SGK - Toán 2, tập một
0/0
minus
100%
plus
Ghi chú
setting
share
Nền
Đọc offline

Lưu sách trên máy

Đang kiểm tra...

list Mục lục
list Mục lục
Chủ đề 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
Bài 1. Ôn tập các số đến 100
Bài 2. Tia số. Số liền trước, số liền sau
Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ
Bài 4. Hơn, kém nhau bao nhiêu
Bài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100
Bài 6. Luyện tập chung
Chủ đề 2: PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 20
Bài 7. Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20
Bài 8. Bảng cộng (qua 10)
Bài 9. Bài toán về thêm, bớt một số đơn vị
Bài 10. Luyện tập chung
Bài 11. Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20
Bài 12. Bảng trừ (qua 10)
Bài 13. Bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị
Bài 14. Luyện tập chung
Chủ đề 3: LÀM QUEN VỚI KHỐI LƯỢNG, DUNG TÍCH
Bài 15. Ki-lô-gam
Bài 16. Lít
Bài 17. Thực hành và trải nghiệm với các đơn vị ki-lô-gam, lít
Bài 18. Luyện tập chung
Chủ đề 4: PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ (có nhớ) TRONG PHẠM VI 100
Bài 19. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số
Bài 20. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số
Bài 21. Luyện tập chung
Bài 22. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ số
Bài 23. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số
Bài 24. Luyện tập chung
Chủ đề 5: LÀM QUEN VỚI HÌNH PHẲNG
Bài 25. Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàng
Bài 26. Đường gấp khúc. Hình tứ giác
Bài 27. Thực hành gấp, cắt, ghép, xếp hình. Vẽ đoạn thẳng
Bài 28. Luyện tập chung
Chủ đề 6: NGÀY - GIỜ, GIỜ - PHÚT, NGÀY - THÁNG
Bài 29. Ngày - giờ, giờ - phút
Bài 30. Ngày - tháng
Bài 31. Thực hành và trải nghiệm xem đồng hồ, xem lịch
Bài 32. Luyện tập chung
Chủ đề 7: ÔN TẬP HỌC KÌ 1
Bài 33. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100
Bài 34. Ôn tập hình phẳng
Bài 35. Ôn tập đo lường
Bài 36. Ôn tập chung
Học liệu
Đang xem trang 0 Học liệu dưới đây tương ứng với nội dung bạn đang đọc
empty Không có học liệu bổ trợ
cover-first
page-1
Trang 1
Trang 2
Trang 3
Trang 4
Trang 5
Chủ đề 1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG Bài 1. Ôn tập các số đến 100 LUYỆN TẬP 1. Hoàn thành bảng sau (theo mẫu). Chục, Đơn vị, Viết số, Đọc số 3, 4, 34, ba mươi tư ?, ?, ?
Chủ đề 1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
Bài 1. Ôn tập các số đến 100
LUYỆN TẬP
1. Hoàn thành bảng sau (theo mẫu).
Chục, Đơn vị, Viết số, Đọc số
3, 4, 34, ba mươi tư
?, ?, ?, năm mươi mốt
?, ?, 46, ?
?, ?, ?, ?
2. Tìm cà rốt cho thỏ.
5 chục và 4 đơn vị
7 chục và 0 đơn vị
6 chục và 6 đơn vị
4 chục và 8 đơn vị
3 Hoàn thành bảng sau (theo mẫu). Số gồm, Viết số, Đọc số 5 chục và 7 đơn vị, 57, năm mươi bảy 7 chục và 5 đơn vị, ?, bảy mươi lăm 6 chục và 4 đơn vị, ?, ? ? ch
3 Hoàn thành bảng sau (theo mẫu).
Số gồm, Viết số, Đọc số
5 chục và 7 đơn vị, 57, năm mươi bảy
7 chục và 5 đơn vị, ?, bảy mươi lăm
6 chục và 4 đơn vị, ?, ?
? chục và ? đơn vị, 91, ?
4 a) Tìm những bông hoa ghi số lớn hơn 60.
b) Tim những bông hoa ghi số bé hơn 50.
c) Tim những bông hoa ghi số vừa lớn hơn 50 vừa bé hơn 60.
LUYỆN TẬP
1 Số ?
2 Sắp xếp các số ghi trên các áo theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn.
b) Từ lớn đến bé.
3 Số ? Số, Số chục, Số đơn vị 35, 3, 5 53, ?, ? 47, ?, ? 80, ?, ? 66, ?, ? 4 Từ ba thẻ số dưới đây, em hãy lập các số có hai chữ số. LUYỆN TẬP 1 Em ước lượng xe
3 Số ?
Số, Số chục, Số đơn vị
35, 3, 5
53, ?, ?
47, ?, ?
80, ?, ?
66, ?, ?
4 Từ ba thẻ số dưới đây, em hãy lập các số có hai chữ số.
LUYỆN TẬP
1 Em ước lượng xem trong hình có khoảng mấy chục viên bi rồi đếm số viên bi trong hình đó (theo mẫu).
a) Mẫu:
– Em ước lượng: Khoảng 3 chục viên bi.
– Em đếm được: 32 viên bi.
b)
– Em ước lượng: Khoảng ? chục viên bi.
– Em đếm được: ? viên bi.
2 Em ước lượng xem trong hình có khoảng mấy chục quả cà chua rồi đếm số cà chua trong hình đó. – Em ước lượng: Khoảng ? chục quả cà chua. – Em đếm được: ? quả c
2 Em ước lượng xem trong hình có khoảng mấy chục quả cà chua rồi đếm số cà chua trong hình đó.
– Em ước lượng:
Khoảng ? chục quả cà chua.
– Em đếm được:
? quả cà chua.
3 Số ?
a) Số 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị, viết là: $87 = 80 + 7$.
b) Số 45 gồm ? chục và ? đơn vị, viết là: $45 = \text{?} + \text{?}$.
c) Số 63 gồm ? chục và ? đơn vị, viết là: $\text{?} = \text{?} + \text{?}$.
4
A, 65, 66
75, 76
B, 47, 48
57, 58
C, 25, 26
35, 36
D, 43, 44
53, 54
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10
11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20
21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30
31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40
41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50
51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60
61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70
71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80
81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90
91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100
a) Em lắp bốn miếng bìa A, B, C, D vào vị trí thích hợp trong bảng.
b) Tìm số lớn nhất ở mỗi miếng bìa A, B, C, D rồi viết các số đó theo thứ tự từ bé đến lớn.
Bài 2. Tia số. Số liền trước, số liền sau Khám phá a) Rô-bốt đã sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn như hình sau: Trên tia số: Số 0 ở vạch đầu tiên, là số
Bài 2. Tia số. Số liền trước, số liền sau
Khám phá
a)
Rô-bốt đã sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn như hình sau:
Trên tia số:
Số 0 ở vạch đầu tiên, là số bé nhất.
Mỗi số lớn hơn các số ở bên trái nó và bé hơn các số ở bên phải nó.
b)
Số liền trước của 4 là 3. Số liền sau của 4 là 5.
hoạt động 1 Số ? a) 0 1 2 3 ? ? ? ? 8 ? 10 b) 10 11 12 ? ? ? ? 17 18 ? 20 2 Mỗi quả bóng ứng với vạch nào trên tia số? 5 10 + 1 1 10 + 2 10 + 7 10 + 5 0 1 2 3 4
hoạt động
1 Số ?
a)
0 1 2 3 ? ? ? ? 8 ? 10
b)
10 11 12 ? ? ? ? 17 18 ? 20
2 Mỗi quả bóng ứng với vạch nào trên tia số?
5 10 + 1 1 10 + 2 10 + 7 10 + 5
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
3 Đ, S ?
a) Số liền trước của 16 là 15. ?
b) Số liền trước của 16 là 17. ?
c) Số liền sau của 18 là 17. ?
d) Số liền sau của 18 là 19. ?
e) Số liền trước của 1 là 0. ?
g) Số liền sau của 1 là 2. ?
luyện tập
1 Tìm trên tia số:
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
a) Những số bé hơn 5.
b) Những số vừa lớn hơn 3 vừa bé hơn 6.
2 Chọn câu trả lời đúng.
Ghép hai trong ba thẻ số bên được tất cả bao nhiêu số có hai chữ số?
A. 6 B. 5 C. 4
3. Số ? a) Toa liền sau toa $50$ là toa ?. Toa liền trước toa $51$ là toa ?. b) Toa liền trước toa $49$ là toa ?. Toa liền sau toa $52$ là toa ?. c) Ở giữa toa
3. Số ?
a) Toa liền sau toa $50$ là toa ?.
Toa liền trước toa $51$ là toa ?.
b) Toa liền trước toa $49$ là toa ?.
Toa liền sau toa $52$ là toa ?.
c) Ở giữa toa $49$ và toa $51$ là toa ?.
Ở giữa toa $50$ và toa $53$ là toa ? và toa ?.
4. Số ?
Số liền trước, Số đã cho, Số liền sau
59, 60, 61
?, 53, ?
?, 86, ?
?, 69, ?
?, 72, ?
5. Thỏ đen, thỏ nâu, thỏ trắng và thỏ xám đang chuẩn bị chạy thi. Các làn chạy được đánh số lần lượt từ bé đến lớn. Thỏ trắng chạy ở làn số nào?
Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ KHÁM PHÁ Số hạng, tổng Có tất cả bao nhiêu con cá? $6 + 3 = 9$ Có tất cả 9 con cá. $\underset{\text{Số hạng}}{6} \
Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ
KHÁM PHÁ
Số hạng, tổng
Có tất cả bao nhiêu con cá?
$6 + 3 = 9$
Có tất cả 9 con cá.
$\underset{\text{Số hạng}}{6} \quad + \quad \underset{\text{Số hạng}}{3} \quad = \quad \underset{\text{Tổng}}{9}$
$6 + 3$ cũng gọi là tổng.
HOẠT ĐỘNG
1 Số ?
Số hạng, 7, 14, 20, 62
Số hạng, 3, 5, 30, 37
Tổng, 10, ?, ?, ?
2 Đặt tính rồi tính tổng, biết các số hạng là:
a) 42 và 35
b) 60 và 17
c) 81 và 16
d) 24 và 52
Mẫu:
42
+ 35
----
77
3 Từ các số hạng và tổng, em hãy lập các phép cộng thích hợp.
Khám phá Số bị trừ, số trừ, hiệu Còn lại bao nhiêu con chim? $12 - 2 = 10$ Còn lại 10 con chim. 12, $-$, 2, $=$, 10 Số bị trừ, Số trừ, Hiệu $12 - 2$ cũng gọi là
Khám phá
Số bị trừ, số trừ, hiệu
Còn lại bao nhiêu con chim?
$12 - 2 = 10$
Còn lại 10 con chim.
12, $-$, 2, $=$, 10
Số bị trừ, Số trừ, Hiệu
$12 - 2$ cũng gọi là hiệu.
Hoạt động
1. Số ?
a) $86 - 32 = 54$
Số bị trừ, ?
Số trừ, ?
Hiệu, ?
b) $47 - 20 = 27$
Số bị trừ, ?
Số trừ, ?
Hiệu, ?
2. Số ?
Số bị trừ, 57, 68, 90, 73
Số trừ, 24, 45, 40, 31
Hiệu, 33, ?, ?, ?
3. Đặt tính rồi tính hiệu, biết:
a) Số bị trừ là 49, số trừ là 16.
b) Số bị trừ là 85, số trừ là 52.
c) Số bị trừ là 76, số trừ là 34.
Mẫu: Số bị trừ là 68, số trừ là 25.
$$\begin{array}{r} 68 \ - \quad 25 \ \hline 43 \end{array}$$
4. Một bến xe có 15 ô tô, sau đó có 3 xe rời bến. Hỏi bến xe còn lại bao nhiêu ô tô?
$\boxed{?} - \boxed{?} = \boxed{?}$
Bến xe còn lại $\boxed{?}$ ô tô.
Luyện tập 1 Viết mỗi số 75, 64, 87, 46 thành tổng (theo mẫu). Mẫu: $75 = 70 + 5$ 2 a) Số ? Màu, Đỏ, Vàng, Xanh Số ngôi sao, ?, ?, ? b) Tính tổng của số ngôi sao
Luyện tập
1 Viết mỗi số 75, 64, 87, 46 thành tổng (theo mẫu).
Mẫu: $75 = 70 + 5$
2 a) Số ?
Màu, Đỏ, Vàng, Xanh
Số ngôi sao, ?, ?, ?
b) Tính tổng của số ngôi sao màu đỏ và số ngôi sao màu vàng.
c) Tính hiệu của số ngôi sao màu xanh và số ngôi sao màu vàng.
3 Trên mỗi toa tàu ghi một số.
a) Đổi chỗ hai toa nào của đoàn tàu A để được các số xếp theo thứ tự từ lớn đến bé?
b) Tính hiệu của số lớn nhất và số bé nhất trong các số ở đoàn tàu B.
4 Từ các số bị trừ, số trừ và hiệu, em hãy lập các phép trừ thích hợp.
Số bị trừ, Số trừ, Hiệu
Bài 4. Hơn, kém nhau bao nhiêu Khám phá a) Số gà hơn số vịt mấy con? Bài giải Số gà hơn số vịt là: $10 - 7 = 3$ (con) Đáp số: 3 con. b) Số ngỗng kém số vịt mấy
Bài 4. Hơn, kém nhau bao nhiêu
Khám phá
a) Số gà hơn số vịt mấy con?
Bài giải
Số gà hơn số vịt là:
$10 - 7 = 3$ (con)
Đáp số: 3 con.
b) Số ngỗng kém số vịt mấy con?
Bài giải
Số ngỗng kém số vịt là:
$7 - 5 = 2$ (con)
Đáp số: 2 con.
hoạt động
1 Số chim cành trên hơn số chim cành dưới mấy con?
Bài giải
Số chim cành trên hơn số chim cành dưới là:
? $-$ ? $=$ ? (con)
Đáp số: ? con chim.
2 Việt đã tô màu 6 bông hoa, còn 4 bông hoa chưa tô màu. Hỏi số bông hoa chưa tô màu kém số bông hoa đã tô màu mấy bông? Bài giải Số bông hoa chưa tô màu kém số
2 Việt đã tô màu 6 bông hoa, còn 4 bông hoa chưa tô màu. Hỏi số bông hoa chưa tô màu kém số bông hoa đã tô màu mấy bông?
Bài giải
Số bông hoa chưa tô màu kém số bông hoa đã tô màu là:
$[?] - [?] = [?]$ (bông)
Đáp số: $[?]$ bông hoa.
3 Mai 7 tuổi, bố 38 tuổi. Hỏi bố hơn Mai bao nhiêu tuổi?
4 Một trường học có 5 thùng đựng rác tái chế và 10 thùng đựng rác khác. Hỏi số thùng đựng rác khác hơn số thùng đựng rác tái chế mấy thùng?
Luyện tập
1 Số ?
Mẫu: Băng giấy màu vàng ngắn hơn băng giấy màu xanh mấy xăng-ti-mét?
$6 \text{ cm} - 4 \text{ cm} = 2 \text{ cm}$
a) Băng giấy màu đỏ dài hơn băng giấy màu vàng mấy xăng-ti-mét?
$7 \text{ cm} - 4 \text{ cm} = [?] \text{ cm}$
b) Băng giấy màu xanh ngắn hơn băng giấy màu đỏ mấy xăng-ti-mét?
$[?] \text{ cm} - [?] \text{ cm} = [?] \text{ cm}$
2 a) Bút nào ngắn nhất? b) Số ? – Bút chì dài hơn bút mực ? cm. – Bút sáp ngắn hơn bút chì ? cm. 3 Ba bạn rô-bốt rủ nhau đo chiều cao. a) Rô-bốt nào cao nhất? b
2 a) Bút nào ngắn nhất?
b) Số ?
– Bút chì dài hơn bút mực ? cm.
– Bút sáp ngắn hơn bút chì ? cm.
3 Ba bạn rô-bốt rủ nhau đo chiều cao.
a) Rô-bốt nào cao nhất?
b) Số ?
– Rô-bốt A cao hơn rô-bốt B ? cm.
– Rô-bốt B thấp hơn rô-bốt C ? cm.
4 Mai và Nam gấp được các thuyền giấy như hình dưới đây.
a) Mai gấp được hơn Nam mấy cái thuyền?
b) Nam gấp được kém Mai mấy cái thuyền?
Bài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 Luyện tập 1. Tính nhẩm (theo mẫu). a) $60 + 40 = ?$, $50 + 50$ $6 \text{ chục} + 4 \text{ chục}
Bài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100
Luyện tập
1. Tính nhẩm (theo mẫu).
a)
$60 + 40 = ?$, $50 + 50$
$6 \text{ chục} + 4 \text{ chục} = 10 \text{ chục}$, $70 + 30$
$60 + 40 = 100$, $20 + 80$
b)
$100 - 20 = ?$, $100 - 30$
$10 \text{ chục} - 2 \text{ chục} = 8 \text{ chục}$, $100 - 50$
$100 - 20 = 80$, $100 - 90$
2. Đặt tính rồi tính.
$35 + 4$ $\quad$ $52 + 37$ $\quad$ $68 - 6$ $\quad$ $79 - 55$
3. Hai phép tính nào dưới đây có cùng kết quả?
4. Số ?
$50 \xrightarrow{+30} [?] \xrightarrow{-40} [?] \xrightarrow{+15} [?]$
5 Trên thuyền có 12 hành khách, đến bến có 3 hành khách lên thuyền. Hỏi lúc đó trên thuyền có tất cả bao nhiêu hành khách? Luyện tập 1 Đ, S ? a) $35 + 4 = 75$ [
5 Trên thuyền có 12 hành khách, đến bến có 3 hành khách lên thuyền. Hỏi lúc đó trên thuyền có tất cả bao nhiêu hành khách?
Luyện tập
1 Đ, S ?
a) $35 + 4 = 75$ [?]
b) $59 - 6 = 53$ [?]
c) $87 - 32 = 55$ [?]
2 Tính.
$20 + 6 \quad 57 - 7 \quad 3 + 40$
$43 + 20 \quad 75 - 70 \quad 69 - 19$
3 Những phép tính nào dưới đây có kết quả bé hơn 50? Những phép tính nào dưới đây có kết quả lớn hơn 50?
4 Tìm chữ số thích hợp. a) $\begin{array}{r} 3;6 \ +;\boxed{?;}2 \ \hline 7;\boxed{?} \end{array}$ b) $\begin{array}{r} \boxed{?;}8 \ -;4;6 \ \hline 5;\boxed{?}
4 Tìm chữ số thích hợp.
a) $\begin{array}{r} 3;6 \ +;\boxed{?;}2 \ \hline 7;\boxed{?} \end{array}$
b) $\begin{array}{r} \boxed{?;}8 \ -;4;6 \ \hline 5;\boxed{?} \end{array}$
c) $\begin{array}{r} 5;\boxed{?} \ +;\boxed{?;}2 \ \hline 8;7 \end{array}$
5 Đàn trâu và bò của nhà bác Bình có 28 con, trong đó có 12 con trâu. Hỏi nhà bác Bình có bao nhiêu con bò?
Luyện tập
1 a) Những phép tính nào dưới đây có cùng kết quả?
$97-7$ $5+90$ $98-3$
b) Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất?
$35+1$ $14+20$ $49-10$
2 Số ?
a) $10+\boxed{?}=20$ b) $30-\boxed{?}=20$
c) $50+\boxed{?}=70$ d) $80-\boxed{?}=40$
3. Tính. a) 50 + 18 – 45 b) 76 – 56 + 27 4. Một rạp xiếc có 96 ghế, trong đó 62 ghế đã có khán giả ngồi. Hỏi trong rạp xiếc còn bao nhiêu ghế trống? 5. Số ? 12,
3. Tính.
a) 50 + 18 – 45
b) 76 – 56 + 27
4. Một rạp xiếc có 96 ghế, trong đó 62 ghế đã có khán giả ngồi. Hỏi trong rạp xiếc còn bao nhiêu ghế trống?
5. Số ?
12, 10, 33
19, 28, ?
4, 3, 13, 5
Luyện tập chung Luyện tập 1 Số ? a) b) 2 a) Viết mỗi số 27, 56, 95, 84, 72 thành tổng (theo mẫu). Mẫu: $27 = 20 + 7$ b) Số ? $34 = 30 + \boxed{?}$ $55 = \boxed{
Luyện tập chung
Luyện tập
1 Số ?
a)
b)
2 a) Viết mỗi số 27, 56, 95, 84, 72 thành tổng (theo mẫu).
Mẫu: $27 = 20 + 7$
b) Số ?
$34 = 30 + \boxed{?}$
$55 = \boxed{?} + 5$
$68 = \boxed{?} + 8$
$89 = 80 + \boxed{?}$
3 Số ?
Số liền trước, Số đã cho, Số liền sau
34, 35, 36
?, 40, ?
?, 59, ?
?, 77, ?
4 a) Viết các số trên xe đua theo thứ tự từ bé đến lớn.
b) Tính tổng của số lớn nhất và số bé nhất trong các số trên xe đua.
5 Lớp 2A trồng được 29 cây, lớp 2B trồng được 25 cây. Hỏi lớp 2A trồng được hơn lớp 2B bao nhiêu cây? Luyện tập 1 Chọn câu trả lời đúng. a) Tổng của 32 và 6 là:
5 Lớp 2A trồng được 29 cây, lớp 2B trồng được 25 cây. Hỏi lớp 2A trồng được hơn lớp 2B bao nhiêu cây?
Luyện tập
1 Chọn câu trả lời đúng.
a) Tổng của 32 và 6 là:
A. 92 B. 38 C. 82
b) Hiệu của 47 và 22 là:
A. 69 B. 24 C. 25
c) Số liền trước của số bé nhất có hai chữ số là:
A. 9 B. 10 C. 11
d) Số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số là:
A. 98 B. 99 C. 100
2 a) Ghép hai trong ba thẻ số bên được các số có hai chữ số nào?
b) Tính hiệu của số lớn nhất và số bé nhất trong các số vừa ghép được.
3 >; <; = ?
a) $34 + 5$ ? $41$
$98 - 5$ ? $89$
b) $87 - 32$ ? $50 + 5$
$25 + 53$ ? $76 - 4$
Trò chơi ĐƯA ONG VỀ TỔ Cách chơi: Chơi theo nhóm. Người chơi bắt đầu từ ô xuất phát. Khi đến lượt, người chơi gieo xúc xắc. Đếm số chấm ở mặt trên xúc xắc rồi d
Trò chơi
ĐƯA ONG VỀ TỔ
Cách chơi:
Chơi theo nhóm.
Người chơi bắt đầu từ ô xuất phát. Khi đến lượt, người chơi gieo xúc xắc. Đếm số chấm ở mặt trên xúc xắc rồi di chuyển số ô bằng số chấm đó. Nếu kết quả phép tính tại ô đi đến, nếu nêu sai kết quả thì phải quay về ô xuất phát trước đó. Nếu đến được ô may mắn () thì chú ong được bay ngay về tổ.
Trò chơi kết thúc khi đưa được ong về tổ.
Chủ đề 2. PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 20 Bài 7. Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20 Khám phá Có tất cả bao nhiêu bông hoa? Có hai cách tính. $9 + 5 = ?$ Đ
Chủ đề 2. PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 20
Bài 7. Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20
Khám phá
Có tất cả bao nhiêu bông hoa?
Có hai cách tính.
$9 + 5 = ?$
Đếm tiếp
9 $\xrightarrow{10}$ 11 $\xrightarrow{12}$ 13 $\xrightarrow{14}$
$9 + 5 = 14$
Tách số
9 5
Tách: $5 = 1 + 4$
$9 + 1 = 10$
$10 + 4 = 14$
10 4
$9 + 5 = 14$
Hoạt động 1. a) Tính $9 + 6$. Tách: $6 = 1 + 5$ $9 + \boxed{?} = \boxed{?}$ $10 + \boxed{?} = \boxed{?}$ $9 + 6 = \boxed{?}$ b) Tính $8 + 6$. Tách: $6 = 2 + \bo
Hoạt động
1. a) Tính $9 + 6$.
Tách: $6 = 1 + 5$
$9 + \boxed{?} = \boxed{?}$
$10 + \boxed{?} = \boxed{?}$
$9 + 6 = \boxed{?}$
b) Tính $8 + 6$.
Tách: $6 = 2 + \boxed{?}$
$8 + \boxed{?} = \boxed{?}$
$10 + \boxed{?} = \boxed{?}$
$8 + 6 = \boxed{?}$
2. a) Tính $9 + 2$.
Đếm tiếp: 9, 10, $\boxed{?}$
$9 + 2 = \boxed{?}$
b) Tính $9 + 3$.
Tách: $3 = 1 + 2$
$9 + \boxed{?} = \boxed{?}$
$10 + \boxed{?} = \boxed{?}$
$9 + 3 = \boxed{?}$
Tính $9 + 7$.
Tách: $7 = \boxed{?} + \boxed{?}$
$9 + \boxed{?} = \boxed{?}$
$10 + \boxed{?} = \boxed{?}$
$9 + 7 = \boxed{?}$
c) $8 + 3 = \boxed{?}$ $8 + 5 = \boxed{?}$ $9 + 4 = \boxed{?}$
Luyện tập 1 Tính $3 + 8$. Cách 1: $3 + 8 = 10 + 1 = \boxed{?}$ $3 + 8 = \boxed{?}$ Cách 2: $3 + 8 = 1 + 10 = \boxed{?}$ $3 + 8 = \boxed{?}$ 2 Số ? +, 9, 9, 9, 9
Luyện tập
1 Tính $3 + 8$.
Cách 1: $3 + 8 = 10 + 1 = \boxed{?}$
$3 + 8 = \boxed{?}$
Cách 2: $3 + 8 = 1 + 10 = \boxed{?}$
$3 + 8 = \boxed{?}$
2 Số ?
+, 9, 9, 9, 9, 9, 9, 9, 9
2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
11, ?, ?, ?, ?, ?, 17, 18
3 Tính.
$9 + 5 + 3$
$6 + 3 + 4$
$10 - 2 + 5$
4 Tìm cá cho mèo.
5 Số ? $? + ? = ?$ LUYỆN TẬP 1 a) Tính $7 + 5$. $7 + 5 = 10 + ? = ?$ (với sơ đồ tách số: $5$ tách thành $3$ và $?$) $7 + 5 = ?$ b) Tính $7 + 6$. $7 + 6 = 10 + ?
5 Số ?
$? + ? = ?$
LUYỆN TẬP
1 a) Tính $7 + 5$.
$7 + 5 = 10 + ? = ?$
(với sơ đồ tách số: $5$ tách thành $3$ và $?$)
$7 + 5 = ?$
b) Tính $7 + 6$.
$7 + 6 = 10 + ? = ?$
(với sơ đồ tách số: $6$ tách thành $3$ và $?$)
$7 + 6 = ?$
2 a) Số ?
Số hạng, 7, 7, 7, 7, 7, 7
Số hạng, 4, 5, 6, 7, 8, 9
Tổng, 11, ?, ?, ?, 15, ?
b) Mai tách 14 que tính thành hai nhóm. Em hãy tìm số que tính ở nhóm 2 trong bảng sau:
Nhóm 1, Nhóm 2
10, 4
9, ?
8, ?
7, ?
3 a) Tính $8 + 7$. $8 + 7 = ?$ (Tách 7 thành 2 và ?) b) Tính $8 + 5$. $8 + 5 = ?$ (Tách 5 thành 2 và ?) c) Tính $8 + 8$. $8 + 8 = ?$ (Tách 8 thành ? và ?) d) Tí
3 a) Tính $8 + 7$.
$8 + 7 = ?$
(Tách 7 thành 2 và ?)
b) Tính $8 + 5$.
$8 + 5 = ?$
(Tách 5 thành 2 và ?)
c) Tính $8 + 8$.
$8 + 8 = ?$
(Tách 8 thành ? và ?)
d) Tính $6 + 5$.
$6 + 5 = ?$
(Tách 5 thành ? và ?)
4 Số ?
+, 8, 8, 8, 8, 8, 8, 8
3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
11, ?, ?, ?, ?, 16, ?
5 Để giúp đỡ các bạn học sinh ở vùng khó khăn, lớp em đã quyên góp được 8 thùng quần áo và 5 thùng sách vở. Hỏi cả quần áo và sách vở, lớp em đã quyên góp được bao nhiêu thùng?
Luyện tập
1 Số ?
a)
Số hạng, 6, 6, 6, 6, 6, 6
Số hạng, 4, 5, 6, 7, 8, 9
Tổng, 10, ?, 12, ?, ?, ?
b)
(Các hình tháp số cần điền vào ô ?)
2 Số ? a) b) 3 Tìm hai phép tính có cùng kết quả. 4 Đoàn tàu chở hàng có 4 toa đã ra khỏi đường hầm, còn 7 toa ở trong đường hầm. Hỏi đoàn tàu đó có tất cả bao
2 Số ?
a)
b)
3 Tìm hai phép tính có cùng kết quả.
4 Đoàn tàu chở hàng có 4 toa đã ra khỏi đường hầm, còn 7 toa ở trong đường hầm. Hỏi đoàn tàu đó có tất cả bao nhiêu toa?
Luyện tập 1. Số ? Số hạng, 6, 7, 8, 9, 8, 7 Số hạng, 5, 6, 6, 7, 5, 7 Tổng, 11, ?, ?, ?, ?, ? 2. Bạn Sao hái những cây nấm ghi phép tính có kết quả bằng 12. Hỏi
Luyện tập
1. Số ?
Số hạng, 6, 7, 8, 9, 8, 7
Số hạng, 5, 6, 6, 7, 5, 7
Tổng, 11, ?, ?, ?, ?, ?
2. Bạn Sao hái những cây nấm ghi phép tính có kết quả bằng 12. Hỏi bạn Sao hái được bao nhiêu cây nấm?
3.
a) Tính kết quả của các phép tính ghi ở bậc thang.
b) Những phép tính nào có kết quả bằng nhau?
4. Hai con xúc xắc nào dưới đây có tổng số chấm ở các mặt trên bằng 11?
A
B
C
D
Bài 8. Bảng cộng (qua 10) Khám phá Mình và Rô-bốt cùng hoàn thành các phép cộng này nhé! $9 + 2 = 11$ $8 + 6 = ?$ $7 + 5 = ?$ $6 + 6 = ?$ À, đó là các phép cộng
Bài 8. Bảng cộng (qua 10)
Khám phá
Mình và Rô-bốt cùng hoàn thành các phép cộng này nhé!
$9 + 2 = 11$
$8 + 6 = ?$
$7 + 5 = ?$
$6 + 6 = ?$
À, đó là các phép cộng qua 10. Chúng ta hoàn thành luôn bảng cộng (qua 10) nào!
$9 + 2 = 11$
$9 + 3 = (?)$, $8 + 3 = 11$
$9 + 4 = 13$, $8 + 4 = 12$, $7 + 4 = 11$
$9 + 5 = 14$, $8 + 5 = 13$, $7 + 5 = (?)$, $6 + 5 = 11$
$9 + 6 = 15$, $8 + 6 = 14$, $7 + 6 = 13$, $6 + 6 = 12$, $5 + 6 = 11$
$9 + 7 = 16$, $8 + 7 = 15$, $7 + 7 = 14$, $6 + 7 = 13$, $5 + 7 = (?)$, $4 + 7 = 11$
$9 + 8 = 17$, $8 + 8 = 16$, $7 + 8 = 15$, $6 + 8 = 14$, $5 + 8 = 13$, $4 + 8 = 12$, $3 + 8 = 11$
$9 + 9 = 18$, $8 + 9 = 17$, $7 + 9 = 16$, $6 + 9 = 15$, $5 + 9 = 14$, $4 + 9 = 13$, $3 + 9 = (?)$, $2 + 9 = 11$
hoạt động
1 Tính nhẩm.
$9+5 \quad 8+3 \quad 7+7 \quad 6+6 \quad 7+6 \quad 9+4$
2. Tìm cá cho mèo. $7 + 6$ $9 + 3$ $8 + 9$ 3. a) Những đèn lồng nào ghi phép tính có kết quả bằng nhau? b) Trong bốn đèn lồng màu đỏ, đèn lồng nào ghi phép tính
2. Tìm cá cho mèo.
$7 + 6$
$9 + 3$
$8 + 9$
3.
a) Những đèn lồng nào ghi phép tính có kết quả bằng nhau?
b) Trong bốn đèn lồng màu đỏ, đèn lồng nào ghi phép tính có kết quả lớn nhất, đèn lồng nào ghi phép tính có kết quả bé nhất?
LUYỆN TẬP
1. Số ?
Số hạng, 7, 9, 4, 8, 6, 9
Số hạng, 5, 3, 8, 4, 7, 8
Tổng, 12, ?, ?, ?, 13, ?
2. Số ?
a) $8 \xrightarrow{+6} ? \xrightarrow{-4} ?$
b) $5 \xrightarrow{+9} ? \xrightarrow{+4} ? \xrightarrow{-8} ?$
3. Tìm tổ ong cho gấu. 4. >; <; = ? a) $6 + 6$ ? $11$ $7 + 5$ ? $12$ b) $9 + 3$ ? $3 + 9$ $9 + 2$ ? $7 + 7$ 5. Trong ca-bin thứ nhất có 7 người, trong ca-bin th
3. Tìm tổ ong cho gấu.
4. >; <; = ?
a) $6 + 6$ ? $11$
$7 + 5$ ? $12$
b) $9 + 3$ ? $3 + 9$
$9 + 2$ ? $7 + 7$
5. Trong ca-bin thứ nhất có 7 người, trong ca-bin thứ hai có 8 người. Hỏi trong hai ca-bin có tất cả bao nhiêu người?
Bài 9. Bài toán về thêm, bớt một số đơn vị KHÁM PHÁ Giải bài toán về thêm một số đơn vị Bài toán: Trên khay có 8 quả trứng, Mai cho thêm 2 quả trứng. Hỏi có tất
Bài 9. Bài toán về thêm, bớt một số đơn vị
KHÁM PHÁ
Giải bài toán về thêm một số đơn vị
Bài toán: Trên khay có 8 quả trứng, Mai cho thêm 2 quả trứng. Hỏi có tất cả bao nhiêu quả trứng?
Giải bài toán như thế nào nhỉ?
Tìm hiểu xem bài toán cho biết gì, hỏi gì. Tóm tắt bài toán và trình bày bài giải.
Tóm tắt
Có : 8 quả trứng
Thêm : 2 quả trứng
Có tất cả : ... quả trứng?
Bài giải
Số quả trứng có tất cả là:
$8 + 2 = 10$ (quả)
Đáp số: 10 quả trứng.
HOẠT ĐỘNG
Lọ hoa có 9 bông hoa, Việt cắm thêm 6 bông hoa. Hỏi lọ hoa có tất cả bao nhiêu bông hoa?
Tóm tắt
Có : ? bông hoa
Thêm : ? bông hoa
Có tất cả : ... bông hoa?
Bài giải
Số bông hoa có tất cả là:
$? + ? = ?$ (bông)
Đáp số: ? bông hoa.
Có 8 bạn đang chơi kéo co, có thêm 4 bạn chạy đến cùng chơi. Hỏi lúc đó có tất cả bao nhiêu bạn chơi kéo co?
Tóm tắt
Có : ? bạn
Thêm : ? bạn
Có tất cả : ... bạn?
Bài giải
Số bạn chơi kéo co có tất cả là:
$? + ? = ?$ (bạn)
Đáp số: ? bạn.
Khám phá Giải bài toán về bớt một số đơn vị Bài toán: Có 10 con chim đậu trên cành, sau đó 3 con bay đi. Hỏi trên cành còn lại bao nhiêu con chim? Tóm tắt Có :
Khám phá
Giải bài toán về bớt một số đơn vị
Bài toán: Có 10 con chim đậu trên cành, sau đó 3 con bay đi. Hỏi trên cành còn lại bao nhiêu con chim?
Tóm tắt
Có : 10 con chim
Bay đi : 3 con chim
Còn lại : ... con chim?
Bài giải
Số con chim còn lại là:
$10 - 3 = 7$ (con)
Đáp số: 7 con chim.
hoạt động
Đàn lợn nhà An có 15 con, mẹ đã bán 5 con. Hỏi đàn lợn nhà An còn lại bao nhiêu con?
Tóm tắt
Có : ? con lợn
Bán : ? con lợn
Còn lại : ... con lợn?
Bài giải
Số con lợn còn lại là:
$? - ? = ?$ (con)
Đáp số: ? con lợn.
luyện tập
1 Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Tóm tắt
Có : 9 thuyền
Thêm : 4 thuyền
Có tất cả : ... thuyền?
2 Trên xe có 14 bạn, đến điểm dừng có 3 bạn xuống xe. Hỏi lúc đó trên xe còn lại bao nhiêu bạn?
Luyện tập chung Luyện tập 1 Số ? a) Số hạng, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Số hạng, 9, 8, 9, 7, 6, 8, 5 Tổng, 11, ?, ?, ?, ?, ?, ? b) 2 Hai quạt nào có chung ổ cắm điện?
Luyện tập chung
Luyện tập
1 Số ?
a)
Số hạng, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8
Số hạng, 9, 8, 9, 7, 6, 8, 5
Tổng, 11, ?, ?, ?, ?, ?, ?
b)
2 Hai quạt nào có chung ổ cắm điện?
3 a) Toa tàu nào dưới đây ghi phép tính có kết quả lớn nhất?
b) Những toa tàu nào dưới đây ghi phép tính có kết quả bé hơn 15?
4 Một bạn đã xếp các khối lập phương nhỏ thành ba hình A, B, C (như hình vẽ). a) Hình nào có số khối lập phương nhỏ nhiều nhất? b) Hình A và B có tất cả bao nhi
4 Một bạn đã xếp các khối lập phương nhỏ thành ba hình A, B, C (như hình vẽ).
a) Hình nào có số khối lập phương nhỏ nhiều nhất?
b) Hình A và B có tất cả bao nhiêu khối lập phương nhỏ?
A
B
C
LUYỆN TẬP
1 Số ?
+, 4, 7, 6, 8, 5, 7
8, 6, 9, 4, 6, 5
12, ?, ?, ?, ?, ?
2 Có 6 bạn đang chơi bóng rổ, sau đó thêm 3 bạn chạy đến cùng chơi. Hỏi lúc đó có tất cả bao nhiêu bạn chơi bóng rổ?
3 Dưới hồ nước có 15 con cá sấu, sau đó có 3 con lên bờ. Hỏi còn lại bao nhiêu con cá sấu ở dưới hồ nước?
trò chơi BẮT VỊT Cách chơi: Chơi theo nhóm. Người chơi bắt đầu từ ô xuất phát. Khi đến lượt, người chơi gieo xúc xắc. Đếm số chấm ở mặt trên xúc xắc rồi di chuy
trò chơi
BẮT VỊT
Cách chơi:
Chơi theo nhóm.
Người chơi bắt đầu từ ô xuất phát. Khi đến lượt, người chơi gieo xúc xắc. Đếm số chấm ở mặt trên xúc xắc rồi di chuyển số ô bằng số chấm đó. Nếu kết quả phép tính tại ô đi đến rồi bắt một con vịt ghi số bằng kết quả đó.
Trò chơi kết thúc khi bắt được 5 con vịt.
Bài 11. Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20 Khám phá Việt có 11 viên bi, Việt cho Mai 5 viên bi. Hỏi Việt còn lại mấy viên bi? $11 - 5 = ?$ Đếm lùi: 11, 10, 9, 8
Bài 11. Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20
Khám phá
Việt có 11 viên bi, Việt cho Mai 5 viên bi. Hỏi Việt còn lại mấy viên bi?
$11 - 5 = ?$
Đếm lùi: 11, 10, 9, 8, 7, 6.
Vậy $11 - 5 = 6$
Đếm thế thì khó nhỉ! Mình tính theo cách dưới đây nhé.
Tách số:
• Tách: $11 = 10 + 1$
• $10 - 5 = 5$
• $5 + 1 = 6$
$11 - 5 = 6$
Việt còn lại 6 viên bi.
Hoạt động
1 a) Tính $11 - 6$.
• Tách: $11 = 10 + 1$
• $10 - 6 = 4$
• $4 + 1 = \boxed{?}$
$11 - 6 = \boxed{?}$
b) Tính $13 - 5$.
• Tách: $13 = 10 + 3$
• $10 - \boxed{?} = \boxed{?}$
• $\boxed{?} + 3 = \boxed{?}$
$13 - 5 = \boxed{?}$
2 Tính nhẩm.
$11 - 2$, $11 - 3$, $11 - 4$, $11 - 5$
$11 - 6$, $11 - 7$, $11 - 8$, $11 - 9$
3. Tìm chuồng cho mỗi chú thỏ. $11-8 \quad 11-7 \quad 13-5$ $3 \quad 4 \quad 5 \quad 6 \quad 7 \quad 8$ $11-5 \quad 11-6 \quad 11-4$ Luyện tập 1. a) Tính $12 -
3. Tìm chuồng cho mỗi chú thỏ.
$11-8 \quad 11-7 \quad 13-5$
$3 \quad 4 \quad 5 \quad 6 \quad 7 \quad 8$
$11-5 \quad 11-6 \quad 11-4$
Luyện tập
1. a) Tính $12 - 4$.
Tách: $12 = 10 + 2$
$10 - 4 = ?$
$? + 2 = ?$
$12 - 4 = ?$
b) Tính $13 - 6$.
Tách: $13 = 10 + ?$
$10 - ? = ?$
$? + ? = ?$
$13 - 6 = ?$
2. Tính nhẩm.
$12 - 3$, $12 - 4$, $12 - 5$, $12 - 6$
$12 - 7$, $12 - 8$, $12 - 9$, $12 - 2$
3. Số?
–, 13, 13, 13, 13, 13, 13
4, 5, 6, 7, 8, 9
9, ?, ?, ?, ?, ?
Tìm bông hoa cho ong đậu. Bông hoa nào có nhiều ong đậu nhất? Mai có 13 tờ giấy màu, Mai đã dùng 5 tờ giấy màu để cắt dán bức tranh. Hỏi Mai còn lại bao nhiêu t
Tìm bông hoa cho ong đậu. Bông hoa nào có nhiều ong đậu nhất?
Mai có 13 tờ giấy màu, Mai đã dùng 5 tờ giấy màu để cắt dán bức tranh. Hỏi Mai còn lại bao nhiêu tờ giấy màu?
LUYỆN TẬP a) Tính $14 - 5$. Tách: $14 = 10 + 4$ $10 - 5 = ?$ $? + 4 = ?$ $14 - 5 = ?$ b) Tính $15 - 7$. Tách: $15 = 10 + ?$ $10 - ? = ?$ $? + ? = ?$ $15 - 7 = ?
LUYỆN TẬP
a) Tính $14 - 5$.
Tách: $14 = 10 + 4$
$10 - 5 = ?$
$? + 4 = ?$
$14 - 5 = ?$
b) Tính $15 - 7$.
Tách: $15 = 10 + ?$
$10 - ? = ?$
$? + ? = ?$
$15 - 7 = ?$
Tính nhẩm.
$15 - 5 \quad\quad 15 - 6 \quad\quad 15 - 7$
$15 - 8 \quad\quad 15 - 9 \quad\quad 15 - 10$
Số ?
$-$, 14, 14, 14, 14, 14
5, 6, 7, 8, 9
9, ?, ?, ?, ?
Những máy bay nào ghi phép trừ có hiệu bằng 7? Những máy bay nào ghi phép trừ có hiệu bằng 9?
5 Bà có 14 quả ổi, bà cho cháu 6 quả. Hỏi bà còn lại bao nhiêu quả ổi? *Cháu xin bà ạ!* LUYỆN TẬP 1 Tính nhẩm. $16 - 7 \quad\quad 16 - 8 \quad\quad 16 - 9$ $17
5 Bà có 14 quả ổi, bà cho cháu 6 quả. Hỏi bà còn lại bao nhiêu quả ổi?
*Cháu xin bà ạ!*
LUYỆN TẬP
1 Tính nhẩm.
$16 - 7 \quad\quad 16 - 8 \quad\quad 16 - 9$
$17 - 8 \quad\quad 17 - 9 \quad\quad 18 - 9$
2 Số ?
Số bị trừ, 16, 17, 16, 18, 17, 16
Số trừ, 9, 9, 8, 9, 8, 7
Hiệu, ?, ?, ?, ?, ?, ?
3 Cánh diều nào ghi phép trừ có hiệu lớn nhất? Cánh diều nào ghi phép trừ có hiệu bé nhất?
4 Mai hái được 16 bông hoa, Mi hái được 9 bông hoa. Hỏi Mai hái được hơn Mi bao nhiêu bông hoa?
5 >; <; = ?
a) $16 - 8$ ? $8$
$\quad 15 - 9$ ? $7$
b) $17 - 9$ ? $13 - 7$
$\quad 18 - 9$ ? $15 - 6$
Luyện tập 1. Số ? $11 - 6 = ?$ $13 - 8 = ?$ $15 - 7 = ?$ $18 - 9 = ?$ $17 - 8 = ?$ $14 - 5 = ?$ $11 - 8 = ?$ $12 - 4 = ?$ 2. Tính. a) $7 + 5$ $5 + 7$ $12 - 7$ $
Luyện tập
1. Số ?
$11 - 6 = ?$
$13 - 8 = ?$
$15 - 7 = ?$
$18 - 9 = ?$
$17 - 8 = ?$
$14 - 5 = ?$
$11 - 8 = ?$
$12 - 4 = ?$
2. Tính.
a) $7 + 5$
$5 + 7$
$12 - 7$
$12 - 5$
b) $8 + 6$
$6 + 8$
$14 - 8$
$14 - 6$
c) $9 + 8$
$8 + 9$
$17 - 9$
$17 - 8$
3. Tính nhẩm.
a) $13 - 3 - 4$
$13 - 7$
b) $15 - 5 - 3$
$15 - 8$
c) $14 - 4 - 1$
$14 - 5$
4. Số ?
5. Có 15 vận động viên đua xe đạp, 6 vận động viên đã qua cầu. Hỏi còn bao nhiêu vận động viên chưa qua cầu?
Bài 12. Bảng trừ (qua 10) Khám phá Mình và Rô-bốt cùng hoàn thành các phép trừ sau nhé! $11 - 4 = 7$ $13 - 5 = ?$ $12 - 3 = ?$ $14 - 8 = ?$ À, đó là các phép tr
Bài 12. Bảng trừ (qua 10)
Khám phá
Mình và Rô-bốt cùng hoàn thành các phép trừ sau nhé!
$11 - 4 = 7$
$13 - 5 = ?$
$12 - 3 = ?$
$14 - 8 = ?$
À, đó là các phép trừ qua 10. Chúng ta hoàn thành luôn bảng trừ (qua 10) nào!
$11-2=9$
$11-3=8$, $12-3=9$
$11-4=7$, $12-4=8$, $13-4=9$
$11-5=6$, $12-5=?$, $13-5=8$, $14-5=9$
$11-6=5$, $12-6=6$, $13-6=7$, $14-6=?$, $15-6=9$
$11-7=4$, $12-7=5$, $13-7=6$, $14-7=7$, $15-7=8$, $16-7=9$
$11-8=3$, $12-8=4$, $13-8=5$, $14-8=6$, $15-8=7$, $16-8=?$, $17-8=9$
$11-9=2$, $12-9=3$, $13-9=4$, $14-9=5$, $15-9=6$, $16-9=7$, $17-9=8$, $18-9=?$
Hoạt động 1. Tính nhẩm. $11 - 6 \qquad\quad 13 - 8 \qquad\quad 16 - 7$ $14 - 7 \qquad\quad 15 - 6 \qquad\quad 17 - 9$ 2. Bạn nào cầm đèn ông sao ghi phép tính c
Hoạt động
1. Tính nhẩm.
$11 - 6 \qquad\quad 13 - 8 \qquad\quad 16 - 7$
$14 - 7 \qquad\quad 15 - 6 \qquad\quad 17 - 9$
2. Bạn nào cầm đèn ông sao ghi phép tính có kết quả bé nhất?
3. Số ?
LUYỆN TẬP 1 Tính nhẩm. $13 - 6$, $11 - 2$, $16 - 8$ $15 - 7$, $14 - 5$, $18 - 9$ $12 - 4$, $17 - 8$, $12 - 3$ 2 Tính nhẩm. a) $14 - 4 - 3$ $14 - 7$ b) $12 - 2 -
LUYỆN TẬP
1 Tính nhẩm.
$13 - 6$, $11 - 2$, $16 - 8$
$15 - 7$, $14 - 5$, $18 - 9$
$12 - 4$, $17 - 8$, $12 - 3$
2 Tính nhẩm.
a) $14 - 4 - 3$
$14 - 7$
b) $12 - 2 - 6$
$12 - 8$
c) $16 - 6 - 3$
$16 - 9$
3 Có 12 bạn và 9 quả bóng, mỗi bạn lấy một quả. Hỏi có bao nhiêu bạn không lấy được bóng?
4 $>$; $<$; $=$ ?
a) $14 - 6 \square 7$
$17 - 9 \square 8$
b) $15 - 8 \square 11 - 2$
$16 - 7 \square 13 - 4$
Bài 13. Bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị Khám phá Giải bài toán về nhiều hơn một số đơn vị Có 6 bông hoa màu đỏ, số bông hoa màu vàng nhiều hơn số bô
Bài 13. Bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị
Khám phá
Giải bài toán về nhiều hơn một số đơn vị
Có 6 bông hoa màu đỏ, số bông hoa màu vàng nhiều hơn số bông hoa màu đỏ là 3 bông. Hỏi có bao nhiêu bông hoa màu vàng?
Bài giải
Số bông hoa màu vàng là:
$6 + 3 = 9$ (bông)
Đáp số: 9 bông hoa.
Hoạt động
Trong một lớp học bơi có 9 bạn nam, số bạn nữ nhiều hơn số bạn nam là 2 bạn. Hỏi lớp học bơi có bao nhiêu bạn nữ?
Tóm tắt
Nam: 9 bạn
Nữ nhiều hơn nam: 2 bạn
Nữ: ... bạn?
Bài giải
Số bạn nữ của lớp học bơi là:
$[?] + [?] = [?]$ (bạn)
Đáp số: $[?]$ bạn nữ.
2 Trên sân có 14 con gà, số vịt nhiều hơn số gà là 5 con. Hỏi trên sân có bao nhiêu con vịt? Tóm tắt Gà: 14 con Vịt nhiều hơn gà: 5 con Vịt: ... con? Bài giải S
2 Trên sân có 14 con gà, số vịt nhiều hơn số gà là 5 con. Hỏi trên sân có bao nhiêu con vịt?
Tóm tắt
Gà: 14 con
Vịt nhiều hơn gà: 5 con
Vịt: ... con?
Bài giải
Số con vịt trên sân là:
? ? ? = ? (con)
Đáp số: ? con vịt.
Khám phá
Giải bài toán về ít hơn một số đơn vị
Mai gấp được 8 cái thuyền, Nam gấp được ít hơn Mai 2 cái. Hỏi Nam gấp được mấy cái thuyền?
8
Mai: [boat] [boat] [boat] [boat] [boat] [boat] [boat] [boat]
Nam: [dashed boat] [dashed boat] [dashed boat] [dashed boat] [dashed boat] [dashed boat] Ít hơn 2
?
Bài giải
Số thuyền Nam gấp được là:
$8 - 2 = 6$ (cái)
Đáp số: 6 cái thuyền.
Hoạt động
Trong hội thi hát quan họ, thôn Thượng tham gia 9 tiết mục, thôn Hạ tham gia ít hơn thôn Thượng 3 tiết mục. Hỏi thôn Hạ tham gia bao nhiêu tiết mục?
Tóm tắt
Thôn Thượng: 9 tiết mục
Thôn Hạ ít hơn thôn Thượng: 3 tiết mục
Thôn Hạ: ... tiết mục?
Bài giải
Số tiết mục thôn Hạ tham gia là:
? $-$ ? = ? (tiết mục)
Đáp số: ? tiết mục.
Luyện tập 1 Giải bài toán theo tóm tắt sau: Tóm tắt Tàu thứ nhất: 20 thùng hàng Tàu thứ hai nhiều hơn tàu thứ nhất: 8 thùng hàng Tàu thứ hai: ... thùng hàng? 2
Luyện tập
1 Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Tóm tắt
Tàu thứ nhất: 20 thùng hàng
Tàu thứ hai nhiều hơn tàu thứ nhất: 8 thùng hàng
Tàu thứ hai: ... thùng hàng?
2 Trong ngày hội cồng chiêng, đội Một có 11 người tham gia, đội Hai có số người tham gia ít hơn đội Một là 4 người. Hỏi đội Hai có bao nhiêu người tham gia ngày hội?
Luyện tập chung luyện tập 1 Tính nhẩm. a) $8 + 6$ $9 + 4$ $7 + 8$ $5 + 7$ $4 + 8$ $8 + 7$ b) $11 - 8$ $13 - 7$ $17 - 9$ $14 - 6$ $12 - 5$ $16 - 8$ 2 Tìm chuồng
Luyện tập chung
luyện tập
1 Tính nhẩm.
a) $8 + 6$ $9 + 4$ $7 + 8$
$5 + 7$ $4 + 8$ $8 + 7$
b) $11 - 8$ $13 - 7$ $17 - 9$
$14 - 6$ $12 - 5$ $16 - 8$
2 Tìm chuồng cho mỗi con chim.
3 Trên giá có 9 quyển sách và 8 quyển vở. Hỏi trên giá có tất cả bao nhiêu quyển sách và vở?
4 Số ? Luyện tập 1 Tính nhẩm. $7 + 6$ $8 + 4$ $6 + 8$ $9 + 7$ $13 - 7$ $12 - 8$ $14 - 6$ $16 - 9$ $13 - 6$ $12 - 4$ $14 - 8$ $16 - 7$ 2 Tính. a) $9 + 7 - 8$ &nb
4 Số ?
Luyện tập
1 Tính nhẩm.
$7 + 6$ $8 + 4$ $6 + 8$ $9 + 7$
$13 - 7$ $12 - 8$ $14 - 6$ $16 - 9$
$13 - 6$ $12 - 4$ $14 - 8$ $16 - 7$
2 Tính.
a) $9 + 7 - 8$ &nbsp b) $6 + 5 + 4$
3 Trong đợt đi trại hè, Nam vẽ được 11 bức tranh, Mai vẽ được ít hơn Nam 3 bức tranh. Hỏi Mai vẽ được bao nhiêu bức tranh?
4 Đ, S ?
a) $9 + 6 = 14$ [?] &...... b) $8 + 4 = 4 + 8$ [?]
c) $15 - 8 > 6$ [?] &...... d) $13 - 4 < 17 - 9$ [?]
Luyện tập 1. Tính rồi tìm thức ăn cho mỗi con vật. $14 - 6$ $5 + 6$ $17 - 8$ $7 + 7$ $16 - 9$ $9$ $14$ $8$ $7$ $11$ 2. Chọn câu trả lời đúng. a) Phép tính nào d
Luyện tập
1. Tính rồi tìm thức ăn cho mỗi con vật.
$14 - 6$
$5 + 6$
$17 - 8$
$7 + 7$
$16 - 9$
$9$
$14$
$8$
$7$
$11$
2. Chọn câu trả lời đúng.
a) Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất?
A. $15 - 9$
B. $13 - 8$
C. $12 - 5$
b) Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?
A. $7 + 8$
B. $9 + 5$
C. $8 + 9$
3. Tính.
a) $15 - 3 - 6$
b) $16 - 8 + 5$
Trò chơi CẦU THANG – CẦU TRƯỢT Cách chơi: Chơi theo nhóm. Người chơi bắt đầu từ ô xuất phát. Khi đến lượt, người chơi gieo xúc xắc. Đếm số chấm ở mặt trên xúc x
Trò chơi
CẦU THANG – CẦU TRƯỢT
Cách chơi:
Chơi theo nhóm.
Người chơi bắt đầu từ ô xuất phát. Khi đến lượt, người chơi gieo xúc xắc. Đếm số chấm ở mặt trên xúc xắc rồi di chuyển số ô bằng số chấm đó. Nếu kết quả phép tính tại ô đi đến, nếu nêu sai kết quả thì phải quay về ô xuất phát trước đó. Khi đến chân cầu thang, em leo lên; khi đến đỉnh cầu trượt, em trượt xuống.
Trò chơi kết thúc khi có người về đích.
ĐÍCH
$5+6$, $3+9$, $8+4$, $7+8$
$8+9$, $6+7$, $9+5$, $17-8$, $16-7$
$15-8$, $14-5$, $13-9$, $12-7$, $11-5$
$4+9$, $5+7$, $6+9$, $7+7$, $8+5$
$9+3$, $18-9$, $17-9$, $16-8$, $15-6$
$14-8$, $13-6$, $12-4$, $11-2$, XUẤT PHÁT
Chương 3. LÀM QUEN VỚI KHỐI LƯỢNG, DUNG TÍCH Bài 15. KI-LÔ-GAM Khám phá Nặng hơn, nhẹ hơn a) Túi quả nặng hơn túi rau. Túi rau nhẹ hơn túi quả. b) Quả dưa hấu n
Chương 3. LÀM QUEN VỚI KHỐI LƯỢNG, DUNG TÍCH
Bài 15. KI-LÔ-GAM
Khám phá
Nặng hơn, nhẹ hơn
a)
Túi quả nặng hơn túi rau.
Túi rau nhẹ hơn túi quả.
b)
Quả dưa hấu nặng bằng 2 quả bưởi.
Hoạt động 1. Quan sát tranh rồi chọn câu đúng. A. Con gấu nặng hơn 3 con chó. B. Con gấu nhẹ hơn 3 con chó. C. Con gấu nặng bằng 3 con chó. 2. Quan sát tranh rồ
Hoạt động
1. Quan sát tranh rồi chọn câu đúng.
A. Con gấu nặng hơn 3 con chó.
B. Con gấu nhẹ hơn 3 con chó.
C. Con gấu nặng bằng 3 con chó.
2. Quan sát tranh rồi trả lời câu hỏi.
a) Mèo và chó, con nào nặng hơn?
b) Mèo và thỏ, con nào nặng hơn?
c) Mèo, chó và thỏ, con nào nặng nhất, con nào nhẹ nhất?
3. Quan sát tranh rồi trả lời câu hỏi.
a) Quả cam nặng bằng mấy quả chanh?
b) Quả táo nặng bằng mấy quả chanh?
c) Quả bưởi nặng bằng mấy quả chanh?
Khám phá Ki-lô-gam a) Con sóc cân nặng bằng 1 quả bưởi. b) Đây là quả cân 1 ki-lô-gam: Ki-lô-gam viết tắt là kg. Hộp sữa cân nặng 1 kg. Túi gạo cân nặng 2 kg.
Khám phá
Ki-lô-gam
a)
Con sóc cân nặng bằng 1 quả bưởi.
b)
Đây là quả cân 1 ki-lô-gam:
Ki-lô-gam viết tắt là kg.
Hộp sữa cân nặng 1 kg.
Túi gạo cân nặng 2 kg.
Hoạt động 1. Đ, S ? a) Quả bóng nhẹ hơn 1 kg. ? b) Nải chuối nặng hơn 1 kg. ? c) Quả bưởi cân nặng 1 kg. ? d) Quả bóng nặng bằng quả bưởi. ? e) Nải chuối nặng h
Hoạt động
1. Đ, S ?
a) Quả bóng nhẹ hơn 1 kg. ?
b) Nải chuối nặng hơn 1 kg. ?
c) Quả bưởi cân nặng 1 kg. ?
d) Quả bóng nặng bằng quả bưởi. ?
e) Nải chuối nặng hơn quả bưởi. ?
2. Đọc cân nặng của mỗi quả hoặc đồ vật dưới đây.
3. Quan sát tranh rồi trả lời.
a) Số ?
Hộp A cân nặng ? kg. Hộp B cân nặng ? kg. Hộp C cân nặng ? kg.
b) Hộp nào nặng nhất? Hộp nào nhẹ nhất?
Luyện tập Tính (theo mẫu). Mẫu: $5\text{ kg} + 4\text{ kg} = 9\text{ kg}$; $\quad 10\text{ kg} - 3\text{ kg} = 7\text{ kg}$ a) $12\text{ kg} + 23\text{ kg} \qqu
Luyện tập
Tính (theo mẫu).
Mẫu: $5\text{ kg} + 4\text{ kg} = 9\text{ kg}$; $\quad 10\text{ kg} - 3\text{ kg} = 7\text{ kg}$
a) $12\text{ kg} + 23\text{ kg} \qquad 45\text{ kg} + 20\text{ kg} \qquad 9\text{ kg} + 7\text{ kg}$
b) $42\text{ kg} - 30\text{ kg} \qquad 13\text{ kg} - 9\text{ kg} \qquad 60\text{ kg} - 40\text{ kg}$
Số ?
a) Con ngỗng cân nặng [ ] kg.
b) Con gà cân nặng [ ] kg.
Tìm tổng số ki-lô-gam thóc của hai bao thóc.
Ba chú rô-bốt rủ nhau đi cân. Rô-bốt A cân nặng 32 kg, rô-bốt B nặng hơn rô-bốt A là 2 kg, rô-bốt C nhẹ hơn rô-bốt A là 2 kg. Hỏi:
a) Rô-bốt B cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
b) Rô-bốt C cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Bài 16. Lít Khám phá a) Bình đựng nhiều nước hơn cốc. Cốc đựng ít nước hơn bình. Rót hết nước từ bình sang 4 cốc. Lượng nước trong bình bằng lượng nước ở cả 4 c
Bài 16. Lít
Khám phá
a)
Bình đựng nhiều nước hơn cốc.
Cốc đựng ít nước hơn bình.
Rót hết nước từ bình sang 4 cốc.
Lượng nước trong bình bằng lượng nước ở cả 4 cốc.
b)
Đây là ca một lít, chai một lít:
Lit viết tắt là l.
Rót nước đầy hai ca $1\ l$, ta được $2\ l$ nước.
Hoạt động 1. Quan sát tranh rồi chọn câu đúng. Đổ hết nước từ ca 1 l được đầy một chai và một cốc (như hình vẽ). A. Chai đựng 1 l nước. B. Chai đựng ít hơn 1 l
Hoạt động
1. Quan sát tranh rồi chọn câu đúng.
Đổ hết nước từ ca 1 l được đầy một chai và một cốc (như hình vẽ).
A. Chai đựng 1 l nước.
B. Chai đựng ít hơn 1 l nước.
C. Chai đựng nhiều hơn 1 l nước.
2. Số ?
3. Số ?
Rót hết nước từ bình A và bình B được các cốc nước (như hình vẽ).
a) Lượng nước ở bình A là [?] cốc. Lượng nước ở bình B là [?] cốc.
b) Lượng nước ở bình B nhiều hơn lượng nước ở bình A là [?] cốc.
Luyện tập 1 Tính (theo mẫu). Mẫu: $8\ l + 6\ l = 14\ l$ ; $12\ l - 7\ l = 5\ l$ a) $5\ l + 4\ l$ $12\ l + 20\ l$ $7\ l + 6\ l$ b) $9\ l - 3\ l$ $19\ l - 10\ l$
Luyện tập
1 Tính (theo mẫu).
Mẫu: $8\ l + 6\ l = 14\ l$ ; $12\ l - 7\ l = 5\ l$
a) $5\ l + 4\ l$
$12\ l + 20\ l$
$7\ l + 6\ l$
b) $9\ l - 3\ l$
$19\ l - 10\ l$
$11\ l - 2\ l$
2 Số ?
a)
3 $l$
? $l$
? $l$
b)
? $l$
3 Số ?
Trong can còn lại bao nhiêu lít nước?
3 $l$
? $l$
? $l$
4 Mỗi đồ vật đựng số lít nước bằng tổng số lít nước ở các ca bên cạnh (như hình vẽ). a) Số ? Đồ vật, Bình, Ấm, Xô, Can Số lít nước, 2, ?, ?, ? b) Đồ vật nào đựn
4 Mỗi đồ vật đựng số lít nước bằng tổng số lít nước ở các ca bên cạnh (như hình vẽ).
a) Số ?
Đồ vật, Bình, Ấm, Xô, Can
Số lít nước, 2, ?, ?, ?
b) Đồ vật nào đựng nhiều nước nhất? Đồ vật nào đựng ít nước nhất?
5 Trong can có $15\ l$ nước mắm. Mẹ đã rót $7\ l$ nước mắm vào các chai. Hỏi trong can còn lại bao nhiêu lít nước mắm?
Thực hành và trải nghiệm với các đơn vị ki-lô-gam, lít Khám phá a) Giới thiệu một số loại cân và cách cân. Cân đĩa Gói đường cân nặng 1 kg. Cân đồng hồ Con vịt
Thực hành và trải nghiệm với các đơn vị ki-lô-gam, lít
Khám phá
a) Giới thiệu một số loại cân và cách cân.
Cân đĩa
Gói đường cân nặng 1 kg.
Cân đồng hồ
Con vịt cân nặng 2 kg.
Cân bàn đồng hồ
Mì cân nặng 18 kg.
b) Em thực hành đo lượng nước bằng các ca 1 l, chai 1 l hoặc các cốc nhỏ.
Chương 4. Phép cộng, phép trừ có nhớ trong phạm vi 1000 Bài 25. Ki-lô-gam Hoạt động 1 Em đoán xem đồ vật nào nặng hơn, đồ vật nào nhẹ hơn. a) Quyển vở Cái bút c
Chương 4. Phép cộng, phép trừ có nhớ trong phạm vi 1000
Bài 25. Ki-lô-gam
Hoạt động
1 Em đoán xem đồ vật nào nặng hơn, đồ vật nào nhẹ hơn.
a)
Quyển vở
Cái bút chì
b)
Quả bóng bay
Quả bóng đá
2 Quan sát tranh rồi trả lời.
a) Em đoán xem quả bưởi và quả cam, quả nào nặng hơn.
b) Quả bưởi cân nặng mấy ki-lô-gam?
c) Quả cam nặng hơn hay nhẹ hơn $1\text{ kg}$?
3 Quan sát tranh rồi trả lời câu hỏi.
a) Mỗi túi cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
b) Túi gạo nặng hơn túi muối mấy ki-lô-gam?
Hoạt động Bốn bạn Mai, Nam, Việt và Rô-bốt cân kiểm tra sức khoẻ được kết quả như sau: Mai 23 kg Nam 25 kg Việt 24 kg Rô-bốt 20 kg a) Số ? Tên, Việt, Rô-bốt, Na
Hoạt động
Bốn bạn Mai, Nam, Việt và Rô-bốt cân kiểm tra sức khoẻ được kết quả như sau:
Mai 23 kg
Nam 25 kg
Việt 24 kg
Rô-bốt 20 kg
a) Số ?
Tên, Việt, Rô-bốt, Nam, Mai
Cân nặng, 24 kg, ? kg, ? kg, ? kg
b) Bạn nào cân nặng nhất? Bạn nào cân nhẹ nhất?
Bằng cái cân đĩa, cân đồng hồ, cân bàn đồng hồ, hãy tập cân một số đồ vật xung quanh em.
3 Rót hết nước từ bình của Việt và Mai được các cốc nước (như hình vẽ). Bình nước của bạn nào chứa nhiều nước hơn và nhiều hơn mấy cốc? 4 Lượng nước ở bình A bằ
3 Rót hết nước từ bình của Việt và Mai được các cốc nước (như hình vẽ). Bình nước của bạn nào chứa nhiều nước hơn và nhiều hơn mấy cốc?
4
Lượng nước ở bình A bằng 9 cốc.
Lượng nước ở bình B bằng 7 cốc.
a) Lượng nước ở cả hai bình bằng bao nhiêu cốc?
b) Lượng nước ở bình nào ít hơn và ít hơn bao nhiêu cốc?
5 Dùng ca $1\ l$, múc nước ở trong thùng đổ 3 ca đầy vào xô màu vàng và 5 ca đầy vào xô màu đỏ. Hỏi cả hai xô có bao nhiêu lít nước?
Luyện tập chung LUYỆN TẬP 1 Tính. a) $40 \text{ kg} + 20 \text{ kg}$ $60 \text{ kg} - 40 \text{ kg}$ $8 \text{ kg} + 5 \text{ kg}$ $13 \text{ kg} - 8 \text{ kg}
Luyện tập chung
LUYỆN TẬP
1 Tính.
a) $40 \text{ kg} + 20 \text{ kg}$
$60 \text{ kg} - 40 \text{ kg}$
$8 \text{ kg} + 5 \text{ kg}$
$13 \text{ kg} - 8 \text{ kg}$
$25 \text{ kg} + 31 \text{ kg}$
$56 \text{ kg} - 31 \text{ kg}$
b) $30 \text{ l} + 10 \text{ l}$
$40 \text{ l} - 10 \text{ l}$
$7 \text{ l} + 6 \text{ l}$
$13 \text{ l} - 7 \text{ l}$
$45 \text{ l} + 23 \text{ l}$
$68 \text{ l} - 23 \text{ l}$
2 Số ?
Thỏ, gà, chó chơi cầu thăng bằng. Biết cả hai trường hợp dưới đây cầu đều thăng bằng.
a) Con thỏ nặng bằng [?] con gà.
b) Con chó nặng bằng [?] con gà.
3. Tại cửa hàng xăng dầu, một người đi ô tô vào mua 25 l xăng, một người đi xe máy vào mua 3 l xăng. Hỏi cả hai người mua bao nhiêu lít xăng? 4. Có năm túi gạo
3. Tại cửa hàng xăng dầu, một người đi ô tô vào mua 25 l xăng, một người đi xe máy vào mua 3 l xăng. Hỏi cả hai người mua bao nhiêu lít xăng?
4. Có năm túi gạo sau:
a) Muốn lấy hai túi để được 13 kg gạo thì phải lấy ra hai túi gạo nào?
b) Muốn lấy ba túi để được 9 kg gạo thì phải lấy ra ba túi gạo nào?
Chủ đề 4. PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ (có nhớ) TRONG PHẠM VI 100 Bài 19. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số Khám phá Tôi có 35 hạt gạo. Chị kiến ơ
Chủ đề 4. PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ (có nhớ) TRONG PHẠM VI 100
Bài 19. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số
Khám phá
Tôi có 35 hạt gạo.
Chị kiến ơi, tôi trả cho chị 7 hạt gạo.
Vậy kiến có bao nhiêu hạt gạo?
$35 + 7 = ?$
Chục, Đơn vị
5 cộng 7 bằng 12, viết 2, nhớ 1.
3 thêm 1 bằng 4, viết 4.
$$
\begin{array}{r}
35 \
+\quad 7 \
\hline
42
\end{array}
$$
$35 + 7 = 42$
Hoạt động
1. Tính.
$$
\begin{array}{r}
28 \
+\quad 3 \
\hline
\end{array}
\qquad
\begin{array}{r}
78 \
+\quad 9 \
\hline
\end{array}
\qquad
\begin{array}{r}
57 \
+\quad 7 \
\hline
\end{array}
\qquad
\begin{array}{r}
13 \
+\quad 7 \
\hline
\end{array}
$$
2. Đặt tính rồi tính.
35 + 6 47 + 8 89 + 2 63 + 9
3 Mỗi chum đựng số lít nước là kết quả của phép tính ghi trên chum. Hỏi chum nào đựng nhiều nước nhất? A B C Luyện tập 1 a) Số ? 12 + 8 = ? 33 + 7 = ? 65 + 5 =
3 Mỗi chum đựng số lít nước là kết quả của phép tính ghi trên chum. Hỏi chum nào đựng nhiều nước nhất?
A
B
C
Luyện tập
1 a) Số ?
12 + 8 = ?
33 + 7 = ?
65 + 5 = ?
84 + 6 = ?
b) Đặt tính rồi tính.
35 + 5
69 + 4
19 + 3
29 + 6
2 Tính rồi tìm lá của mỗi loại quả.
49 + 8
19 + 7
89 + 3
69 + 1
26
70
57
92
3. Trên bàn có 18 vỏ ốc màu trắng và 5 vỏ ốc màu xanh. Hỏi trên bàn có tất cả bao nhiêu vỏ ốc? 4. Số ? Luyện tập 1. Đặt tính rồi tính. 83 + 9 57 + 4 62 + 8 39 +
3. Trên bàn có 18 vỏ ốc màu trắng và 5 vỏ ốc màu xanh. Hỏi trên bàn có tất cả bao nhiêu vỏ ốc?
4. Số ?
Luyện tập
1. Đặt tính rồi tính.
83 + 9
57 + 4
62 + 8
39 + 5
2. Buổi sáng, bác Mạnh thu hoạch được 87 bao thóc. Buổi chiều, bác Mạnh thu hoạch được nhiều hơn buổi sáng 6 bao thóc. Hỏi buổi chiều bác Mạnh thu hoạch được bao nhiêu bao thóc?
3 Chú gà bới đất làm mất kết quả của các phép tính mà Việt vừa viết. Hãy tìm lại kết quả giúp bạn Việt nhé! $47 + 8 =$ $84 + 9 =$ $23 + 7 =$ $15 + 5 =$ 4 Chọn k
3 Chú gà bới đất làm mất kết quả của các phép tính mà Việt vừa viết. Hãy tìm lại kết quả giúp bạn Việt nhé!
$47 + 8 =$
$84 + 9 =$
$23 + 7 =$
$15 + 5 =$
4 Chọn kết quả đúng.
a) $28 + 9 + 2 = ?$
A. 37
B. 39
C. 30
b) $45 + 5 + 8 = ?$
A. 58
B. 48
C. 68
5 Tính tổng các số trên những hạt dẻ mà chú sóc nhặt được trên đường về nhà.
Bài 20. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số Khám phá Cháu có 36 cục pin. Cháu có 17 cục pin. Cả hai cháu có bao nhiêu cục pin? ĐỔI PIN LẤY
Bài 20. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số
Khám phá
Cháu có 36 cục pin.
Cháu có 17 cục pin.
Cả hai cháu có bao nhiêu cục pin?
ĐỔI PIN LẤY VỞ
$36 + 17 = ?$
Chục, Đơn vị
$$
\begin{array}{r}
36 \
+\quad 17 \
\hline
53
\end{array}
$$
6 cộng 7 bằng 13, viết 3, nhớ 1.
3 thêm 1 bằng 4, 4 cộng 1 bằng 5, viết 5.
$36 + 17 = 53$
Hoạt động
1 Tính.
$$
\begin{array}{r}
17 \
+\quad 24 \
\hline
\end{array}
\qquad
\begin{array}{r}
37 \
+\quad 36 \
\hline
\end{array}
\qquad
\begin{array}{r}
42 \
+\quad 48 \
\hline
\end{array}
\qquad
\begin{array}{r}
59 \
+\quad 25 \
\hline
\end{array}
$$
2 Đặt tính rồi tính.
$23 + 67 \qquad 46 + 18 \qquad 59 + 21 \qquad 64 + 19$
3 Mỗi hình có 1 que tính đặt sai vị trí. Em hãy đặt lại cho đúng. Biết rằng:
a) Que tính ở kết quả đặt sai. $\qquad$ b) Que tính ở số hạng thứ hai đặt sai.
$36+45=97$
$74+16=84$
LUYỆN TẬP Đặt tính rồi tính. 36 + 36 73 + 17 28 + 53 25 + 35 Con tàu nào ghi phép tính đúng? Tính rồi tìm thùng hoặc bao hàng thích hợp. Ngày thứ nhất, Mai làm
LUYỆN TẬP
Đặt tính rồi tính.
36 + 36 73 + 17 28 + 53 25 + 35
Con tàu nào ghi phép tính đúng?
Tính rồi tìm thùng hoặc bao hàng thích hợp.
Ngày thứ nhất, Mai làm được 29 tấm bưu thiếp. Ngày thứ hai, Mai làm được 31 tấm bưu thiếp. Hỏi cả hai ngày Mai làm được bao nhiêu tấm bưu thiếp?
5 Số ? Kiến đỏ phải bò qua bụi cỏ để đến cái kẹo. Kiến đỏ phải bò ? cm. Luyện tập 1 Đặt tính rồi tính. 47 + 43 43 + 47 65 + 28 28 + 65 2 Nêu tên các tàu ngầm th
5 Số ?
Kiến đỏ phải bò qua bụi cỏ để đến cái kẹo.
Kiến đỏ phải bò ? cm.
Luyện tập
1 Đặt tính rồi tính.
47 + 43 43 + 47 65 + 28 28 + 65
2 Nêu tên các tàu ngầm theo thứ tự kết quả của phép tính từ bé đến lớn.
3 Chọn câu trả lời đúng.
Con đường nào ngắn nhất để kiến vàng bò đến hạt gạo?
A. Đường màu đỏ
B. Đường màu xanh
C. Đường màu đen
4 Tính.
23 + 27 + 1 45 + 45 + 2 58 + 12 + 3 69 + 11 + 4
Luyện tập Đặt tính rồi tính. 38 + 52 15 + 15 67 + 17 72 + 19 Đ, S ? Số ? a) 45 $\xrightarrow{+ 27}$ ? $\xrightarrow{+ 19}$ ? b) 45 $\xrightarrow{+ 19}$ ? $\xrig
Luyện tập
Đặt tính rồi tính.
38 + 52 15 + 15 67 + 17 72 + 19
Đ, S ?
Số ?
a) 45 $\xrightarrow{+ 27}$ ? $\xrightarrow{+ 19}$ ?
b) 45 $\xrightarrow{+ 19}$ ? $\xrightarrow{+ 27}$ ?
Nam có 57 viên bi. Mai cho Nam thêm 15 viên bi. Hỏi lúc này Nam có bao nhiêu viên bi?
Luyện tập chung Luyện tập 1. Đặt tính rồi tính. 45 + 6 81 + 9 26 + 66 2. Con bê cân nặng 47 kg. Con nghé nặng hơn con bê 18 kg. Hỏi con nghé cân nặng bao nhiêu
Luyện tập chung
Luyện tập
1. Đặt tính rồi tính.
45 + 6 81 + 9 26 + 66
2. Con bê cân nặng 47 kg. Con nghé nặng hơn con bê 18 kg. Hỏi con nghé cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
3. Con lợn cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
4. Số ?
Mỗi bạn xách bao nhiêu lít nước?
5 Số ? Chuột túi tham gia một cuộc thi nhảy xa. Lần thứ nhất, từ tảng đá màu đỏ, chuột túi nhảy qua 4 tảng đá và được 25 điểm (như hình vẽ). Lần thứ hai, từ tản
5 Số ?
Chuột túi tham gia một cuộc thi nhảy xa. Lần thứ nhất, từ tảng đá màu đỏ, chuột túi nhảy qua 4 tảng đá và được 25 điểm (như hình vẽ). Lần thứ hai, từ tảng đá màu đỏ, chuột túi nhảy qua 6 tảng đá.
a) Lần thứ hai, chuột túi được ? điểm.
b) Cả hai lần nhảy, chuột túi được ? điểm.
Luyện tập
1 Tính.
$41 + 19$
$67 + 3$
$76 + 14$
2 Đường bay của bạn nào dài nhất?
3 Nam có 38 viên bi. Rô-bốt có 34 viên bi. Hỏi Nam và Rô-bốt có tất cả bao nhiêu viên bi? 4 Ba bể cá A, B, C có mực nước khác nhau như hình vẽ dưới đây: a) Mực
3 Nam có 38 viên bi. Rô-bốt có 34 viên bi. Hỏi Nam và Rô-bốt có tất cả bao nhiêu viên bi?
4 Ba bể cá A, B, C có mực nước khác nhau như hình vẽ dưới đây:
a) Mực nước ở bể B cao hơn mực nước ở bể A bao nhiêu xăng-ti-mét?
b) Mực nước ở bể C cao hơn mực nước ở bể A bao nhiêu xăng-ti-mét?
c) Sau khi bạn Nam bỏ thêm một số hòn đá cảnh vào bể B thì mực nước ở bể B tăng thêm 5 cm. Hỏi lúc này mực nước ở bể B cao hơn mực nước ở bể A bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bài 22. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ số Khám phá Có 32 quả dưa hấu và bơ. Có 7 quả dưa hấu. Vậy có bao nhiêu quả bơ? $32 - 7 = ?$ Chục,
Bài 22. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ số
Khám phá
Có 32 quả dưa hấu và bơ.
Có 7 quả dưa hấu.
Vậy có bao nhiêu quả bơ?
$32 - 7 = ?$
Chục, Đơn vị
$$\begin{array}{r} 32 \ - \quad 7 \ \hline 25 \end{array}$$
2 không trừ được 7, lấy 12 trừ 7 bằng 5, viết 5, nhớ 1.
3 trừ 1 bằng 2, viết 2.
$32 - 7 = 25$
Hoạt động Tính. $42 - 8$ $56 - 9$ $60 - 5$ $75 - 6$ Đặt tính rồi tính. $64 - 8$ $70 - 7$ $83 - 4$ $41 - 5$ Ngày thứ nhất, Mai An Tiêm thả 34 quả dưa hấu xuống b
Hoạt động
Tính.
$42 - 8$
$56 - 9$
$60 - 5$
$75 - 6$
Đặt tính rồi tính.
$64 - 8$
$70 - 7$
$83 - 4$
$41 - 5$
Ngày thứ nhất, Mai An Tiêm thả 34 quả dưa hấu xuống biển. Ngày thứ hai, Mai An Tiêm thả ít hơn ngày thứ nhất 7 quả. Hỏi ngày thứ hai Mai An Tiêm thả bao nhiêu quả dưa hấu xuống biển?
Luyện tập
Đặt tính rồi tính.
$42 - 5$
$51 - 9$
$63 - 7$
$86 - 8$
Cắm hoa vào lọ thích hợp.
3. Đường về nhà sóc đi qua ba phép tính có kết quả bằng nhau. Tìm nhà cho sóc. 4. Trong vườn có 30 cây hoa hồng và hoa cúc. Mi đếm được có 9 cây hoa cúc. Hỏi tr
3. Đường về nhà sóc đi qua ba phép tính có kết quả bằng nhau. Tìm nhà cho sóc.
4. Trong vườn có 30 cây hoa hồng và hoa cúc. Mi đếm được có 9 cây hoa cúc. Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây hoa hồng?
LUYỆN TẬP Đặt tính rồi tính. $63 - 8$ $38 - 9$ $40 - 2$ $92 - 4$ Số ? a) $56 \xrightarrow{+ 4} \text{?} \xrightarrow{- 5} \text{?}$ b) $35 \xrightarrow{- 8} \te
LUYỆN TẬP
Đặt tính rồi tính.
$63 - 8$
$38 - 9$
$40 - 2$
$92 - 4$
Số ?
a) $56 \xrightarrow{+ 4} \text{?} \xrightarrow{- 5} \text{?}$
b) $35 \xrightarrow{- 8} \text{?} \xrightarrow{+ 38} \text{?}$
Con mèo nấp sau cánh cửa ghi phép tính có kết quả lớn nhất. Hỏi con mèo nấp sau cánh cửa nào?
A: $40 - 7$
B: $53 - 9$
C: $50 - 4$
Ba ô tô đang che ba số là 10, 20 và 40.
Hỏi mỗi ô tô đang che số nào?
$60 - \text{[ô tô đỏ]} = 50$
$\text{[ô tô vàng]} - \text{[ô tô tím]} = 20$
Mai cân nặng 23 kg. Mi nhẹ hơn Mai 5 kg. Hỏi Mi cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Luyện tập 1 Số ? Số bị trừ, 57, 70, 25, 53, 60 Số trừ, 8, 7, 9, 4, 30 Hiệu, 49, ?, ?, ?, ? 2 Mỗi chú lùn sẽ ngồi lên chiếc ghế ghi phép tính có kết quả là số tr
Luyện tập
1 Số ?
Số bị trừ, 57, 70, 25, 53, 60
Số trừ, 8, 7, 9, 4, 30
Hiệu, 49, ?, ?, ?, ?
2 Mỗi chú lùn sẽ ngồi lên chiếc ghế ghi phép tính có kết quả là số trên áo của mình. Tìm ghế cho các chú lùn.
3 Chọn kết quả đúng.
a) $40 + 20 - 6 = ?$
A. 60 B. 54 C. 64
b) $43 - 8 + 17 = ?$
A. 35 B. 62 C. 52
Viết về một bức tranh có 35 bông hoa. Mèo làm đổ mực vào bức tranh nên chỉ còn nhìn thấy 9 bông hoa. Hỏi có bao nhiêu bông hoa bị mực che khuất? Rô-bốt đi theo
Viết về một bức tranh có 35 bông hoa. Mèo làm đổ mực vào bức tranh nên chỉ còn nhìn thấy 9 bông hoa. Hỏi có bao nhiêu bông hoa bị mực che khuất?
Rô-bốt đi theo thứ tự các số là kết quả của các phép tính dưới đây.
Rô-bốt sẽ đến được tàu hoả, ô tô hay máy bay?
$25 - 8 \rightarrow 30 - 2 \rightarrow 20 - 3 \rightarrow 30 - 7 \rightarrow 33 - 5$
Bài 23. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số Khám phá Anh gửi 42 bắp ngô. Em gửi 15 bắp ngô. Anh gửi nhiều hơn em bao nhiêu bắp ngô? $42 - 15
Bài 23. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số
Khám phá
Anh gửi 42 bắp ngô.
Em gửi 15 bắp ngô.
Anh gửi nhiều hơn em bao nhiêu bắp ngô?
$42 - 15 = ?$
Chục, Đơn vị
2 không trừ được 5, lấy 12 trừ 5 bằng 7, viết 7, nhớ 1.
4 trừ 1 bằng 3, 3 trừ 1 bằng 2, viết 2.
$$\begin{array}{r} 42 \ - \ 15 \ \hline 27 \end{array}$$
$42 - 15 = 27$
Hoạt động Tính. $72 - 19$ $60 - 28$ $93 - 46$ $41 - 32$ Đặt tính rồi tính. $63 - 36$ $72 - 27$ $54 - 16$ $80 - 43$ Trên cây khế có 90 quả. Chim thần đã ăn mất 2
Hoạt động
Tính.
$72 - 19$
$60 - 28$
$93 - 46$
$41 - 32$
Đặt tính rồi tính.
$63 - 36$
$72 - 27$
$54 - 16$
$80 - 43$
Trên cây khế có 90 quả. Chim thần đã ăn mất 24 quả. Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu quả khế?
Luyện tập
Đặt tính rồi tính.
$35 - 28$
$53 - 34$
$80 - 27$
$90 - 52$
Bạn rô-bốt nào cầm bảng ghi phép tính đúng?
3 Rô-bốt A cân nặng 33 kg. Rô-bốt D nhẹ hơn rô-bốt A 16 kg. Hỏi rô-bốt D cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? 4 >; <; = ? a) $42 - 13$ [?] $30$ $70 - 25$ [?] $45$ b) $
3 Rô-bốt A cân nặng 33 kg. Rô-bốt D nhẹ hơn rô-bốt A 16 kg. Hỏi rô-bốt D cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
4 >; <; = ?
a) $42 - 13$ [?] $30$
$70 - 25$ [?] $45$
b) $52 - 15$ [?] $60 - 15$
$54 - 17$ [?] $45 - 17$
5 Tại mỗi ngã rẽ, bạn nhím sẽ đi theo con đường ghi phép tính có kết quả lớn hơn. Bạn nhím sẽ đến chỗ món ăn nào?
LUYỆN TẬP
1 Tính nhẩm.
$100 - 40$
$100 - 70$
$100 - 90$
2 Bình xăng của một ô tô có 42 l xăng. Ô tô đã đi một quãng đường hết 15 l xăng. Hỏi bình xăng của ô tô còn lại bao nhiêu lít xăng?
3 a) Rô-bốt có thân dạng khối lập phương ghi phép tính có kết quả bằng bao nhiêu? b) Rô-bốt nào ghi phép tính có kết quả lớn nhất? 4 Tìm quần phù hợp với áo. Lu
3
a) Rô-bốt có thân dạng khối lập phương ghi phép tính có kết quả bằng bao nhiêu?
b) Rô-bốt nào ghi phép tính có kết quả lớn nhất?
4 Tìm quần phù hợp với áo.
Luyện tập
1 Đặt tính rồi tính.
$54-27 \quad 72-36 \quad 50-25 \quad 95-48$
2 Tìm chữ số thích hợp. $\begin{array}{r} 4\boxed{?} \ - \quad 17 \ \hline 24 \end{array}$ $\begin{array}{r} 83 \ - \quad \boxed{?}9 \ \hline 2\boxed{?} \end{ar
2 Tìm chữ số thích hợp.
$\begin{array}{r} 4\boxed{?} \ - \quad 17 \ \hline 24 \end{array}$ $\begin{array}{r} 83 \ - \quad \boxed{?}9 \ \hline 2\boxed{?} \end{array}$ $\begin{array}{r} \boxed{?}1 \ - \quad 25 \ \hline 4\boxed{?} \end{array}$
3 Toà nhà có 60 căn phòng. Có 35 căn phòng đã bật đèn. Hỏi còn bao nhiêu căn phòng chưa bật đèn?
4 Chọn kết quả đúng.
a) $32 + 48 - 16 = ?$
A. 54 B. 64 C. 74
b) $33 - 16 + 53 = ?$
A. 70 B. 60 C. 50
5 Mỗi con mèo sẽ câu con cá ghi phép tính có kết quả là số ghi trên xô.
Tìm cá cho mỗi con mèo.
LUYỆN TẬP
1 Số ?
Số bị trừ, 83, 70, 47, 80, 50
Số trừ, 38, 25, 28, 52, 30
Hiệu, 45, ?, ?, ?, ?
2. Biết: Hộp quà đựng vở là hộp quà ghi phép tính có kết quả lớn nhất. Hộp quà đựng bút là hộp quà ghi phép tính có kết quả bé nhất. Hỏi hộp quà nào đựng vở, hộ
2. Biết:
Hộp quà đựng vở là hộp quà ghi phép tính có kết quả lớn nhất.
Hộp quà đựng bút là hộp quà ghi phép tính có kết quả bé nhất.
Hỏi hộp quà nào đựng vở, hộp quà nào đựng bút?
3. Chìa khoá mở được chiếc hòm ghi phép tính đúng nhưng không mở được chiếc hòm màu xanh. Chìa khoá mở được chiếc hòm nào?
4. Một đàn gà có 32 con gồm gà trống và gà mái, trong đó có 26 con gà mái. Hỏi đàn gà có bao nhiêu con gà trống?
Luyện tập chung Luyện tập Đặt tính rồi tính. 34 – 8 45 – 8 60 – 12 51 – 19 Số ? 88 $\xrightarrow{+4}$ ? $\xrightarrow{-7}$ ? $\xrightarrow{-26}$ ? Cầu thang lên
Luyện tập chung
Luyện tập
Đặt tính rồi tính.
34 – 8 45 – 8 60 – 12 51 – 19
Số ?
88 $\xrightarrow{+4}$ ? $\xrightarrow{-7}$ ? $\xrightarrow{-26}$ ?
Cầu thang lên nhà sóc có tất cả 32 bậc thang. Sóc đã leo được 9 bậc thang. Hỏi sóc cần leo thêm bao nhiêu bậc thang nữa để vào nhà?
Chọn câu trả lời đúng.
Kết quả của phép tính nào sau đây là số nhãn vở của Rô-bốt?
A. $32 - 17$
B. $62 - 42$
C. $51 - 33$
5 Ghép hai trong ba thẻ số bên được các số có hai chữ số. Số bé nhất trong các số đó là số nào? Số lớn nhất trong các số đó là số nào? LUYỆN TẬP 1 Tính. 25 + 65
5 Ghép hai trong ba thẻ số bên được các số có hai chữ số. Số bé nhất trong các số đó là số nào? Số lớn nhất trong các số đó là số nào?
LUYỆN TẬP
1 Tính.
25 + 65 - 30
90 - 40 - 26
2 Chú ong bay về tổ theo đường hình sợi dây dưới đây, xuất phát từ mũi tên.
Tính tổng các số trên ba bông hoa mà chú ong đã gặp.
3 Anh Khoai đốn được hai cây tre. Cây thứ nhất có 43 đốt, cây thứ hai có 50 đốt. Hỏi hai cây tre có tất cả bao nhiêu đốt tre?
4 Tìm chữ số thích hợp. a) $60 - 9 > 5?$ b) $42 - 4 < 3?$ Trò chơi CẶP TẤM THẺ ANH EM Cách chơi: Chơi theo nhóm. Úp các tấm thẻ có các phép trừ dưới đây thành m
4 Tìm chữ số thích hợp.
a) $60 - 9 > 5?$
b) $42 - 4 < 3?$
Trò chơi
CẶP TẤM THẺ ANH EM
Cách chơi:
Chơi theo nhóm.
Úp các tấm thẻ có các phép trừ dưới đây thành một nhóm theo thứ tự bất kì.
$30 - 5$, $100 - 20$
$35 - 8$
$40 - 12$, $52 - 15$
Úp các tấm thẻ có các số dưới đây thành một nhóm theo thứ tự bất kì.
$25$, $37$
$27$
$28$, $80$
Khi đến lượt, người chơi lấy ở mỗi nhóm một tấm thẻ. Nếu là cặp tấm thẻ anh em (cặp tấm thẻ ghi phép tính và kết quả của phép tính đó) thì người chơi được giữ lấy, nếu không thì xếp trả lại.
Trò chơi kết thúc khi có người lấy được 2 cặp tấm thẻ anh em.
Chủ đề 5. LÀM QUEN VỚI HÌNH PHẲNG Bài 25. Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàng Khám phá Điểm, đoạn thẳng Đầu mỗi chiếc đinh là một điểm
Chủ đề 5. LÀM QUEN VỚI HÌNH PHẲNG
Bài 25. Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàng
Khám phá
Điểm, đoạn thẳng
Đầu mỗi chiếc đinh là một điểm. Dây treo cờ là một đoạn thẳng.
A Điểm A
B C Đoạn thẳng BC
Trên bảng có ba điểm A, B và C. Nối điểm B với điểm C, ta có đoạn thẳng BC.
Hoạt động
1
A B
D G
C H
a) Kể tên các điểm trong hình vẽ.
b) Kể tên các đoạn thẳng trong hình vẽ.
2 Kể tên các đoạn thẳng trong mỗi hình vẽ sau: a) b) 3 Số ? Dùng thước đo độ dài đoạn thẳng (theo mẫu). a) Mẫu: Đoạn thẳng AB dài 5 cm. b) Đoạn thẳng MN dài ? c
2 Kể tên các đoạn thẳng trong mỗi hình vẽ sau:
a)
b)
3 Số ?
Dùng thước đo độ dài đoạn thẳng (theo mẫu).
a) Mẫu:
Đoạn thẳng AB dài 5 cm.
b)
Đoạn thẳng MN dài ? cm.
Đoạn thẳng PQ dài ? cm.
Khám phá Đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàng Vạch kẻ đường có dạng đường thẳng. Cầu vồng có dạng đường cong. Đường thẳng AB M P N Ba điểm M, P, N thẳng
Khám phá
Đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàng
Vạch kẻ đường có dạng đường thẳng. Cầu vồng có dạng đường cong.
Đường thẳng AB
M P N
Ba điểm M, P, N thẳng hàng
a
Đường cong a
Hoạt động
1
a) Kể tên các đường thẳng trong hình vẽ.
b) Kể tên các đường cong trong hình vẽ.
2. Đ, S? Trong hình vẽ trên: a) Ba điểm A, B, C thẳng hàng. ? b) Ba điểm D, E, G thẳng hàng. ? 3. Kể tên ba điểm thẳng hàng có trong hình vẽ. 4. Tìm một đường t
2. Đ, S?
Trong hình vẽ trên:
a) Ba điểm A, B, C thẳng hàng. ?
b) Ba điểm D, E, G thẳng hàng. ?
3. Kể tên ba điểm thẳng hàng có trong hình vẽ.
4. Tìm một đường thẳng, một đường cong và ba cây thẳng hàng có trong hình dưới đây.
Bài 26. Đường gấp khúc. Hình tứ giác Khám phá a) Đường gấp khúc. Độ dài đường gấp khúc M 2 cm N 5 cm P 3 cm Q Đường gấp khúc MNPQ. Đường gấp khúc MNPQ gồm ba đo
Bài 26. Đường gấp khúc. Hình tứ giác
Khám phá
a) Đường gấp khúc. Độ dài đường gấp khúc
M 2 cm N 5 cm P 3 cm Q
Đường gấp khúc MNPQ.
Đường gấp khúc MNPQ gồm ba đoạn thẳng: MN, NP, PQ.
Độ dài đường gấp khúc MNPQ là tổng độ dài các đoạn thẳng MN, NP và PQ:
$2 \text{ cm} + 5 \text{ cm} + 3 \text{ cm} = 10 \text{ cm}$.
Cầu thang lên Thác Bạc (Sa Pa) có dạng đường gấp khúc.
b) Hình tứ giác
Đây là hình tứ giác.
Đây cũng là hình tứ giác.
Trong bức tranh này có nhiều hình tứ giác.
Hoạt động 1. Kể tên các đường gấp khúc trong mỗi hình vẽ sau: a) B, A, C b) D, E, H, G 2. Có mấy hình tứ giác? (Hình tam giác, hình thoi, hình bình hành, hình t
Hoạt động
1. Kể tên các đường gấp khúc trong mỗi hình vẽ sau:
a) B, A, C
b) D, E, H, G
2. Có mấy hình tứ giác?
(Hình tam giác, hình thoi, hình bình hành, hình thang vuông, hình tròn, hình thang cân)
3. Tính độ dài đường gấp khúc ABCD.
A, 5 cm, B, 4 cm, C, 4 cm, D
Bài giải
Độ dài đường gấp khúc ABCD là:
$[?] + [?] + [?] = [?] \text{ (cm)}$
Đáp số: $[?] \text{ cm}$.
Luyện tập 1. a) Tìm hai đồ vật có dạng đường gấp khúc. b) Tìm hai đồ vật có dạng hình tứ giác. 2. Trong mỗi hình dưới đây có mấy hình tứ giác? a) b) c)
Luyện tập
1. a) Tìm hai đồ vật có dạng đường gấp khúc.
b) Tìm hai đồ vật có dạng hình tứ giác.
2. Trong mỗi hình dưới đây có mấy hình tứ giác?
a) b) c)
3. Rô-bốt, Việt và Mai chạy qua một bãi cỏ theo ba đường như hình vẽ. a) Đọc tên đường chạy của mỗi bạn. b) Bạn nào chạy qua bãi cỏ theo đường gấp khúc? c) Đườn
3. Rô-bốt, Việt và Mai chạy qua một bãi cỏ theo ba đường như hình vẽ.
a) Đọc tên đường chạy của mỗi bạn.
b) Bạn nào chạy qua bãi cỏ theo đường gấp khúc?
c) Đường chạy của bạn nào gồm hai đoạn thẳng?
Đường chạy của bạn nào gồm ba đoạn thẳng?
4. Tính độ dài các đường gấp khúc ABC và MNPQ.
a)
A
3 cm
C 6 cm B
b)
N
4 cm 4 cm
M Q 4 cm P
5. Đường gấp khúc nào dài hơn?
Thực hành gấp, cắt, ghép, xếp hình. Vẽ đoạn thẳng hoạt động Thực hành gấp, cắt, ghép, xếp hình Dùng một tờ giấy hình chữ nhật, gấp rồi cắt thành một hình vuông
Thực hành gấp, cắt, ghép, xếp hình. Vẽ đoạn thẳng
hoạt động
Thực hành gấp, cắt, ghép, xếp hình
Dùng một tờ giấy hình chữ nhật, gấp rồi cắt thành một hình vuông và một hình chữ nhật (theo mẫu).
Gấp rồi cắt một hình vuông thành bốn hình tam giác.
Dùng bốn hình tam giác vừa cắt được để xếp thành mỗi hình sau:
a)
b)
c)
d)
3. Cắt hình đã cho thành hai phần để ghép lại được một hình vuông (theo mẫu). Mẫu: a) b) 4. Hai hình nào ở cột bên trái ghép được hình ở cột bên phải? a) b)
3. Cắt hình đã cho thành hai phần để ghép lại được một hình vuông (theo mẫu).
Mẫu:
a)
b)
4. Hai hình nào ở cột bên trái ghép được hình ở cột bên phải?
a)
b)
Khám phá Vẽ đoạn thẳng Vẽ đoạn thẳng dài 7 cm. Bước 1: Chấm một điểm. Bước 2: Đặt thước để vạch số 0 của thước trùng với điểm vừa chấm. Bước 3: Chấm một điểm tạ
Khám phá
Vẽ đoạn thẳng
Vẽ đoạn thẳng dài 7 cm.
Bước 1: Chấm một điểm.
Bước 2: Đặt thước để vạch số 0 của thước trùng với điểm vừa chấm.
Bước 3: Chấm một điểm tại vị trí 7 cm.
Bước 4: Nối hai điểm đó ta được một đoạn thẳng dài 7 cm.
Hoạt động
1 Vẽ đoạn thẳng:
a) AB có độ dài 9 cm.
b) CD có độ dài 12 cm.
2 Đo độ dài mỗi đoạn thẳng dưới đây. 3 Đo độ dài các đoạn thẳng: AB, CD, GH, MN, NP. Vẽ các đoạn thẳng có độ dài như vậy vào vở.
2 Đo độ dài mỗi đoạn thẳng dưới đây.
3 Đo độ dài các đoạn thẳng: AB, CD, GH, MN, NP.
Vẽ các đoạn thẳng có độ dài như vậy vào vở.
Luyện tập chung LUYỆN TẬP 1. Đ, S ? Trong hình vẽ trên có: a) Đoạn thẳng BC. ? b) Đường thẳng DE và đường thẳng MN. ? c) Ba điểm M, N, P thẳng hàng. ? d) Đường
Luyện tập chung
LUYỆN TẬP
1. Đ, S ?
Trong hình vẽ trên có:
a) Đoạn thẳng BC. ?
b) Đường thẳng DE và đường thẳng MN. ?
c) Ba điểm M, N, P thẳng hàng. ?
d) Đường cong $x$. ?
2. Cho ba điểm M, N, P thẳng hàng.
Kể tên các đoạn thẳng trong hình vẽ sau.
3 Số ? a) Có ? hình tứ giác. b) Có ? hình tứ giác. 4 Kể tên các nhóm ba bạn đứng thẳng hàng trong hình vẽ dưới đây. 5 Hôm nay, chú ốc sên bò từ trường học đến s
3 Số ?
a)
Có ? hình tứ giác.
b)
Có ? hình tứ giác.
4 Kể tên các nhóm ba bạn đứng thẳng hàng trong hình vẽ dưới đây.
5 Hôm nay, chú ốc sên bò từ trường học đến sân bóng, rồi ghé qua thư viện và trở về nhà. Tính độ dài quãng đường mà ốc sên đã bò.
Bài 29. Ngày – giờ, giờ – phút Bài 29. NGÀY – GIỜ, GIỜ – PHÚT Khám phá a) Một ngày có bao nhiêu giờ và một giờ có bao nhiêu phút nhỉ? Một ngày có 24 giờ. Một gi
Bài 29. Ngày – giờ, giờ – phút
Bài 29. NGÀY – GIỜ, GIỜ – PHÚT
Khám phá
a) Một ngày có bao nhiêu giờ và một giờ có bao nhiêu phút nhỉ?
Một ngày có 24 giờ.
Một giờ có 60 phút.
b) 24 giờ trong một ngày được tính từ 12 giờ đêm hôm trước đến 12 giờ đêm hôm sau.
Buổi, Các giờ đúng
Sáng, 1 giờ sáng, 2 giờ sáng, 3 giờ sáng, 4 giờ sáng, 5 giờ sáng, 6 giờ sáng, 7 giờ sáng, 8 giờ sáng, 9 giờ sáng, 10 giờ sáng.
Trưa, 11 giờ trưa, 12 giờ trưa.
Chiều, 1 giờ chiều (13 giờ), 2 giờ chiều (14 giờ), 3 giờ chiều (15 giờ), 4 giờ chiều (16 giờ), 5 giờ chiều (17 giờ), 6 giờ chiều (18 giờ).
Tối, 7 giờ tối (19 giờ), 8 giờ tối (20 giờ), 9 giờ tối (21 giờ).
Đêm, 10 giờ đêm (22 giờ), 11 giờ đêm (23 giờ), 12 giờ đêm (24 giờ).
hoạt động 1 Số ? Nam làm gì lúc mấy giờ? Nam và bố đi câu cá lúc ? giờ chiều. Nam và bố đọc sách lúc ? giờ tối. Lúc ? giờ đêm, Nam đang ngủ. 2 Tìm đồng hồ chỉ t
hoạt động
1 Số ?
Nam làm gì lúc mấy giờ?
Nam và bố đi câu cá lúc ? giờ chiều.
Nam và bố đọc sách lúc ? giờ tối.
Lúc ? giờ đêm, Nam đang ngủ.
2 Tìm đồng hồ chỉ thời gian thích hợp với mỗi bức tranh.
Nam đi học lúc 7 giờ sáng.
Việt xem bóng đá lúc 7 giờ tối.
Rô-bốt vẽ tranh lúc 2 giờ chiều.
19:00
14:00
07:00
3 Chọn đồng hồ chỉ thời gian thích hợp với mỗi bức tranh.
a)
A 11:00 B 23:00
b)
A 03:00 B 15:00
Khám phá Nam vẽ cảnh mặt trời mọc lúc 5 giờ 15 phút sáng. Mai vẽ cảnh mặt trời lặn lúc 5 giờ 30 phút chiều. Hoạt động 1 Số ? Mỗi bạn làm gì lúc mấy giờ? Việt họ
Khám phá
Nam vẽ cảnh mặt trời mọc lúc 5 giờ 15 phút sáng.
Mai vẽ cảnh mặt trời lặn lúc 5 giờ 30 phút chiều.
Hoạt động
1 Số ?
Mỗi bạn làm gì lúc mấy giờ?
Việt học bài lúc ? giờ ? phút sáng.
Nam làm bài tập lúc ? giờ ? phút chiều.
Mi ăn tối lúc ? giờ ? phút.
Lúc ? giờ ? phút đêm, Rô-bốt đang ngủ.
2 Tim hai đồng hồ chỉ cùng thời gian vào buổi chiều, tối hoặc đêm. 18:15 22:30 19:00 14:30 3 Số ? Nam làm gì lúc mấy giờ? 09:30 Nam học bài lúc ? giờ ? phút sán
2 Tim hai đồng hồ chỉ cùng thời gian vào buổi chiều, tối hoặc đêm.
18:15
22:30
19:00
14:30
3 Số ?
Nam làm gì lúc mấy giờ?
09:30
Nam học bài
lúc ? giờ ? phút sáng.
15:15
Nam ở thư viện
lúc ? giờ ? phút chiều.
16:00
Nam tan học lúc ? giờ chiều.
19:15
Nam rửa bát lúc ? giờ ? phút tối.
Bài 30. Ngày – tháng Khám phá Tháng 11 có 30 ngày. Ngày 1 tháng 11 là thứ Hai. THÁNG MƯỜI MỘT THỨ HAI, THỨ BA, THỨ TƯ, THỨ NĂM, THỨ SÁU, THỨ BẢY, CHỦ NHẬT 1, 2,
Bài 30. Ngày – tháng
Khám phá
Tháng 11 có 30 ngày. Ngày 1 tháng 11 là thứ Hai.
THÁNG MƯỜI MỘT
THỨ HAI, THỨ BA, THỨ TƯ, THỨ NĂM, THỨ SÁU, THỨ BẢY, CHỦ NHẬT
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
8, 9, 10, 11, 12, 13, 14
15, 16, 17, 18, 19, 20, 21
22, 23, 24, 25, 26, 27, 28
29, 30
Ngày 20 tháng 11 là thứ Bảy.
Tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng 8, tháng 10, tháng 12 có 31 ngày.
Tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11 có 30 ngày.
Tháng 2 có 28 hoặc 29 ngày.
Hoạt động
1 Tìm hai con vật có cùng ngày sinh.
Ngày mười tháng Một
Ngày tám tháng Ba
Ngày một tháng Sáu
Ngày mười bốn tháng Tám
Ngày 1 tháng 6
Ngày 10 tháng 1
Ngày 14 tháng 8
Ngày 8 tháng 3
2) a) Nêu các ngày còn thiếu trong tờ lịch tháng 12 dưới đây. b) Xem tờ lịch tháng 12 rồi trả lời câu hỏi. – Tháng 12 có bao nhiêu ngày? – Ngày đầu tiên của thá
2) a) Nêu các ngày còn thiếu trong tờ lịch tháng 12 dưới đây.
b) Xem tờ lịch tháng 12 rồi trả lời câu hỏi.
– Tháng 12 có bao nhiêu ngày?
– Ngày đầu tiên của tháng 12 là thứ mấy?
– Ngày cuối cùng của tháng 12 là thứ mấy?
THỨ HAI, THỨ BA, THỨ TƯ, THỨ NĂM, THỨ SÁU, THỨ BẢY, CHỦ NHẬT
1, 2, 3, 4, 5
6, 7, 8, 9, ?, 11, 12
13, ?, 15, ?, 17, 18, 19
?, 21, ?, 23, 24, 25, ?
27, ?, 29, 30, 31
3) Xem tờ lịch tháng 1 dưới đây rồi trả lời câu hỏi.
– Tháng 1 có bao nhiêu ngày?
– Ngày tết Dương lịch 1 tháng 1 là thứ mấy?
– Ngày 1 tháng 2 cùng năm là thứ mấy?
THỨ HAI, THỨ BA, THỨ TƯ, THỨ NĂM, THỨ SÁU, THỨ BẢY, CHỦ NHẬT
1, 2
3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
10, 11, 12, 13, 14, 15, 16
17, 18, 19, 20, 21, 22, 23
24, 25, 26, 27, 28, 29, 30
31
LUYỆN TẬP
1) Mỗi hình dưới đây ứng với ô chữ nào?
Ngày Quốc tế Thiếu nhi 1 tháng 6
Ngày Nhà giáo Việt Nam 20 tháng 11
Ngày hai mươi tháng Mười một
Ngày một tháng Một
Ngày một tháng Sáu
Ngày hai tháng Chín
Ngày Quốc khánh 2 tháng 9
Ngày Tết Dương lịch 1 tháng 1
2 a) Nêu các ngày còn thiếu trong tờ lịch tháng 2 dưới đây. b) Xem tờ lịch bên rồi trả lời câu hỏi. – Tháng 2 có bao nhiêu ngày? – Ngày Thầy thuốc Việt Nam 27 t
2 a) Nêu các ngày còn thiếu trong tờ lịch tháng 2 dưới đây.
b) Xem tờ lịch bên rồi trả lời câu hỏi.
– Tháng 2 có bao nhiêu ngày?
– Ngày Thầy thuốc Việt Nam 27 tháng 2 là thứ mấy?
THỨ HAI, THỨ BA, THỨ TƯ, THỨ NĂM, THỨ SÁU, THỨ BẢY, CHỦ NHẬT
1, 2, 3, 4, 5, 6
7, 8, 9, 10, 11, 12, 13
14, 15, 16, 17, 18, ?, 20
21, 22, ?, ?, 25, 26, 27
28
3 Xem tờ lịch tháng 3 dưới đây rồi trả lời câu hỏi.
– Tháng 3 có bao nhiêu ngày?
– Ngày thứ Hai đầu tiên của tháng 3 là ngày nào?
– Ngày Quốc tế Phụ nữ 8 tháng 3 là thứ mấy?
THỨ HAI, THỨ BA, THỨ TƯ, THỨ NĂM, THỨ SÁU, THỨ BẢY, CHỦ NHẬT
1, 2, 3, 4, 5, 6
7, 8, 9, 10, 11, 12, 13
14, 15, 16, 17, 18, 19, 20
21, 22, 23, 24, 25, 26, 27
28, 29, 30, 31
4 Xem tờ lịch tháng 4 dưới đây rồi trả lời câu hỏi.
– Tháng 4 có bao nhiêu ngày?
– Nếu thứ Bảy tuần này là ngày Giải phóng miền Nam 30 tháng 4 thì thứ Bảy tuần trước là ngày nào?
THỨ HAI, THỨ BA, THỨ TƯ, THỨ NĂM, THỨ SÁU, THỨ BẢY, CHỦ NHẬT
1, 2, 3
4, 5, 6, 7, 8, 9, 10
11, 12, 13, 14, 15, 16, 17
18, 19, 20, 21, 22, 23, 24
25, 26, 27, 28, 29, 30
Thực hành và trải nghiệm xem đồng hồ, xem lịch hoạt động Quay kim đồng hồ để đồng hồ chỉ: a) 2 giờ. b) 9 giờ 30 phút. c) 7 giờ 15 phút. Xem thời khoá biểu hôm n
Thực hành và trải nghiệm xem đồng hồ, xem lịch
hoạt động
Quay kim đồng hồ để đồng hồ chỉ:
a) 2 giờ.
b) 9 giờ 30 phút.
c) 7 giờ 15 phút.
Xem thời khoá biểu hôm nay của em rồi trả lời câu hỏi.
a) Lúc 9 giờ 15 phút, em học môn gì?
b) Em học môn gì vào lúc 15 giờ 15 phút?
Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A
B
C
D
4 a) Vào ngày nghỉ cuối tuần, Nam làm gì lúc mấy giờ? Nam làm gì lúc mấy giờ? b) Hằng ngày em thực hiện những hoạt động nào trong các hoạt động trên và em thực
4 a) Vào ngày nghỉ cuối tuần, Nam làm gì lúc mấy giờ?
Nam làm gì lúc mấy giờ?
b) Hằng ngày em thực hiện những hoạt động nào trong các hoạt động trên và em thực hiện mỗi hoạt động đó vào lúc mấy giờ?
5 Đồng hồ trong hình vẽ cho biết thời gian đến lớp học của mỗi bạn.
Biết lớp học bắt đầu lúc 2 giờ chiều. Hỏi bạn nào đi học muộn?
hoạt động 1 Em xem tờ lịch tháng này rồi trả lời câu hỏi. a) Hôm nay là thứ mấy, ngày mấy, tháng mấy? b) Hôm qua là thứ mấy, ngày mấy, tháng mấy? c) Ngày mai là
hoạt động
1 Em xem tờ lịch tháng này rồi trả lời câu hỏi.
a) Hôm nay là thứ mấy, ngày mấy, tháng mấy?
b) Hôm qua là thứ mấy, ngày mấy, tháng mấy?
c) Ngày mai là thứ mấy, ngày mấy, tháng mấy?
2 Xem tờ lịch tháng 5 dưới đây rồi trả lời câu hỏi.
– Tháng 5 có bao nhiêu ngày?
– Tháng 5 có bao nhiêu ngày thứ Ba, đó là những ngày nào?
– Ngày 19 tháng 5 là sinh nhật Bác Hồ. Ngày đó là thứ mấy?
THÁNG NĂM, THỨ HAI, THỨ BA, THỨ TƯ, THỨ NĂM, THỨ SÁU, THỨ BẢY, CHỦ NHẬT
1
2, 3, 4, 5, 6, 7, 8
9, 10, 11, 12, 13, 14, 15
16, 17, 18, 19, 20, 21, 22
23, 24, 25, 26, 27, 28, 29
30, 31
3
THÁNG SÁU, THỨ HAI, THỨ BA, THỨ TƯ, THỨ NĂM, THỨ SÁU, THỨ BẢY, CHỦ NHẬT
?, 2, 3, 4, 5
?, ?, ?, 9, 10, 11, 12
13, 14, 15, 16, 17, ?, 19
20, 21, 22, 23, 24, 25, ?
27, 28, 29, 30
a) Nêu các ngày còn thiếu trong tờ lịch tháng 6 ở bên.
b) Xem tờ lịch bên rồi trả lời câu hỏi.
– Ngày Quốc tế Thiếu nhi 1 tháng 6 là thứ mấy?
– Nếu hôm nay là thứ Năm ngày 16 tháng 6 thì thứ Năm tuần trước là ngày nào, thứ Năm tuần sau là ngày nào?
Luyện tập chung Luyện tập 1 Xem hình vẽ rồi chọn câu trả lời đúng. Trong đồng hồ bên, khi kim dài chạy qua số 4, số 5, đến số 6 thì lúc này đồng hồ chỉ: A. 3 gi
Luyện tập chung
Luyện tập
1 Xem hình vẽ rồi chọn câu trả lời đúng.
Trong đồng hồ bên, khi kim dài chạy qua số 4, số 5, đến số 6 thì lúc này đồng hồ chỉ:
A. 3 giờ 30 phút.
B. 4 giờ 15 phút.
C. 4 giờ 30 phút.
2 Xem tờ lịch và các ảnh chụp của Rô-bốt rồi trả lời câu hỏi (theo mẫu).
Mẫu: Rô-bốt ghé thăm Đắc Lắk vào ngày 2 tháng 8.
– Rô-bốt ghé thăm Mù Cang Chải vào ngày nào?
– Rô-bốt ghé thăm chợ nổi Năm Căn vào ngày nào?
– Rô-bốt ghé thăm Huế vào ngày nào?
3 Cho biết thời gian đến thăm Bảo tàng Lịch sử Quân sự Việt Nam của mỗi bạn như sau: Biết bảo tàng mở cửa từ 8 giờ đến 16 giờ 30 phút. Hỏi những bạn nào được và
3 Cho biết thời gian đến thăm Bảo tàng Lịch sử Quân sự Việt Nam của mỗi bạn như sau:
Biết bảo tàng mở cửa từ 8 giờ đến 16 giờ 30 phút. Hỏi những bạn nào được vào thăm bảo tàng?
4 Cho biết giờ học các môn năng khiếu vào sáng ngày thứ Bảy của Rô-bốt như sau:
Rô-bốt học bóng rổ.
Rô-bốt học vẽ.
Rô-bốt học hát.
Trước giờ học bóng rổ, Rô-bốt đã học những môn nào?
Chủ đề 7. ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100 LUYỆN TẬP Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20 1. Tính nhẩm. $7 + 7$, $9 + 6$,
Chủ đề 7. ÔN TẬP HỌC KÌ 1
Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100
LUYỆN TẬP
Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20
1. Tính nhẩm.
$7 + 7$, $9 + 6$, $8 + 4$, $5 + 7$
$6 + 9$, $4 + 8$, $14 - 5$, $15 - 6$
$12 - 4$, $11 - 7$, $15 - 9$, $13 - 8$
2. Mỗi số 7, 5, 11, 13 là kết quả của những phép tính nào?
3. Số ?
4 Lớp 2A có 8 bạn học hát. Số bạn học võ nhiều hơn số bạn học hát là 5 bạn. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu bạn học võ? LUYỆN TẬP 1 Mỗi sọt sẽ đựng những quả bưởi có gh
4 Lớp 2A có 8 bạn học hát. Số bạn học võ nhiều hơn số bạn học hát là 5 bạn. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu bạn học võ?
LUYỆN TẬP
1 Mỗi sọt sẽ đựng những quả bưởi có ghi số là kết quả của phép tính ghi trên sọt đó.
Số ?
Sọt, A, B, C, D
Số quả bưởi, 3, ?, ?, ?
2 >; <; = ?
a) $5 + 7$ [?] $12$ $6 + 7$ [?] $12$ $4 + 7$ [?] $12$
b) $8 + 3$ [?] $3 + 8$ $6 + 5$ [?] $6 + 6$
3 Lấy hai trong ba túi gạo nào đặt lên đĩa bên phải để cân thăng bằng? 4 Một cửa hàng điện máy, buổi sáng bán được 11 máy tính, buổi chiều bán được ít hơn buổi
3 Lấy hai trong ba túi gạo nào đặt lên đĩa bên phải để cân thăng bằng?
4 Một cửa hàng điện máy, buổi sáng bán được 11 máy tính, buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng 3 máy tính. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu máy tính?
LUYỆN TẬP
Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100
1
a) Số ?
Toa, A, B, C, D, E
Kết quả phép tính, 60, ?, ?, ?, ?
b) Những toa nào ghi phép tính có kết quả bé hơn 60?
c) Những toa nào ghi phép tính có kết quả lớn hơn 50 và bé hơn 100?
2. Đặt tính rồi tính. a) $$28 + 35$$ $$63 - 28$$ $$63 - 35$$ b) $$42 + 49$$ $$91 - 42$$ $$91 - 49$$ 3. Tìm chỗ đỗ cho ô tô. $28 + 15$, 27 $14 + 16$, 43 $72 - 45
2. Đặt tính rồi tính.
a)
$$28 + 35$$
$$63 - 28$$
$$63 - 35$$
b)
$$42 + 49$$
$$91 - 42$$
$$91 - 49$$
3. Tìm chỗ đỗ cho ô tô.
$28 + 15$, 27
$14 + 16$, 43
$72 - 45$, 50
$65 - 12$, 30
$34 + 16$, 53
(Ghi chú: Trong hình gốc, có một đường nối từ xe ô tô màu đỏ ($28+15=43$) đến ô số 43)
4. Một đội đồng diễn thể dục thể thao gồm có 56 người mặc áo đỏ và 28 người mặc áo vàng. Hỏi đội đồng diễn đó có tất cả bao nhiêu người?
LUYỆN TẬP 1 a) Số ? b) Tính tổng các số hạng bằng nhau. 24 + 24 + 24 2 + 2 + 2 + 2 + 2 2 Cho bảng sau: 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24 25,
LUYỆN TẬP
1 a) Số ?
b) Tính tổng các số hạng bằng nhau.
24 + 24 + 24
2 + 2 + 2 + 2 + 2
2 Cho bảng sau:
11, 12, 13, 14, 15, 16, 17
18, 19, 20, 21, 22, 23, 24
25, 26, 27, 28, 29, 30, 31
32, 33, 34, 35, 36, 37, 38
39, 40, 41, 42, 43, 44, 45
a) Tính tổng của ba số tròn chục có trong bảng.
b) Hai số nào trong bảng có tổng là 23?
c) Hai số nào trong bảng có tổng lớn nhất?
3 Một thanh gỗ dài 92 cm. Bác thợ mộc đã cưa đi một đoạn dài 27 cm. Hỏi thanh gỗ còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
4 Số ?
Ôn tập hình phẳng LUYỆN TẬP 1. Số ? a) Có ? đoạn thẳng. b) Có ? đoạn thẳng. c) Có ? đoạn thẳng. d) Có ? đoạn thẳng. 2. Cho các đoạn thẳng sau: A B C D P Q M N a
Ôn tập hình phẳng
LUYỆN TẬP
1. Số ?
a) Có ? đoạn thẳng.
b) Có ? đoạn thẳng.
c) Có ? đoạn thẳng.
d) Có ? đoạn thẳng.
2. Cho các đoạn thẳng sau:
A B
C D
P Q
M N
a) Đo độ dài mỗi đoạn thẳng.
b) Hai đoạn thẳng nào dài bằng nhau?
c) Đoạn thẳng nào dài nhất, đoạn thẳng nào ngắn nhất?
3. Những hình nào dưới đây là hình tứ giác?
A B C D
4. Tìm ba điểm thẳng hàng có trong hình dưới đây. 5. Vẽ (theo mẫu). LUYỆN TẬP 1. a) Vẽ đoạn thẳng AB dài 5 cm. b) Vẽ đoạn thẳng CD dài 7 cm. 2. a) Tính độ dài đ
4. Tìm ba điểm thẳng hàng có trong hình dưới đây.
5. Vẽ (theo mẫu).
LUYỆN TẬP
1. a) Vẽ đoạn thẳng AB dài 5 cm.
b) Vẽ đoạn thẳng CD dài 7 cm.
2. a) Tính độ dài đoạn thẳng BC.
b) Đo rồi tính độ dài đường gấp khúc MNPQ. 3 Chọn hình thích hợp đặt vào dấu "?". A. B. C. D. 4 Dùng bao nhiêu hình A để xếp thành hình B? 5 Chọn câu trả lời đú
b) Đo rồi tính độ dài đường gấp khúc MNPQ.
3 Chọn hình thích hợp đặt vào dấu "?".
A. B. C. D.
4 Dùng bao nhiêu hình A để xếp thành hình B?
5 Chọn câu trả lời đúng.
Số hình tam giác có trong hình sau là:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Ôn tập đo lường Luyện tập 1 Đ, S ? a) Gấu bông nặng hơn thỏ bông. ? b) Thỏ bông nhẹ hơn sóc bông. ? c) Sóc bông nhẹ hơn gấu bông. ? 2 Tính. 19 kg + 25 kg 35 kg
Ôn tập đo lường
Luyện tập
1 Đ, S ?
a) Gấu bông nặng hơn thỏ bông. ?
b) Thỏ bông nhẹ hơn sóc bông. ?
c) Sóc bông nhẹ hơn gấu bông. ?
2 Tính.
19 kg + 25 kg 35 kg + 28 kg 44 kg – 19 kg
63 kg – 28 kg 44 kg – 25 kg 63 kg – 35 kg
3 Số ?
a)
? kg + ? kg = ? kg
Con thỏ cân nặng ? kg.
b)
? kg – ? kg = ? kg
Túi gạo cân nặng ? kg.
4 Mẹ mua con lợn cân nặng 25 kg về nuôi. Sau một thời gian, con lợn tăng thêm 18 kg. Hỏi lúc này, con lợn cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? 5 Có ba con dê cân nặng
4 Mẹ mua con lợn cân nặng 25 kg về nuôi. Sau một thời gian, con lợn tăng thêm 18 kg. Hỏi lúc này, con lợn cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
5 Có ba con dê cân nặng 14 kg, 18 kg, 16 kg muốn sang sông để ăn cỏ. Rô-bốt nói: "Thuyền chỉ chở thêm được nhiều nhất là 31 kg". Hỏi hai con dê nào có thể cùng nhau sang sông?
LUYỆN TẬP
1 Số ?
Có hai bình chứa đầy nước. Bạn Mai đã rót hết nước ở bình A sang đầy các ca 1 l thì được 8 ca, rót hết nước ở bình B sang đầy các ca 1 l thì được 5 ca.
a) – Bình A chứa được ? l nước.
– Bình B chứa được ? l nước.
b) Cả hai bình chứa được ? l nước.
2. Tính. a) $25\ l + 8\ l$ $33\ l - 8\ l$ $33\ l - 25\ l$ $44\ l + 19\ l$ $63\ l - 44\ l$ $63\ l - 19\ l$ b) $15\ l + 8\ l + 30\ l$ $42\ l - 7\ l + 16\ l$ 3. Ch
2. Tính.
a) $25\ l + 8\ l$
$33\ l - 8\ l$
$33\ l - 25\ l$
$44\ l + 19\ l$
$63\ l - 44\ l$
$63\ l - 19\ l$
b) $15\ l + 8\ l + 30\ l$
$42\ l - 7\ l + 16\ l$
3. Chọn câu trả lời đúng.
Trong thùng có $15\ l$ nước. Múc hết nước từ thùng rót vào đầy các can. Có thể rót vào đầy ba can nào trong các phương án sau?
A. $3\ l$ $10\ l$ $5\ l$
B. $2\ l$ $5\ l$ $15\ l$
C. $10\ l$ $2\ l$ $3\ l$
4. Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Tóm tắt
Có: $18$ thùng nước mắm
Thêm: $4$ thùng nước mắm
Có tất cả: ... thùng nước mắm?
Ôn tập chung LUYỆN TẬP 1 Chọn câu trả lời đúng. a) Số thích hợp với ? là: A. 39 B. 40 C. 41 b) Nếu ngày 19 tháng 12 là thứ Hai thì ngày 22 tháng 12 là: A. Thứ T
Ôn tập chung
LUYỆN TẬP
1 Chọn câu trả lời đúng.
a)
Số thích hợp với ? là:
A. 39 B. 40 C. 41
b) Nếu ngày 19 tháng 12 là thứ Hai thì ngày 22 tháng 12 là:
A. Thứ Tư B. Thứ Năm C. Thứ Sáu
2 Tìm đồng hồ chỉ thời gian thích hợp với mỗi bức tranh.
Nam đi học lúc 7 giờ 15 phút.
Nam tập vẽ lúc 2 giờ chiều.
Nam chơi đá bóng lúc 4 giờ 30 phút chiều.
Nam xem phim hoạt hình lúc 8 giờ tối.
3 Đặt tính rồi tính.
a) $36 + 7$ $5 + 48$ $29 + 64$
b) $73 - 6$ $82 - 57$ $91 - 85$
4. Rô-bốt cao 89 cm, Mi cao hơn Rô-bốt 9 cm. Hỏi Mi cao bao nhiêu xăng-ti-mét? 5. Có hai đường đi để kiến đến chỗ miếng bánh như hình dưới đây. a) Số ? – Đường
4. Rô-bốt cao 89 cm, Mi cao hơn Rô-bốt 9 cm. Hỏi Mi cao bao nhiêu xăng-ti-mét?
5. Có hai đường đi để kiến đến chỗ miếng bánh như hình dưới đây.
a) Số ?
– Đường đi ABC dài ? cm.
– Đường đi MNPQ dài ? cm.
b) Đường đi nào ngắn hơn?
Luyện tập
1. Chọn câu trả lời đúng.
a) Hai đồng hồ chỉ cùng giờ vào buổi chiều là:
A. M và E
B. M và G
C. N và G
b) Độ dài đường gấp khúc ABCD là:
A. 7 cm
B. 12 cm
C. 13 cm
2 Số ? a) Quả mít cân nặng ? kg. b) Rót đầy hai ca từ một can chứa đầy nước. Trong can còn lại ? l nước. 3 Để ủng hộ các bạn vùng lũ lụt, lớp 2A quyên góp được
2 Số ?
a)
Quả mít cân nặng ? kg.
b) Rót đầy hai ca từ một can chứa đầy nước.
Trong can còn lại ? l nước.
3 Để ủng hộ các bạn vùng lũ lụt, lớp 2A quyên góp được 83 quyển sách, lớp 2B quyên góp được ít hơn lớp 2A là 18 quyển sách. Hỏi lớp 2B quyên góp được bao nhiêu quyển sách?
4 Số ?
a)
b)
5 Chọn câu trả lời đúng.
Số hình tứ giác có trong hình sau là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Trang 138
Trang 139
Trang 140
cover-last