Phạm Khánh Chi💕💌

Giới thiệu về bản thân

Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Phạm Khánh Chi💕💌
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

Thời kỳ

Nội dung chính

Đặc điểm nổi bật

Thế kỉ XVII

- Chủ nghĩa tư bản bắt đầu hình thành và phát triển mạnh mẽ ở châu Âu.

- Phát triển thương nghiệp, chủ nghĩa thực dân.

- Hình thành các công ty thương mại lớn (Đông Ấn Hà Lan, Anh).

Thế kỉ XVIII

- Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất bắt đầu ở Anh.

- Máy móc dần thay thế lao động thủ công.

- Sản xuất hàng hóa tăng mạnh.

- Mở rộng thị trường trong và ngoài nước.

Đầu thế kỉ XIX

- Chủ nghĩa tư bản phát triển và lan rộng ra châu Âu và Bắc Mỹ.

- Công nghiệp hóa mở rộng.

- Hình thành giai cấp công nhân.

- Phát triển kinh tế thị trường và hệ thống tài chính.

Giữa đến cuối thế kỉ XIX

- Cách mạng công nghiệp lần thứ hai (khoảng 1870-1914).

- Áp dụng điện, thép, hóa học vào sản xuất.

- Chủ nghĩa đế quốc ra đời, chủ nghĩa tư bản phát triển đến đỉnh cao.

- Phân chia thị trường thế giới.

hình như đề hơi thiếu bạn ạ

bạn cần làm 1 bài thơ tình à

Các dấu tích còn sót lại của Thánh Gióng:

  1. Đền Phù Đổng (Gia Lâm, Hà Nội) – nơi Thánh Gióng sinh ra
  2. Đền Sóc (Đền Gióng) (Sóc Sơn, Hà Nội) – nơi Gióng bay về trời
  3. Dấu chân ngựa Gióng – các vết lõm/hồ ở Sóc Sơn, Bắc Ninh, Bắc Giang...
  4. Tượng đài Thánh Gióng (Núi Đá Chồng, Sóc Sơn, Hà Nội)
  5. Cánh đồng trống, bãi chiến xưa – truyền thuyết về nơi Gióng đánh giặc
  6. Ao tắm ngựa – nơi tương truyền ngựa Thánh Gióng dừng lại nghỉ
  7. Làng Phù Đổng – quê hương Thánh Gióng
  8. Lễ hội Gióng – tổ chức tại các đền thờ để tưởng nhớ công lao Thánh Gióng
  • Hydrogen (H)
  • Helium (He)
  • Lithium (Li)
  • Beryllium (Be)
  • Boron (B)
  • Carbon (C)
  • Nitrogen (N)
  • Oxygen (O)
  • Fluorine (F)
  • Neon (Ne)
  • Sodium (Na)
  • Magnesium (Mg)
  • Aluminum (Al)
  • Silicon (Si)
  • Phosphorus (P)
  • Sulfur (S)
  • Chlorine (Cl)
  • Argon (Ar)
  • Potassium (K)
  • Calcium (Ca)
  • Scandium (Sc)
  • Titanium (Ti)
  • Vanadium (V)
  • Chromium (Cr)
  • Manganese (Mn)
  • Iron (Fe)
  • Cobalt (Co)
  • Nickel (Ni)
  • Copper (Cu)
  • Zinc (Zn)
  • Gallium (Ga)
  • Germanium (Ge)
  • Arsenic (As)
  • Selenium (Se)
  • Bromine (Br)
  • Krypton (Kr)
  • Rubidium (Rb)
  • Strontium (Sr)
  • Yttrium (Y)
  • Zirconium (Zr)
  • Niobium (Nb)
  • Molybdenum (Mo)
  • Technetium (Tc)
  • Ruthenium (Ru)
  • Rhodium (Rh)
  • Palladium (Pd)
  • Silver (Ag)
  • Cadmium (Cd)
  • Indium (In)
  • Tin (Sn)
  • Antimony (Sb)
  • Tellurium (Te)
  • Iodine (I)
  • Xenon (Xe)
  • Cesium (Cs)
  • Barium (Ba)
  • Lanthanum (La)
  • Cerium (Ce)
  • Praseodymium (Pr)
  • Neodymium (Nd)
  • Promethium (Pm)
  • Samarium (Sm)
  • Europium (Eu)
  • Gadolinium (Gd)
  • Terbium (Tb)
  • Dysprosium (Dy)
  • Holmium (Ho)
  • Erbium (Er)
  • Thulium (Tm)
  • Ytterbium (Yb)
  • Lutetium (Lu)
  • Hafnium (Hf)
  • Tantalum (Ta)
  • Tungsten (W)
  • Rhenium (Re)
  • Osmium (Os)
  • Iridium (Ir)
  • Platinum (Pt)
  • Gold (Au)
  • Mercury (Hg)
  • Thallium (Tl)
  • Lead (Pb)
  • Bismuth (Bi)
  • Polonium (Po)
  • Astatine (At)
  • Radon (Rn)
  • Francium (Fr)
  • Radium (Ra)
  • Actinium (Ac)
  • Thorium (Th)
  • Protactinium (Pa)
  • Uranium (U)
  • Neptunium (Np)
  • Plutonium (Pu)
  • Americium (Am)
  • Curium (Cm)
  • Berkelium (Bk)
  • Californium (Cf)
  • Einsteinium (Es)
  • Fermium (Fm)
  • Mendelevium (Md)
  • Nobelium (No)
  • Lawrencium (Lr)
  • Rutherfordium (Rf)
  • Dubnium (Db)
  • Seaborgium (Sg)
  • Bohrium (Bh)
  • Hassium (Hs)
  • Meitnerium (Mt)
  • Darmstadtium (Ds)
  • Roentgenium (Rg)
  • Copernicium (Cn)
  • Nihonium (Nh)
  • Flerovium (Fl)
  • Moscovium (Mc)
  • Livermorium (Lv)
  • Tennessine (Ts)
  • Oganesson (Og)
    THAM KHẢO

Tuổi cháu: |---------| (8 tuổi)

Tuổiông: |--------|--------|--------|--------|--------|--------|--------|

(8 tuổi + thêm 54 tuổi)

Bài giải :

Tuổi bố + cháu: 8 + 38 = 46

Tổng cả 3 người: 62 + 38 + 8 = 108
Tổng số tuổi của ông, bố và cháu:

\(36 \times 3 = 108 \textrm{ } \left(\right. t u ổ i \left.\right)\)

Tổng số tuổi của bố và cháu:

\(23 \times 2 = 46 \textrm{ } \left(\right. t u ổ i \left.\right)\)

Tuổi của ông:

\(108 - 46 = 62 \textrm{ } \left(\right. t u ổ i \left.\right)\)

Vì ông hơn cháu 54 tuổi nên tuổi cháu là :

\(62-54=8\textrm{ }\left(\right.tuổi\left.\right)\)

Tuổi bố là :

\(46 - 8 = 38 \textrm{ } \left(\right. t u ổ i \left.\right)\)
Đáp số :Ông: 62 tuổi
Bố: 38 tuổi
Cháu: 8 tuổi



có thể là bạn đã dc cô tick đó bạn check lại các câu trl của mình là có á