Nguyễn Thị Thảo Vân
Giới thiệu về bản thân
Chu kì \(T = 4 s \Rightarrow \omega = \frac{2 \pi}{T} = \frac{2 \pi}{4} = \frac{\pi}{2}\)
Trong \(t = 6 s = T + \frac{T}{2}\)
Mà quãng đường đi được sau 6s là 48cm nên:
\(S = 4 A + 2 A = 6 A = 48 \Rightarrow A = 8 c m\)
Khi \(t = 0\) vật qua VTCB và hướng về vị trí biên âm nên \(\varphi_{0} = \frac{\pi}{2}\).
PT dao động:
\(x = A c o s \left(\right. \omega t + \varphi_{0} \left.\right) = 8 c o s \left(\right. \frac{\pi}{2} t + \frac{\pi}{2} \left.\right) \left(\right. c m \left.\right)\)
Chu kì \(T = 4 s \Rightarrow \omega = \frac{2 \pi}{T} = \frac{2 \pi}{4} = \frac{\pi}{2}\)
Trong \(t = 6 s = T + \frac{T}{2}\)
Mà quãng đường đi được sau 6s là 48cm nên:
\(S = 4 A + 2 A = 6 A = 48 \Rightarrow A = 8 c m\)
Khi \(t = 0\) vật qua VTCB và hướng về vị trí biên âm nên \(\varphi_{0} = \frac{\pi}{2}\).
PT dao động:
\(x = A c o s \left(\right. \omega t + \varphi_{0} \left.\right) = 8 c o s \left(\right. \frac{\pi}{2} t + \frac{\pi}{2} \left.\right) \left(\right. c m \left.\right)\)