SGK - Toán 3, tập một
0/0
minus
100%
plus
Ghi chú
setting
share
Nền
Đọc offline

Lưu sách trên máy

Đang kiểm tra...

list Mục lục
list Mục lục
Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung
Bài 1: Ôn tập các số đến 1 000
Bài 2: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000
Bài 3: Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ
Bài 4: Ôn tập bảng nhân 2; 5, bảng chia 2; 5
Bài 5: Bảng nhân 3, bảng chia 3
Bài 6: Bảng nhân 4, bảng chia 4
Bài 7: Ôn tập hình học và đo lường
Bài 8: Luyện tập chung
Chủ đề 2: Bảng nhân, bảng chia
Bài 9: Bảng nhân 6, bảng chia 6
Bài 10: Bảng nhân 7, bảng chia 7
Bài 11: Bảng nhân 8, bảng chia 8
Bài 12: Bảng nhân 9, bảng chia 9
Bài 13: Tìm thành phần trong phép nhân, phép chia
Bài 14: Một phần mấy
Bài 15: Luyện tập chung
Chủ đề 3: Làm quen với hình phẳng, hình khối
Bài 16: Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng
Bài 17: Hình tròn. Tâm, bán kính, đường kính của hình tròn
Bài 18: Góc, góc vuông, góc không vuông
Bài 19: Hình tam giác, hình tứ giác. Hình chữ nhật, hình vuông
Bài 20. Thực hành vẽ góc vuông, vẽ đường tròn, hình vuông, hình chữ nhật và vẽ trang trí
Bài 21: Khối lập phương, khối hộp chữ nhật
Bài 22: Luyện tập chung
Chủ đề 4: Phép nhân, phép chia trong phạm vi 100
Bài 23: Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số
Bài 24: Gấp một số lên một số lần
Bài 25: Phép chia hết, phép chia có dư
Bài 26: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
Bài 27: Giảm một số đi một số lần
Bài 28: Giải bài toán bằng hai bước tính
Bài 29: Luyện tập chung
Chủ đề 5: Một số đơn vị đo độ dài, khối lượng, dung tích, nhiệt độ
Bài 30: Mi-li-mét
Bài 31: Gam
Bài 32: Mi-li-lít
Bài 33: Nhiệt độ. Đơn vị đo nhiệt độ
Bài 34: Thực hành và trải nghiệm các đơn vị mi-li-mét, gam, mi-li-lít, độ C
Bài 35: Luyện tập chung
Chủ đề 6: Phép nhân, phép chia trong phạm vi 1 000
Bài 36: Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số
Bài 37: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
Bài 38: Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số
Bài 39: So sánh số lớn gấp mấy lần số bé
Bài 40: Luyện tập chung
Chủ đề 7: Ôn tập học kì I
Bài 41: Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100, 1000
Bài 42: Ôn tập biểu thức số
Bài 43: Ôn tập hình học và đo lường
Bài 44: Ôn tập chung
Học liệu
Đang xem trang 0 Học liệu dưới đây tương ứng với nội dung bạn đang đọc
empty Không có học liệu bổ trợ
cover-first
page-1
Trang 1
Trang 2
Trang 3
Trang 4
Trang 5
Chủ đề 1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG Bài 1. Ôn tập các số đến 1 000 LUYỆN TẬP Nêu số và cách đọc số. Trăm, Chục, Đơn vị, Viết số, Đọc số 1, 3, 4, 134, một trăm ba mươi t
Chủ đề 1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
Bài 1. Ôn tập các số đến 1 000
LUYỆN TẬP
Nêu số và cách đọc số.
Trăm, Chục, Đơn vị, Viết số, Đọc số
1, 3, 4, 134, một trăm ba mươi tư
2, 4, 5, ?, ?
3, 0, 7, ?, ?
?, ?, ?, ?, hai trăm bảy mươi mốt
Số ?
3 a) Số ? Số, Số trăm, Số chục, Số đơn vị 437, 4, 3, 7 222, ?, ?, ? 305, ?, ?, ? Số, Số trăm, Số chục, Số đơn vị 598, ?, ?, ? 620, ?, ?, ? 700, ?, ?, ? b) Viết
3 a) Số ?
Số, Số trăm, Số chục, Số đơn vị
437, 4, 3, 7
222, ?, ?, ?
305, ?, ?, ?
Số, Số trăm, Số chục, Số đơn vị
598, ?, ?, ?
620, ?, ?, ?
700, ?, ?, ?
b) Viết các số 385, 538, 444, 307, 640 thành tổng các trăm, chục và đơn vị.
Mẫu: $385 = 300 + 80 + 5$.
4 Số ?
Số liền trước, Số đã cho, Số liền sau
41, 42, 43
?, 426, ?
?, 880, ?
?, 999, ?
35, ?, ?
?, ?, 326
5 a) Số ?
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Mẫu: Số liền trước của 15 là 14, số liền sau của 15 là 16. Ta có: 14, 15, 16 là ba số liên tiếp; 16, 15, 14 là ba số liên tiếp.
Số liền trước của 19 là [?], số liền sau của 19 là [?].
Ta có: 18, 19, [?] là ba số liên tiếp; 20, 19, [?] là ba số liên tiếp.
b) Tìm số ở ô có dấu "?" để được ba số liên tiếp.
210 211 ?
210 ? 208
Luyện tập ; <; = ? a) 505 ? 550 399 ? 401 100 ? 90 + 9 b) 400 + 70 + 5 ? 475 738 ? 700 + 30 + 7 50 + 1 ? 50 – 1 Số ? a) 310 — 311 — ? — ? — ? — 315 — ? — ? — ?
Luyện tập
; <; = ?
a) 505 ? 550
399 ? 401
100 ? 90 + 9
b) 400 + 70 + 5 ? 475
738 ? 700 + 30 + 7
50 + 1 ? 50 – 1
Số ?
a) 310 — 311 — ? — ? — ? — 315 — ? — ? — ? — 319
b) 1 000 — 999 — ? — ? — ? — 995 — ? — ? — ? — 991
Sắp xếp các số 531, 513, 315, 351 theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn.
b) Từ lớn đến bé.
Số ?
Ba con lợn có cân nặng lần lượt là 99 kg, 110 kg và 101 kg. Biết lợn trắng nặng nhất và lợn đen nhẹ hơn lợn khoang.
• Con lợn trắng cân nặng ? kg.
• Con lợn đen cân nặng ? kg.
• Con lợn khoang cân nặng ? kg.
Bài 2. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000 LUYỆN TẬP 1 Tính nhẩm. a) $50 + 40$ $90 - 50$ $90 - 40$ b) $500 + 400$ $900 - 500$ $900 - 400$ c) $80 + 20
Bài 2. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000
LUYỆN TẬP
1 Tính nhẩm.
a) $50 + 40$ $90 - 50$ $90 - 40$
b) $500 + 400$ $900 - 500$ $900 - 400$
c) $80 + 20$ $100 - 80$ $100 - 20$
d) $300 + 700$ $1,000 - 700$ $1,000 - 300$
2 Đặt tính rồi tính (theo mẫu).
Mẫu:
$\begin{array}{r} 84 \ +\quad 16 \ \hline 100 \end{array}$ $\begin{array}{r} 100 \ -\quad 37 \ \hline 63 \end{array}$
$48 + 52$ $75 + 25$ $100 - 26$ $100 - 45$
3 Đặt tính rồi tính.
$35 + 48$ $146 + 29$ $77 - 59$ $394 - 158$
4 Số?
Số hạng, 30, 18, 66, 59, 130
Số hạng, 16, 25, 28, 13, 80
Tổng, 46, ?, ?, ?, ?
5 Con trâu cân nặng $650\text{ kg}$, con nghé cân nặng $150\text{ kg}$. Hỏi:
a) Con trâu và con nghé cân nặng tất cả bao nhiêu ki-lô-gam?
b) Con trâu nặng hơn con nghé bao nhiêu ki-lô-gam?
Luyện tập Số ? Số bị trừ, 1 000, 563, 210, 100, 216 Số trừ, 200, 137, 60, 26, 132 Hiệu, 800, ?, ?, ?, ? Số ? $305 \xrightarrow{+105} ? \xrightarrow{-205} ?$ a)
Luyện tập
Số ?
Số bị trừ, 1 000, 563, 210, 100, 216
Số trừ, 200, 137, 60, 26, 132
Hiệu, 800, ?, ?, ?, ?
Số ?
$305 \xrightarrow{+105} ? \xrightarrow{-205} ?$
a) Những chum nào ghi phép tính có kết quả lớn hơn 150?
b) Những chum nào ghi phép tính có kết quả bằng nhau?
Ở một trường học, khối lớp Ba có 142 học sinh, khối lớp Bốn có ít hơn khối lớp Ba 18 học sinh. Hỏi:
a) Khối lớp Bốn có bao nhiêu học sinh?
b) Cả hai khối lớp có bao nhiêu học sinh?
Bài 3. Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ KHÁM PHÁ Tìm số hạng trong một tổng Một túi có 14 quả táo gồm táo xanh và táo đỏ, trong đó có 10 quả táo xanh. H
Bài 3. Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ
KHÁM PHÁ
Tìm số hạng trong một tổng
Một túi có 14 quả táo gồm táo xanh và táo đỏ, trong đó có 10 quả táo xanh. Hỏi có bao nhiêu quả táo đỏ?
Số táo đỏ bằng tổng số táo trừ đi số táo xanh.
Số táo đỏ là:
$14 - 10 = 4$ (quả).
Muốn tìm một số hạng, ta lấy tổng trừ đi số hạng kia.
HOẠT ĐỘNG
1 Tìm số hạng (theo mẫu).
Mẫu: $? + 10 = 26$
$26 - 10 = 16$.
a) $? + 20 = 35$
b) $? + 15 = 25$
c) $14 + ? = 28$
2 Số ? Số hạng, 18, ?, 21, ?, 60 Số hạng, 12, 16, ?, 18, ? Tổng, 30, 38, 54, 40, 170 3 Hai bến có tất cả 65 thuyền để chở khách đi tham quan, trong đó bến thứ n
2 Số ?
Số hạng, 18, ?, 21, ?, 60
Số hạng, 12, 16, ?, 18, ?
Tổng, 30, 38, 54, 40, 170
3 Hai bến có tất cả 65 thuyền để chở khách đi tham quan, trong đó bến thứ nhất có 40 thuyền. Hỏi bến thứ hai có bao nhiêu thuyền?
Khám phá
Tìm số bị trừ, số trừ
a) Tìm số bị trừ
Việt có một số viên bi. Việt đã cho bạn 5 viên, còn lại 3 viên bi. Hỏi lúc đầu Việt có bao nhiêu viên bi?
Số bi có: [?]
[Đã cho] [Còn lại]
[5] [3]
Số bi lúc đầu Việt có bằng tổng số bi còn lại và số bi đã cho.
Số bi Việt có là:
$3 + 5 = 8$ (viên).
[?] – 5 = 3
[Số bị trừ] [Số trừ] [Hiệu]
Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ.
b) Tìm số trừ
Nam có 8 viên bi, Nam cho bạn một số bi và còn lại 3 viên. Hỏi Nam đã cho bạn mấy viên bi?
8 – [?] = 3
[Số bị trừ] [Số trừ] [Hiệu]
Nam đã cho bạn số viên bi là:
$8 - 3 = 5$ (viên).
Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu.
Hoạt động a) Tìm số bị trừ (theo mẫu). Mẫu: $\boxed{?} - 10 = 30$, $\boxed{?} - 20 = 40$ $30 + 10 = 40.$, $\boxed{?} - 12 = 25$ $\boxed{?} - 18 = 42$ b) Tìm số
Hoạt động
a) Tìm số bị trừ (theo mẫu).
Mẫu: $\boxed{?} - 10 = 30$, $\boxed{?} - 20 = 40$
$30 + 10 = 40.$, $\boxed{?} - 12 = 25$
$\boxed{?} - 18 = 42$
b) Tìm số trừ (theo mẫu).
Mẫu: $30 - \boxed{?} = 20$, $50 - \boxed{?} = 10$
$30 - 20 = 10.$, $35 - \boxed{?} = 15$
$51 - \boxed{?} = 18$
Số ?
Số bị trừ, 70, ?, 34, ?, 64
Số trừ, 20, 14, ?, 26, ?
Hiệu, 50, 25, 12, 18, 37
Luyện tập
Chọn câu trả lời đúng.
a) Biết số trừ là 36, hiệu là 25, số bị trừ là:
A. 51 B. 11 C. 61
b) Biết số bị trừ là 52, hiệu là 28, số trừ là:
A. 80 B. 34 C. 24
Lúc đầu có 64 con vịt ở trên bờ. Lúc sau có một số con vịt xuống ao bơi lội, số vịt còn lại ở trên bờ là 24 con. Hỏi có bao nhiêu con vịt xuống ao?
Bài 4. Ôn tập bảng nhân 2; 5, bảng chia 2; 5 LUYỆN TẬP Ôn tập bảng nhân 2, bảng chia 2 1 Số ? a) Thừa số, 2, 2, 2, 2, 2, 2, 2, 2, 2, 2 Thừa số, 1, 2, 3, 4, 5, 6
Bài 4. Ôn tập bảng nhân 2; 5, bảng chia 2; 5
LUYỆN TẬP
Ôn tập bảng nhân 2, bảng chia 2
1 Số ?
a)
Thừa số, 2, 2, 2, 2, 2, 2, 2, 2, 2, 2
Thừa số, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10
Tích, 2, 4, ?, ?, ?, ?, ?, ?, ?, 20
b)
Số bị chia, 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20
Số chia, 2, 2, 2, 2, 2, 2, 2, 2, 2, 2
Thương, 1, 2, ?, ?, ?, ?, ?, ?, ?, 10
2 Nêu các số còn thiếu.
a) 2, 4, 6, ?, ?, ?, 14, ?, ?, 20
b) 20, 18, 16, ?, ?, 10, ?, ?, ?, 2
3 Số ?
$2 \xrightarrow{\times 6} (?) \xrightarrow{+ 9} (?)$
4 Có 18 học sinh ngồi vào các bàn học, mỗi bàn 2 bạn. Hỏi có bao nhiêu bàn học như vậy?
5 Trong ngày hội đấu vật đầu xuân có 10 cặp đô vật tham gia thi đấu. Hỏi có bao nhiêu đô vật tham gia thi đấu?
LUYỆN TẬP Ôn tập bảng nhân 5, bảng chia 5 1 Số ? a) Thừa số, 5, 5, 5, 5, 5, 5, 5, 5, 5, 5 Thừa số, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 Tích, 5, 10, ?, ?, ?, ?, ?, ?,
LUYỆN TẬP
Ôn tập bảng nhân 5, bảng chia 5
1 Số ?
a)
Thừa số, 5, 5, 5, 5, 5, 5, 5, 5, 5, 5
Thừa số, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10
Tích, 5, 10, ?, ?, ?, ?, ?, ?, ?, 50
b)
Số bị chia, 50, 45, 40, 35, 30, 25, 20, 15, 10, 5
Số chia, 5, 5, 5, 5, 5, 5, 5, 5, 5, 5
Thương, 10, 9, ?, ?, ?, ?, ?, ?, ?, 1
2 Rô-bốt sẽ hái hết những quả bưởi rồi cho vào các sọt (như hình vẽ). Hỏi:
a) Sọt nào sẽ có nhiều bưởi nhất?
b) Sọt nào sẽ có ít bưởi nhất?
3 >; <; = ?
a) $40:5$ ? $7$
b) $45:5$ ? $10$
c) $5 \times 2$ ? $50:5$
4 Cửa hàng có $50\text{ kg}$ gạo nếp. Người ta chia đều số gạo nếp đó vào $5$ túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu ki-lô-gam gạo nếp?
Bài 5. Bảng nhân 3, bảng chia 3 Khám phá Bảng nhân 3 a) Mỗi xe xích lô có 3 bánh xe. Hỏi 4 xe xích lô có bao nhiêu bánh xe? $3 \times 4 = ?$ $3 + 3 + 3 + 3 = 12
Bài 5. Bảng nhân 3, bảng chia 3
Khám phá
Bảng nhân 3
a)
Mỗi xe xích lô có 3 bánh xe. Hỏi 4 xe xích lô có bao nhiêu bánh xe?
$3 \times 4 = ?$
$3 + 3 + 3 + 3 = 12$
$3 \times 4 = 12$
b) Hoàn thành bảng nhân 3.
Bảng nhân 3
$3 \times 1$, $=$, $3$
$3 \times 2$, $=$, $6$
$3 \times 3$, $=$, $?$
$3 \times 4$, $=$, $?$
$3 \times 5$, $=$, $?$
$3 \times 6$, $=$, $?$
$3 \times 7$, $=$, $?$
$3 \times 8$, $=$, $?$
$3 \times 9$, $=$, $?$
$3 \times 10$, $=$, $30$
Thêm 3 vào kết quả của $3 \times 2$ ta được kết quả của $3 \times 3$.
Hoạt động
1 Số ?
Thừa số, 3, 3, 3, 3, 3, 3
Thừa số, 2, 3, 5, 7, 9, 10
Tích, 6, ?, ?, ?, ?, ?
2 Nêu các số còn thiếu. a) 3, 6, 9, ?, ?, 18, ?, 24, ?, 30 b) 30, 27, 24, ?, ?, 15, ?, 9, ?, 3 3 Mỗi bàn đấu cờ vua có 3 người. Hỏi 6 bàn đấu cờ vua như vậy có
2 Nêu các số còn thiếu.
a) 3, 6, 9, ?, ?, 18, ?, 24, ?, 30
b) 30, 27, 24, ?, ?, 15, ?, 9, ?, 3
3 Mỗi bàn đấu cờ vua có 3 người. Hỏi 6 bàn đấu cờ vua như vậy có bao nhiêu người?
Khám phá
Bảng chia 3
a)
$3 \times 4 = 12 \rightarrow 12 : 3 = 4$
b) Từ bảng nhân 3, hoàn thành bảng chia 3.
Bảng chia 3
$3 : 3 = 1$
$6 : 3 = 2$
$9 : 3 = ?$
$12 : 3 = ?$
$15 : 3 = ?$
$18 : 3 = ?$
$21 : 3 = ?$
$24 : 3 = ?$
$27 : 3 = ?$
$30 : 3 = 10$
Hoạt động Số ? Số bị chia, 6, 12, 15, 21, 24, 30 Số chia, 3, 3, 3, 3, 3, 3 Thương, 2, ?, ?, ?, ?, ? Chọn kết quả cho mỗi phép tính. $3:3$ $27:3$ $24:3$ $12:3$ $
Hoạt động
Số ?
Số bị chia, 6, 12, 15, 21, 24, 30
Số chia, 3, 3, 3, 3, 3, 3
Thương, 2, ?, ?, ?, ?, ?
Chọn kết quả cho mỗi phép tính.
$3:3$
$27:3$
$24:3$
$12:3$
$21:3$
$18:3$
Luyện tập
Hai phép tính nào dưới đây có cùng kết quả?
$2 \times 4$ $12:3$ $18:3$ $18:2$ $5 \times 3$
$3 \times 2$ $3 \times 5$ $24:3$ $20:5$ $3 \times 3$
Chia đều 30 que tính thành 3 bó. Hỏi mỗi bó có bao nhiêu que tính?
Bài 6. Bảng nhân 4, bảng chia 4 Khám phá Bảng nhân 4 a) Mỗi chong chóng có 4 cánh. Hỏi 5 chong chóng có bao nhiêu cánh? $4 \times 5 = ?$ $4 + 4 + 4 + 4 + 4 = 20
Bài 6. Bảng nhân 4, bảng chia 4
Khám phá
Bảng nhân 4
a)
Mỗi chong chóng có 4 cánh. Hỏi 5 chong chóng có bao nhiêu cánh?
$4 \times 5 = ?$
$4 + 4 + 4 + 4 + 4 = 20$
$4 \times 5 = 20$
b) Hoàn thành bảng nhân 4.
Bảng nhân 4
$4 \times 1 = 4$
$4 \times 2 = 8$
$4 \times 3 = ?$
$4 \times 4 = ?$
$4 \times 5 = ?$
$4 \times 6 = ?$
$4 \times 7 = ?$
$4 \times 8 = ?$
$4 \times 9 = ?$
$4 \times 10 = 40$
Thêm 4 vào kết quả của $4 \times 2$ ta được kết quả của $4 \times 3$.
Hoạt động
1 Số ?
$\times$, 4, 4, 4, 4, 4, 4
2, 3, 5, 7, 9, 10
8, ?, ?, ?, ?, ?
2 Nêu các số còn thiếu.
a) 4; 8; 12; ?; ?; 24; ?; 32; ?; 40
b) 40; 36; 32; ?; ?; 20; ?; 12; ?; 4
3 Mỗi ô tô con có 4 bánh xe. Hỏi 8 ô tô như vậy có bao nhiêu bánh xe?
Chương 3. Phép nhân, phép chia trong phạm vi 1000 Bài 12: Bảng chia 4 KHÁM PHÁ Bảng chia 4 a) $4 \times 6 = 24 \rightarrow 24 : 4 = 6$ b) Từ bảng nhân 4, hoàn t
Chương 3. Phép nhân, phép chia trong phạm vi 1000
Bài 12: Bảng chia 4
KHÁM PHÁ
Bảng chia 4
a)
$4 \times 6 = 24 \rightarrow 24 : 4 = 6$
b) Từ bảng nhân 4, hoàn thành bảng chia 4.
Bảng chia 4
$4 : 4 = 1$
$8 : 4 = 2$
$12 : 4 = ?$
$16 : 4 = ?$
$20 : 4 = ?$
$24 : 4 = ?$
$28 : 4 = ?$
$32 : 4 = ?$
$36 : 4 = ?$
$40 : 4 = 10$
HOẠT ĐỘNG
1 Số ?
:, 28, 12, 36, 24, 32, 20
4, 4, 4, 4, 4, 4
7, ?, ?, ?, ?, ?
2 Toa tàu nào ghi phép tính có kết quả lớn nhất?
A B C D
$8 : 4$ $16 : 4$ $40 : 4$ $24 : 4$
LUYỆN TẬP
1 Số ?
a) $4 \xrightarrow{\times 5} ? \quad 20 \xrightarrow{: 4} ?$
b) $4 \xrightarrow{\times 4} ? \quad 16 \xrightarrow{: 4} ?$
c) $4 \xrightarrow{\times 6} ? \quad 24 \xrightarrow{: 4} ?$
2 Có 24 chiếc bánh chia vào các hộp, mỗi hộp 4 chiếc bánh. Hỏi được bao nhiêu hộp bánh như vậy?
Bài 7. Ôn tập hình học và đo lường Luyện tập Ôn tập hình học a) Mỗi đồ vật dưới đây có dạng hình khối gì? Rô-bốt hút bụi Bể cá Khối ru-bích Quả địa cầu b) Chọn
Bài 7. Ôn tập hình học và đo lường
Luyện tập
Ôn tập hình học
a) Mỗi đồ vật dưới đây có dạng hình khối gì?
Rô-bốt hút bụi
Bể cá
Khối ru-bích
Quả địa cầu
b) Chọn hình thích hợp đặt vào dấu "?".
A. B. C. D.
Nêu tên ba điểm thẳng hàng có trong hình bên.
3 Con ốc sên bò đến cây chuối theo đường gấp khúc ABCD. Tính độ dài quãng đường ốc sên phải bò. 4 Vẽ hình (theo mẫu). 5 Chọn câu trả lời đúng. Trong hình bên có
3 Con ốc sên bò đến cây chuối theo đường gấp khúc ABCD. Tính độ dài quãng đường ốc sên phải bò.
4 Vẽ hình (theo mẫu).
5 Chọn câu trả lời đúng.
Trong hình bên có bao nhiêu hình tứ giác?
A. 3 hình
B. 4 hình
C. 5 hình
D. 6 hình
Luyện tập
Ôn tập đo lường
1 Số ?
a)
Quả mít cân nặng [?] kg.
Quả mít nặng hơn quả dưa hấu [?] kg.
Quả dưa hấu cân nặng [?] kg.
b) Hai can dưới đây chứa đầy dầu. Cả hai can có ? $l$ dầu. 2. Chọn câu trả lời đúng. a) Đồng hồ bên đổ chuông lúc: A. 3 giờ 30 phút B. 6 giờ 3 phút C. 6 giờ 15
b) Hai can dưới đây chứa đầy dầu.
Cả hai can có ? $l$ dầu.
2. Chọn câu trả lời đúng.
a) Đồng hồ bên đổ chuông lúc:
A. 3 giờ 30 phút
B. 6 giờ 3 phút
C. 6 giờ 15 phút
D. 3 giờ 6 phút
b) Nếu ngày 4 tháng 10 là thứ Ba thì ngày 10 tháng 10 là:
A. Chủ nhật
B. Thứ Hai
C. Thứ Ba
D. Thứ Tư
3. Mỗi tuần gia đình cô Hoa ăn hết 5 kg gạo. Cô Hoa mua về 20 kg gạo. Hỏi gia đình cô Hoa ăn trong mấy tuần thì hết số gạo đó?
4. Tìm hai đồng hồ chỉ cùng giờ vào buổi chiều hoặc buổi tối.
A B C D
M N P Q
5. Đố bạn!
Có một can 3 $l$ và một can 5 $l$. Chỉ dùng hai cái can đó, làm thế nào lấy được 1 $l$ nước từ bể nước?
Luyện tập chung Luyện tập 1 a) Cân nặng của mỗi con vật được cho dưới đây. Viết tên các con vật theo thứ tự cân nặng từ bé đến lớn. Gấu trắng Bắc Cực: $250$ kg
Luyện tập chung
Luyện tập
1 a) Cân nặng của mỗi con vật được cho dưới đây. Viết tên các con vật theo thứ tự cân nặng từ bé đến lớn.
Gấu trắng Bắc Cực: $250$ kg
Hổ: $167$ kg
Báo: $86$ kg
Sư tử: $155$ kg
b) Viết các số $356$, $432$, $728$, $669$ thành tổng các trăm, chục và đơn vị (theo mẫu).
Mẫu: $356 = 300 + 50 + 6$.
2 Đặt tính rồi tính.
a) $64 + 73$
$326 + 58$
$132 + 597$
b) $157 - 85$
$965 - 549$
$828 - 786$
3 Trường Tiểu học Quang Trung có 563 học sinh, Trường Tiểu học Lê Lợi có nhiều hơn Trường Tiểu học Quang Trung 29 học sinh. Hỏi Trường Tiểu học Lê Lợi có bao nh
3 Trường Tiểu học Quang Trung có 563 học sinh, Trường Tiểu học Lê Lợi có nhiều hơn Trường Tiểu học Quang Trung 29 học sinh. Hỏi Trường Tiểu học Lê Lợi có bao nhiêu học sinh?
4 Số ?
a)
Số hạng, 35, 46, ?
Số hạng, 27, ?, 18
Tổng, ?, 75, 52
b)
Số bị trừ, 93, 81, ?
Số trừ, 64, ?, 23
Hiệu, ?, 34, 49
5 Số ?
LUYỆN TẬP
1 Tính nhẩm.
a) $2 \times 1$ $\quad$ $3 \times 1$ $\quad$ $4 \times 1$ $\quad$ $5 \times 1$
b) $2 : 1$ $\quad$ $3 : 1$ $\quad$ $4 : 1$ $\quad$ $5 : 1$
Nhận xét: • Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó.
• Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó.
2 Tính (theo mẫu).
Mẫu: $1 \times 2 = ?$
$\quad ;; 1 \times 2 = 1 + 1 = 2$
$\quad ;; 1 \times 2 = 2$
$\quad ;; 1 \times 3$ $\quad\quad\quad\quad\quad$ $1 \times 4$
$\quad ;; 1 \times 6$ $\quad\quad\quad\quad\quad$ $1 \times 5$
Nhận xét: Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó.
3 Số ? $-3 \times 7 = ? -5 : 1 = ? -4 \times 4 = ?$ $14 : 2 = ?$ $5 \times 3 = ?$ $-2 \times 6 = ? -6 : 3 = ? -1 \times 9 = ?$ $12 : 4 = ?$ $4 \times 6 = ? -20
3 Số ?
$-3 \times 7 = ? -5 : 1 = ? -4 \times 4 = ?$
$14 : 2 = ?$
$5 \times 3 = ?$
$-2 \times 6 = ? -6 : 3 = ? -1 \times 9 = ?$
$12 : 4 = ?$
$4 \times 6 = ? -20 : 5 = ? -6 \times 1 = ?$
4 Số ?
a) $4 \times ? = 8$
$12 : ? = 3$
$3 \times ? = 18$
$25 : ? = 5$
b)
?
? ?
2 2 ?
1 2 1 2
Luyện tập
1 a) Tính (theo mẫu).
Mẫu: $0 \times 2 = ?$
$0 \times 2 = 0 + 0 = 0$
$0 \times 2 = 0$
$0 \times 3$
$0 \times 4$
$0 \times 5$
Nhận xét: Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0.
Ta còn có: Số nào nhân với 0 cũng bằng 0.
b) Tính nhẩm. $0 \times 6$ $0 : 6$ $0 \times 7$ $0 : 7$ $0 \times 8$ $0 : 8$ $0 \times 9$ $0 : 9$ Nhận xét: Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0. 2 Hai phép
b) Tính nhẩm.
$0 \times 6$
$0 : 6$
$0 \times 7$
$0 : 7$
$0 \times 8$
$0 : 8$
$0 \times 9$
$0 : 9$
Nhận xét: Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0.
2 Hai phép tính nào dưới đây có cùng kết quả?
$0 : 6$
$15 : 3$
$3 \times 4$
$14 : 2$
$28 : 4$
$5 \times 0$
$25 : 5$
$2 \times 6$
3 Tổ Một có 8 bạn, mỗi bạn góp 5 quyển vở để giúp đỡ các bạn vùng bị lũ lụt. Hỏi tổ Một góp được bao nhiêu quyển vở?
4 Tính độ dài đường gấp khúc ABCDE.
B
D
3 cm
3 cm
3 cm
3 cm
A
C
E
Đường gấp khúc ABCDE gồm bốn đoạn thẳng có cùng độ dài là 3 cm.
5 ?
$\times 6$
?
$: 3$
?
$\times 0$
?
Bài 9. Bảng nhân 6, bảng chia 6 Bài 9. BẢNG NHÂN 6, BẢNG CHIA 6 Khám phá a) Mỗi con bọ rùa có 6 chấm ở cánh. Hỏi 4 con bọ rùa như vậy có bao nhiêu chấm ở cánh?
Bài 9. Bảng nhân 6, bảng chia 6
Bài 9. BẢNG NHÂN 6, BẢNG CHIA 6
Khám phá
a)
Mỗi con bọ rùa có 6 chấm ở cánh. Hỏi 4 con bọ rùa như vậy có bao nhiêu chấm ở cánh?
$6 \times 4 = ?$
$6 + 6 + 6 + 6 = 24$
$6 \times 4 = 24 \rightarrow 24 : 6 = 4$
b) Hoàn thành bảng nhân 6, bảng chia 6.
Bảng nhân 6, Bảng chia 6
$6 \times 1 = 6$, $6 : 6 = 1$
$6 \times 2 = 12$, $12 : 6 = 2$
$6 \times 3 = ?$, $18 : 6 = ?$
$6 \times 4 = ?$, $24 : 6 = ?$
$6 \times 5 = ?$, $30 : 6 = ?$
$6 \times 6 = ?$, $36 : 6 = ?$
$6 \times 7 = ?$, $42 : 6 = ?$
$6 \times 8 = ?$, $48 : 6 = ?$
$6 \times 9 = ?$, $54 : 6 = ?$
$6 \times 10 = 60$, $60 : 6 = 10$
Thêm 6 vào kết quả của $6 \times 2$ ta được kết quả của $6 \times 3$.
Hoạt động 1. Tính nhẩm. a) $6 \times 1$ $6 \times 4$ $6 \times 6$ b) $12 : 6$ $18 : 6$ $48 : 6$ c) $6 \times 5$ $30 : 6$ $30 : 5$ 2. Hai phép tính nào dưới đây
Hoạt động
1. Tính nhẩm.
a) $6 \times 1$
$6 \times 4$
$6 \times 6$
b) $12 : 6$
$18 : 6$
$48 : 6$
c) $6 \times 5$
$30 : 6$
$30 : 5$
2. Hai phép tính nào dưới đây có cùng kết quả?
$6 \times 1$
$6 \times 3$
$12 : 6$
$48 : 6$
$6 \times 5$
$2 \times 9$
$4 \times 2$
$36 : 6$
$5 \times 6$
$6 : 3$
Luyện tập
1. Nêu các số còn thiếu.
a) 6, 12, 18, ?, ?, 36, ?, 48, ?, 60
b) 60, 54, 48, ?, ?, 30, ?, 18, ?, 6
2 Số ? × 4 → : 3 → : 2 → 3 Số ? a) Thừa số, 6, 6, 6, 6, 6, 6 Thừa số, 2, 4, 6, 3, 5, 7 Tích, 12, ?, ?, ?, ?, ? b) Số bị chia, 18, 30, 42, 60, 54, 48 Số chia, 6,
2 Số ?
× 4 → : 3 → : 2 →
3 Số ?
a)
Thừa số, 6, 6, 6, 6, 6, 6
Thừa số, 2, 4, 6, 3, 5, 7
Tích, 12, ?, ?, ?, ?, ?
b)
Số bị chia, 18, 30, 42, 60, 54, 48
Số chia, 6, 6, 6, 6, 6, 6
Thương, 3, ?, ?, ?, ?, ?
4 Số ?
a) Mỗi hộp có [?] chiếc bút chì màu.
b) Số bút chì màu ở 4 hộp là: [?] × [?] = [?] (chiếc).
5 Một thanh gỗ dài 60 cm được cưa thành 6 đoạn bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn gỗ đó dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bài 10. Bảng nhân 7, bảng chia 7 Khám phá a) Mỗi đội chơi kéo co có 7 bạn. Hỏi 2 đội chơi kéo co có bao nhiêu bạn? $7 \times 2 = ?$ $7 + 7 = 14$ $7 \times 2 = 1
Bài 10. Bảng nhân 7, bảng chia 7
Khám phá
a)
Mỗi đội chơi kéo co có 7 bạn. Hỏi 2 đội chơi kéo co có bao nhiêu bạn?
$7 \times 2 = ?$
$7 + 7 = 14$
$7 \times 2 = 14 \longrightarrow 14 : 7 = 2$
b) Hoàn thành bảng nhân 7, bảng chia 7.
Thêm 7 vào kết quả của $7 \times 2$ ta được kết quả của $7 \times 3$.
Bảng nhân 7, Bảng chia 7
$7 \times 1 = 7$, $\rightarrow$, $7 : 7 = 1$
$7 \times 2 = 14$, $14 : 7 = 2$
$7 \times 3 = ?$, $21 : 7 = ?$
$7 \times 4 = ?$, $28 : 7 = ?$
$7 \times 5 = ?$, $35 : 7 = ?$
$7 \times 6 = ?$, $42 : 7 = ?$
$7 \times 7 = ?$, $49 : 7 = ?$
$7 \times 8 = ?$, $56 : 7 = ?$
$7 \times 9 = ?$, $63 : 7 = ?$
$7 \times 10 = 70$, $70 : 7 = 10$
Hoạt động
1 Số ?
a) $7 \xrightarrow{\times 5} ? \quad 7 \xrightarrow{\times 6} ? \quad 7 \xrightarrow{\times 9} ?$
b) $35 \xrightarrow{: 7} ? \quad 42 \xrightarrow{: 7} ? \quad 63 \xrightarrow{: 7} ?$
2. Rô-bốt lấy các quả bóng ghi phép tính có kết quả bé hơn 28. Hỏi Rô-bốt lấy được bao nhiêu quả bóng như vậy? $7 \times 3$ $56 : 7$ $35 : 7$ $7 \times 6$ $7 \t
2. Rô-bốt lấy các quả bóng ghi phép tính có kết quả bé hơn 28. Hỏi Rô-bốt lấy được bao nhiêu quả bóng như vậy?
$7 \times 3$ $56 : 7$ $35 : 7$ $7 \times 6$
$7 \times 4$ $49 : 7$ $7 \times 9$ $21 : 7$
3. Mỗi tuần lễ có 7 ngày. Bố của Mai đi công tác 4 tuần lễ. Hỏi bố của Mai đi công tác bao nhiêu ngày?
LUYỆN TẬP
1. Nêu các số còn thiếu.
a) 7 14 21 ? 35 42 ? 56 ? 70
b) 70 63 56 ? ? 35 ? 21 ? 7
2. Số ?
a)
$\times$, 7, 7, 7, 7, 7, 7
1, 3, 5, 7, 8, 6
7, ?, ?, ?, ?, ?
b)
:, 14, 21, 35, 42, 70, 56
7, 7, 7, 7, 7, 7
2, ?, ?, ?, ?, ?
3. Có 42 cái cốc xếp đều vào 7 hộp. Hỏi mỗi hộp có mấy cái cốc?
4. >; <; = ?
a) $7 \times 5$ ? $7 \times 4$ $7 \times 2$ ? $2 \times 7$ $7 \times 8$ ? $7 \times 9$
b) $42 : 7$ ? $42 : 6$ $21 : 7$ ? $6 : 2$ $56 : 7$ ? $49 : 7$
Bài 11. Bảng nhân 8, bảng chia 8 Khám phá a) Mỗi con bạch tuộc có 8 xúc tu. Hỏi 2 con bạch tuộc có bao nhiêu xúc tu? $8 \times 2 = ?$ $8 + 8 = 16$ $8 \times 2 =
Bài 11. Bảng nhân 8, bảng chia 8
Khám phá
a)
Mỗi con bạch tuộc có 8 xúc tu. Hỏi 2 con bạch tuộc có bao nhiêu xúc tu?
$8 \times 2 = ?$
$8 + 8 = 16$
$8 \times 2 = 16 \longrightarrow 16 : 8 = 2$
b) Hoàn thành bảng nhân 8, bảng chia 8.
Bảng nhân 8, Bảng chia 8
$8 \times 1 = 8$, $\rightarrow$, $8 : 8 = 1$
$8 \times 2 = 16$, $16 : 8 = 2$
$8 \times 3 = ?$, $24 : 8 = ?$
$8 \times 4 = ?$, $32 : 8 = ?$
$8 \times 5 = ?$, $40 : 8 = ?$
$8 \times 6 = ?$, $48 : 8 = ?$
$8 \times 7 = ?$, $56 : 8 = ?$
$8 \times 8 = ?$, $64 : 8 = ?$
$8 \times 9 = ?$, $72 : 8 = ?$
$8 \times 10 = 80$, $80 : 8 = 10$
Thêm 8 vào kết quả của $8 \times 2$ ta được kết quả của $8 \times 3$.
hoạt động 1 Số ? a) Thừa số, 8, 8, 8, 8, 8, 8 Thừa số, 2, 4, 6, 3, 5, 7 Tích, 16, ?, ?, ?, ?, ? b) Số bị chia, 24, 32, 16, 40, 56, 72 Số chia, 8, 8, 8, 8, 8, 8
hoạt động
1 Số ?
a)
Thừa số, 8, 8, 8, 8, 8, 8
Thừa số, 2, 4, 6, 3, 5, 7
Tích, 16, ?, ?, ?, ?, ?
b)
Số bị chia, 24, 32, 16, 40, 56, 72
Số chia, 8, 8, 8, 8, 8, 8
Thương, 3, ?, ?, ?, ?, ?
2 Số ?
Mỗi hộp bút có 8 chiếc bút chì màu.
4 hộp bút có bao nhiêu chiếc bút chì màu? $\leftrightarrow$ $8 \times 6 = ?$
6 hộp bút có bao nhiêu chiếc bút chì màu? $\leftrightarrow$ $8 \times 10 = ?$
3 hộp bút có bao nhiêu chiếc bút chì màu? $\leftrightarrow$ $8 \times 4 = ?$
10 hộp bút có bao nhiêu chiếc bút chì màu? $\leftrightarrow$ $8 \times 5 = ?$
5 hộp bút có bao nhiêu chiếc bút chì màu? $\leftrightarrow$ $8 \times 3 = ?$
(Lưu ý: Các câu hỏi được nối với các phép tính tương ứng bằng đường chéo trong sách)
luyện tập
1 Nêu các số còn thiếu.
a) 8, 16, 24, ?, ?, 48, ?, 64, ?, 80
b) 80, 72, 64, ?, 48, ?, 32, ?, ?, 8
2 Số ? 3 Chọn kết quả cho mỗi phép tính. $64 : 8$ $8 \times 2$ $8 \times 5$ $40 : 8$ $8 \times 7$ 4 Mỗi con cua có 8 cái chân và 2 cái càng. Hỏi: a) 3 con cua c
2 Số ?
3 Chọn kết quả cho mỗi phép tính.
$64 : 8$
$8 \times 2$
$8 \times 5$
$40 : 8$
$8 \times 7$
4 Mỗi con cua có 8 cái chân và 2 cái càng. Hỏi:
a) 3 con cua có bao nhiêu cái chân?
b) 6 con cua có bao nhiêu cái càng?
Bài 12. Bảng nhân 9, bảng chia 9 Khám phá a) Mỗi đội múa rồng có 9 người. Hỏi 2 đội múa rồng có bao nhiêu người? $9 \times 2 = ?$ $9 + 9 = 18$ $9 \times 2 = 18
Bài 12. Bảng nhân 9, bảng chia 9
Khám phá
a) Mỗi đội múa rồng có 9 người. Hỏi 2 đội múa rồng có bao nhiêu người?
$9 \times 2 = ?$
$9 + 9 = 18$
$9 \times 2 = 18 \rightarrow 18 : 9 = 2$
b) Hoàn thành bảng nhân 9, bảng chia 9.
Bảng nhân 9, Bảng chia 9
$9 \times 1 = 9$, $9 : 9 = 1$
$9 \times 2 = 18$, $18 : 9 = 2$
$9 \times 3 = ?$, $27 : 9 = ?$
$9 \times 4 = ?$, $36 : 9 = ?$
$9 \times 5 = ?$, $45 : 9 = ?$
$9 \times 6 = ?$, $54 : 9 = ?$
$9 \times 7 = ?$, $63 : 9 = ?$
$9 \times 8 = ?$, $72 : 9 = ?$
$9 \times 9 = ?$, $81 : 9 = ?$
$9 \times 10 = 90$, $90 : 9 = 10$
Thêm 9 vào kết quả của $9 \times 2$ ta được kết quả của $9 \times 3$.
Hoạt động 1. Tính nhẩm. a) $9 \times 1$ $9 \times 4$ $9 \times 7$ b) $9 \times 2$ $9 \times 5$ $9 \times 8$ c) $9 \times 3$ $9 \times 6$ $9 \times 9$ d) $9 \tim
Hoạt động
1. Tính nhẩm.
a) $9 \times 1$
$9 \times 4$
$9 \times 7$
b) $9 \times 2$
$9 \times 5$
$9 \times 8$
c) $9 \times 3$
$9 \times 6$
$9 \times 9$
d) $9 \times 10$
$9 \times 0$
$0 \times 9$
2. Hai phép tính nào dưới đây có cùng kết quả?
$9 \times 2$ | $45 : 9$ | $9 \times 1$ | $54 : 9$
$20 : 4$ | $2 \times 3$ | $3 \times 6$ | $18 : 2$
Luyện tập
1. Nêu các số còn thiếu.
a) $9$ | $18$ | $27$ | ? | $45$ | ? | ? | $72$ | ? | $90$
b) $90$ | $81$ | $72$ | ? | ? | $45$ | ? | $27$ | ? | $9$
2. Số ?
$9 \xrightarrow{\times 2} ? \xrightarrow{: 3} ?$
3. Những bông hoa nào ghi phép tính có kết quả:
a) Lớn hơn 10?
b) Bé hơn 10?
4. Chia đều 45 l nước mắm vào 9 cái can. Hỏi mỗi can có bao nhiêu lít nước mắm?
5. Trên mỗi thuyền có 9 người. Hỏi trên 5 thuyền như vậy có bao nhiêu người?
LUYỆN TẬP a) Giới thiệu bảng nhân, chia: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 2, 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20 3, 3, 6, 9, 12, 15, 18, 21, 24, 27, 30 4, 4, 8, 12,
LUYỆN TẬP
a) Giới thiệu bảng nhân, chia:
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10
2, 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20
3, 3, 6, 9, 12, 15, 18, 21, 24, 27, 30
4, 4, 8, 12, 16, 20, 24, 28, 32, 36, 40
5, 5, 10, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50
6, 6, 12, 18, 24, 30, 36, 42, 48, 54, 60
7, 7, 14, 21, 28, 35, 42, 49, 56, 63, 70
8, 8, 16, 24, 32, 40, 48, 56, 64, 72, 80
9, 9, 18, 27, 36, 45, 54, 63, 72, 81, 90
Mẫu: $4 \times 3 = ?$
Từ số 4 ở cột 1 theo chiều mũi tên dóng sang phải.
Từ số 3 ở hàng 1 theo chiều mũi tên dóng xuống.
Hai mũi tên gặp nhau ở số 12.
Ta có: $4 \times 3 = 12$.
Mẫu: $42 : 6 = ?$
Từ số 6 ở cột 1 theo chiều mũi tên dóng sang phải đến số 42.
Từ số 42 theo chiều mũi tên dóng lên hàng 1 gặp số 7.
Ta có: $42 : 6 = 7$.
b) Dựa vào bảng nhân, chia hãy tính.
$4 \times 6$
$7 \times 8$
$15 : 3$
$40 : 5$
Số ?
a)
Thừa số, 7, 9, 8
Thừa số, 6, 5, 7
Tích, 42, ?, ?
b)
Số bị chia, 54, 48, 63
Số chia, 6, 8, 9
Thương, 9, ?, ?
Mỗi túi có 9 quả cam. Hỏi 4 túi như vậy có bao nhiêu quả cam?
Tìm hai số lớn hơn 1 và có tích là 18.
Bài 13. Tìm thành phần trong phép nhân, phép chia KHÁM PHÁ Tìm thừa số trong một tích 3 ca đựng nước như nhau có tất cả 6 l nước. Hỏi mỗi ca đựng mấy lít nước?
Bài 13. Tìm thành phần trong phép nhân, phép chia
KHÁM PHÁ
Tìm thừa số trong một tích
3 ca đựng nước như nhau có tất cả 6 l nước. Hỏi mỗi ca đựng mấy lít nước?
Số lít nước ở một ca lấy 3 lần được 6 l.
Số lít nước ở một ca là: $6 : 3 = 2$ (l).
?, ×, 3, =, 6
Thừa số, Thừa số, Tích
Muốn tìm một thừa số, ta lấy tích chia cho thừa số kia.
HOẠT ĐỘNG
1 Tìm thừa số (theo mẫu).
Mẫu: $? \times 5 = 35$
$35 : 5 = 7.$
a) $? \times 4 = 28$
b) $? \times 3 = 12$
c) $6 \times ? = 24$
2 Số ?
Thừa số, 8, ?, 5, 7, ?
Thừa số, 4, 6, ?, ?, 9
Tích, 32, 18, 30, 21, 36
3 5 ca-bin chở tất cả 30 người. Biết rằng số người ở mỗi ca-bin như nhau. Hỏi mỗi ca-bin chở bao nhiêu người? Khám phá Tìm số bị chia, số chia a) Tìm số bị chia
3 5 ca-bin chở tất cả 30 người. Biết rằng số người ở mỗi ca-bin như nhau. Hỏi mỗi ca-bin chở bao nhiêu người?
Khám phá
Tìm số bị chia, số chia
a) Tìm số bị chia
Mai mua về một số bông hoa rồi cắm hết vào 3 lọ, mỗi lọ có 5 bông. Hỏi Mai đã mua về bao nhiêu bông hoa?
Số bông hoa cả 3 lọ bằng số bông hoa 1 lọ nhân với 3.
Số bông hoa cả 3 lọ là: $5 \times 3 = 15$ (bông).
?, :, 3, =, 5
Số bị chia, Số chia, Thương
Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số chia.
b) Tìm số chia
Việt cắm 15 bông hoa vào các lọ, mỗi lọ 5 bông. Hỏi Việt cắm được mấy lọ hoa như vậy?
Số lọ hoa cắm được là:
$15 : 5 = 3$ (lọ).
15, :, ?, =, 5
Số bị chia, Số chia, Thương
Muốn tìm số chia, ta lấy số bị chia chia cho thương.
Hoạt động 1 a) Tìm số bị chia (theo mẫu). Mẫu: $? : 5 = 6$ $6 \times 5 = 30$. $? : 6 = 7$ $? : 4 = 8$ $? : 3 = 6$ b) Tìm số chia (theo mẫu). Mẫu: $15 : ? = 3$ $
Hoạt động
1
a) Tìm số bị chia (theo mẫu).
Mẫu: $? : 5 = 6$
$6 \times 5 = 30$.
$? : 6 = 7$
$? : 4 = 8$
$? : 3 = 6$
b) Tìm số chia (theo mẫu).
Mẫu: $15 : ? = 3$
$15 : 3 = 5$.
$24 : ? = 6$
$40 : ? = 5$
$28 : ? = 4$
2 Số ?
Số bị chia, 50, ?, 24, ?, 45
Số chia, 5, 4, ?, 7, ?
Thương, 10, 7, 6, 5, 9
Luyện tập
1 Số ?
a) $? \xrightarrow{\times 2} 8$
b) $? \xrightarrow{: 5} 6$
c) $? \xrightarrow{: 4} 7$
d) $? \xrightarrow{\times 3} 30$
2 Có 35 quả cam xếp vào các đĩa, mỗi đĩa 5 quả. Hỏi xếp được mấy đĩa cam như vậy?
Bài 14. Một phần mấy Khám phá Mình chia cái bánh thành hai phần bằng nhau, mỗi bạn lấy một phần nhé! Có thêm Việt và Nam nên chúng mình sẽ chia cái bánh thành b
Bài 14. Một phần mấy
Khám phá
Mình chia cái bánh thành hai phần bằng nhau, mỗi bạn lấy một phần nhé!
Có thêm Việt và Nam nên chúng mình sẽ chia cái bánh thành bốn phần bằng nhau.
a)
Chia hình tròn thành 2 phần bằng nhau, tô màu 1 phần.
Đã tô màu một phần hai hình tròn.
Một phần hai viết là $\frac{1}{2}$.
b)
Chia hình tròn thành 4 phần bằng nhau, tô màu 1 phần.
Đã tô màu một phần tư hình tròn.
Một phần tư viết là $\frac{1}{4}$.
Hoạt động 1. Đ, S ? a) Đã tô màu $\frac{1}{3}$ hình chữ nhật. ? b) Đã tô màu $\frac{1}{2}$ hình chữ nhật. ? c) Đã tô màu $\frac{1}{5}$ hình chữ nhật. ? d) Đã tô
Hoạt động
1. Đ, S ?
a)
Đã tô màu $\frac{1}{3}$ hình chữ nhật. ?
b)
Đã tô màu $\frac{1}{2}$ hình chữ nhật. ?
c)
Đã tô màu $\frac{1}{5}$ hình chữ nhật. ?
d)
Đã tô màu $\frac{1}{6}$ hình chữ nhật. ?
2. Chọn cách đọc phù hợp với cách viết một phần mấy ở mỗi hình.
Một phần năm.
A $\frac{1}{5}$
B $\frac{1}{3}$
Một phần tư.
C $\frac{1}{2}$
D $\frac{1}{4}$
Một phần hai.
Một phần ba.
3. Đã khoanh vào $\frac{1}{4}$ số hạt dẻ của hình nào?
A
B
LUYỆN TẬP 1 Đ, S ? a) Đã tô màu $\frac{1}{7}$ hình tròn. ? b) Đã tô màu $\frac{1}{9}$ hình tròn. ? c) Đã tô màu $\frac{1}{4}$ hình tròn. ? d) Đã tô màu $\frac{1
LUYỆN TẬP
1 Đ, S ?
a)
Đã tô màu $\frac{1}{7}$ hình tròn. ?
b)
Đã tô màu $\frac{1}{9}$ hình tròn. ?
c)
Đã tô màu $\frac{1}{4}$ hình tròn. ?
d)
Đã tô màu $\frac{1}{8}$ hình tròn. ?
2 Đã tô màu $\frac{1}{8}$ hình nào?
3 Đã khoanh vào $\frac{1}{3}$ số cây cải bắp của hình nào? Đã khoanh vào $\frac{1}{5}$ số cây xà lách của hình nào? 4 Số ? Mẫu: Chia 6 quả táo thành 2 phần bằng
3 Đã khoanh vào $\frac{1}{3}$ số cây cải bắp của hình nào? Đã khoanh vào $\frac{1}{5}$ số cây xà lách của hình nào?
4 Số ?
Mẫu:
Chia 6 quả táo thành 2 phần bằng nhau.
$\frac{1}{2}$ số quả táo là 3 quả táo.
Chia 12 quả cam thành 3 phần bằng nhau.
$\frac{1}{3}$ số quả cam là ? quả cam.
Luyện tập chung Luyện tập 1 Tính nhẩm. a) $6 \times 3$ $7 \times 5$ $9 \times 4$ $8 \times 10$ b) $8 \times 7$ $3 \times 9$ $5 \times 6$ $4 \times 8$ 2 Những ph
Luyện tập chung
Luyện tập
1 Tính nhẩm.
a) $6 \times 3$
$7 \times 5$
$9 \times 4$
$8 \times 10$
b) $8 \times 7$
$3 \times 9$
$5 \times 6$
$4 \times 8$
2 Những phép tính nào dưới đây có kết quả bé hơn 8?
$49 : 7$
$48 : 8$
$30 : 6$
$54 : 6$
$72 : 9$
3 Số ?
a) $? \xrightarrow{\times 7} 63$
c) $4 \xrightarrow{\times ?} 36$
b) $? \xrightarrow{: 8} 6$
d) $35 \xrightarrow{: ?} 5$
4 Khi chuẩn bị buổi chúc mừng sinh nhật cho Nam, Việt xếp li vào 5 bàn. Mỗi bàn Việt xếp 6 cái li. Hỏi Việt xếp tất cả bao nhiêu cái li?
5 Số ?
3, 4, 6
6, 12, 20
2, 8, 4
Luyện tập 1 Tính nhẩm. $6 \times 4$, $8 \times 5$, $7 \times 8$ $4 \times 6$, $5 \times 8$, $8 \times 7$ $24 : 6$, $40 : 8$, $56 : 7$ $24 : 4$, $40 : 5$, $56 :
Luyện tập
1 Tính nhẩm.
$6 \times 4$, $8 \times 5$, $7 \times 8$
$4 \times 6$, $5 \times 8$, $8 \times 7$
$24 : 6$, $40 : 8$, $56 : 7$
$24 : 4$, $40 : 5$, $56 : 8$
2 Mẹ của Mai mua về 45 bông hoa. Mẹ bảo Mai mang hoa cắm hết vào các lọ, mỗi lọ có 9 bông. Hỏi Mai cắm được bao nhiêu lọ hoa như thế?
3 a) Đã tô màu $\frac{1}{5}$ những hình nào?
A B C
b) Số ?
$\frac{1}{6}$ số con ếch là ? con ếch.
$\frac{1}{9}$ số con ếch là ? con ếch.
Trò chơi CẦU THANG - CẦU TRƯỢT Cách chơi: Chơi theo nhóm. Người chơi bắt đầu từ ô XUẤT PHÁT. Khi đến lượt, người chơi gieo xúc xắc. Đếm số chấm ở mặt trên xúc x
Trò chơi
CẦU THANG - CẦU TRƯỢT
Cách chơi:
Chơi theo nhóm.
Người chơi bắt đầu từ ô XUẤT PHÁT. Khi đến lượt, người chơi gieo xúc xắc. Đếm số chấm ở mặt trên xúc xắc rồi di chuyển số ô bằng số chấm đó. Nêu kết quả phép tính tại ô đi đến, nếu nêu sai kết quả thì phải quay về ô xuất phát trước đó. Khi đến chân cầu thang, em leo lên; khi đến đỉnh cầu trượt, em trượt xuống.
Trò chơi kết thúc khi có người về ĐÍCH.
$8 \times 7$, $24 : 4$, $9 \times 9$, $27 : 3$, ĐÍCH
$48 : 6$, $7 \times 9$, $28 : 7$, $6 \times 6$, $32 : 8$
$9 \times 6$, $18 : 2$, $3 \times 5$, $63 : 9$, $4 \times 4$
$21 : 3$, $8 \times 3$, $36 : 4$, $7 \times 5$, $50 : 5$
$4 \times 9$, $35 : 7$, $5 \times 6$, $42 : 6$, $6 \times 4$
$56 : 8$, $3 \times 7$, $45 : 9$, $2 \times 8$, XUẤT PHÁT
Chủ đề 3. LÀM QUEN VỚI HÌNH PHẲNG, HÌNH KHỐI Bài 16. Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng Khám phá Viết giúp tớ cắt đoạn dây này thành hai đoạn bằng nhau nhé!
Chủ đề 3. LÀM QUEN VỚI HÌNH PHẲNG, HÌNH KHỐI
Bài 16. Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng
Khám phá
Viết giúp tớ cắt đoạn dây này thành hai đoạn bằng nhau nhé!
Ơ! Cậu phải cắt ở trung điểm của đoạn dây ấy.
a) Điểm ở giữa
3 cm 2 cm
• • •
A B C
A, B, C là ba điểm thẳng hàng.
B là điểm ở giữa hai điểm A và C.
b) Trung điểm của đoạn thẳng
3 cm 3 cm
• • •
D H E
H là điểm ở giữa hai điểm D và E.
Độ dài đoạn thẳng DH bằng độ dài đoạn thẳng HE, viết là: DH = HE.
H được gọi là trung điểm của đoạn thẳng DE.
Hoạt động 1 Đ, S ? a) M là trung điểm của đoạn thẳng AB. b) N là điểm ở giữa hai điểm B và C. c) N là trung điểm của đoạn thẳng BC. d) B là điểm ở giữa hai điểm
Hoạt động
1 Đ, S ?
a) M là trung điểm của đoạn thẳng AB.
b) N là điểm ở giữa hai điểm B và C.
c) N là trung điểm của đoạn thẳng BC.
d) B là điểm ở giữa hai điểm M và N.
2 Trong hình bên:
a) Tìm ba điểm thẳng hàng.
b) Điểm H ở giữa hai điểm nào?
c) Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng nào?
3 Nêu tên trung điểm của các đoạn thẳng AC, BD trong hình vẽ.
Luyện tập Quan sát hình vẽ rồi trả lời câu hỏi. a) Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng AB hay không? b) Điểm B có là trung điểm của đoạn thẳng AC hay không?
Luyện tập
Quan sát hình vẽ rồi trả lời câu hỏi.
a) Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng AB hay không?
b) Điểm B có là trung điểm của đoạn thẳng AC hay không?
Xác định trung điểm của đoạn thẳng MN và đoạn thẳng NP.
Quan sát tranh rồi trả lời.
Cào cào cần nhảy thêm mấy bước để đến trung điểm của đoạn thẳng AB?
Việt có một đoạn dây dài 20 cm. Nếu Việt không dùng thước có vạch chia xăng-ti-mét thì bạn ấy làm như thế nào để cắt được một đoạn dây có độ dài 10 cm từ đoạn dây ban đầu?
Bài 17. Hình tròn. Tâm, bán kính, đường kính của hình tròn Khám phá Minh dùng cái đĩa để vẽ đường tròn đấy. Bạn hãy dùng com pa nhé. a) Hình tròn tâm O, bán kín
Bài 17. Hình tròn. Tâm, bán kính, đường kính của hình tròn
Khám phá
Minh dùng cái đĩa để vẽ đường tròn đấy.
Bạn hãy dùng com pa nhé.
a)
Hình tròn tâm O, bán kính OM, đường kính AB.
Tâm O là trung điểm của đường kính AB.
Đường kính dài bằng hai lần bán kính.
b) Dùng com pa vẽ đường tròn tâm O.
Hoạt động Tìm tâm, bán kính, đường kính của mỗi hình tròn. a) b) Luyện tập 1 a) Vẽ đường tròn tâm O. b) Vẽ bán kính OA, đường kính CD của đường tròn đó. 2 Trong
Hoạt động
Tìm tâm, bán kính, đường kính của mỗi hình tròn.
a)
b)
Luyện tập
1 a) Vẽ đường tròn tâm O.
b) Vẽ bán kính OA, đường kính CD của đường tròn đó.
2 Trong bức tranh sau, mỗi hình tròn đều có bán kính 7 cm. Bọ ngựa đang ở điểm A bò theo đường gấp khúc ABCD để đến chỗ voi ở điểm D. Hỏi bọ ngựa phải bò bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bài 18. Góc, góc vuông, góc không vuông KHÁM PHÁ a) Góc Hai tay của mỗi bạn cho ta hình ảnh về góc. b) Góc vuông, góc không vuông Góc vuông đỉnh O; cạnh OA, OB.
Bài 18. Góc, góc vuông, góc không vuông
KHÁM PHÁ
a) Góc
Hai tay của mỗi bạn cho ta hình ảnh về góc.
b) Góc vuông, góc không vuông
Góc vuông đỉnh O; cạnh OA, OB.
Góc không vuông đỉnh P; cạnh PM, PN.
Góc không vuông đỉnh E; cạnh EC, ED.
c) Ê ke
Cái ê ke
Dùng ê ke để biết góc vuông hay góc không vuông
Hoạt động Dùng ê ke, hãy tìm góc vuông, góc không vuông trong các hình dưới đây: Luyện tập Hãy vẽ một góc vuông trên lưới ô vuông. Trong các hình sau, hình nào
Hoạt động
Dùng ê ke, hãy tìm góc vuông, góc không vuông trong các hình dưới đây:
Luyện tập
Hãy vẽ một góc vuông trên lưới ô vuông.
Trong các hình sau, hình nào có nhiều góc vuông nhất?
Bài 19. Hình tam giác, hình tứ giác. Hình chữ nhật, hình vuông Khám phá Hình tam giác, hình tứ giác Hình tam giác ABC có: 3 đỉnh là: A, B, C; 3 cạnh là: AB, BC,
Bài 19. Hình tam giác, hình tứ giác. Hình chữ nhật, hình vuông
Khám phá
Hình tam giác, hình tứ giác
Hình tam giác ABC có:
3 đỉnh là: A, B, C;
3 cạnh là: AB, BC, CA;
3 góc là: góc đỉnh A, góc đỉnh B, góc đỉnh C.
Hình tứ giác MNPQ có:
4 đỉnh là: M, N, P, Q;
4 cạnh là: MN, NP, PQ, QM;
4 góc là: góc đỉnh M, góc đỉnh N, góc đỉnh P, góc đỉnh Q.
• Hình tam giác có 3 đỉnh, 3 cạnh và 3 góc.
• Hình tứ giác có 4 đỉnh, 4 cạnh và 4 góc.
Hoạt động 1. Nêu tên các đỉnh và các cạnh của mỗi hình (theo mẫu). Hình tam giác MNP, Hình tam giác DEG, Hình tứ giác ABCD Các đỉnh, M, N, P, ?, ? Các cạnh, MN,
Hoạt động
1. Nêu tên các đỉnh và các cạnh của mỗi hình (theo mẫu).
Hình tam giác MNP, Hình tam giác DEG, Hình tứ giác ABCD
Các đỉnh, M, N, P, ?, ?
Các cạnh, MN, NP, PM, ?, ?
2. Nêu tên các hình tam giác và các hình tứ giác có trong hình dưới đây:
3. Mai đánh dấu một số điểm trên tờ giấy màu (như hình vẽ). Qua hai điểm trong các điểm đã đánh dấu, Mai có thể cắt tờ giấy theo đoạn thẳng nào để được:
a) 2 hình tứ giác?
b) 1 hình tam giác và 1 hình tứ giác?
Khám phá Hình chữ nhật, hình vuông Bức tranh này có dạng hình chữ nhật. Các góc ở khung tranh đều là góc vuông. Các góc của hình chữ nhật có là góc vuông không
Khám phá
Hình chữ nhật, hình vuông
Bức tranh này có dạng hình chữ nhật.
Các góc ở khung tranh đều là góc vuông.
Các góc của hình chữ nhật có là góc vuông không nhỉ?
Hình chữ nhật ABCD có:
4 đỉnh, 4 cạnh và 4 góc vuông;
2 cạnh dài AB và DC có độ dài bằng nhau, viết là $AB = DC$;
2 cạnh ngắn AD và BC có độ dài bằng nhau, viết là $AD = BC$.
Hình vuông MNPQ có:
4 đỉnh;
4 góc vuông;
4 cạnh bằng nhau.
Hình chữ nhật có 4 đỉnh, 4 góc vuông, 2 cạnh dài có độ dài bằng nhau và 2 cạnh ngắn có độ dài bằng nhau.
Độ dài cạnh dài gọi là chiều dài, độ dài cạnh ngắn gọi là chiều rộng.
Hình vuông có 4 đỉnh, 4 góc vuông và 4 cạnh có độ dài bằng nhau.
Hoạt động 1. a) Trong các hình dưới đây, hình nào là hình vuông? b) Trong các hình dưới đây, những hình nào là hình chữ nhật? 2. Số ? Bằng cách đo trên hình vẽ,
Hoạt động
1. a) Trong các hình dưới đây, hình nào là hình vuông?
b) Trong các hình dưới đây, những hình nào là hình chữ nhật?
2. Số ?
Bằng cách đo trên hình vẽ, hình vuông ABCD có độ dài cạnh là ? cm; hình chữ nhật MNPQ có chiều dài là ? cm và chiều rộng là ? cm.
3. Chọn câu trả lời đúng.
Để cắt tờ giấy như hình bên thành một hình vuông, Rô-bốt cần cắt theo đoạn thẳng nào dưới đây?
A. Đoạn thẳng MQ.
B. Đoạn thẳng PN.
C. Đoạn thẳng PQ.
D. Đoạn thẳng MN.
Bài 60. Luyện tập 1. Nhà các bạn dế mèn, dế trũi, châu chấu voi và xén tóc ở bốn đỉnh của hình chữ nhật ABCD (như hình vẽ). Biết rằng $BC = 13$ dm, $CD = 20$ dm
Bài 60. Luyện tập
1. Nhà các bạn dế mèn, dế trũi, châu chấu voi và xén tóc ở bốn đỉnh của hình chữ nhật ABCD (như hình vẽ). Biết rằng $BC = 13$ dm, $CD = 20$ dm.
a) Nhà dế mèn cách nhà xén tóc bao nhiêu đề-xi-mét?
b) Nhà dế mèn cách nhà dế trũi bao nhiêu đề-xi-mét?
2. Một con đường thẳng nối từ địa điểm A đến địa điểm B. Do đoạn đường CD bị hỏng nên người ta phải làm một đường tránh CMND có kích thước như hình vẽ. Biết CDNM là hình chữ nhật.
a) Độ dài đoạn đường CD là ? km.
b) Chọn câu trả lời đúng.
Đi từ địa điểm A đến địa điểm B theo đường tránh dài hơn đi theo đường thẳng bao nhiêu ki-lô-mét?
A. 1 km
B. 3 km
C. 2 km
3. Với 6 que tính, Rô-bốt xếp được một hình chữ nhật như hình bên.
Sử dụng 10 que tính, em hãy xếp một hình chữ nhật. Em tìm được mấy cách xếp?
Thực hành vẽ góc vuông, vẽ đường tròn, hình vuông, hình chữ nhật và vẽ trang trí hoạt động a) Vẽ góc vuông đỉnh A; cạnh AB, AC. b) Vẽ đường tròn tâm I. Tự làm ê
Thực hành vẽ góc vuông, vẽ đường tròn, hình vuông, hình chữ nhật và vẽ trang trí
hoạt động
a) Vẽ góc vuông đỉnh A; cạnh AB, AC.
b) Vẽ đường tròn tâm I.
Tự làm ê ke giấy: Gấp tờ giấy làm đôi, rồi lại gấp làm đôi tiếp (như hình vẽ).
a) Dùng ê ke trong bộ đồ dùng học tập của em, hãy kiểm tra lại góc vuông ở ê ke giấy vừa làm.
b) Dùng ê ke giấy vừa làm, em hãy tìm xem trong hình bên có mấy góc vuông.
Vẽ hình chữ nhật và hình vuông (theo mẫu).
Hoạt động 1. Vẽ một hình mà em thích từ những hình vuông hoặc hình chữ nhật (theo mẫu). 2. a) Quan sát rồi vẽ hình theo mẫu. Bước 1 Bước 2 Bước 3 b) Tô màu tran
Hoạt động
1. Vẽ một hình mà em thích từ những hình vuông hoặc hình chữ nhật (theo mẫu).
2. a) Quan sát rồi vẽ hình theo mẫu.
Bước 1
Bước 2
Bước 3
b) Tô màu trang trí hình em vừa vẽ được.
Bài 21. Khối lập phương, khối hộp chữ nhật Khám phá Tớ có đỉnh, cạnh. Tớ cũng có đỉnh, cạnh và còn có cả các mặt nữa cơ! Các mặt của tớ là hình chữ nhật. Còn cá
Bài 21. Khối lập phương, khối hộp chữ nhật
Khám phá
Tớ có đỉnh, cạnh.
Tớ cũng có đỉnh, cạnh và còn có cả các mặt nữa cơ! Các mặt của tớ là hình chữ nhật.
Còn các mặt của tớ đều là hình vuông.
Đây là một cạnh. Đây là một đỉnh. Đây là một mặt.
Khối hộp chữ nhật Khối lập phương
Khối hộp chữ nhật và khối lập phương đều có 8 đỉnh, 6 mặt và 12 cạnh.
Các mặt của khối hộp chữ nhật đều là hình chữ nhật.
Các mặt của khối lập phương đều là hình vuông.
hoạt động 1 Một chiếc khung sắt dạng khối hộp chữ nhật có các cạnh được sơn màu như hình vẽ. a) Có mấy cạnh được sơn màu xanh, mấy cạnh được sơn màu đỏ? b) Chọn
hoạt động
1 Một chiếc khung sắt dạng khối hộp chữ nhật có các cạnh được sơn màu như hình vẽ.
a) Có mấy cạnh được sơn màu xanh, mấy cạnh được sơn màu đỏ?
b) Chọn câu trả lời đúng.
Người ta lắp một tấm gỗ vừa khít vào mặt trước của chiếc khung sắt đó. Miếng gỗ cần lắp có dạng hình gì?
A. Hình tròn B. Hình tam giác C. Hình chữ nhật
2 Số ?
Ở gần mỗi đỉnh của một chiếc hộp gỗ dạng khối lập phương, bác Hà chạm ba bông hoa (như hình vẽ). Bác Hà đã chạm tất cả [?] bông hoa.
luyện tập
1 Con kiến bò theo đường màu cam trên chiếc khung nhôm dạng khối hộp chữ nhật để đến chỗ hạt gạo (như hình vẽ). Hỏi con kiến cần bò qua mấy cạnh?
2 Số ?
Chú Ba làm những chiếc đèn lồng có dạng khối lập phương. Mỗi cạnh dùng một nan tre, mỗi mặt dán một tờ giấy màu.
a) Mỗi chiếc đèn lồng cần dùng [?] nan tre.
b) 5 chiếc đèn lồng như vậy cần dùng [?] tờ giấy màu.
Luyện tập chung Luyện tập Bạn Mai vẽ một hình vuông trên giấy ô vuông rồi vẽ trung điểm mỗi cạnh của hình vuông đó. Hình nào sau đây là hình vẽ đúng của Mai? Hì
Luyện tập chung
Luyện tập
Bạn Mai vẽ một hình vuông trên giấy ô vuông rồi vẽ trung điểm mỗi cạnh của hình vuông đó. Hình nào sau đây là hình vẽ đúng của Mai?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Một tờ giấy hình tròn được dán vào tờ giấy hình vuông (như hình vẽ). Biết bán kính của hình tròn là 2 cm. Hỏi cạnh hình vuông dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Cái ao của chú ếch có dạng hình chữ nhật (như hình vẽ). Mỗi lá súng có dạng hình tròn đường kính 1 dm. Em hãy tìm:
a) Chiều dài của cái ao.
b) Chiều rộng của cái ao.
LUYỆN TẬP Tìm các hình tam giác và các hình tứ giác có trong hình sau: Trong hình dưới đây, hãy dùng ê ke kiểm tra xem hai bán kính nào của hình tròn tâm O tạo
LUYỆN TẬP
Tìm các hình tam giác và các hình tứ giác có trong hình sau:
Trong hình dưới đây, hãy dùng ê ke kiểm tra xem hai bán kính nào của hình tròn tâm O tạo thành một góc vuông.
Ghép 8 khối lập phương nhỏ được khối lập phương lớn (như hình vẽ). Người ta sơn màu đỏ vào tất cả các mặt của khối lập phương lớn. Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt của các khối lập phương nhỏ được sơn màu đỏ?
Chủ đề 4. PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA TRONG PHẠM VI 100 Bài 23. Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số Khám phá Mỗi hộp có 12 chiếc bút màu. Hỏi 3 hộp có bao nhiêu
Chủ đề 4. PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA TRONG PHẠM VI 100
Bài 23. Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số
Khám phá
Mỗi hộp có 12 chiếc bút màu. Hỏi 3 hộp có bao nhiêu chiếc bút màu?
$12 \times 3 = ?$
$12 + 12 + 12 = 36$
$12 \times 3 = 36$
Đặt tính rồi tính thế này nhé!
$\begin{array}{r}
\times \frac{12}{3} \
\hline
36
\end{array}$
• $3$ nhân $2$ bằng $6$, viết $6$.
• $3$ nhân $1$ bằng $3$, viết $3$.
$12 \times 3 = 36$
Hoạt động
1. Tính.
2. Tính nhẩm (theo mẫu). Mẫu: $20 \times 3 = ?$ Nhẩm: 2 chục $\times$ 3 = 6 chục $20 \times 3 = 60$ $10 \times 8$ $30 \times 3$ $20 \times 4$ $40 \times 2$ 3. C
2. Tính nhẩm (theo mẫu).
Mẫu: $20 \times 3 = ?$
Nhẩm: 2 chục $\times$ 3 = 6 chục
$20 \times 3 = 60$
$10 \times 8$
$30 \times 3$
$20 \times 4$
$40 \times 2$
3. Có 3 bình chứa nước. Quạ phải thả 21 viên sỏi vào mỗi bình để nước dâng lên thì mới có thể uống được nước. Hỏi quạ phải thả bao nhiêu viên sỏi thì mới uống được nước ở cả 3 bình đó?
Khám phá
Robot: Mỗi chùm có 26 quả nho.
Bạn nhỏ: Vậy 3 chùm có tất cả bao nhiêu quả nho?
$26 \times 3 = ?$
$\begin{array}{r} 26 \ \times \quad 3 \ \hline 78 \end{array}$
• 3 nhân 6 bằng 18, viết 8 nhớ 1.
• 3 nhân 2 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7.
$26 \times 3 = 78$
Hoạt động
Tính.
37, 16, 29, 18
$\times$ 2, $\times$ 4, $\times$ 3, $\times$ 5
Luyện tập 1. Kết quả của mỗi phép tính được gắn với một chữ như sau: A $15 \times 6$ C $11 \times 8$ H $21 \times 4$ M $17 \times 3$ N $16 \times 2$ Ọ $33 \time
Luyện tập
1. Kết quả của mỗi phép tính được gắn với một chữ như sau:
A $15 \times 6$
C $11 \times 8$
H $21 \times 4$
M $17 \times 3$
N $16 \times 2$
Ọ $33 \times 1$
T $13 \times 4$
Ù $19 \times 5$
Hãy gắn các chữ vào các ô thích hợp để biết tên một di tích nổi tiếng ở nước ta.
88, 84, 95, 90
?, ?, ?, A
51, 33, 52
?, ?, ?
88, 33, 52
?, ?, ?
2. Em hãy giúp các bạn ong đổi chỗ hai thẻ số trong hình dưới đây để được phép tính đúng.
$$
\begin{array}{r@{,}c@{,}l}
& 4 & 1 \
\times & & 2 \
\hline
& 8 & 4
\end{array}
$$
Bài 24. Gấp một số lên một số lần Khám phá Việt có 6 quả táo. Số táo của Mai gấp 4 lần số táo của Việt. Hỏi Mai có bao nhiêu quả táo? Tóm tắt Việt: 6 quả Mai: ?
Bài 24. Gấp một số lên một số lần
Khám phá
Việt có 6 quả táo. Số táo của Mai gấp 4 lần số táo của Việt. Hỏi Mai có bao nhiêu quả táo?
Tóm tắt
Việt: 6 quả
Mai: ? quả
Bài giải
Mai có số quả táo là:
$6 \times 4 = 24$ (quả)
Đáp số: 24 quả táo.
Muốn gấp một số lên một số lần, ta lấy số đó nhân với số lần.
Hoạt động
1 Số ?
Số đã cho, 4, 7, 11, 8, 9
Thêm vào số đã cho 8 đơn vị, 12, ?, ?, ?, ?
Gấp 8 lần số đã cho, 32, ?, ?, ?, ?
2 Số ?
10
7
6
15
thêm 5 đơn vị ?
gấp 4 lần ?
gấp 5 lần 50
thêm 8 đơn vị ?
3 Năm nay con 9 tuổi, tuổi bố gấp 4 lần tuổi con. Hỏi năm nay bố bao nhiêu tuổi?
LUYỆN TẬP 1. Số ? 3 $\xrightarrow{\text{gấp 4 lần}}$ ? 3 $\xrightarrow{\text{thêm 4 đơn vị}}$ ? 6 $\xrightarrow{\text{gấp 5 lần}}$ ? 6 $\xrightarrow{\text{thêm
LUYỆN TẬP
1. Số ?
3 $\xrightarrow{\text{gấp 4 lần}}$ ?
3 $\xrightarrow{\text{thêm 4 đơn vị}}$ ?
6 $\xrightarrow{\text{gấp 5 lần}}$ ?
6 $\xrightarrow{\text{thêm 5 đơn vị}}$ ?
2. Đ, S?
a)
7 $\xrightarrow{\text{gấp 9 lần}}$ [Đ]
7 $\xrightarrow{\text{thêm 9 đơn vị}}$ [S]
Kết quả: 63
b)
8 $\xrightarrow{\text{thêm 5 đơn vị}}$ [?]
8 $\xrightarrow{\text{gấp 5 lần}}$ [?]
Kết quả: 13
c)
16 $\xrightarrow{\text{gấp 3 lần}}$ [?]
16 $\xrightarrow{\text{gấp 2 lần}}$ [?]
Kết quả: 32
d)
24 $\xrightarrow{\text{gấp 3 lần}}$ [?]
24 $\xrightarrow{\text{thêm 3 đơn vị}}$ [?]
Kết quả: 72
3. Trong phòng có 9 cái bàn. Nam muốn xếp vào mỗi bàn 2 cái ghế. Hỏi Nam cần bao nhiêu cái ghế?
4. Tìm đường đi qua mê cung để tới toà thành theo các phép tính có kết quả bằng 45.
Bài 25. Phép chia hết, phép chia có dư Khám phá a) Chia đều 6 quả táo vào 2 rổ. $ \begin{array}{r|l} 6 & 2 \ \hline 6 & 3 \ \hline 0 & \end{array} $ 6 chia 2 đư
Bài 25. Phép chia hết, phép chia có dư
Khám phá
a)
Chia đều 6 quả táo vào 2 rổ.
$ \begin{array}{r|l} 6 & 2 \ \hline 6 & 3 \ \hline 0 & \end{array} $
6 chia 2 được 3, viết 3.
3 nhân 2 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0.
Ta nói: $6 : 2$ là phép chia hết.
Ta viết: $6 : 2 = 3$.
Đọc là: Sáu chia hai bằng ba.
b)
Chia 7 quả táo vào 2 rổ, mỗi rổ 3 quả.
Dư ra 1 quả.
$ \begin{array}{r|l} 7 & 2 \ \hline 6 & 3 \ \hline 1 & \end{array} $
7 chia 2 được 3, viết 3.
3 nhân 2 bằng 6; 7 trừ 6 bằng 1.
Ta nói: $7 : 2$ là phép chia có dư, 3 là thương và 1 là số dư.
Ta viết: $7 : 2 = 3$ (dư 1).
Đọc là: Bảy chia hai bằng ba, dư một.
Chú ý: Số dư bé hơn số chia.
Hoạt động Tính. a) $15 : 3 = 5$ b) $32 : 6 = 5$ (dư $2$) Chia $18$ quả táo vào các đĩa, mỗi đĩa $4$ quả. Chia $18$ quả táo vào các đĩa, mỗi đĩa $3$ quả. Chia $1
Hoạt động
Tính.
a)
$15 : 3 = 5$
b)
$32 : 6 = 5$ (dư $2$)
Chia $18$ quả táo vào các đĩa, mỗi đĩa $4$ quả.
Chia $18$ quả táo vào các đĩa, mỗi đĩa $3$ quả.
Chia $18$ quả táo vào các đĩa, mỗi đĩa $5$ quả.
Cách chia táo của bạn nào cho ta phép chia hết? Cách chia táo của bạn nào cho ta phép chia có dư?
LUYỆN TẬP 1 a) Tính. A 18 | 2; B 23 | 5; C 43 | 7; D 17 | 8 b) Chậu cây nào ở câu a ghi phép chia có số dư là 3? 2 Chọn số dư của mỗi phép chia dưới đây. 17 : 2
LUYỆN TẬP
1 a) Tính.
A 18 | 2; B 23 | 5; C 43 | 7; D 17 | 8
b) Chậu cây nào ở câu a ghi phép chia có số dư là 3?
2 Chọn số dư của mỗi phép chia dưới đây.
17 : 2, 41 : 6, 19 : 7, 19 : 5, 34 : 6, 16 : 6; Bình Dư 1, Bình Dư 5, Bình Dư 4
3 Rô-bốt chia 56 con cá vào các rổ, mỗi rổ 8 con cá. Hỏi Rô-bốt chia được bao nhiêu rổ cá như vậy?
Bài 26. Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số Khám phá Có 48 quả cà chua. Chia đều 48 quả cà chua vào 2 khay. Hỏi mỗi khay có bao nhiêu quả cà chua? $48 :
Bài 26. Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
Khám phá
Có 48 quả cà chua.
Chia đều 48 quả cà chua vào 2 khay. Hỏi mỗi khay có bao nhiêu quả cà chua?
$48 : 2 = ?$
$48 \quad 2$, • 4 chia 2 được 2, viết 2. • 2 nhân 2 bằng 4; 4 trừ 4 bằng 0.
$4$
$\underline{0}$, • Hạ 8; 8 chia 2 được 4, viết 4.
$08$, • 4 nhân 2 bằng 8; 8 trừ 8 bằng 0.
$8$
$\underline{8}$
$0$
$48 : 2 = 24$
Hoạt động
Tính.
$36 \quad 3$ $3$ $\underline{06}$ $6$ $\underline{6}$ $0$ $36 : 3 = 12$, $86 \quad 2$ $\underline{8}$ $6$ $\underline{6}$ $0$ $86 : 2 = 43$, $48 \quad 4$ $\underline{4}$ $8$ $\underline{8}$ $0$ $48 : 4 = 12$, $77 \quad 7$ $\underline{7}$ $7$ $\underline{7}$ $0$ $77 : 7 = 11$
2 Tính nhẩm (theo mẫu). Mẫu: $90 : 3 = ?$ Nhẩm: $9 \text{ chục} : 3 = 3 \text{ chục}$ $90 : 3 = 30$ $60 : 2$ $80 : 4$ $90 : 9$ $60 : 3$ 3 Tìm thừa số. $3 \times
2 Tính nhẩm (theo mẫu).
Mẫu: $90 : 3 = ?$
Nhẩm: $9 \text{ chục} : 3 = 3 \text{ chục}$
$90 : 3 = 30$
$60 : 2$
$80 : 4$
$90 : 9$
$60 : 3$
3 Tìm thừa số.
$3 \times ? = 63$
$? \times 5 = 55$
$2 \times ? = 42$
$? \times 4 = 84$
Khám phá
a) $51 : 3 = ?$
$\begin{array}{r|l}
51 & 3 \
\underline{3}\phantom{1} & 17 \
21 & \
\underline{21} & \
0 &
\end{array}$
$5$ chia $3$ được $1$, viết $1$.
$1$ nhân $3$ bằng $3$; $5$ trừ $3$ bằng $2$.
Hạ $1$, được $21$; $21$ chia $3$ được $7$, viết $7$.
$7$ nhân $3$ bằng $21$; $21$ trừ $21$ bằng $0$.
$51 : 3 = 17$
b) $74 : 3 = ?$
$\begin{array}{r|l}
74 & 3 \
\underline{6}\phantom{4} & 24 \
14 & \
\underline{12} & \
2 &
\end{array}$
$7$ chia $3$ được $2$, viết $2$.
$2$ nhân $3$ bằng $6$; $7$ trừ $6$ bằng $1$.
Hạ $4$, được $14$; $14$ chia $3$ được $4$, viết $4$.
$4$ nhân $3$ bằng $12$; $14$ trừ $12$ bằng $2$.
$74 : 3 = 24 \text{ (dư } 2)$
Hoạt động 1. Tính. $91 \mid 4$ $\underline{8} \mid 22$ $11$ $\underline{8}$ $3$ $91 : 4 = 22$ (dư $3$) $53 \mid 6$ $33 \mid 2$ $79 \mid 5$ 2. Bác Hoa mang $75$
Hoạt động
1. Tính.
$91 \mid 4$
$\underline{8} \mid 22$
$11$
$\underline{8}$
$3$
$91 : 4 = 22$ (dư $3$)
$53 \mid 6$
$33 \mid 2$
$79 \mid 5$
2. Bác Hoa mang $75$ quả trứng gà ra chợ bán. Bác chia đều số trứng gà đó vào $3$ rổ. Hỏi mỗi rổ có bao nhiêu quả trứng gà?
3. Tìm các phép chia có số dư là $3$.
Luyện tập 1 Tính. 77, 2 97, 4 51, 2 98, 7 2 Số ? Trong hình dưới đây, các con mèo có cân nặng bằng nhau, các con chó và rô-bốt cũng vậy. Mỗi con mèo cân nặng [?
Luyện tập
1 Tính.
77, 2
97, 4
51, 2
98, 7
2 Số ?
Trong hình dưới đây, các con mèo có cân nặng bằng nhau, các con chó và rô-bốt cũng vậy.
Mỗi con mèo cân nặng [?] kg. Mỗi con chó cân nặng [?] kg. Mỗi rô-bốt cân nặng [?] kg.
3 Một lớp học có 29 học sinh. Mỗi bàn chỉ xếp chỗ ngồi cho 2 học sinh. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu bàn cho lớp học đó?
4 Tìm số bị chia.
Bài 27. Giảm một số đi một số lần KHÁM PHÁ Giảm số thỏ đi 3 lần. Lúc đầu: Lúc sau: Muốn giảm một số đi một số lần, ta lấy số đó chia cho số lần. $6 : 3 = 2$. 6
Bài 27. Giảm một số đi một số lần
KHÁM PHÁ
Giảm số thỏ đi 3 lần.
Lúc đầu:
Lúc sau:
Muốn giảm một số đi một số lần, ta lấy số đó chia cho số lần.
$6 : 3 = 2$.
6 con thỏ giảm đi 3 lần còn 2 con thỏ.
hoạt động
1 Số ?
giảm 3 lần | $27 \rightarrow 9$
giảm 5 lần | $30 \rightarrow ?$
gấp 2 lần | $14 \rightarrow ?$
gấp 4 lần | $17 \rightarrow ?$
giảm 6 lần | $48 \rightarrow ?$
giảm 9 lần | $54 \rightarrow ?$
2 Nam có 42 nhãn vở. Sau khi cho các bạn một số nhãn vở, số nhãn vở còn lại của Nam so với lúc đầu giảm đi 3 lần. Hỏi Nam còn lại bao nhiêu nhãn vở?
LUYỆN TẬP 1 Số ? $14 \xrightarrow{\text{gấp 7 lần}} ? \xrightarrow{\text{giảm 2 lần}} ?$ | $52 \xrightarrow{\text{giảm 4 lần}} ? \xrightarrow{\text{gấp 3 lần}}
LUYỆN TẬP
1 Số ?
$14 \xrightarrow{\text{gấp 7 lần}} ? \xrightarrow{\text{giảm 2 lần}} ?$ | $52 \xrightarrow{\text{giảm 4 lần}} ? \xrightarrow{\text{gấp 3 lần}} ?$
2 Rô-bốt có 30 đồng vàng. Khi đi qua mỗi ngã rẽ (như hình vẽ), số đồng vàng của Rô-bốt sẽ thay đổi theo phép tính ghi ở con đường Rô-bốt sẽ đi qua. Tìm đường đi để Rô-bốt có 40 đồng vàng.
3 Mai có 28 chiếc bút màu. Sau khoá học vẽ, số chiếc bút màu còn lại của Mai so với lúc đầu giảm đi 4 lần. Hỏi Mai còn lại bao nhiêu chiếc bút màu?
4 Tìm số chia.
Bài 28. Bài toán giải bằng hai bước tính Khám phá Bài toán 1 Có 5 bông hoa cúc. Số hoa hồng có nhiều hơn số hoa cúc là 2 bông. Hỏi: a) Có bao nhiêu bông hoa hồn
Bài 28. Bài toán giải bằng hai bước tính
Khám phá
Bài toán 1
Có 5 bông hoa cúc. Số hoa hồng có nhiều hơn số hoa cúc là 2 bông. Hỏi:
a) Có bao nhiêu bông hoa hồng?
b) Có bao nhiêu bông hoa hồng và hoa cúc?
Tóm tắt
a)
Hoa cúc: 5 bông
Hoa hồng: ? bông (sơ đồ đoạn thẳng thể hiện 5 bông + 2 bông)
b)
Hoa cúc: 5 bông
Hoa hồng: 7 bông
Tổng: ? bông
Bài giải
a) Số bông hoa hồng có là:
$5 + 2 = 7$ (bông)
b) Số bông hoa hồng và hoa cúc có là:
$5 + 7 = 12$ (bông)
Đáp số: a) 7 bông hoa; b) 12 bông hoa.
Bài toán 2
Ngăn trên có 10 quyển sách, ngăn dưới có nhiều hơn ngăn trên 3 quyển sách. Hỏi cả hai ngăn có bao nhiêu quyển sách?
• Đây là bài toán giải bằng hai bước tính.
• Trước hết, tìm số quyển sách ở ngăn dưới. Sau đó, tìm số quyển sách ở cả hai ngăn.
Tóm tắt
Ngăn trên: 10 quyển
Ngăn dưới: ? quyển (thể hiện 10 + 3)
Tổng: ? quyển
Bài giải
Số sách ở ngăn dưới là:
$10 + 3 = 13$ (quyển)
Số sách ở cả hai ngăn là:
$10 + 13 = 23$ (quyển)
Đáp số: 23 quyển sách.
HOẠT ĐỘNG 1 Số ? Can thứ nhất đựng 5 l nước mắm, can thứ hai đựng số lít nước mắm gấp 3 lần can thứ nhất. Hỏi cả hai can đựng bao nhiêu lít nước mắm? Tóm tắt Ca
HOẠT ĐỘNG
1 Số ?
Can thứ nhất đựng 5 l nước mắm, can thứ hai đựng số lít nước mắm gấp 3 lần can thứ nhất. Hỏi cả hai can đựng bao nhiêu lít nước mắm?
Tóm tắt
Can thứ nhất: [Hình vẽ đoạn thẳng] 5 l
Can thứ hai: [Hình vẽ đoạn thẳng dài gấp 3 lần] ? l
Bài giải
Số lít nước mắm ở can thứ hai là:
$5 \times \boxed{?} = \boxed{?}$ (l)
Số lít nước mắm cả hai can là:
$\boxed{?} + \boxed{?} = \boxed{?}$ (l)
Đáp số: $\boxed{?}$ l nước mắm.
2 Mai gấp được 10 cái thuyền, Nam gấp được ít hơn Mai 3 cái thuyền. Hỏi cả hai bạn gấp được bao nhiêu cái thuyền?
LUYỆN TẬP
1 Buổi sáng cửa hàng bán được 10 máy tính, buổi chiều cửa hàng bán được ít hơn buổi sáng 4 máy tính. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu máy tính?
2 Đường gấp khúc ABC có $AB = 9$ cm, đoạn BC dài gấp 2 lần đoạn AB. Hỏi đường gấp khúc ABC dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
3 Nêu bài toán theo tóm tắt sau rồi giải bài toán đó.
Tóm tắt
Bao ngô: [Hình vẽ đoạn thẳng] 30 kg
Bao gạo: [Hình vẽ đoạn thẳng dài hơn] 10 kg ? kg
Luyện tập chung Luyện tập 1 Tính nhẩm. a) $10 \times 7$ $20 \times 4$ $40 \times 2$ $30 \times 3$ b) $60 : 2$ $90 : 3$ $70 : 7$ $40 : 2$ 2 Mỗi bạn cần đi qua câ
Luyện tập chung
Luyện tập
1 Tính nhẩm.
a) $10 \times 7$    $20 \times 4$    $40 \times 2$    $30 \times 3$
b) $60 : 2$     $90 : 3$     $70 : 7$     $40 : 2$
2 Mỗi bạn cần đi qua cây cầu nào để lấy được giỏ táo thích hợp?
3 Mai làm được 27 tấm thiệp, số tấm thiệp làm được của Rô-bốt gấp 3 lần của Mai. Hỏi Rô-bốt làm được bao nhiêu tấm thiệp?
4 Buổi sáng cửa hàng bán được 30 kg gạo. Số gạo buổi chiều bán được bằng số gạo buổi sáng giảm đi 2 lần. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Luyện tập 1 Đặt tính rồi tính (theo mẫu). 2 Số ? 3 Rô-bốt dùng 35 m vải để may quần áo công nhân. Mỗi bộ quần áo công nhân may hết 3 m vải. Hỏi Rô-bốt có thể ma
Luyện tập
1 Đặt tính rồi tính (theo mẫu).
2 Số ?
3 Rô-bốt dùng 35 m vải để may quần áo công nhân. Mỗi bộ quần áo công nhân may hết 3 m vải. Hỏi Rô-bốt có thể may được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo công nhân và còn thừa mấy mét vải?
4 Trong ngày hội trồng cây, Việt trồng được 5 cây. Số cây Rô-bốt trồng được gấp 3 lần số cây của Việt. Hỏi cả hai bạn trồng được bao nhiêu cây?
Chủ đề 5. MỘT SỐ ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI, KHỐI LƯỢNG, DUNG TÍCH, NHIỆT ĐỘ Bài 30. MI-LI-MÉT Khám phá 1 mm 0 cm 1 2 3 4 5 6 7 8 Que kem này dày 1 mm. Mi-li-mét là một đ
Chủ đề 5. MỘT SỐ ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI, KHỐI LƯỢNG, DUNG TÍCH, NHIỆT ĐỘ
Bài 30. MI-LI-MÉT
Khám phá
1 mm
0 cm 1 2 3 4 5 6 7 8
Que kem này dày 1 mm.
Mi-li-mét là một đơn vị đo độ dài.
Mi-li-mét viết tắt là mm.
$1 \text{ cm} = 10 \text{ mm}$; $1 \text{ m} = 1,000 \text{ mm}$.
Hoạt động
1 Số ?
? mm
A B
0 cm 1 2 3 4
? mm
C D
0 cm 1 2 3 4
2 Số ?
a) $1 \text{ cm} = ? \text{ mm}$
$1 \text{ m} = ? \text{ mm}$
b) $10 \text{ mm} = ? \text{ cm}$
$1,000 \text{ mm} = ? \text{ m}$
c) $6 \text{ cm} = ? \text{ mm}$
$2 \text{ cm} = ? \text{ mm}$
3 Bạn nào dài hơn? Chào kiến. Tớ có chiều dài là $3\text{ cm}$. Chào ve sầu. Tớ có chiều dài là $3\text{ mm}$. LUYỆN TẬP 1 Tính. $250\text{ mm} + 100\text{ mm}$
3 Bạn nào dài hơn?
Chào kiến. Tớ có chiều dài là $3\text{ cm}$.
Chào ve sầu. Tớ có chiều dài là $3\text{ mm}$.
LUYỆN TẬP
1 Tính.
$250\text{ mm} + 100\text{ mm}$
$420\text{ mm} - 150\text{ mm}$
$25\text{ mm} + 3\text{ mm}$
$64\text{ mm} - 15\text{ mm}$
$11\text{ mm} \times 3$
$50\text{ mm} : 2$
2 Số?
$16\text{ mm}$, giảm $4$ lần, $? \text{ cm}$
$68\text{ cm}$, giảm $3$ lần, $? \text{ mm}$
$15\text{ mm}$, gấp $4$ lần, $? \text{ mm}$
$78\text{ mm}$, gấp $5$ lần, $80\text{ mm}$
3 Ốc sên đi từ nhà đến trường. Bạn ấy đã đi được $152\text{ mm}$. Quãng đường còn phải đi dài $264\text{ mm}$. Hỏi quãng đường ốc sên đi từ nhà đến trường dài bao nhiêu mi-li-mét?
4 Cào cào tập nhảy mỗi ngày. Ngày đầu tiên cào cào nhảy xa được $12\text{ mm}$. Một tuần sau thì cào cào nhảy xa được gấp $3$ lần ngày đầu tiên. Hỏi khi đó cào cào nhảy xa được bao nhiêu mi-li-mét?
Bài 31. Gam Khám phá a) Gói bột ngọt cân nặng $100$ gam. Có đơn vị đo cân nặng nào bé hơn một ki-lô-gam không nhỉ? Gam là một đơn vị đo khối lượng. Gam viết tắt
Bài 31. Gam
Khám phá
a)
Gói bột ngọt cân nặng $100$ gam.
Có đơn vị đo cân nặng nào bé hơn một ki-lô-gam không nhỉ?
Gam là một đơn vị đo khối lượng.
Gam viết tắt là g.
Ngoài các quả cân $1\text{ kg}$, $2\text{ kg}$, $5\text{ kg}$, còn có các quả cân: $1\text{ g}$, $2\text{ g}$, $5\text{ g}$, $10\text{ g}$, $20\text{ g}$, $50\text{ g}$, $100\text{ g}$, $200\text{ g}$, $500\text{ g}$.
b)
Một ki-lô-gam bằng bao nhiêu gam nhỉ?
$1\text{ kg} = 1\text{ }000\text{ g}$; $1\text{ }000\text{ g} = 1\text{ kg}$.
Hoạt động
1 Số ?
a)
Gói đường cân nặng ? g.
b)
Gói mì chính cân nặng ? g.
c) 20 g 20 g Gói hạt tiêu cân nặng ? g. d) 200 g 200 g Gói muối cân nặng ? g. 2 Số ? a) Túi táo cân nặng ? g. b) Gói bột mì cân nặng ? g. c) • Túi táo cân nặng
c)
20 g 20 g
Gói hạt tiêu cân nặng ? g.
d)
200 g 200 g
Gói muối cân nặng ? g.
2 Số ?
a)
Túi táo cân nặng ? g.
b)
Gói bột mì cân nặng ? g.
c) • Túi táo cân nặng hơn gói bột mì là ? g.
• Túi táo và gói bột mì cân nặng tất cả là ? g.
LUYỆN TẬP
1 Tính (theo mẫu).
Mẫu: $250 \text{ g} + 300 \text{ g} = 550 \text{ g}$
$40 \text{ g} : 5 = 8 \text{ g}$
a) $740 \text{ g} - 360 \text{ g}$
b) $15 \text{ g} \times 4$
2 Chọn số cân nặng thích hợp cho mỗi con vật.
20 kg
2 kg
200 kg
200 g
Bài 32. Mi-li-lít Khám phá Có đơn vị đo dung tích nào để đo lượng nước ít hơn một lít không nhỉ? • Mỗi vạch trên ca 1 l ứng với 100 mi-li-lít. • Vạch 1 l ứng vớ
Bài 32. Mi-li-lít
Khám phá
Có đơn vị đo dung tích nào để đo lượng nước ít hơn một lít không nhỉ?
• Mỗi vạch trên ca 1 l ứng với 100 mi-li-lít.
• Vạch 1 l ứng với 1 000 mi-li-lít.
Lượng nước ban đầu trong chai là 500 mi-li-lít.
Mi-li-lít là một đơn vị đo dung tích.
Mi-li-lít viết tắt là ml.
$1\ l = 1\ 000$ ml.
Hoạt động
1 Số ?
Rót hết nước từ bình sang 3 ca (như hình vẽ).
a) Ca A có 500 ml nước, ca B có ? ml nước, ca C có ? ml nước.
b) Lúc đầu, lượng nước trong bình có là ? ml.
2. Số ? Trong phích có $1\ l$ nước. Rót nước ở phích sang 3 ca (như hình vẽ). 200 ml 200 ml 100 ml a) $1\ l = \boxed{?}\ \text{ml}$. b) Sau khi rót, lượng nước
2. Số ?
Trong phích có $1\ l$ nước. Rót nước ở phích sang 3 ca (như hình vẽ).
200 ml 200 ml 100 ml
a) $1\ l = \boxed{?}\ \text{ml}$.
b) Sau khi rót, lượng nước còn lại trong phích là $\boxed{?}\ \text{ml}$.
Luyện tập
1. Tính (theo mẫu).
Mẫu: $100\ \text{ml} + 20\ \text{ml} = 120\ \text{ml}$
$8\ \text{ml} \times 4 = 32\ \text{ml}$
a) $120\ \text{ml} - 20\ \text{ml}$
b) $12\ \text{ml} \times 3$
2. Một chai dầu ăn có $750\ \text{ml}$ dầu. Sau khi mẹ đã dùng để nấu ăn thì trong chai còn lại $350\ \text{ml}$ dầu. Hỏi mẹ đã dùng bao nhiêu mi-li-lít dầu để nấu ăn?
Bài 33. Nhiệt độ. Đơn vị đo nhiệt độ Khám phá a) Cốc nước nóng Chai nước nguội Cốc nước đá Nước ở cốc A nóng hơn nước ở chai B. Nước ở cốc C lạnh hơn nước ở cha
Bài 33. Nhiệt độ. Đơn vị đo nhiệt độ
Khám phá
a)
Cốc nước nóng Chai nước nguội Cốc nước đá
Nước ở cốc A nóng hơn nước ở chai B.
Nước ở cốc C lạnh hơn nước ở chai B.
b) Ví dụ: Theo một bản tin thời tiết, nhiệt độ không khí về đêm ở Hà Nội là 10 độ C.
10 độ C viết là: $10\ ^{\circ}C$; đọc là: Mười độ xê.
Trong thực tế sử dụng, ta có thể viết $10\ ^{\circ}C$ gọn lại là $10\ ^{\circ}$.
Hoạt động
1 Sử dụng nhiệt kế đo nhiệt độ không khí.
a) Ví dụ: Đọc trên thang đo của nhiệt kế, mức thuỷ ngân ở vạch 30 chỉ nhiệt độ không khí ở Hà Nội là $30\ ^{\circ}C$.
b) Ví dụ: Bảng sau đây cho biết nhiệt độ không khí vào buổi sáng trong một ngày ở ba địa phương:
Địa phương, Hà Nội, Lào Cai, Sa Pa
Nhiệt độ không khí, $30\ ^{\circ}C$, $26\ ^{\circ}C$, $10\ ^{\circ}C$
Nhìn vào bảng, em cho biết:
Nhiệt độ không khí ở Hà Nội và ở Lào Cai, nơi nào cao hơn?
Nhiệt độ không khí ở Sa Pa và ở Lào Cai, nơi nào thấp hơn?
2 Sử dụng nhiệt kế để đo nhiệt độ cơ thể. a) Ví dụ: Đọc trên thang đo của nhiệt kế, mức thuỷ ngân ở vạch 37 chỉ nhiệt độ cơ thể là $37\ ^{\circ}\text{C}$. b) Số
2 Sử dụng nhiệt kế để đo nhiệt độ cơ thể.
a) Ví dụ:
Đọc trên thang đo của nhiệt kế, mức thuỷ ngân ở vạch 37 chỉ nhiệt độ cơ thể là $37\ ^{\circ}\text{C}$.
b) Số ?
Dựa vào kết quả đo nhiệt độ của các bạn mà bác sĩ đã nêu (như hình vẽ):
Nhiệt độ cơ thể của Việt là [?] $^{\circ}\text{C}$;
Nhiệt độ cơ thể của Nam là [?] $^{\circ}\text{C}$.
Đọc trên thang đo của nhiệt kế thấy nhiệt độ cơ thể của Việt là ba mươi bảy độ xê, của Nam là ba mươi tám độ xê.
Luyện tập
1 Dự báo nhiệt độ không khí vào các buổi trong ngày ở một địa phương được ghi theo bảng sau:
Buổi, Sáng, Trưa, Đêm
Nhiệt độ, $27\ ^{\circ}\text{C}$, $36\ ^{\circ}\text{C}$, $15\ ^{\circ}\text{C}$
Dựa vào bảng trên, hãy cho biết nhiệt độ không khí:
a) Từng buổi trong ngày là bao nhiêu độ?
b) Thấp nhất là bao nhiêu độ, cao nhất là bao nhiêu độ?
2 Có ba người đo nhiệt độ cơ thể được kết quả lần lượt là: $38\ ^{\circ}\text{C}$; $37\ ^{\circ}\text{C}$; $39\ ^{\circ}\text{C}$. Hỏi trong ba nhiệt độ trên, nhiệt độ nào cao hơn nhiệt độ cơ thể của người bình thường? Biết nhiệt độ cơ thể của người bình thường là $37\ ^{\circ}\text{C}$.
3 Hoạt động ở nhà:
a) Khi thời tiết thay đổi, em xem nhiệt kế đo nhiệt độ không khí để biết trời nóng hay lạnh mà mặc quần áo cho phù hợp.
b) Khi thấy người sốt nóng, khó chịu, em hãy nhờ người lớn dùng nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể để được thăm khám kịp thời.
Thực hành và trải nghiệm với các đơn vị mi-li-mét, gam, mi-li-lít, độ C hoạt động 1 Số ? Đo độ dài các đồ vật theo đơn vị mi-li-mét. 0 cm 1 2 3 4 19 mm ? mm ? m
Thực hành và trải nghiệm với các đơn vị mi-li-mét, gam, mi-li-lít, độ C
hoạt động
1 Số ?
Đo độ dài các đồ vật theo đơn vị mi-li-mét.
0 cm 1 2 3 4
19 mm
? mm
? mm
2 Chọn số đo phù hợp với mỗi đồ vật trong thực tế.
TẨY
20 kg
20 g
SỮA
400 g
40 g
Quả bí dao
3 kg
3 g
3 Em hãy giúp Mai chọn các quả cân thích hợp để cân được đúng 1 kg gạo từ một thùng gạo.
1 kg gạo.
100 g 100 g 200 g 200 g 500 g
4 Sử dụng nhiệt kế, em hãy đo nhiệt độ không khí vào một số ngày trong tuần rồi ghi lại theo bảng.
Ngày, Thứ Hai, Thứ Ba, Thứ Tư
Nhiệt độ, ? $^{\circ}$C, ? $^{\circ}$C, ? $^{\circ}$C
Hoạt động 1 Nhiệt kế nào chỉ nhiệt độ không khí phù hợp với mỗi bức tranh? A B C 2 Chọn số cân nặng thích hợp với mỗi vật. 100 kg 1 kg 100 g 3 Cho bốn ca đựng l
Hoạt động
1 Nhiệt kế nào chỉ nhiệt độ không khí phù hợp với mỗi bức tranh?
A
B
C
2 Chọn số cân nặng thích hợp với mỗi vật.
100 kg
1 kg
100 g
3 Cho bốn ca đựng lượng nước như sau:
A
B
C
D
a) Tìm ca ít nước nhất.
b) Tìm hai ca khác nhau để được 350 ml nước.
c) Tìm hai ca khác nhau để được 550 ml nước.
Luyện tập chung Luyện tập 1 Tính. a) $329 \text{ ml} - 135 \text{ ml}$ $\quad 200 \text{ g} - 150 \text{ g}$ $\quad 392 \text{ mm} + 43 \text{ mm}$ b) $251 \tex
Luyện tập chung
Luyện tập
1 Tính.
a) $329 \text{ ml} - 135 \text{ ml}$ $\quad 200 \text{ g} - 150 \text{ g}$ $\quad 392 \text{ mm} + 43 \text{ mm}$
b) $251 \text{ ml} + 262 \text{ ml}$ $\quad 37 \text{ g} + 63 \text{ g} - 30 \text{ g}$ $\quad 87 \text{ mm} - 17 \text{ mm} + 10 \text{ mm}$
2 Số ?
a) $100 \text{ g}$ $\quad 500 \text{ g}$
Hộp quà cân nặng ? g.
b) $50 \text{ g}$ $\quad 100 \text{ g}$ $\quad 100 \text{ g}$
Chùm nho cân nặng ? g.
3 Cô Ba đan 1 chiếc cúc áo hết $70 \text{ mm}$ chỉ. Hỏi để đan 5 chiếc cúc áo như vậy, cô Ba cần bao nhiêu mi-li-mét chỉ?
4 Rô-bốt có hai cái cốc loại $150 \text{ ml}$ và $400 \text{ ml}$. Chỉ dùng hai cái cốc đó, làm thế nào để Rô-bốt lấy được $250 \text{ ml}$ nước từ thùng nước?
Luyện tập
1 Số ?
a) $8 \text{ ml} \xrightarrow{\times 3} \boxed{?} \text{ ml} \xrightarrow{: 4} \boxed{?} \text{ ml}$
b) $42 \text{ g} \xrightarrow{: 3} \boxed{?} \text{ g} \xrightarrow{\times 5} \boxed{?} \text{ g}$
c) $20 \text{ mm} \xrightarrow{\times 2} \boxed{?} \text{ mm} \xrightarrow{: 8} \boxed{?} \text{ mm}$
2 Túi nào nặng nhất trong ba túi A, B, C như hình dưới đây?
Trò chơi ĐỀ MEN PHIÊU LƯU KÍ Cách chơi: Chơi theo nhóm. Người chơi bắt đầu từ ô XUẤT PHÁT. Khi đến lượt, người chơi gieo xúc xắc. Đếm số chấm ở mặt trên xúc xắc
Trò chơi
ĐỀ MEN PHIÊU LƯU KÍ
Cách chơi:
Chơi theo nhóm.
Người chơi bắt đầu từ ô XUẤT PHÁT. Khi đến lượt, người chơi gieo xúc xắc. Đếm số chấm ở mặt trên xúc xắc rồi di chuyển số ô bằng số chấm đó. Nếu đến ô có hình con vật thì di chuyển theo hướng mũi tên.
Nếu kết quả của phép tính tại ô đi đến, nếu nêu sai kết quả thì phải quay về ô xuất phát trước đó.
Trò chơi kết thúc khi đưa đề men đi được đúng một vòng, tức là trở lại ô XUẤT PHÁT.
Chủ đề 6. PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA TRONG PHẠM VI 1 000 Bài 36. Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số Khám phá Mỗi tháp hình được xếp từ 140 khối cầu. Để xếp 2 t
Chủ đề 6. PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA TRONG PHẠM VI 1 000
Bài 36. Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số
Khám phá
Mỗi tháp hình được xếp từ 140 khối cầu.
Để xếp 2 tháp hình như vậy thì cần bao nhiêu khối cầu?
a) $140 \times 2 = ?$
140
$\times$ 2
—————
280
• 2 nhân 0 bằng 0, viết 0.
• 2 nhân 4 bằng 8, viết 8.
• 2 nhân 1 bằng 2, viết 2.
$140 \times 2 = 280$
b) $215 \times 4 = ?$
215
$\times$ 4
—————
860
• 4 nhân 5 bằng 20, viết 0 nhớ 2.
• 4 nhân 1 bằng 4, thêm 2 bằng 6, viết 6.
• 4 nhân 2 bằng 8, viết 8.
$215 \times 4 = 860$
Hoạt động 1. Tính. $312 \times 3$ $203 \times 4$ $427 \times 2$ $131 \times 5$ 2. Đặt tính rồi tính. $243 \times 2$ $162 \times 4$ $250 \times 3$ $108 \times 5$
Hoạt động
1. Tính.
$312 \times 3$
$203 \times 4$
$427 \times 2$
$131 \times 5$
2. Đặt tính rồi tính.
$243 \times 2$
$162 \times 4$
$250 \times 3$
$108 \times 5$
3. Hôm nay, hải âu được 118 ngày tuổi, số ngày tuổi của mèo gấp 3 lần số ngày tuổi của hải âu. Hỏi hôm nay mèo được bao nhiêu ngày tuổi?
Luyện tập
1. Số ?
Thừa số, 209, 253, 114, 107
Thừa số, 4, 3, 7, 9
Tích, ?, ?, ?, ?
2. Tính nhẩm (theo mẫu).
Mẫu: $200 \times 2 = ?$
Nhẩm: 2 trăm $\times 2 =$ 4 trăm
$200 \times 2 = 400$
$300 \times 3$
$200 \times 4$
$400 \times 2$
3. Số ?
Trong hình bên, mỗi cái chén cân nặng 128 g. Vậy cái ấm cân nặng [?] g.
4. Gấu đen có 3 hũ mật ong, mỗi hũ đựng 250 ml mật ong. Gấu đen đã dùng 525 ml để làm bánh. Hỏi gấu đen còn bao nhiêu mi-li-lít mật ong?
Bài 37. Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số KHÁM PHÁ Mỗi đồ chơi làm từ 2 vỏ chai. Với 312 vỏ chai thì chúng mình sẽ làm được bao nhiêu đồ chơi nhỉ? Xếp s
Bài 37. Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
KHÁM PHÁ
Mỗi đồ chơi làm từ 2 vỏ chai.
Với 312 vỏ chai thì chúng mình sẽ làm được bao nhiêu đồ chơi nhỉ?
Xếp số đồ chơi sẽ làm được vào các hộp, mỗi hộp có 5 đồ chơi thì được bao nhiêu hộp và còn dư mấy đồ chơi?
a) $312 : 2 = ?$
$$
\begin{array}{r|l}
312 & 2 \
\underline{2\phantom{0}} & \overline{156} \
11\phantom{0} & \
\underline{10\phantom{0}} & \
\phantom{0}12 & \
\underline{\phantom{0}12} & \
\phantom{00}0 &
\end{array}
$$
3 chia 2 được 1, viết 1.
1 nhân 2 bằng 2; 3 trừ 2 bằng 1.
Hạ 1, được 11; 11 chia 2 được 5, viết 5.
5 nhân 2 bằng 10; 11 trừ 10 bằng 1.
Hạ 2, được 12; 12 chia 2 được 6, viết 6.
6 nhân 2 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0.
$\boxed{312 : 2 = 156}$
b) $156 : 5 = ?$
$$
\begin{array}{r|l}
156 & 5 \
\underline{15\phantom{0}} & \overline{31} \
\phantom{0}06 & \
\underline{\phantom{00}5} & \
\phantom{00}1 &
\end{array}
$$
15 chia 5 được 3, viết 3.
3 nhân 5 bằng 15; 15 trừ 15 bằng 0.
Hạ 6; 6 chia 5 được 1, viết 1.
1 nhân 5 bằng 5; 6 trừ 5 bằng 1.
$\boxed{156 : 5 = 31 \text{ (dư } 1)}$
Hoạt động Tính. a) 381 | 3; 554 | 4; 625 | 5 b) 237 | 5; 428 | 6; 371 | 7 Một cửa hàng có 354 quả táo. Người ta đã đóng số táo đó vào các hộp, mỗi hộp có 6 quả
Hoạt động
Tính.
a) 381 | 3; 554 | 4; 625 | 5
b) 237 | 5; 428 | 6; 371 | 7
Một cửa hàng có 354 quả táo. Người ta đã đóng số táo đó vào các hộp, mỗi hộp có 6 quả táo. Hỏi cửa hàng đã đóng được bao nhiêu hộp táo như vậy?
Số ?
KHÁM PHÁ Để làm mỗi cái ghế cần 7 vỏ chai. Với 714 vỏ chai thì chúng mình sẽ làm được bao nhiêu cái ghế nhỉ? Xếp số ghế sẽ làm được thành các bộ bàn ghế, mỗi bà
KHÁM PHÁ
Để làm mỗi cái ghế cần 7 vỏ chai.
Với 714 vỏ chai thì chúng mình sẽ làm được bao nhiêu cái ghế nhỉ?
Xếp số ghế sẽ làm được thành các bộ bàn ghế, mỗi bàn có 5 ghế thì xếp được bao nhiêu bộ bàn ghế và còn dư mấy ghế?
a) $714 : 7 = ?$
$\begin{array}{r|l} 714 & 7 \ \hline 7 & 102 \ \cline{1-1} 01 & \ 0 & \ \cline{1-1} 14 & \ 14 & \ \cline{1-1} 0 & \end{array}$
• 7 chia 7 được 1, viết 1.
1 nhân 7 bằng 7; 7 trừ 7 bằng 0.
• Hạ 1; 1 chia 7 được 0, viết 0.
0 nhân 7 bằng 0; 1 trừ 0 bằng 1.
• Hạ 4, được 14; 14 chia 7 được 2, viết 2.
2 nhân 7 bằng 14; 14 trừ 14 bằng 0.
$714 : 7 = 102$
b) $102 : 5 = ?$
$\begin{array}{r|l} 102 & 5 \ \hline 10 & 20 \ \cline{1-1} 02 & \ 0 & \ \cline{1-1} 2 & \end{array}$
• 10 chia 5 được 2, viết 2.
2 nhân 5 bằng 10; 10 trừ 10 bằng 0.
• Hạ 2; 2 chia 5 được 0, viết 0.
0 nhân 5 bằng 0; 2 trừ 0 bằng 2.
$102 : 5 = 20$ (dư 2)
HOẠT ĐỘNG
1 Tính.
a) $\begin{array}{r|l} 270 & 3 \ \hline \end{array}$
$\begin{array}{r|l} 560 & 4 \ \hline \end{array}$
$\begin{array}{r|l} 450 & 9 \ \hline \end{array}$
b) $251 \mid 5$ $\quad\quad\quad$ $638 \mid 6$ $\quad\quad\quad$ $764 \mid 7$ 2 Cửa hàng nướng được 460 cái bánh. Người ta muốn xếp toàn bộ số bánh đó vào hộp,
b) $251 \mid 5$ $\quad\quad\quad$ $638 \mid 6$ $\quad\quad\quad$ $764 \mid 7$
2 Cửa hàng nướng được 460 cái bánh. Người ta muốn xếp toàn bộ số bánh đó vào hộp, mỗi hộp đựng 4 cái bánh. Hỏi cửa hàng xếp được bao nhiêu hộp bánh như vậy?
3 Đ, S ?
a)
$$
\begin{array}{r|l}
216 & 7 \
\underline{21}\phantom{6} & 30 \
06\phantom{} & \
\underline{\phantom{0}0\phantom{}} & \
6\phantom{} &
\end{array}
$$
Vậy $216 : 7 = 30$ (dư 6). [?]
b)
$$
\begin{array}{r|l}
808 & 8 \
\underline{8}\phantom{08} & 11 \
008\phantom{} & \
\underline{\phantom{00}8\phantom{}} & \
0\phantom{} &
\end{array}
$$
Vậy $808 : 8 = 11$. [?]
c)
$$
\begin{array}{r|l}
423 & 6 \
\underline{42}\phantom{3} & 7 \
03\phantom{} & \
\underline{\phantom{0}0\phantom{}} & \
3\phantom{} &
\end{array}
$$
Vậy $423 : 6 = 7$ (dư 3). [?]
LUYỆN TẬP
1 Đặt tính rồi tính (theo mẫu).
Mẫu: $462 : 3 = ?$
$$
\begin{array}{r|l}
462 & 3 \
\underline{16}\phantom{2} & 154 \
12\phantom{} & \
\underline{\phantom{1}0\phantom{2}} &
\end{array}
$$
4 chia 3 được 1, viết 1.
1 nhân 3 bằng 3; 4 trừ 3 bằng 1.
Hạ 6, được 16; 16 chia 3 được 5, viết 5.
5 nhân 3 bằng 15; 16 trừ 15 bằng 1.
Hạ 2, được 12; 12 chia 3 được 4, viết 4.
4 nhân 3 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0.
$462 : 3 = 154$
a) $403 : 3$ $\quad$ b) $518 : 5$ $\quad$ c) $844 : 8$ $\quad$ d) $810 : 9$
2. Tính nhẩm (theo mẫu). Mẫu: $600 : 2 = ?$ Nhẩm: 6 trăm : 2 = 3 trăm $600 : 2 = 300$ $400 : 4$ $600 : 3$ $800 : 2$ 3. Số ? Biết con rô-bốt cân nặng 600 g và cá
2. Tính nhẩm (theo mẫu).
Mẫu: $600 : 2 = ?$
Nhẩm: 6 trăm : 2 = 3 trăm
$600 : 2 = 300$
$400 : 4$
$600 : 3$
$800 : 2$
3. Số ?
Biết con rô-bốt cân nặng 600 g và các khối ru-bích giống nhau. Vậy mỗi khối ru-bích cân nặng [?] g.
4. Chọn câu trả lời đúng.
Rô-bốt, Mai và Việt lần lượt tung 3 quân cờ của mình vào một tấm bảng. Kết quả tung và số điểm của mỗi bạn nhận được như sau:
Rô-bốt: 0 điểm
Mai: 375 điểm
Việt: ... điểm?
Số điểm Việt nhận được là:
A. 115 điểm
B. 125 điểm
C. 135 điểm
5. Một trang trại có 15 con lạc đà có 1 bướu, còn lại là lạc đà có 2 bướu. Biết rằng chúng có tất cả 225 cái bướu. Hỏi trang trại đó có bao nhiêu con lạc đà có 2 bướu?
Bài 38. Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số Khám phá Làm quen với biểu thức a) Ví dụ về biểu thức Tính độ dài các đường gấp khúc ABC và ABCD (như hình v
Bài 38. Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số
Khám phá
Làm quen với biểu thức
a) Ví dụ về biểu thức
Tính độ dài các đường gấp khúc ABC và ABCD (như hình vẽ).
Để tính độ dài đường gấp khúc ABC, ta tính: $5 + 5$ hoặc $5 \times 2$.
Để tính độ dài đường gấp khúc ABCD, ta tính: $5 + 5 + 8$ hoặc $5 \times 2 + 8$.
$5 + 5; 24 - 7; 5 \times 2; 8 : 2; 5 + 5 + 8; 5 \times 2 + 8; 18 : 3 - 2; ...$ là các biểu thức.
b) Giá trị của biểu thức
Cho biểu thức: $35 + 8 - 10$.
• Tính: $35 + 8 - 10 = 43 - 10$
= 33.
• Giá trị của biểu thức $35 + 8 - 10$ là 33.
Hoạt động
1 Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu).
Mẫu: $45 - 15 + 10 = 30 + 10$
= 40.
a) $27 - 7 + 30$
b) $60 + 50 - 20$
c) $9 \times 4$
2. Chọn số là giá trị của mỗi biểu thức. A $32 + 8 - 18$ 48 50 B $6 \times 8$ C $80 - 40 + 10$ 15 22 D $45 : 9 + 10$ KHÁM PHÁ Tính giá trị của biểu thức a) Một
2. Chọn số là giá trị của mỗi biểu thức.
A $32 + 8 - 18$
48
50
B $6 \times 8$
C $80 - 40 + 10$
15
22
D $45 : 9 + 10$
KHÁM PHÁ
Tính giá trị của biểu thức
a) Một can nước có 10 l. Rót nước từ can đó sang 3 ca, mỗi ca 2 l. Hỏi trong can còn lại bao nhiêu lít nước?
Trước hết, tính số lít nước ở 3 ca, sau đó tính số lít nước còn lại.
Tính như Việt là đúng. Ta cũng có thể tính gộp lại: Tính giá trị của biểu thức $10 - 2 \times 3$ để tìm số lít nước còn lại trong can.
b) Tính giá trị của biểu thức $10 - 2 \times 3$ như sau:
$$10 - 2 \times 3 = 10 - 6$$
$$= 4.$$
Nếu trong biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, ta thực hiện các phép tính nhân, chia trước; rồi thực hiện các phép tính cộng, trừ sau.
Nếu trong biểu thức chỉ có phép tính cộng, trừ hoặc chỉ có phép tính nhân, chia, ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
Hoạt động Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu). Mẫu: $24 + 8 : 2 = 24 + 4$ $\quad \quad \quad \quad \quad \quad = 28.$ a) $30 : 5 \times 2$ b) $24 + 5 \times 6
Hoạt động
Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu).
Mẫu:
$24 + 8 : 2 = 24 + 4$
$\quad \quad \quad \quad \quad \quad = 28.$
a) $30 : 5 \times 2$
b) $24 + 5 \times 6$
c) $30 - 18 : 3$
Chọn số là giá trị của mỗi biểu thức.
A: $40 + 20 - 15$
B: $56 - 2 \times 5$
C: $40 + 32 : 4$
D: $67 - 15 - 5$
Các con cá có ghi số: 48, 46, 47, 45.
Khám phá Tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc a) Mỗi con thỏ có 2 cái tai. Hỏi 3 con thỏ trắng và 4 con thỏ nâu có tất cả bao nhiêu cái tai? Mình tính riêng
Khám phá
Tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc
a) Mỗi con thỏ có 2 cái tai. Hỏi 3 con thỏ trắng và 4 con thỏ nâu có tất cả bao nhiêu cái tai?
Mình tính riêng số tai của thỏ trắng, thỏ nâu rồi cộng kết quả với nhau.
Minh tính tổng số thỏ rồi lấy 2 nhân với tổng đó.
Cả hai bạn tính đều đúng. Cách tính của Nam là tính giá trị của biểu thức $2 \times (3 + 4)$.
b) Tính giá trị của biểu thức $2 \times (3 + 4)$ như sau:
$2 \times (3 + 4) = 2 \times 7$
$= 14.$
Nếu trong biểu thức có dấu ngoặc thì ta thực hiện các phép tính ở trong ngoặc trước.
hoạt động
① Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu).
Mẫu: $30 : (20 - 14) = 30 : 6$
$= 5.$
a) $45 : (5 + 4)$
b) $8 \times (11 - 6)$
c) $42 - (42 - 5)$
2 Chọn số là giá trị của mỗi biểu thức. $(15 + 5) : 5$ $32 - (25 + 4)$ $16 + (40 - 16)$ $40 : (11 - 3)$ 3 40 4 5 LUYỆN TẬP 1 Biểu thức nào có giá trị lớn nhất?
2 Chọn số là giá trị của mỗi biểu thức.
$(15 + 5) : 5$
$32 - (25 + 4)$
$16 + (40 - 16)$
$40 : (11 - 3)$
3
40
4
5
LUYỆN TẬP
1 Biểu thức nào có giá trị lớn nhất? Biểu thức nào có giá trị bé nhất?
$5 \times (6 - 2)$
A
$5 \times 6 - 2$
B
$(16 + 24) : 4$
C
$16 + 24 : 4$
D
2 Mai có 4 hộp bút màu, Mai cho Mi 2 hộp. Hỏi Mai còn lại bao nhiêu chiếc bút màu? Biết rằng mỗi hộp có 10 chiếc bút màu.
3 a) Cả ba thùng có bao nhiêu lít nước mắm?
$64 + 55 + 45 = ?$
64 l
55 l
45 l
Cả hai bạn đều tính đúng. Cách tính của Mai thuận tiện hơn.
$(64 + 55) + 45 = 119 + 45$
$= 164$
$64 + (55 + 45) = 64 + 100$
$= 164$
Nhận xét: $(64 + 55) + 45 = 64 + (55 + 45)$.
b) Tính giá trị của biểu thức.
$123 + 80 + 20$
$207 + 64 + 36$
Bài 39. So sánh số lớn gấp mấy lần số bé KHÁM PHÁ a) Số ô tô ở hàng dưới gấp lên 3 lần ta được số ô tô ở hàng trên: $2 \times 3 = 6$ (ô tô). Số ô tô ở hàng trên
Bài 39. So sánh số lớn gấp mấy lần số bé
KHÁM PHÁ
a) Số ô tô ở hàng dưới gấp lên 3 lần ta được số ô tô ở hàng trên:
$2 \times 3 = 6$ (ô tô).
Số ô tô ở hàng trên gấp số ô tô ở hàng dưới số lần là:
$6 : 2 = 3$ (lần).
Muốn tìm số lớn gấp mấy lần số bé, ta lấy số lớn chia cho số bé.
b) Đoạn thẳng AB dài 8 cm, đoạn thẳng CD dài 2 cm. Hỏi đoạn thẳng AB dài gấp mấy lần đoạn thẳng CD?
Tóm tắt
8 cm
A B
C D
2 cm
Bài giải
Đoạn thẳng AB dài gấp đoạn thẳng CD số lần là:
$8 : 2 = 4$ (lần)
Đáp số: 4 lần.
HOẠT ĐỘNG
1 Số ?
Số lớn, 6, 10, 20
Số bé, 2, 5, 4
Số lớn gấp mấy lần số bé?, 3, ?, ?
2 Số ? 10 cm 5 cm 2 cm a) Bút chì dài gấp [?] lần bút sáp. b) Bút chì dài gấp [?] lần cái ghim. LUYỆN TẬP 1 Số ? Số lớn, 8, 12, 15, 24, 30 Số bé, 2, 4, 5, 6, 3
2 Số ?
10 cm
5 cm
2 cm
a) Bút chì dài gấp [?] lần bút sáp.
b) Bút chì dài gấp [?] lần cái ghim.
LUYỆN TẬP
1 Số ?
Số lớn, 8, 12, 15, 24, 30
Số bé, 2, 4, 5, 6, 3
Số lớn hơn số bé bao nhiêu đơn vị?, 6, ?, ?, ?, ?
Số lớn gấp mấy lần số bé?, 4, ?, ?, ?, ?
2 Có 32 quả bóng xếp thành các hàng, các cột như sau:
a) Số ?
Mỗi hàng có [?] quả bóng.
Mỗi cột có [?] quả bóng.
b) Số quả bóng trong một hàng gấp mấy lần số quả bóng trong một cột?
3 Thuyền lớn chở 24 khách du lịch, thuyền nhỏ chở 6 khách du lịch. Hỏi:
a) Thuyền lớn chở nhiều hơn thuyền nhỏ bao nhiêu khách du lịch?
b) Số khách ở thuyền lớn gấp mấy lần số khách ở thuyền nhỏ?
Luyện tập chung Luyện tập 1 Đặt tính rồi tính. $122 \times 4$ $327 \times 3$ $715 : 5$ $645 : 3$ 2 Số ? a) Số đã cho, 12, 15, 18 Giảm 3 lần, 4, ?, ? Gấp 4 lần,
Luyện tập chung
Luyện tập
1 Đặt tính rồi tính.
$122 \times 4$
$327 \times 3$
$715 : 5$
$645 : 3$
2 Số ?
a)
Số đã cho, 12, 15, 18
Giảm 3 lần, 4, ?, ?
Gấp 4 lần, 48, ?, ?
b)
Số lớn, 36, 40, 45
Số bé, 9, 8, 5
Số lớn gấp mấy lần số bé?, 4, ?, ?
3 Con bê cân nặng 120 kg, con bò nặng gấp 3 lần con bê. Hỏi cả hai con cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Luyện tập
1 Mỗi số ghi ở cánh hoa là giá trị của biểu thức nào?
A $360 + 47 - 102$
B $360 - (335 - 30)$
C $132 \times (12 - 9)$
D $80 + 60 \times 2$
E $(150 + 30) : 6$
2. Cây cau nhà em lúc mới trồng cao 2 m. Hiện nay, cây cau đã cao 6 m. Hỏi hiện nay cây cau cao gấp mấy lần lúc mới trồng? 3. a) Con ngỗng cân nặng 6 kg. Con ch
2. Cây cau nhà em lúc mới trồng cao 2 m. Hiện nay, cây cau đã cao 6 m. Hỏi hiện nay cây cau cao gấp mấy lần lúc mới trồng?
3. a)
Con ngỗng cân nặng 6 kg.
Con chó nặng gấp 2 lần con ngỗng.
Con lợn nặng gấp 5 lần con chó.
$6 \times 2 \times 5 = ?$
Con lợn cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Cả hai bạn đều tính đúng. Cách tính của Việt thuận tiện hơn.
$(6 \times 2) \times 5 = 12 \times 5$
$= 60$
$6 \times (2 \times 5) = 6 \times 10$
$= 60$
Nhận xét: $(6 \times 2) \times 5 = 6 \times (2 \times 5)$.
b) Tính giá trị của biểu thức.
$8 \times 5 \times 2$
$9 \times 2 \times 5$
Chủ đề 7. ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100, 1 000 LUYỆN TẬP 1 Tính nhẩm. a) $20 \times 3$ $40 \times 2$ $50 \times 2$ $30 \times 3$
Chủ đề 7. ÔN TẬP HỌC KÌ 1
Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100, 1 000
LUYỆN TẬP
1 Tính nhẩm.
a) $20 \times 3$ $40 \times 2$ $50 \times 2$ $30 \times 3$
b) $60 : 2$ $80 : 4$ $90 : 3$ $100 : 5$
2 Đặt tính rồi tính.
a) $34 \times 2$ $15 \times 6$ $23 \times 4$
b) $69 : 3$ $84 : 7$ $95 : 8$
3 Đ, S ?
a) $\begin{array}{r} 17 \ \times \quad 5 \ \hline 55 \end{array}$ [?]
b) $\begin{array}{r|l} 86 & 6 \ \underline{6\phantom{0}} & 14 \ 26 & \ \underline{24} & \ 2 & \end{array}$ [?]
4 Hai xe ô tô chở học sinh đi thăm Lăng Bác Hồ, mỗi xe chở 45 học sinh. Hỏi có tất cả bao nhiêu học sinh đi thăm Lăng Bác Hồ?
5 Trong thùng có 28 l nước mắm. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu cái can loại 5 l để chứa hết lượng nước mắm đó?
Luyện tập 1 Tính nhẩm. a) $300 \times 3$ $\quad$ $400 \times 2$ $\quad$ $200 \times 4$ $\quad$ $500 \times 2$ b) $800 : 4$ $\quad$ $700 : 7$ $\quad$ $600 : 3$ $
Luyện tập
1 Tính nhẩm.
a) $300 \times 3$ $\quad$ $400 \times 2$ $\quad$ $200 \times 4$ $\quad$ $500 \times 2$
b) $800 : 4$ $\quad$ $700 : 7$ $\quad$ $600 : 3$ $\quad$ $400 : 2$
2 Đặt tính rồi tính.
a) $423 \times 2$ $\quad$ $107 \times 9$ $\quad$ $91 \times 8$
b) $848 : 4$ $\quad$ $740 : 5$ $\quad$ $569 : 9$
3 Đ, S ?
a) $\begin{array}{r} 114 \ \times \phantom{x}6 \ \hline 684 \end{array}$ [?]
b) $\begin{array}{r|l} 510 & 5 \ 010 & 12 \ 0 & \end{array}$ [?]
4 Các bạn xếp 256 cái bánh vào các hộp, mỗi hộp 8 cái bánh. Hỏi các bạn xếp được bao nhiêu hộp bánh như vậy?
5 Tìm chữ số thích hợp.
a) $\begin{array}{r} 1\boxed{?}2 \ \times \phantom{1\boxed{?}}4 \ \hline 60\boxed{?} \end{array}$
b) $\begin{array}{r} 3\boxed{?} \ \times \phantom{3}\phantom{\boxed{?}}7 \ \hline \boxed{?}\boxed{?}6 \end{array}$
Luyện tập 1. Chọn câu trả lời đúng. a) Kết quả của phép nhân 192 × 4 là: A. 468 B. 768 C. 786 D. 867 b) Kết quả của phép chia 906 : 3 là: A. 320 B. 32 C. 203 D.
Luyện tập
1. Chọn câu trả lời đúng.
a) Kết quả của phép nhân 192 × 4 là:
A. 468 B. 768 C. 786 D. 867
b) Kết quả của phép chia 906 : 3 là:
A. 320 B. 32 C. 203 D. 302
c) Số dư của phép chia 628 : 8 là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
2. Tìm thành phần chưa biết trong phép tính.
a) ? × 6 = 186 b) ? : 7 = 105 c) 72 : ? = 8
3. Mi hái được 25 bông hoa, Mai hái được số bông hoa gấp 3 lần của Mi. Hỏi cả hai chị em hái được bao nhiêu bông hoa?
4. Số?
a) $\frac{1}{3}$ số ngôi sao là ? ngôi sao.
b) $\frac{1}{5}$ số ngôi sao là ? ngôi sao.
5. Đồ em!
Chọn chữ số 1, 2, 3 thích hợp thay cho dấu "?".
$$ \begin{array}{r} ?,? \ \times\quad ? \ \hline 6,3 \end{array} $$
Ôn tập biểu thức số LUYỆN TẬP Tính giá trị của biểu thức. a) $731 - 680 + 19$ b) $63 \times 2 : 7$ c) $14 \times 6 - 29$ d) $348 + 84 : 6$ Mỗi bao gạo cân nặng
Ôn tập biểu thức số
LUYỆN TẬP
Tính giá trị của biểu thức.
a) $731 - 680 + 19$
b) $63 \times 2 : 7$
c) $14 \times 6 - 29$
d) $348 + 84 : 6$
Mỗi bao gạo cân nặng 30 kg, mỗi bao ngô cân nặng 45 kg. Hỏi 3 bao gạo và 1 bao ngô cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Những biểu thức nào dưới đây có giá trị lớn hơn 80?
A: $30 \times 2 + 20$
B: $50 + 100 : 2$
C: $60 : 3 + 70$
D: $30 + 40 \times 2$
E: $20 \times 5 - 30$
Đố em!
Chọn dấu phép tính "+; –" thích hợp thay cho dấu "?".
$5 \ ? \ 5 \ ? \ 5 = 5$
Luyện tập 1 Tính giá trị của biểu thức. a) $182 - (96 - 54)$ b) $7 \times (48 : 6)$ 2 Chọn số là giá trị của mỗi biểu thức dưới đây. $4 \times (54 - 44)$ A $(33
Luyện tập
1 Tính giá trị của biểu thức.
a) $182 - (96 - 54)$
b) $7 \times (48 : 6)$
2 Chọn số là giá trị của mỗi biểu thức dưới đây.
$4 \times (54 - 44)$
A
$(33 + 67) : 2$
B
$(25 + 45) \times 3$
C
$52 + 24 \times 2$
D
3 Tính giá trị của biểu thức.
a) $27 + 34 + 66$
b) $7 \times 5 \times 2$
4 Người ta đóng 288 bánh xe ô tô vào các hộp, mỗi hộp 4 bánh xe. Sau đó đóng các hộp vào các thùng, mỗi thùng 8 hộp. Hỏi người ta đóng được bao nhiêu thùng bánh xe ô tô như vậy?
5 Đố em!
Chọn dấu phép tính "+; –; ×; :" thích hợp thay cho dấu "?" để được biểu thức có giá trị bé nhất.
$6 \times (6 \boxed{?} 6)$
Ôn tập hình học và đo lường Luyện tập Trong hình bên: a) Có mấy góc vuông? b) Có mấy góc không vuông đỉnh A? c) Tìm trung điểm của đoạn thẳng AC và đoạn thẳng E
Ôn tập hình học và đo lường
Luyện tập
Trong hình bên:
a) Có mấy góc vuông?
b) Có mấy góc không vuông đỉnh A?
c) Tìm trung điểm của đoạn thẳng AC và đoạn thẳng ED.
Vẽ hình (theo mẫu).
a) Nêu tên các đường kính, bán kính của hình tròn dưới đây.
b) Hình dưới đây được xếp bởi bao nhiêu khối lập phương, bao nhiêu khối trụ?
Người ta xếp các khối lập phương nhỏ màu trắng thành khối hộp chữ nhật, rồi sơn tất cả các mặt của khối hộp chữ nhật đó (như hình vẽ). Hỏi có tất cả bao nhiêu khối lập phương nhỏ được sơn 3 mặt?
Luyện tập 1. a) Tính độ dài đường gấp khúc ABCD. b) Quả bưởi cân nặng bao nhiêu gam? 2. Chọn số đo thích hợp. a) Quyển sách Toán 3 tập một dày khoảng: A. $5$ mm
Luyện tập
1. a) Tính độ dài đường gấp khúc ABCD.
b) Quả bưởi cân nặng bao nhiêu gam?
2. Chọn số đo thích hợp.
a) Quyển sách Toán 3 tập một dày khoảng:
A. $5$ mm B. $5$ cm C. $5$ dm
b) Chiếc bút mực cân nặng khoảng:
A. $2$ g B. $2$ kg C. $20$ g
c) Lượng thuốc nước trong một lọ thuốc nhỏ mắt có khoảng:
A. $15$ ml B. $15$ l C. $150$ ml
d) Nhiệt độ cơ thể người bình thường khoảng:
A. $35^{\circ}C$ B. $37^{\circ}C$ C. $38^{\circ}C$
3. Tính.
a) $480 \text{ mm} + 120 \text{ mm}$, b) $465 \text{ g} + 340 \text{ g}$, c) $500 \text{ ml} + 156 \text{ ml}$
$545 \text{ mm} - 45 \text{ mm}$, $200 \text{ g} \times 5$, $1,000 \text{ ml} - 500 \text{ ml}$
$840 \text{ mm} : 3$, $900 \text{ g} : 6$, $250 \text{ ml} \times 3$
4. Một gói mì tôm cân nặng $80$ g, một hộp sữa cân nặng $455$ g. Hỏi $3$ gói mì tôm và $1$ hộp sữa cân nặng bao nhiêu gam?
Ôn tập chung Luyện tập 1 Đặt tính rồi tính. $213 \times 3$ $217 \times 4$ $161 \times 5$ 2 Tính. $69 \mid 3$ $68 \mid 4$ $80 \mid 5$ 3 Trong hình bên: a) Nêu tê
Ôn tập chung
Luyện tập
1 Đặt tính rồi tính.
$213 \times 3$
$217 \times 4$
$161 \times 5$
2 Tính.
$69 \mid 3$
$68 \mid 4$
$80 \mid 5$
3 Trong hình bên:
a) Nêu tên trung điểm của các đoạn thẳng BC, ED, BM, ND.
b) Có mấy góc vuông? Nêu tên đỉnh và cạnh của mỗi góc vuông đó.
4 Tính giá trị của biểu thức.
a) $175 + 42 - 75$
b) $12 \times (12 - 9)$
5 Cửa hàng nhà bà Năm có 1 thùng đựng 100 l nước mắm và 5 can, mỗi can đựng 10 l nước mắm. Hỏi cửa hàng nhà bà Năm có tất cả bao nhiêu lít nước mắm?
Luyện tập 1 Đặt tính rồi tính. $72 \times 3$ $116 \times 6$ $106 \times 8$ 2 Tính. 963 | 3 265 | 5 720 | 4 3 a) Tính độ dài đường gấp khúc ABCD. b) Túi muối cân
Luyện tập
1 Đặt tính rồi tính.
$72 \times 3$
$116 \times 6$
$106 \times 8$
2 Tính.
963 | 3
265 | 5
720 | 4
3 a) Tính độ dài đường gấp khúc ABCD.
b) Túi muối cân nặng bao nhiêu gam?
4 Tính giá trị của biểu thức.
a) $96 : 3 \times 5$
b) $60 : (2 \times 3)$
5 Để giúp đỡ các bạn học sinh bị ảnh hưởng bởi lũ lụt, tuần đầu trường em góp được 20 thùng sách vở và đồ dùng học tập. Tuần sau trường em góp được số thùng gấp 3 lần số thùng ở tuần đầu. Hỏi sau hai tuần trường em góp được tất cả bao nhiêu thùng sách vở và đồ dùng học tập?
Trang 122
Trang 123
Trang 124
cover-last