Phạm Khánh Chi💕💌

Giới thiệu về bản thân

Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Phạm Khánh Chi💕💌
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)
  • Hydrogen (H)
  • Helium (He)
  • Lithium (Li)
  • Beryllium (Be)
  • Boron (B)
  • Carbon (C)
  • Nitrogen (N)
  • Oxygen (O)
  • Fluorine (F)
  • Neon (Ne)
  • Sodium (Na)
  • Magnesium (Mg)
  • Aluminum (Al)
  • Silicon (Si)
  • Phosphorus (P)
  • Sulfur (S)
  • Chlorine (Cl)
  • Argon (Ar)
  • Potassium (K)
  • Calcium (Ca)
  • Scandium (Sc)
  • Titanium (Ti)
  • Vanadium (V)
  • Chromium (Cr)
  • Manganese (Mn)
  • Iron (Fe)
  • Cobalt (Co)
  • Nickel (Ni)
  • Copper (Cu)
  • Zinc (Zn)
  • Gallium (Ga)
  • Germanium (Ge)
  • Arsenic (As)
  • Selenium (Se)
  • Bromine (Br)
  • Krypton (Kr)
  • Rubidium (Rb)
  • Strontium (Sr)
  • Yttrium (Y)
  • Zirconium (Zr)
  • Niobium (Nb)
  • Molybdenum (Mo)
  • Technetium (Tc)
  • Ruthenium (Ru)
  • Rhodium (Rh)
  • Palladium (Pd)
  • Silver (Ag)
  • Cadmium (Cd)
  • Indium (In)
  • Tin (Sn)
  • Antimony (Sb)
  • Tellurium (Te)
  • Iodine (I)
  • Xenon (Xe)
  • Cesium (Cs)
  • Barium (Ba)
  • Lanthanum (La)
  • Cerium (Ce)
  • Praseodymium (Pr)
  • Neodymium (Nd)
  • Promethium (Pm)
  • Samarium (Sm)
  • Europium (Eu)
  • Gadolinium (Gd)
  • Terbium (Tb)
  • Dysprosium (Dy)
  • Holmium (Ho)
  • Erbium (Er)
  • Thulium (Tm)
  • Ytterbium (Yb)
  • Lutetium (Lu)
  • Hafnium (Hf)
  • Tantalum (Ta)
  • Tungsten (W)
  • Rhenium (Re)
  • Osmium (Os)
  • Iridium (Ir)
  • Platinum (Pt)
  • Gold (Au)
  • Mercury (Hg)
  • Thallium (Tl)
  • Lead (Pb)
  • Bismuth (Bi)
  • Polonium (Po)
  • Astatine (At)
  • Radon (Rn)
  • Francium (Fr)
  • Radium (Ra)
  • Actinium (Ac)
  • Thorium (Th)
  • Protactinium (Pa)
  • Uranium (U)
  • Neptunium (Np)
  • Plutonium (Pu)
  • Americium (Am)
  • Curium (Cm)
  • Berkelium (Bk)
  • Californium (Cf)
  • Einsteinium (Es)
  • Fermium (Fm)
  • Mendelevium (Md)
  • Nobelium (No)
  • Lawrencium (Lr)
  • Rutherfordium (Rf)
  • Dubnium (Db)
  • Seaborgium (Sg)
  • Bohrium (Bh)
  • Hassium (Hs)
  • Meitnerium (Mt)
  • Darmstadtium (Ds)
  • Roentgenium (Rg)
  • Copernicium (Cn)
  • Nihonium (Nh)
  • Flerovium (Fl)
  • Moscovium (Mc)
  • Livermorium (Lv)
  • Tennessine (Ts)
  • Oganesson (Og)
    THAM KHẢO

Tuổi cháu: |---------| (8 tuổi)

Tuổiông: |--------|--------|--------|--------|--------|--------|--------|

(8 tuổi + thêm 54 tuổi)

Bài giải :

Tuổi bố + cháu: 8 + 38 = 46

Tổng cả 3 người: 62 + 38 + 8 = 108
Tổng số tuổi của ông, bố và cháu:

\(36 \times 3 = 108 \textrm{ } \left(\right. t u ổ i \left.\right)\)

Tổng số tuổi của bố và cháu:

\(23 \times 2 = 46 \textrm{ } \left(\right. t u ổ i \left.\right)\)

Tuổi của ông:

\(108 - 46 = 62 \textrm{ } \left(\right. t u ổ i \left.\right)\)

Vì ông hơn cháu 54 tuổi nên tuổi cháu là :

\(62-54=8\textrm{ }\left(\right.tuổi\left.\right)\)

Tuổi bố là :

\(46 - 8 = 38 \textrm{ } \left(\right. t u ổ i \left.\right)\)
Đáp số :Ông: 62 tuổi
Bố: 38 tuổi
Cháu: 8 tuổi



có thể là bạn đã dc cô tick đó bạn check lại các câu trl của mình là có á


cái này ko đôie dc bạn ạ nó là 1 điểm nhấn chung của tất cả thành viên OLM rồi nha nó cũng thể hiện cho sự chung nghĩa là đoàn kết ý

đừng nhắn linh tinh trên diễn đàn bạn nhé nếu có câu hỏi gì bạn cứ hỏi chúng tớ có thể giúp

mình nghĩ bạn dag cố tình nếu là câu đố mẹo thì bạn có thể nói rõ chứ ai cx bt 1+1=2 rồi bạn ạ