từ
    → ăn nhiều rau hơn
  • -less + danh từ không đếm được
    → eat less sugar
  • unit 3: phục vụ cộng đồng
  • -Quá khứ đơn:
    → S + V2/V-ed
    → We visited an old people's home yesterday.
  • -Phủ định quá khứ:
    → S + didn't + V
    → I didn't visit the museum.
  • -Nghi vấn quá khứ:
    → Did + S + V?
    → Did you help them?
  • -To be ở quá khứ:
    → Tôi/Anh/Cô/Nó + là
    → Bạn/Chúng ta/Họ + đã là
  • -Phủ định:
    → wasn't / weren't
  • -Nghi vấn:
    → Was/Were + S + ...?
  • -Dấu hiệu quá khứ:
    → yesterday
    → last night/week/month/year
    → ago
    → in + năm trong quá khứ
  • -Động từ có quy tắc:
    → play → played
    → visit → visited
    → help → helped
  • -Động từ bất quy tắc:
    → đi → đi
    → đã → →
    làm →
    → thấy → thấy
    → ăn → ăn
    → làm → làm
    → cho → cho
    → nhận → lấy
    → đến → đến
    → mua → mua
  • cấu trúc nâng cao nên nhớ
  • Because + mệnh đề, mệnh đề
    → I stayed home because I was sick.
  • Mệnh đề + so + mệnh đề
    → I was sick, so I stayed home.
  • Mặc dù + mệnh đề, mệnh đề
    → Dù mệt mỏi, tôi vẫn giúp đỡ người khác.
  • Mệnh đề + but + mệnh đề
    → I was tired, but I helped other people.
  • -too + tính từ + đến V
    → Túi quá nặng để mang theo.
  • -tính từ + đủ + cho V
    → Ngài đủ mạnh để nâng chiếc hộp.
  • -Phải mất + ai đó + thời gian + để V
    → Tôi mất 30 phút đi bộ đến trường.
  • -dành + thời gian + V-ing
    → tôi dành hai tiếng để đọc sách.
  • -muốn + đến V
    → tôi muốn tham gia dự án cộng đồng.
  • -Bạn có muốn + đến V...?
    → Bạn có muốn giúp chúng tôi không?
  • So sánh hơn với tính từ ngắn:
    → S + be + adj-er + than + S
    → Tom is taller than John.
  • -So sánh hơn với tính từ dài:
    → S + be + more + adj + than + S
    → This book is more interesting than that book.
  • -Một số dạng bất quy tắc:
    → good → better
    → bad → worse
    → many/much → more
    → little → less
    → far → farther/further
  • ng: thm khảo

-“búi gọn gàng đằng sau óc” → “búi gọn gàng phía sau đầu”

-“bên hiếc quạt nan” → “bên chiếc quạt nan” sai chih tả nha

-“nhịp nhàng quạt mát cho em giấc ngủ ngon” → có thể sửa thành “nhịp nhàng quạt mát, đưa em vào giấc ngủ ngon”

-“dáng vẻ gầy gộc” → “dáng người gầy gò” hoặc “dáng người gầy guộc”

có thể sửa nha chứ ko cần thiết

-“sống thật lâu bên con cháu” → có thể viết “sống thật lâu, thật khỏe mạnh bên con cháu” 

Nếu chỉ có đúng thông tin bạn đưa thì không thể đảm bảo chọn được một nhóm táo đúng 5 kg. Vì chưa biết trọng lượng từng quả.


Câu “Bạn càng gọi tôi, tôi càng biến mất” đáp án phổ biến nhất là “sự im lặng”,càng gọi/nói thì sự im lặng càng mất đi.