˙✧˖° 🫧🕊️тнáι нoà✦нв²ᵏ¹⁴🐬🐟˚✧˚
Giới thiệu về bản thân
⚡❗☹☺➢ v còn =) thì sao nhỉ?
à bt rr
Bạn có thể viết chữ có màu miễn phí bằng cách dùng các công cụ trực tuyến hoặc mã Unicode/color text mà không cần gói VIP.
?
unit 1 : hobbies
- like / love / enjoy / hate + V-ing
→ I enjoy reading books.
→ She likes playing badminton. - like + to V
→ I like to read books. - prefer + V-ing + to + V-ing
→ I prefer reading books to watching TV. - prefer + noun + to + noun
→ I prefer tea to coffee. - What do you like doing in your free time?
→ I like playing badminton. - What is your hobby?
→ My hobby is collecting stamps. - When did you start your hobby?
→ I started it two years ago. - How often do you do it?
→ I do it every day. - Hiện tại đơn:
→ I/You/We/They + V
→ He/She/It + V-s/es - Phủ định:
→ S + don't/doesn't + V - Nghi vấn:
→ Do/Does + S + V? - Trạng từ tần suất:
→ always, usually, often, sometimes, rarely, never - Vị trí:
→ S + trạng từ + V
→ I usually play badminton.
→ S + be + trạng từ
→ She is always happy. - unit 2 : health
- -Câu mệnh lệnh:
→ V + ...
→ Drink more water. - -Mệnh lệnh phủ định:
→ Don't + V
→ Don't eat too much fast food. - -Lời khuyên:
→ S + should + V
→ You should eat more vegetables. - -Không nên:
→ S + shouldn't + V
→ You shouldn't stay up late. - -Sao bạn không + V...?
→ Sao con không đi ngủ sớm? - -Hãy cùng nhau + V
→ Hãy chơi thể thao. - -Tốt hơn là + V
→ Bạn nên đi khám bác sĩ. - -Bệnh:
→ có/có + a/an + bệnh
→ tôi bị đau đầu.
→ Cô ấy bị đau răng. - -Có chuyện gì với anh vậy?
→ tôi bị đau đầu. - -Có chuyện gì với anh vậy?
→ tôi bị đau họng. - -Bạn cảm thấy thế nào?
→ tôi cảm thấy mệt mỏi. - -thêm + danh từ
→ ăn nhiều rau hơn - -less + danh từ không đếm được
→ eat less sugar - unit 3: phục vụ cộng đồng
- -Quá khứ đơn:
→ S + V2/V-ed
→ We visited an old people's home yesterday. - -Phủ định quá khứ:
→ S + didn't + V
→ I didn't visit the museum. - -Nghi vấn quá khứ:
→ Did + S + V?
→ Did you help them? - -To be ở quá khứ:
→ Tôi/Anh/Cô/Nó + là
→ Bạn/Chúng ta/Họ + đã là - -Phủ định:
→ wasn't / weren't - -Nghi vấn:
→ Was/Were + S + ...? - -Dấu hiệu quá khứ:
→ yesterday
→ last night/week/month/year
→ ago
→ in + năm trong quá khứ - -Động từ có quy tắc:
→ play → played
→ visit → visited
→ help → helped - -Động từ bất quy tắc:
→ đi → đi
→ đã → →
làm →
→ thấy → thấy
→ ăn → ăn
→ làm → làm
→ cho → cho
→ nhận → lấy
→ đến → đến
→ mua → mua - cấu trúc nâng cao nên nhớ
- Because + mệnh đề, mệnh đề
→ I stayed home because I was sick. - Mệnh đề + so + mệnh đề
→ I was sick, so I stayed home. - Mặc dù + mệnh đề, mệnh đề
→ Dù mệt mỏi, tôi vẫn giúp đỡ người khác. - Mệnh đề + but + mệnh đề
→ I was tired, but I helped other people. - -too + tính từ + đến V
→ Túi quá nặng để mang theo. - -tính từ + đủ + cho V
→ Ngài đủ mạnh để nâng chiếc hộp. - -Phải mất + ai đó + thời gian + để V
→ Tôi mất 30 phút đi bộ đến trường. - -dành + thời gian + V-ing
→ tôi dành hai tiếng để đọc sách. - -muốn + đến V
→ tôi muốn tham gia dự án cộng đồng. - -Bạn có muốn + đến V...?
→ Bạn có muốn giúp chúng tôi không? - So sánh hơn với tính từ ngắn:
→ S + be + adj-er + than + S
→ Tom is taller than John. - -So sánh hơn với tính từ dài:
→ S + be + more + adj + than + S
→ This book is more interesting than that book. - -Một số dạng bất quy tắc:
→ good → better
→ bad → worse
→ many/much → more
→ little → less
→ far → farther/further - ng: thm khảo
? nhắn riêng nha b
-“búi gọn gàng đằng sau óc” → “búi gọn gàng phía sau đầu”
-“bên hiếc quạt nan” → “bên chiếc quạt nan” sai chih tả nha
-“nhịp nhàng quạt mát cho em giấc ngủ ngon” → có thể sửa thành “nhịp nhàng quạt mát, đưa em vào giấc ngủ ngon”
-“dáng vẻ gầy gộc” → “dáng người gầy gò” hoặc “dáng người gầy guộc”
có thể sửa nha chứ ko cần thiết
-“sống thật lâu bên con cháu” → có thể viết “sống thật lâu, thật khỏe mạnh bên con cháu”
Nếu chỉ có đúng thông tin bạn đưa thì không thể đảm bảo chọn được một nhóm táo đúng 5 kg. Vì chưa biết trọng lượng từng quả.
Câu “Bạn càng gọi tôi, tôi càng biến mất” đáp án phổ biến nhất là “sự im lặng”,càng gọi/nói thì sự im lặng càng mất đi.
sr i can't