SGK - Tiếng Việt 1, tập một
0/0
minus
100%
plus
Ghi chú
setting
share
Nền
Đọc offline

Lưu sách trên máy

Đang kiểm tra...

list Mục lục
list Mục lục
Âm - chữ
Bài 1: A a
Bài 2: B b dấu huyền
Bài 3: C c dấu sắc
Bài 4: E e Ê ê
Bài 5: Ôn tập và kể chuyện
Bài 6: O o dấu hỏi
Bài 7: Ô ô dấu nặng
Bài 8: D d Đ đ
Bài 9: Ơ ơ dấu ngã
Bài 10: Ôn tập và kể chuyện
Bài 11: I i K k
Bài 12: H h L l
Bài 14: Ch ch Kh kh
Bài 15: Ôn tập và kể chuyện
Bài 16: M m N n
Bài 17: G g Gi gi
Bài 18: Gh gh Nh nh
Bài 19: Ng ng Ngh Ngh
Bài 20: Ôn tập và kể chuyện
Bài 21: R r S s
Bài 22: T t Tr tr
Bài 23: Th th ia
Bài 24: ua ưa
Bài 25: Ôn tập và kể chuyện
Bài 26: Ph ph Qu qu
Bài 27: V v X x
Bài 28: Y y
Bài 29: Luyện tập chính tả
Bài 30: Ôn tập và kể chuyện
Vần
Bài 31: an ăn ân
Bài 32: on ôn ơn
Bài 33: en ên in un
Bài 34: am ăm âm
Bài 35: Ôn tập và kể chuyện
Bài 36: om ôm ơm
Bài 37: em êm im um
Bài 38: ai ay ây
Bài 39: oi ôi ơi
Bài 40: Ôn tập và kể chuyện
Bài 41: ui ưi
Bài 42: ao eo
Bài 43: au âu êu
Bài 44: iu ưu
Bài 45: Ôn tập và kể chuyện
Bài 46: ac ăc âc
Bài 47: oc ôc uc ưc
Bài 48: at ăt ât
Bài 49: ot ôt ơt
Bài 50: Ôn tập và kể chuyện
Bài 51: et êt it
Bài 52: ut ưt
Bài 53: ap ăp âp
Bài 54: op ôp ơp
Bài 55: Ôn tập và kể chuyện
Bài 56: ep êp ip up
Bài 57: anh ênh inh
Bài 58: ach êch ich
Bài 59: ang ăng âng
Bài 60: Ôn tập và kể chuyện
Bài 61: ong ông ung ưng
Bài 62: iêc iên iêp
Bài 63: iêng iêm yên
Bài 64: iêt iêu yêu
Bài 65: Ôn tập và kể chuyện
Bài 66: uôi uôm
Bài 67: uôc uôt
Bài 68: uôn uông
Bài 69: ươi ươu
Bài 70: Ôn tập và kể chuyện
Bài 71: ươc ươt
Bài 72: ươm ươp
Bài 73: ươn ương
Bài 74: oa oe
Bài 75: Ôn tập và kể chuyện
Bài 76: oan oăn oat oăt
Bài 77: oai uê uy
Bài 78: uân uât
Bài 79: uyên uyêt
Bài 80: Ôn tập và kể chuyện
Bài 81: Bài ôn tập số 1
Bài 82: Bài ôn tập số 2
Bài 83: Bài ôn tập số 3
Đánh giá cuối học kì
Học liệu
Đang xem trang 0 Học liệu dưới đây tương ứng với nội dung bạn đang đọc
empty Không có học liệu bổ trợ
cover-first
page-1
Trang 1
Trang 2
Trang 3
Trang 4
Trang 5
Trang 6
Trang 7
Trang 8
Trang 9
Trang 10
Trang 11
Trang 12
Trang 13
Bài 1. A a 1 Nhận biết Nam và Hà ca hát. 2 Đọc a 3 Tô và viết a
Bài 1. A a
1 Nhận biết
Nam và Hà ca hát.
2 Đọc
a
3 Tô và viết
a
4 Đọc a a 5 Nói Chào hỏi
4 Đọc
a
a
5 Nói
Chào hỏi
Bài 2. B b \ 1 Nhận biết Bà cho bé búp bê. 2 Đọc b b, a ba b, a bà ba bà ba ba 3 Tô và viết b b bà
Bài 2. B b \
1 Nhận biết
Bà cho bé búp bê.
2 Đọc
b
b, a
ba
b, a
bà
ba
bà
ba ba
3 Tô và viết
b b bà
4 Đọc A, bà. 5 Nói Gia đình
4 Đọc
A, bà.
5 Nói
Gia đình
Bài 3. C c / 1 Nhận biết Nam và bố câu cá. 2 Đọc c c, a ca c, a cá ca cà cá 3 Tô và viết C c cá
Bài 3. C c /
1 Nhận biết
Nam và bố câu cá.
2 Đọc
c
c, a
ca
c, a
cá
ca
cà
cá
3 Tô và viết
C c cá
4 Đọc A, cá. 5 Nói Chào hỏi
4 Đọc
A, cá.
5 Nói
Chào hỏi
Bài 4. E e Ê ê 1 Nhận biết Bé kể mẹ nghe về bạn bè. 2 Đọc e b, e bé ê b, ê bế bè bé bế 3 Tô và viết e e ê ê bé bế
Bài 4. E e Ê ê
1 Nhận biết
Bé kể mẹ nghe về bạn bè.
2 Đọc
e
b, e
bé
ê
b, ê
bế
bè
bé
bế
3 Tô và viết
e e ê ê bé bế
4 Đọc Bà bế bé. 5 Nói Trên sân trường
4 Đọc
Bà bế bé.
5 Nói
Trên sân trường
Ôn tập và kể chuyện 1 Đọc a, e, ê b, ba c ba bà be bé cá bé bè cá bế bé Bà bế bé.
Ôn tập và kể chuyện
1 Đọc
a, e, ê
b, ba
c
ba bà be bé cá bé bè cá bế bé
Bà bế bé.
2 Tô và viết 6 6 7 7 8 8 9 9 0 0 bé bé 3 Kể chuyện* Búp bê và dế mèn Búp bê làm những việc gì? Vì sao dế mèn hát tặng búp bê? Búp bê thấy thế nào khi nghe dế mè
2 Tô và viết
6 6 7 7 8 8 9 9 0 0
bé bé
3 Kể chuyện*
Búp bê và dế mèn
Búp bê làm những việc gì?
Vì sao dế mèn hát tặng búp bê?
Búp bê thấy thế nào khi nghe dế mèn hát?
* Văn bản kể chuyện được in trong sách giáo viên.
Bài 6. O o 1 Nhận biết Đàn bò gặm cỏ. 2 Đọc O b o c o bò cỏ bò bó bỏ cò có cỏ bò cò cỏ 3 Tô và viết o o bò cỏ
Bài 6. O o
1 Nhận biết
Đàn bò gặm cỏ.
2 Đọc
O
b o
c o
bò
cỏ
bò bó bỏ cò có cỏ
bò
cò
cỏ
3 Tô và viết
o o bò cỏ
4 Đọc Bê có cỏ. 5 Nói Chào hỏi
4 Đọc
Bê có cỏ.
5 Nói
Chào hỏi
Bài 7. Ô ô . 1 Nhận biết Bố và Hà đi bộ trên hè phố. 2 Đọc Ô b, ô bố b, ô bộ bố bổ bộ cô cổ cộ bố cô bé cổ cò 3 Tô và viết Ô ô cổ cò
Bài 7. Ô ô .
1 Nhận biết
Bố và Hà đi bộ trên hè phố.
2 Đọc
Ô
b, ô
bố
b, ô
bộ
bố bổ bộ cô cổ cộ
bố
cô bé
cổ cò
3 Tô và viết
Ô ô cổ cò
4 Đọc Bố bê bể cá. 5 Nói Xe cộ
4 Đọc
Bố bê bể cá.
5 Nói
Xe cộ
Bài 8. D d Đ đ 1 Nhận biết Dưới gốc đa, các bạn chơi dung dăng dung dẻ. 2 Đọc d đ d, e dẻ đ, a đa da dẻ để đá dò đỏ đá dế đa đa ô đỏ 3 Tô và viết d d đ đ đá dế
Bài 8. D d Đ đ
1 Nhận biết
Dưới gốc đa, các bạn chơi dung dăng dung dẻ.
2 Đọc
d
đ
d, e
dẻ
đ, a
đa
da dẻ để đá dò đỏ
đá dế
đa đa
ô đỏ
3 Tô và viết
d d đ đ đá dế
4 Đọc Bé có ô đỏ. 5 Nói Chào hỏi
4 Đọc
Bé có ô đỏ.
5 Nói
Chào hỏi
Bài 9. Ơ ơ ~ 1 Nhận biết Tàu dỡ hàng ở cảng. 2 Đọc ơ b, ơ bờ d, ơ dỡ bờ bỏ cờ cỡ dỗ đõ bờ đê cá cờ đõ bé 3 Tô và viết ơ ơ đõ bé
Bài 9. Ơ ơ ~
1 Nhận biết
Tàu dỡ hàng ở cảng.
2 Đọc
ơ
b, ơ
bờ
d, ơ
dỡ
bờ bỏ cờ cỡ dỗ đõ
bờ đê
cá cờ
đõ bé
3 Tô và viết
ơ ơ đõ bé
4 Đọc Bố đỡ bé. 5 Nói Phương tiện giao thông
4 Đọc
Bố đỡ bé.
5 Nói
Phương tiện giao thông
Ôn tập và kể chuyện 1 Đọc o, ô, ơ d, do đ bó cỏ cá cờ đỡ bà bờ đê cờ đỏ đỗ đỏ dỗ bé Bờ đê có dé. Bà có đỗ đỏ.
Ôn tập và kể chuyện
1 Đọc
o, ô, ơ
d, do
đ
bó cỏ
cá cờ
đỡ bà
bờ đê
cờ đỏ
đỗ đỏ
dỗ bé
Bờ đê có dé.
Bà có đỗ đỏ.
2 Viết đỗ đỏ 3 Kể chuyện Đàn kiến con ngoan ngoãn Bà kiến sống ở đâu? Đàn kiến con dùng vật gì để khiêng bà kiến? Đàn kiến con đưa bà kiến đến đâu? Được ở nhà m
2 Viết
đỗ đỏ
3 Kể chuyện
Đàn kiến con ngoan ngoãn
Bà kiến sống ở đâu?
Đàn kiến con dùng vật gì để khiêng bà kiến?
Đàn kiến con đưa bà kiến đến đâu?
Được ở nhà mới, bà kiến nói gì với đàn kiến con?
Bài 11. I i K k 1 Nhận biết Nam vẽ kì đà. 2 Đọc i, k k, i, k ki, kì kè kẻ kẹ kí kỉ kĩ bí đỏ kẻ ô đi đò kì đà 3 Tô và viết $i$ $i$ $k$ $k$ $kì$ $đà$
Bài 11. I i K k
1 Nhận biết
Nam vẽ kì đà.
2 Đọc
i, k
k, i, k
ki, kì
kè kẻ kẹ kí kỉ kĩ
bí đỏ
kẻ ô
đi đò
kì đà
3 Tô và viết
$i$ $i$ $k$ $k$ $kì$ $đà$
4 Đọc Kì đà bò ở kẽ đá. 5 Nói Giới thiệu
4 Đọc
Kì đà bò ở kẽ đá.
5 Nói
Giới thiệu
Bài 12. H h L l 1 Nhận biết Le le bơi trên hồ. 2 Đọc h l h, ô hồ l, e le hé ho hổ li lọ lỡ lá đỏ bờ hồ cá hố le le 3 Tô và viết h h l l hồ le le
Bài 12. H h L l
1 Nhận biết
Le le bơi trên hồ.
2 Đọc
h
l
h, ô
hồ
l, e
le
hé ho hổ li lọ lỡ
lá đỏ
bờ hồ
cá hố
le le
3 Tô và viết
h h l l hồ le le
4 Đọc Bé bị ho. Bà đã có lá hẹ. 5 Nói Cây cối
4 Đọc
Bé bị ho. Bà đã có lá hẹ.
5 Nói
Cây cối
Trang 38
Trang 39
Bài 14. Ch ch Kh kh 1 Nhận biết Mấy chú khỉ ăn chuối. 2 Đọc ch, kh ch, u, kh chú, khỉ chè chỉ chợ kế kho khô lá khô chú khỉ chợ cá 3 Tô và viết ch ch kh kh chú
Bài 14. Ch ch Kh kh
1 Nhận biết
Mấy chú khỉ ăn chuối.
2 Đọc
ch, kh
ch, u, kh
chú, khỉ
chè chỉ chợ kế kho khô
lá khô
chú khỉ
chợ cá
3 Tô và viết
ch ch kh kh chú khỉ
4 Đọc Chị có cá kho khẽ. 5 Nói Cá cảnh
4 Đọc
Chị có cá kho khẽ.
5 Nói
Cá cảnh
Ôn tập và kể chuyện 1 Đọc e, ê, i, u, ư k, ke, X, X h l ch kh chú hề chợ cá che ô lá khô bờ hồ cá dữ lá he Chị cho bé cá cờ. Dì Kha cho Hà đi chợ.
Ôn tập và kể chuyện
1 Đọc
e, ê, i, u, ư
k, ke, X, X
h
l
ch
kh
chú hề
chợ cá
che ô
lá khô
bờ hồ
cá dữ
lá he
Chị cho bé cá cờ.
Dì Kha cho Hà đi chợ.
2 Viết 3 Kể chuyện (1) cá kho khế Con quạ thông minh (2) Quạ nhìn thấy gì dưới gốc cây? (3) Quạ không?, có uống được nước trong bình Vì sao? (4) Quạ đã nghĩ ra
2 Viết
3 Kể chuyện
(1)
cá kho khế
Con quạ thông minh
(2)
Quạ nhìn thấy gì dưới gốc cây?
(3)
Quạ không?, có uống được nước trong bình Vì sao? (4)
Quạ đã nghĩ ra điều gì? Cuối cùng, quạ có uống được nước
trong bình không? Vì sao?
43 43
Bài 16. M m N n 1 Nhận biết Mẹ mua nơ cho Hà. 2 Đọc m n m, e mẹ n, ơ nơ má mẹỡ na nể nỏ cá mè lá me nơ đỏ ca nô 3 Tô và viết m m n n cá mè nơ đỏ
Bài 16. M m N n
1 Nhận biết
Mẹ mua nơ cho Hà.
2 Đọc
m
n
m, e
mẹ
n, ơ
nơ
má mẹỡ na nể nỏ
cá mè
lá me
nơ đỏ
ca nô
3 Tô và viết
m m n n cá mè nơ đỏ
4 Đọc Bố mẹ cho Hà đi ca nô. 5 Nói Giới thiệu
4 Đọc
Bố mẹ cho Hà đi ca nô.
5 Nói
Giới thiệu
Bài 17. G g Gi gi 1 Nhận biết Hà có giỏ trứng gà. 2 Đọc g, gi g, a, gi gà, giỏ ga gỗ gụ giá giò giỗ gà gô đồ gỗ giá đỗ cụ già 3 Tô và viết $g \quad g \quad gi \
Bài 17. G g Gi gi
1 Nhận biết
Hà có giỏ trứng gà.
2 Đọc
g, gi
g, a, gi
gà, giỏ
ga gỗ gụ giá giò giỗ
gà gô
đồ gỗ
giá đỗ
cụ già
3 Tô và viết
$g \quad g \quad gi \quad gi \quad gà \quad gô \quad giá \quad đỗ$
4 Đọc Bà che gió cho ba chú gà. 5 Nói Vật nuôi
4 Đọc
Bà che gió cho ba chú gà.
5 Nói
Vật nuôi
Bài 18. Gh gh Nh nh 1 Nhận biết Hà ghé nhà bà. Nhà bà ở ngõ nhỏ. 2 Đọc gh, e ghé nh, a nhà ghe ghế ghi nhà nhẹ nhỏ ghế đá gẹ đỏ nhà gỗ lá nho 3 Tô và viết gh gh
Bài 18. Gh gh Nh nh
1 Nhận biết
Hà ghé nhà bà. Nhà bà ở ngõ nhỏ.
2 Đọc
gh, e
ghé
nh, a
nhà
ghe ghế ghi nhà nhẹ nhỏ
ghế đá gẹ đỏ nhà gỗ lá nho
3 Tô và viết
gh gh nh nh ghe lá nho
4 Đọc Mẹ nhờ Hà bê ghế nhỏ. 5 Nói Giới thiệu
4 Đọc
Mẹ nhờ Hà bê ghế nhỏ.
5 Nói
Giới thiệu
Bài 19. Ng ng Ngh ngh 1 Nhận biết Nghé theo mẹ ra ngõ. 2 Đọc ng, o ngõ ngh, e nghé ngã ngủ ngụ nghe nghé nghĩ ngã ba ngõ nhỏ củ nghệ nghỉ hè 3 Tô và viết ng ng
Bài 19. Ng ng Ngh ngh
1 Nhận biết
Nghé theo mẹ ra ngõ.
2 Đọc
ng, o
ngõ
ngh, e
nghé
ngã ngủ ngụ nghe nghé nghĩ
ngã ba
ngõ nhỏ
củ nghệ
nghỉ hè
3 Tô và viết
ng ng ngh ngh ngõ củ nghệ
4 Đọc Nghé đã no cỏ. Nghé ngủ ở bờ đê. 5 Nói Thăm vườn bách thú
4 Đọc
Nghé đã no cỏ. Nghé ngủ ở bờ đê.
5 Nói
Thăm vườn bách thú
Ôn tập và kể chuyện 1 Đọc e, ê, u m, me n g, X, X gi o, i, ư gh, X, X nh ng, X ngh, X, X nụ cà nhà ga nghỉ hè ngủ mơ bỡ ngỡ giá đỡ nho nhỏ ghế gỗ Mẹ ghé nhà bà.
Ôn tập và kể chuyện
1 Đọc
e, ê, u
m, me
n
g, X, X
gi
o, i, ư
gh, X, X
nh
ng, X
ngh, X, X
nụ cà
nhà ga
nghỉ hè
ngủ mơ
bỡ ngỡ
giá đỡ
nho nhỏ
ghế gỗ
Mẹ ghé nhà bà.
Nhà bà ở ngõ nhỏ.
2 Viết ngõ nhỏ nhà bà 3 Kể chuyện Cô chủ không biết quý tình bạn (1) (2) Cô bé nuôi con vật gì? Cô bé muốn Cô bé đổi gà mái lấy con vật nào? đổi con vật đó lấy
2 Viết
ngõ nhỏ nhà bà
3 Kể chuyện
Cô chủ không biết quý tình bạn
(1) (2)
Cô bé nuôi con vật gì? Cô bé muốn Cô bé đổi gà mái lấy con vật nào? đổi con vật đó lấy con vật nào?
(3) (4)
Thấy chú chó nhỏ xinh xắn, cô bé Cuối cùng, có con vật nào ở bên đã làm gì? cô bé không? Vì sao?
Bài 21. R r S s 1 Nhận biết Bầy sẻ non ríu ra ríu rít bên mẹ. 2 Đọc r, s r, a, s ra, sẻ rạ rẻ rỡ sả sẽ sò rổ rá cá rô su su chữ số 3 Tô và viết r r r s s rổ rá
Bài 21. R r S s
1 Nhận biết
Bầy sẻ non ríu ra ríu rít bên mẹ.
2 Đọc
r, s
r, a, s
ra, sẻ
rạ rẻ rỡ sả sẽ sò
rổ rá
cá rô
su su
chữ số
3 Tô và viết
r r r s s rổ rá su su
4 Đọc Chợ có gà ri, cá rô, su su. Chợ có cả rổ rá. 5 Nói Cảm ơn
4 Đọc
Chợ có gà ri, cá rô, su su. Chợ có cả rổ rá.
5 Nói
Cảm ơn
Bài 22. T t Tr tr 1 Nhận biết Nam tô bức tranh cây tre. 2 Đọc t, tr t, ô, tr tô, tre tá tạ tẻ trên trò trở ô tô sư tử cá trên tre ngà 3 Tô và viết t t tr tr ô t
Bài 22. T t Tr tr
1 Nhận biết
Nam tô bức tranh cây tre.
2 Đọc
t, tr
t, ô, tr
tô, tre
tá tạ tẻ trên trò trở
ô tô
sư tử
cá trên
tre ngà
3 Tô và viết
t t tr tr ô tô cá trên
4 Đọc Hà tả hồ cá. Hồ to, có cá mè, cá trê, cá rô. 5 Nói Bảo vệ môi trường
4 Đọc
Hà tả hồ cá. Hồ to, có cá mè, cá trê, cá rô.
5 Nói
Bảo vệ môi trường
Bài 23. Th th ia 1 Nhận biết Trung thu, bé được chia quà. 2 Đọc th ia th, u thu ch, ia chia thể thơ thư đĩa mía thìa thủ đô lá thư thìa đĩa lá tía tô 3 Tô và vi
Bài 23. Th th ia
1 Nhận biết
Trung thu, bé được chia quà.
2 Đọc
th ia
th, u
thu
ch, ia
chia
thể thơ thư đĩa mía thìa
thủ đô
lá thư
thìa đĩa
lá tía tô
3 Tô và viết
th th ia ia thủ đô thìa
4 Đọc Bé chia thìa, chia đĩa cho cả nhà. Thìa đĩa to cho bố mẹ. Thìa đĩa nhỏ cho bé. 5 Nói Cảm ơn
4 Đọc
Bé chia thìa, chia đĩa cho cả nhà. Thìa đĩa to cho bố mẹ. Thìa đĩa nhỏ cho bé.
5 Nói
Cảm ơn
Bài 24. ua ưa 1 Nhận biết Mẹ đưa Hà đến lớp học múa. 2 Đọc ua m, ua múa ưa đ, ưa đưa cua đũa rùa cửa dưa nhựa cà chua múa ô dưa lê cửa sổ 3 Tô và viết ua ua ua
Bài 24. ua ưa
1 Nhận biết
Mẹ đưa Hà đến lớp học múa.
2 Đọc
ua
m, ua
múa
ưa
đ, ưa
đưa
cua đũa rùa cửa dưa nhựa
cà chua
múa ô
dưa lê
cửa sổ
3 Tô và viết
ua ua ua ưa cà chua dưa lê
4 Đọc Mẹ đi chợ mua cá, mua cua. Mẹ mua cả sữa chua, dưa lê. 5 Nói Giúp mẹ
4 Đọc
Mẹ đi chợ mua cá, mua cua. Mẹ mua cả sữa chua, dưa lê.
5 Nói
Giúp mẹ
Bài 25. ÔN TẬP VÀ KỂ CHUYỆN 1 Đọc i, u, ư r, ri s t tr th ia, ua, ưa t th Mùa hè, nhà bà có dừa, có dưa lê. Mùa thu, nhà bà có na, có thị.
Bài 25. ÔN TẬP VÀ KỂ CHUYỆN
1 Đọc
i, u, ư
r, ri
s
t
tr
th
ia, ua, ưa
t
th
Mùa hè, nhà bà có dừa, có dưa lê. Mùa thu, nhà bà có na, có thị.
2 Viết giữa mùa mưa lũ 3 Kể chuyện Chó sói và cừu non (1) (2) Nhởn nhơ gặm cỏ, cừu non gặp phải chuyện gì? Cừu non nói gì với sói? (3) (4) Cừu non đã làm gì để
2 Viết
giữa mùa mưa lũ
3 Kể chuyện
Chó sói và cừu non
(1)
(2)
Nhởn nhơ gặm cỏ, cừu non
gặp phải chuyện gì?
Cừu non nói gì với sói?
(3)
(4)
Cừu non đã làm gì để thoát khỏi sói?
Câu chuyện kết thúc như thế nào?
63
63
Bài 26. Ph ph Qu qu 1 Nhận biết Cả nhà từ phố về thăm quê. 2 Đọc p - ph qu ph, ô phố qu, ê quê phà phí phở quả quê quế pha trà phố cổ quê nhà quả khế 3 Tô và vi
Bài 26. Ph ph Qu qu
1 Nhận biết
Cả nhà từ phố về thăm quê.
2 Đọc
p - ph
qu
ph, ô
phố
qu, ê
quê
phà phí phở quả quê quế
pha trà
phố cổ
quê nhà
quả khế
3 Tô và viết
ph ph qu qu pha trà quê nhà
4. Đọc Bà ra Thủ đô. Bà cho bé quà quê. Bố đưa bà đi Bờ Hồ, đi phố cổ. 5. Nói Cảm ơn
4. Đọc
Bà ra Thủ đô. Bà cho bé quà quê. Bố đưa bà đi Bờ Hồ, đi phố cổ.
5. Nói
Cảm ơn
Bài 27. V v X x 1 Nhận biết Hà vẽ xe đạp. 2 Đọc V, X v, e, x vẽ, xe võ vở vua xa xỉ xưa vở vẽ vỉa hè xe lu thị xã 3 Tô và viết v v x x vở vẽ xe lu
Bài 27. V v X x
1 Nhận biết
Hà vẽ xe đạp.
2 Đọc
V, X
v, e, x
vẽ, xe
võ vở vua xa xỉ xưa
vở vẽ
vỉa hè
xe lu
thị xã
3 Tô và viết
v v x x vở vẽ xe lu
4 Đọc Nghỉ hè, bố mẹ cho Hà về quê. Quê Hà là xứ sở của dừa. 5 Nói Thành phố và nông thôn
4 Đọc
Nghỉ hè, bố mẹ cho Hà về quê. Quê Hà là xứ sở của dừa.
5 Nói
Thành phố và nông thôn
Bài 28 Y y 1 Nhận biết Thời gian quy hơn vàng bạc. 2 Đọc y qu y quy quy quỳ quý quỹ quỵ ý y tá dã quỳ đá quý 3 Tô và viết
Bài
28 Y y
1 Nhận biết
Thời gian quy hơn vàng bạc.
2 Đọc y
qu y
quy quy quỳ quý quỹ quỵ ý
y tá dã quỳ đá quý
3 Tô và viết
4. Đọc Mẹ và Hà ghé nhà dì Kha. Dì kể cho Hà nghe về bà. Hà chú ý nghe dì kể. 5. Nói Cảm ơn
4. Đọc
Mẹ và Hà ghé nhà dì Kha. Dì kể cho Hà nghe về bà. Hà chú ý nghe dì kể.
5. Nói
Cảm ơn
Luyện tập chính tả 1 Phân biệt c với k a. Đọc | cô | cư | cò | cá | cổ | cỡ | cọ | | ki | kề | kế | kẻ | kỉ | kẽ | kệ | cá cờ chữ kí b. Ghi nhớ k $\rightarrow$
Luyện tập chính tả
1 Phân biệt c với k
a. Đọc
| cô | cư | cò | cá | cổ | cỡ | cọ |
| ki | kề | kế | kẻ | kỉ | kẽ | kệ |
cá cờ chữ kí
b. Ghi nhớ
k $\rightarrow$ i $\rightarrow$ ki
e $\rightarrow$ ke
ê $\rightarrow$ kê
c $\rightarrow$ a $\rightarrow$ ca
o $\rightarrow$ co
... $\rightarrow$ ...
c. Thực hành
Tìm tiếng bắt đầu bằng c
Tìm tiếng bắt đầu bằng k
2 Phân biệt g với gh
a. Đọc
| ga | gà | gõ | gỗ | gù | giữ |
| ghe | ghi | ghì | ghé | ghế | ghẹ |
gà gô
ghế gỗ
b. Ghi nhớ gh: i ghi, e ghe, ê ghê g: a ga, o go, ... c. Thực hành Tìm tiếng bắt đầu bằng g Tìm tiếng bắt đầu bằng gh 3 Phân biệt ng với ngh a. Đọc ngô ngà ngữ
b. Ghi nhớ
gh: i ghi, e ghe, ê ghê
g: a ga, o go, ...
c. Thực hành
Tìm tiếng bắt đầu bằng g
Tìm tiếng bắt đầu bằng gh
3 Phân biệt ng với ngh
a. Đọc
ngô ngà ngữ ngủ ngõ ngự
nghe nghề nghé nghỉ nghĩ nghệ
cá ngừ
củ nghệ
b. Ghi nhớ
ngh: i nghi, e nghe, ê nghê
ng: a nga, o ngo, ...
c. Thực hành
Tìm tiếng bắt đầu bằng ng
Tìm tiếng bắt đầu bằng ngh
Ôn tập và kể chuyện 1 Đọc a, e, ê, ơ ph, pha qu v x Nhà bé ở Thủ đô. Thủ đô có Bờ Hồ. Quê bé ở Phú Thọ. Phú Thọ có chè, có cọ. Xa nhà, bé nhớ mẹ. Xa quê, bé nhớ
Ôn tập và kể chuyện
1 Đọc
a, e, ê, ơ
ph, pha
qu
v
x
Nhà bé ở Thủ đô. Thủ đô có Bờ Hồ. Quê bé ở Phú Thọ. Phú Thọ có chè, có cọ. Xa nhà, bé nhớ mẹ. Xa quê, bé nhớ bà.
2 Viết 3 Kể chuyện (1) chia quà cho bé Kiến và dế mèn (2) Mùa thu đến, đàn kiến làm gì? Còn dế mèn làm gì? (3) (4) Đông sang, đói quá, dế mèn đã Xuân về, dế mèn
2 Viết
3 Kể chuyện
(1)
chia quà cho bé
Kiến và dế mèn
(2)
Mùa thu đến, đàn kiến làm gì? Còn dế mèn làm gì?
(3) (4)
Đông sang, đói quá, dế mèn đã Xuân về, dế mèn cùng đàn kiến làm gì? làm gì? Chị kiến lớn đã nói gì với dế mèn?
Bài 31. an ăc âc 1 Nhận biết Ngựa vằn và hươu cao cổ là đôi bạn thân. 2 Đọc an ăc âc b, an ban bản nhăn gắn lặn bận gần bạn thân khăn rằn quả mận 3 Viết an ăc â
Bài 31. an ăc âc
1 Nhận biết
Ngựa vằn và hươu cao cổ là đôi bạn thân.
2 Đọc
an ăc âc
b, an
ban
bản nhăn gắn lặn bận gần
bạn thân khăn rằn quả mận
3 Viết
an ăc âc
bạn thân khăn rằn
4 Đọc Đàn gà cứ tha thẩn gần chân mẹ. Đã có mẹ che chắn, cả đàn chả sợ gì lũ quạ dữ. 5 Nói Xin lỗi
4 Đọc
Đàn gà cứ tha thẩn gần chân mẹ. Đã có mẹ che chắn, cả đàn chả sợ gì lũ quạ dữ.
5 Nói
Xin lỗi
Bài 32. on ôn ơn 1 Nhận biết Son ca véo von: Mẹ ơi, con đã lớn khôn. 2 Đọc on ôn ơn c, on con giòn ngon bổn nhợn gọn lớn nón lá con chồn sơn ca 3 Viết on ôn ơn
Bài 32. on ôn ơn
1 Nhận biết
Son ca véo von: Mẹ ơi, con đã lớn khôn.
2 Đọc
on ôn ơn
c, on
con
giòn ngon bổn nhợn gọn lớn
nón lá
con chồn
sơn ca
3 Viết
on ôn ơn
con chồn sơn ca
4 Đọc Bốn chú lợn con Ve vẻ vè ve Về bốn chú lợn Nhỏn nho nô giỡn Ăn ngủ vô tư. Hẳn họ nhà "Tru" Là to tròn thế. Ve vẻ nghe kể Bốn chú lợn con. (Tiến Việt) 5 Nó
4 Đọc
Bốn chú lợn con
Ve vẻ vè ve
Về bốn chú lợn
Nhỏn nho nô giỡn
Ăn ngủ vô tư.
Hẳn họ nhà "Tru"
Là to tròn thế.
Ve vẻ nghe kể
Bốn chú lợn con.
(Tiến Việt)
5 Nói
Rừng xanh vui nhộn
Bài 33. en ên in un 1 Nhận biết Cún con nhìn thấy dế mèn trên tàu lá. 2 Đọc en ên in un m, en mèn khèn sen nến nghển chín mịn cún vưn ngọn nến đèn pin cún con 3
Bài 33. en ên in un
1 Nhận biết
Cún con nhìn thấy dế mèn trên tàu lá.
2 Đọc
en ên in un
m, en
mèn
khèn sen nến nghển chín mịn cún vưn
ngọn nến
đèn pin
cún con
3 Viết
en ên in un
đèn pin nến cún
4 Đọc – Con gì tên có chữ "ba" Ăn cua ăn cá, nhìn qua ngỡ rùa? – Con gì quen vẻ già nua Bốn chân ngắn ngủn, thò thuà chả ngờ? (Phúc Định) 5 Nói Xin lỗi
4 Đọc
– Con gì tên có chữ "ba"
Ăn cua ăn cá, nhìn qua ngỡ rùa?
– Con gì quen vẻ già nua
Bốn chân ngắn ngủn, thò thuà chả ngờ?
(Phúc Định)
5 Nói
Xin lỗi
Bài 34. am ăm âm 1 Nhận biết Nhện ngấm nghĩa tấm lưới vừa làm xong. 2 Đọc am ă âm l, am làm cam khám ăm cắm đậm nhẫm quả cam tăm tre củ sâm 3 Viết am ă âm tăm t
Bài 34. am ăm âm
1 Nhận biết
Nhện ngấm nghĩa tấm lưới vừa làm xong.
2 Đọc
am ă âm
l, am
làm
cam khám ăm cắm đậm nhẫm
quả cam
tăm tre
củ sâm
3 Viết
am ă âm
tăm tre củ sâm
4 Đọc Mùa hè, ve râm ran, sen nở thắm. Lũ trẻ nô đùa trên thảm cỏ ven hồ. 5 Nói Môi trường sống của loài vật
4 Đọc
Mùa hè, ve râm ran, sen nở thắm. Lũ trẻ nô đùa trên thảm cỏ ven hồ.
5 Nói
Môi trường sống của loài vật
Ôn tập và kể chuyện 1 Đọc n, m a, an ă â o, n ô ơ e ê i u củ sắn băn chân tấm gỗ khôn lớn mưa phùn bến đò đèn pin ngọn cỏ trạm y tế chăm chỉ
Ôn tập và kể chuyện
1 Đọc
n, m
a, an
ă
â
o, n
ô
ơ
e
ê
i
u
củ sắn
băn chân
tấm gỗ
khôn lớn
mưa phùn
bến đò
đèn pin
ngọn cỏ
trạm y tế
chăm chỉ
Thỏ và rùa Nhìn rùa, thỏ chê: "Quả là chậm như rùa.". Rùa ôn tồn: "Ta thi nhé.". Thỏ hớn hở tham gia. Thỏ nhởn nhơ múa ca, rùa cứ bò cần mẫn. Thế là, rùa đi xa
Thỏ và rùa
Nhìn rùa, thỏ chê: "Quả là chậm như rùa.". Rùa ôn tồn:
"Ta thi nhé.". Thỏ hớn hở tham gia. Thỏ nhởn nhơ múa ca,
rùa cứ bò cần mẫn. Thế là, rùa đi xa hơn hẳn thỏ.
(Theo NgụngônÊ-dốp)
2 Viết
Sen nở thắm hồ.
3 Kể chuyện
Gà nâu và vịt xám
(1) (2)
Hằng ngày, gà nâu và vịt xám làm gì?
(3)
Chuyện gì xảy ra khiến gà nâu không thể sang sông?
(4)
Vịt đã làm gì để giúp gà? Thương vịt vất vả, gà làm gì để
giúp vịt?
Bài 36. om ôm ơm 1 Nhận biết Hương cốm thơm thôn xóm. 2 Đọc om ôm ơm x, om xóm khóm vòm nộm tôm bồm rom đom đóm chó đốm mâm cơm 3 Viết om ôm ơm chó đốm mâm cơm
Bài 36. om ôm ơm
1 Nhận biết
Hương cốm thơm thôn xóm.
2 Đọc
om ôm ơm
x, om
xóm
khóm vòm nộm tôm bồm rom
đom đóm
chó đốm
mâm cơm
3 Viết
om ôm ơm
chó đốm mâm cơm
4 Đọc Hôm qua, cô Mơ ở xóm Hạ đến thăm nhà Hà. Cô cho Hà giỏ cam. Hà chọn quả cam to phần bố. Mẹ khen và thơm lên má Hà. 5 Nói Xin lỗi
4 Đọc
Hôm qua, cô Mơ ở xóm Hạ đến thăm nhà Hà.
Cô cho Hà giỏ cam. Hà chọn quả cam to phần bố.
Mẹ khen và thơm lên má Hà.
5 Nói
Xin lỗi
Bài 37. em êm im um 1 Nhận biết Chị em Hà chơi trốn tìm. Hà tủm tỉm đếm: một, hai, ba,... 2 Đọc em êm im um đ, êm đếm hẻm kem mềm nếm mím tím chụm mũm tem thư t
Bài 37. em êm im um
1 Nhận biết
Chị em Hà chơi trốn tìm. Hà tủm tỉm đếm: một, hai, ba,...
2 Đọc
em êm im um
đ, êm
đếm
hẻm kem mềm nếm mím tím chụm mũm
tem thư
thềm nhà
tủm tỉm
3 Viết
em êm im um
thềm nhà tủm tỉm
4 Đọc Chim ri cằn cỗi tìm cỏ khô về làm tổ. Đêm qua, nó bị ốm. Chim sẻ và chim sơn ca đến thăm, đem cho nó túm rơm. Chim ri cảm ơn sẻ và sơn ca. 5 Nói Giúp bạn
4 Đọc
Chim ri cằn cỗi tìm cỏ khô về làm tổ. Đêm qua, nó bị ốm. Chim sẻ và chim sơn ca đến thăm, đem cho nó túm rơm. Chim ri cảm ơn sẻ và sơn ca.
5 Nói
Giúp bạn
Bài 38. ai ay ây 1 Nhận biết Hai bạn thi nhảy dây. 2 Đọc ai ay ây h, ai hai bài lái nẩy tay dậy lấy chùm vải máy cày đám mây 3 Viết ai ay ây chùm vải đám mây
Bài 38. ai ay ây
1 Nhận biết
Hai bạn thi nhảy dây.
2 Đọc
ai ay ây
h, ai
hai
bài lái nẩy tay dậy lấy
chùm vải
máy cày
đám mây
3 Viết
ai ay ây
chùm vải đám mây
4 Đọc Nai con nhìn thấy con gì bé nhỏ, thân đầy gai nhọn trên bãi cỏ. Nó chạy về nhà, hổn hển kể cho mẹ nghe. Nai mẹ tủm tỉm: "Bạn nhím đấy, con ạ". 5 Nói Xin l
4 Đọc
Nai con nhìn thấy con gì bé nhỏ, thân đầy gai nhọn trên bãi cỏ. Nó chạy về nhà, hổn hển kể cho mẹ nghe. Nai mẹ tủm tỉm: "Bạn nhím đấy, con ạ".
5 Nói
Xin lỗi
Bài 39. oi ôi ơi 1 Nhận biết Voi con mời bạn đi xem hội. 2 Đọc oi ôi ơi v, oi voi chòi hổi mỗi xôi đợi mới chim bói cá thổi còi đồ chơi 3 Viết oi ôi ơi thổi còi
Bài 39. oi ôi ơi
1 Nhận biết
Voi con mời bạn đi xem hội.
2 Đọc
oi ôi ơi
v, oi
voi
chòi hổi mỗi xôi đợi mới
chim bói cá
thổi còi
đồ chơi
3 Viết
oi ôi ơi
thổi còi đồ chơi
4 Đọc Hà hỏi mẹ: – Mẹ ơi, mạ lớn lên gọi là lúa. Bê lớn lên gọi là bò. Còn con lớn lên thì gọi là gì ạ? Mẹ ôm Hà rồi nói: – Lớn lên, con vẫn là con gái nhỏ của
4 Đọc
Hà hỏi mẹ:
– Mẹ ơi, mạ lớn lên gọi là lúa. Bê lớn lên gọi là bò.
Còn con lớn lên thì gọi là gì ạ?
Mẹ ôm Hà rồi nói:
– Lớn lên, con vẫn là con gái nhỏ của mẹ.
5 Nói
Xe của mẹ và xe của bé
91
91
Ôn tập và kể chuyện 1 Đọc xóm, nồm, rom, kẻm, nêm, sim, chùm tai, hãy, đấy, hỏi, hội, khơi chói lọi cây cấy chúm chím ngõ hẻm sớm tối gió nồm lom khom êm đềm bã
Ôn tập và kể chuyện
1 Đọc
xóm, nồm, rom, kẻm, nêm, sim, chùm
tai, hãy, đấy, hỏi, hội, khơi
chói lọi
cây cấy
chúm chím
ngõ hẻm
sớm tối
gió nồm
lom khom
êm đềm
bãi bồi
boi lội
Nhím con ra bãi cỏ tìm cái ăn. Nó phấn chấn khi thấy vô số quả chín thơm ngon. Nhím vội chạy về gọi bạn chồn. Cả hai quay lại, ăn đến no nê. 2 Viết Voi con có v
Nhím con ra bãi cỏ tìm cái ăn. Nó phấn chấn khi thấy vô số quả chín thơm ngon. Nhím vội chạy về gọi bạn chồn. Cả hai quay lại, ăn đến no nê.
2 Viết
Voi con có vòi dài.
3 Kể chuyện
Hai người bạn và con gấu
(1), (2)
(3), (4)
Vì sao con gấu bỏ đi? Họ đã nói gì với nhau?
93 93
Bài 41. ui ưi 1 Nhận biết Bà gửi cho Hà túi kẹo. 2 Đọc ui ưi t, ui túi bùi mũi sui củi gửi ngủi dãy núi bụi cỏ gửi thư 3 Viết ui ưi dãy núi gửi thư
Bài 41. ui ưi
1 Nhận biết
Bà gửi cho Hà túi kẹo.
2 Đọc
ui ưi
t, ui
túi
bùi mũi sui củi gửi ngủi
dãy núi bụi cỏ gửi thư
3 Viết
ui ưi
dãy núi gửi thư
4 Đọc Lan gửi thư cho Hà kể về quê Lan. Ở đó, có nhà sàn nằm ven đồi. Mùa này, chim ca rộn rã, sim nở rộ tím cả núi đồi. Lan mời Hà lên thăm quê Lan. 5 Nói Xin
4 Đọc
Lan gửi thư cho Hà kể về quê Lan. Ở đó, có nhà sàn nằm ven đồi. Mùa này, chim ca rộn rã, sim nở rộ tím cả núi đồi. Lan mời Hà lên thăm quê Lan.
5 Nói
Xin phép
Bài 42. ao eo 1 Nhận biết Ao thu lạnh lẽo nước trong veo. 2 Đọc ao eo l, eo leo chào dao sáo dẻo đẽo kẹo ngôi sao quả táo cái kẹo ao bèo 3 Viết ao eo ngôi sao a
Bài 42. ao eo
1 Nhận biết
Ao thu lạnh lẽo nước trong veo.
2 Đọc
ao eo
l, eo
leo
chào dao sáo dẻo đẽo kẹo
ngôi sao quả táo cái kẹo ao bèo
3 Viết
ao eo
ngôi sao ao bèo
4 Đọc Trên cây cao, đàn chào mào bay đi, bay lại. Mấy chú sáo đen vui ca véo von. Còn chim ri vẫn chăm chỉ. Chú tha rơm khô về khéo léo làm tổ. 5 Nói Em chăm ch
4 Đọc
Trên cây cao, đàn chào mào bay đi, bay lại. Mấy chú sáo đen vui ca véo von. Còn chim ri vẫn chăm chỉ. Chú tha rơm khô về khéo léo làm tổ.
5 Nói
Em chăm chỉ
Bài 43. au âu êu 1 Nhận biết Đàn sẻ nâu kêu ríu rít ở sau nhà. 2 Đọc au, âu, êu s, au sau cau tàu bầu gấu khều rêu rau củ con trâu chú tễu 3 Viết au âu êu con t
Bài 43. au âu êu
1 Nhận biết
Đàn sẻ nâu kêu ríu rít ở sau nhà.
2 Đọc
au, âu, êu
s, au
sau
cau tàu bầu gấu khều rêu
rau củ
con trâu
chú tễu
3 Viết
au âu êu
con trâu chú tễu
4 Đọc Nhà dì Tư ở quê có cây cau, giàn trầu. Sau nhà có rau cải, rau dền và cả dưa hấu. Gần nhà dì có cây cầu tre nhỏ. Xa xa là dãy núi cao. 5 Nói Xin phép 99 9
4 Đọc
Nhà dì Tư ở quê có cây cau, giàn trầu. Sau nhà có rau cải,
rau dền và cả dưa hấu. Gần nhà dì có cây cầu tre nhỏ.
Xa xa là dãy núi cao.
5 Nói
Xin phép
99
99
Bài 44. iu ưu 1 Nhận biết Bà đã nghỉ hưu mà luôn bận biụ. 2 Đọc iu ưu h ưu hưu dịu điệu xíu hưu mưu lựu cái rìu cái điệu quả lựu con cừu 3 Viết iu ưu cái rìu qu
Bài 44. iu ưu
1 Nhận biết
Bà đã nghỉ hưu mà luôn bận biụ.
2 Đọc
iu ưu
h ưu
hưu
dịu điệu xíu hưu mưu lựu
cái rìu
cái điệu
quả lựu
con cừu
3 Viết
iu ưu
cái rìu quả lựu
4 Đọc Bà đã nghỉ hưu. Ngày ngày, bà đi chợ, nấu ăn và chăm lo cho con cháu. Mỗi lần đưa bé đi dạo, bà hay kể về ngày xưa. Lời bà dịu êm. 5 Nói Bà em
4 Đọc
Bà đã nghỉ hưu. Ngày ngày, bà đi chợ, nấu ăn và chăm lo cho con cháu. Mỗi lần đưa bé đi dạo, bà hay kể về ngày xưa. Lời bà dịu êm.
5 Nói
Bà em
Ôn tập và kể chuyện 1 Đọc củi cửi chào dẽo rau câu rêu dịu sưu Nghỉ hè, nhà Hà đi Tam Đảo. Khi tán cây, ngọn cỏ còn thiu thiu ngủ, Hà đã dậy ngắm mây mù. Đến tr
Ôn tập và kể chuyện
1 Đọc
củi cửi chào dẽo rau câu rêu dịu sưu
Nghỉ hè, nhà Hà đi Tam Đảo. Khi tán cây, ngọn cỏ còn thiu thiu ngủ, Hà đã dậy ngắm mây mù. Đến trưa, trời như vào thu. Mùa hè ở Tam Đảo quả là dễ chịu.
2 Viết Tàu neo đậu ven bờ. 3 Kể chuyện Sự tích hoa cúc trắng (1) (2) Vì sao người mẹ lâm bệnh? Cụ già nói với cô bé điều gì? (3) (4) Thấy bông hoa chỉ có bốn cá
2 Viết
Tàu neo đậu ven bờ.
3 Kể chuyện
Sự tích hoa cúc trắng
(1) (2)
Vì sao người mẹ lâm bệnh? Cụ già nói với cô bé điều gì?
(3) (4)
Thấy bông hoa chỉ có bốn cánh, Nhờ đâu người mẹ khỏi bệnh? cô bé đã làm gì?
103 103
Bài 46. ac ăc âc 1 Nhận biết Tây Bắc có ruộng bạc thang, có thác nước. 2 Đọc ac, ăc, âc th, ac thác lạc nhạc mặc nhắc gấc giấc bác sĩ mắc áo quả gấc 3 Viết ac ă
Bài 46. ac ăc âc
1 Nhận biết
Tây Bắc có ruộng bạc thang, có thác nước.
2 Đọc
ac, ăc, âc
th, ac
thác
lạc nhạc mặc nhắc gấc giấc
bác sĩ
mắc áo
quả gấc
3 Viết
ac ăc âc
mắc áo quả gấc
4 Đọc Nếu lên Tây Bắc, bạn hãy đến Sa Pa. Vào mùa hè, mỗi ngày ở đây như có bốn mùa. Sa Pa có Thác Bạc, có Cầu Mây, có các bản Tả Van, Tả Phìn, Sín Chải. 5 Nói
4 Đọc
Nếu lên Tây Bắc, bạn hãy đến Sa Pa. Vào mùa hè, mỗi ngày ở đây như có bốn mùa. Sa Pa có Thác Bạc, có Cầu Mây, có các bản Tả Van, Tả Phìn, Sín Chải.
5 Nói
Xin phép
Bài 47. oc ôc uc ưc 1 Nhận biết Ở gốc vườn, cạnh gốc cau, khóm cúc nở hoa vàng rực. 2 Đọc oc ôc uc ưc g, oc gốc học sóc cốc lọc chúc cúc đực mực con sóc cái cốc
Bài 47. oc ôc uc ưc
1 Nhận biết
Ở gốc vườn, cạnh gốc cau,
khóm cúc nở hoa vàng rực.
2 Đọc
oc ôc uc ưc
g, oc
gốc
học sóc cốc lọc chúc cúc đực mực
con sóc
cái cốc
máy xúc
con mực
3 Viết
oc ôc uc ưc
cốc máy xúc mực
4 Đọc Đi học về, Hà thấy mấy khóm cúc đã nở rực rỡ. Hà hái cúc, cắm vào cốc rồi để ngay ngắn trên bàn học. Mẹ tấm tắc khen Hà khéo tay. 5 Nói Say mê
4 Đọc
Đi học về, Hà thấy mấy khóm cúc đã nở rực rỡ. Hà hái cúc, cắm vào cốc rồi để ngay ngắn trên bàn học. Mẹ tấm tắc khen Hà khéo tay.
5 Nói
Say mê
Bài 48. at ăt ât 1 Nhận biết Nam bắt nhịp cho tất cả các bạn hát. 2 Đọc at ăt ât h, at hát bát lạt sắt gặt đất gặt bãi cát mặt trời bật lửa 3 Viết at ăt ât mặt
Bài 48. at ăt ât
1 Nhận biết
Nam bắt nhịp cho tất cả các bạn hát.
2 Đọc
at ăt ât
h, at
hát
bát lạt sắt gặt đất gặt
bãi cát
mặt trời
bật lửa
3 Viết
at ăt ât
mặt trời bật lửa
4 Đọc Hè đến, nhà Nam đi nghỉ mát ở Cát Bà. Mẹ và Nam bỏ áo bơi, bàn chải, khăn mặt vào ba lô. Nam rất vui khi đi chơi xa với cả nhà. 5 Nói Xin phép
4 Đọc
Hè đến, nhà Nam đi nghỉ mát ở Cát Bà. Mẹ và Nam bỏ áo bơi, bàn chải, khăn mặt vào ba lô. Nam rất vui khi đi chơi xa với cả nhà.
5 Nói
Xin phép
Bài 49. ot ôt ơt 1 Nhận biết Vườn nhà bà có ớt, rau ngót và cà rốt. 2 Đọc ot ô ơt ơt ng, ot ngót ngọt vót cột tốt thớt vợt quả nhót lá lốt quả ớt 3 Viết ot ô ơt
Bài 49. ot ôt ơt
1 Nhận biết
Vườn nhà bà có ớt, rau ngót và cà rốt.
2 Đọc
ot ô ơt ơt
ng, ot
ngót
ngọt vót cột tốt thớt vợt
quả nhót
lá lốt
quả ớt
3 Viết
ot ô ơt ơt
lá lốt quả ớt
4. Đọc Sớm nay thức dậy, Nam chợt thấy một chú chim sâu. Chim hớn hở như chào Nam. Nó nhảy nhót một hồi rồi bay qua bay lại, tìm bắt sâu bọ cho cây. 5. Nói Thế
4. Đọc
Sớm nay thức dậy, Nam chợt thấy một chú chim sâu. Chim hớn hở như chào Nam. Nó nhảy nhót một hồi rồi bay qua bay lại, tìm bắt sâu bọ cho cây.
5. Nói
Thế giới của em
Ôn tập và kể chuyện 1 Đọc c, t a, ac ă â o ô ơ u ư bật lửa lọ mực cột mốc hạt thóc xúc xắc gót chân đôi mắt lác đác giấc mơ quả ớt Gà mẹ dẫn đàn con đi ăn. Chốc
Ôn tập và kể chuyện
1 Đọc
c, t
a, ac
ă
â
o
ô
ơ
u
ư
bật lửa
lọ mực
cột mốc
hạt thóc
xúc xắc
gót chân
đôi mắt
lác đác
giấc mơ
quả ớt
Gà mẹ dẫn đàn con đi ăn. Chốc chốc, tìm thấy mồi, gà mẹ "tục... tục..." gọi con. Đàn gà con chạy lại, chen chúc nhau ăn rồi rúc vào bên mẹ. Gà mẹ ủ ấm cho các con.
2 Viết Hạt thóc nảy mầm. 3 Kể chuyện Bài học đầu tiên của thỏ con (1) (2) Em cảm ơn anh. Trước khi thỏ con đi chơi, thỏ mẹ Va vào anh sóc, thỏ con nói gì? dặn d
2 Viết
Hạt thóc nảy mầm.
3 Kể chuyện
Bài học đầu tiên của thỏ con
(1) (2)
Em cảm ơn
anh.
Trước khi thỏ con đi chơi, thỏ mẹ Va vào anh sóc, thỏ con nói gì? dặn dò điều gì?
(3) (4)
Được bác voi cứu, thỏ con nói gì? Thỏ con hiểu ra điều gì?
113 113
Bài 51. et êt it 1 Nhận biết Đôi vẹt riu rít mãi không hết chuyện. 2 Đọc et, êt, it v, et vẹt két | sét | vẹt dệt | nốt | tết lót | mít | vịt con vẹt bồ kết quả
Bài 51. et êt it
1 Nhận biết
Đôi vẹt riu rít mãi không hết chuyện.
2 Đọc
et, êt, it
v, et
vẹt
két | sét | vẹt
dệt | nốt | tết
lót | mít | vịt
con vẹt
bồ kết
quả mít
3 Viết
et êt it
bồ kết quả mít
4 Đọc Tết đến thật gần. Cái rét vẫn đậm. Mấy cây đào đã chi chít lộc non. Vài nụ tròn đỏ thắm vừa hé nở. Rồi trời ấm dần, đàn én nhỏ lại ríu rít bay về, náo nức
4 Đọc
Tết đến thật gần. Cái rét vẫn đậm. Mấy cây đào
đã chi chít lộc non. Vài nụ tròn đỏ thắm vừa hé nở.
Rồi trời ấm dần, đàn én nhỏ lại ríu rít bay về, náo nức
đón chào năm mới.
5 Nói
Thời tiết
115
115
Bài 52. ut ưt 1 Nhận biết Cầu thủ số 7 thu hút khán giả bằng một cú sút dứt điểm. 2 Đọc ut ưt s, ut sút bụt hụt lụt sụt dứt mút nút sút bút chì mứt dừa nứt nẻ 3
Bài 52. ut ưt
1 Nhận biết
Cầu thủ số 7 thu hút khán giả bằng một cú sút dứt điểm.
2 Đọc
ut ưt
s, ut
sút
bụt hụt lụt sụt dứt mút nút sút
bút chì
mứt dừa
nứt nẻ
3 Viết
ut ưt
bút chì mứt dừa
4 Đọc Trận đấu thật gay cấn. Lúc đầu, đội bạn chơi rất hay, đội nhà bị dẫn một bàn. Bất ngờ, cầu thủ số 7 sút xa, tỉ số là một đều. Phút chót, số 7 lại bứt phá
4 Đọc
Trận đấu thật gay cấn. Lúc đầu, đội bạn chơi rất hay,
đội nhà bị dẫn một bàn. Bất ngờ, cầu thủ số 7 sút xa, tỉ số
là một đều. Phút chót, số 7 lại bứt phá ghi bàn. Khán giả
hò reo, nhảy múa.
5 Nói
Đá bóng
117
117
Bài 53. ap ăp âp 1 Nhận biết Mẹ đap xe đưa Hà đến lớp. Khấp phố tấp nập. 2 Đọc ap, ăp, âp đ / ap đap rap, sap, tháp bắp, cặp, gặp đạp, mập, nấp xe đạp cặp da cá
Bài 53. ap ăp âp
1 Nhận biết
Mẹ đap xe đưa Hà đến lớp.
Khấp phố tấp nập.
2 Đọc
ap, ăp, âp
đ / ap
đap
rap, sap, tháp
bắp, cặp, gặp
đạp, mập, nấp
xe đạp
cặp da
cá mập
3 Viết
ap ăp âp
cặp da cá mập
4, Đọc 5, Nói Khi ngủ, tôi nằm im lìm, mặt đen sẫm. Thức dậy, tôi có thể đưa bạn chu du khắp nơi, khám phá thế giới hấp dẫn, đầy ắp sắc màu. Bạn có thể xem phim
4, Đọc
5, Nói
Khi ngủ, tôi nằm im lìm, mặt đen sẫm. Thức dậy, tôi có thể đưa bạn chu du khắp nơi, khám phá thế giới hấp dẫn, đầy ắp sắc màu. Bạn có thể xem phim, nghe nhạc để có phút giây thư giãn, ấm áp. Tôi là ai?
Đồ vật quen thuộc
Bài 54. op ôp ơp 1 Nhận biết Mua rào lộp độp, ếch nhái tụ họp thi hát, cá cờ há miệng đớp mua. 2 Đọc op ôp ơp h, op hop cọp, góp, họp hộp, tốp, xốp họp, lóp, lọ
Bài 54. op ôp ơp
1 Nhận biết
Mua rào lộp độp, ếch nhái tụ họp thi hát,
cá cờ há miệng đớp mua.
2 Đọc
op ôp ơp
h, op
hop
cọp, góp, họp
hộp, tốp, xốp
họp, lóp, lọp
con cọp
lốp xe
tia chớp
3 Viết
op ôp ơp
lốp xe tia chớp
4 Đọc Mưa rào lộp độp. Họ nhà nhái tụ họp thi hát đón con mưa đầu mùa. Mặt ao ran ran bài ca ộp, ộp. Đàn cá cờ lóp ngóp bơi đến, lâu lâu lại ngoi lên đớp mưa. 5
4 Đọc
Mưa rào lộp độp. Họ nhà nhái tụ họp thi hát đón con mưa đầu mùa. Mặt ao ran ran bài ca ộp, ộp. Đàn cá cờ lóp ngóp bơi đến, lâu lâu lại ngoi lên đớp mưa.
5 Nói
Ao hồ
Ôn tập và kể chuyện 1 Đọc nét, tết, thịt, sút, mút thấp, sắp, lấp, chép, lớp Trời xám xịt, mưa sầm sập như trút. Sấm sét ì ầm xa xa. Cây cỏ ngã rạp vào nhau. Mộ
Ôn tập và kể chuyện
1 Đọc
nét, tết, thịt, sút, mút
thấp, sắp, lấp, chép, lớp
Trời xám xịt, mưa sầm sập như trút. Sấm sét ì ầm xa xa. Cây cỏ ngã rạp vào nhau. Một lúc sau, mưa lốp đốp rồi dứt hẳn. Mặt trời ló khỏi chân mây. Vạn vật như thức dậy, đầy ấp sắc màu.
2 Viết Gần hồ có ngọn tháp cao vút. 3 Kể chuyện Mật ong của gấu con (1) (2) Gấu mẹ đã chuẩn bị gì cho gấu con đi chơi? (3) Vì sao gấu con giấu lọ mật ong đi? (4
2 Viết
Gần hồ có ngọn tháp cao vút.
3 Kể chuyện
Mật ong của gấu con
(1) (2)
Gấu mẹ đã chuẩn bị gì cho gấu con đi chơi?
(3)
Vì sao gấu con giấu lọ mật ong đi?
(4)
Đồ ăn bị mất, các bạn làm gì? Chia mật ong cho các bạn, gấu con
nghĩ gì?
Bài 56. ep êp ip up 1 Nhận biết Trong bếp, lũ cún con múp míp nép vào bên mẹ. 2 Đọc ep êp ip up n, ep nép kẹp nẹp nếp xếp kịp nhịp búp giúp đôi dép đầu bếp bìm
Bài 56. ep êp ip up
1 Nhận biết
Trong bếp, lũ cún con múp míp nép vào bên mẹ.
2 Đọc
ep êp ip up
n, ep
nép
kẹp nẹp nếp xếp
kịp nhịp búp giúp
đôi dép đầu bếp bìm bịp búp sen
3 Viết
ep êp ip up
bếp bìm bịp búp sen
4 Đọc Dịp nghỉ lễ, nhà Hà có chú Tư và cô Lan đến chơi. Mẹ nấu súp gà, cơm nếp và rán cá chép. Hà giúp mẹ rửa rau quả và sắp xếp bát đĩa. Bố thì dọn dẹp nhà cửa
4 Đọc
Dịp nghỉ lễ, nhà Hà có chú Tư và cô Lan đến chơi.
Mẹ nấu súp gà, cơm nếp và rán cá chép. Hà giúp mẹ
rửa rau quả và sắp xếp bát đĩa. Bố thì dọn dẹp nhà cửa.
Nhà Hà hôm nay thật là vui.
5 Nói
Khi nhà có khách
125
Bài 57. anh ênh inh 1 Nhận biết Con kênh xinh xinh chảy qua cánh đồng. 2 Đọc anh ênh inh c, anh canh chanh mảng cạnh kênh ghềnh lệnh kính chỉnh thịnh quả chanh
Bài 57. anh ênh inh
1 Nhận biết
Con kênh xinh xinh chảy qua cánh đồng.
2 Đọc
anh ênh inh
c, anh
canh
chanh mảng cạnh
kênh ghềnh lệnh
kính chỉnh thịnh
quả chanh
bờ kênh
kính râm
3 Viết
anh ênh inh
chanh kênh kính
4 Đọc Nhà vịt ở gần một con kênh xinh xinh. Hôm nay trời đẹp, bố mẹ cho vịt con ra kênh tập bơi. Mới tập mà vịt con đã bơi rất nhanh. Vịt bố vịt mẹ vui quá, kêu
4 Đọc
Nhà vịt ở gần một con kênh xinh xinh. Hôm nay trời đẹp,
bố mẹ cho vịt con ra kênh tập bơi. Mới tập mà vịt con đã
bơi rất nhanh. Vịt bố vịt mẹ vui quá, kêu cạp cạp. Gia đình
vịt làm xôn xao cả mặt kênh.
5 Nói
Giữ gìn sức khoẻ
127
Bài 58. ach êch ich 1 Nhận biết Ếch con thích đọc sách. 2 Đọc ach, êch, ich s ách, tách, sạch chếch, mếch, lệch bích, xích, kịch sách vở chênh lệch tờ lịch 3 Vi
Bài 58. ach êch ich
1 Nhận biết
Ếch con thích đọc sách.
2 Đọc
ach, êch, ich
s ách, tách, sạch
chếch, mếch, lệch
bích, xích, kịch
sách vở
chênh lệch
tờ lịch
3 Viết
ach êch ich
sách chênh lệch lịch
4, Đọc 5, Nói Ếch cốm Có một hôm ếch cốm Tinh nghịch nấp bờ ao Mải rình bắt cào cào Quên sách bên bờ cỏ. Tới lớp cô hỏi nhỏ: - Sách đâu em học bài? Cậu gãi đầu,
4, Đọc
5, Nói
Ếch cốm
Có một hôm ếch cốm Tinh nghịch nấp bờ ao Mải rình bắt cào cào Quên sách bên bờ cỏ. Tới lớp cô hỏi nhỏ: - Sách đâu em học bài? Cậu gãi đầu, gãi tai: - Thưa cô, em xin lỗi.
(Mộc Miên)
Lớp học của em
Bài 59. ang ăng âng 1 Nhận biết Vầng trăng sáng lấp ló sau rặng tre. 2 Đọc ang ăng âng s, ang sáng làng rạng sáng bằng răng vắng hẵng tầng vâng cá vàng măng tre
Bài 59. ang ăng âng
1 Nhận biết
Vầng trăng sáng lấp ló sau rặng tre.
2 Đọc
ang ăng âng
s, ang
sáng
làng rạng sáng
bằng răng vắng
hẵng tầng vâng
cá vàng
măng tre
nhà tầng
3 Viết
ang ăng âng
măng tre nhà tầng
4, Đọc 5, Nói Mèo con đi học Hôm nay trời nắng chang chang Mèo con đi học chẳng mang thứ gì Chỉ mang một cái bút chì Và mang một mẩu bánh mì con con. (Phan Thị
4, Đọc
5, Nói
Mèo con đi học
Hôm nay trời nắng chang chang Mèo con đi học chẳng mang thứ gì
Chỉ mang một cái bút chì
Và mang một mẩu bánh mì con con.
(Phan Thị Vàng Anh)
Mặt trăng và mặt trời
Ôn tập và kể chuyện 1 Đọc đẹp, xếp, kịp, cúp, rãnh, ghềnh, đình vách, chếch, đích, sáng, thẳng, vâng Hà rất thích con gà bà cho. Sáng sáng, Hà dậy sớm chờ gà gá
Ôn tập và kể chuyện
1 Đọc
đẹp, xếp, kịp, cúp, rãnh, ghềnh, đình
vách, chếch, đích, sáng, thẳng, vâng
Hà rất thích con gà bà cho. Sáng sáng, Hà dậy sớm chờ gà gáy ò ó o. Vậy mà mãi nó chẳng gáy. Một hôm, Hà tỉnh giấc nghe gà cục ta cục tác. Giờ Hà đã rõ vì sao con gà chẳng gáy.
2 Viết Em vẽ vầng trăng sáng. 3 Kể chuyện (1) Quạ và đàn bồ câu (2) Quạ bôi trắng lông mình để làm gì? (3) Vì vào, sao đàn bồ câu cho quạ chuồng? (4) Phát hiện
2 Viết
Em vẽ vầng trăng sáng.
3 Kể chuyện
(1)
Quạ và đàn bồ câu
(2)
Quạ bôi trắng lông mình để làm gì?
(3)
Vì vào, sao đàn bồ câu cho quạ chuồng? (4)
Phát hiện ra quạ, đàn bồ câu làm gì?
Vì sao họ nhà quạ cũng đuổi quạ đi?
133
Bài 61. ong ông ung ưng 1 Nhận biết Những bông hồng rung rinh trong gió. 2 Đọc ong ông ung ưng tr, ong trong dòng vũng bổng cộng thúng vũng đựng hửng chong chón
Bài 61. ong ông ung ưng
1 Nhận biết
Những bông hồng rung rinh trong gió.
2 Đọc
ong ông ung ưng
tr, ong
trong
dòng vũng bổng cộng
thúng vũng đựng hửng
chong chóng
bông súng
bánh chưng
3 Viết
ong ông ung ưng
bông súng bánh chưng
4 Đọc Nam theo mẹ đi chợ. Chợ đông vui và bán đủ thứ. Ngay từ cổng là những dãy hàng đồ dùng gia đình. Bên trong là hàng rau, thịt và cá. Nam thích lắm vì lần đ
4 Đọc
Nam theo mẹ đi chợ. Chợ đông vui và bán đủ thứ.
Ngay từ cổng là những dãy hàng đồ dùng gia đình.
Bên trong là hàng rau, thịt và cá. Nam thích lắm vì
lần đầu cùng mẹ đi chợ.
5 Nói
Chợ và siêu thị
135
135
Bài 62. iêc iên iêp 1 Nhận biết Biển xanh biếc. Những hòn đảo lớn nhỏ trùng điệp. 2 Đọc iêc, iên, iêp b / iêc biếc thiếc, tiệc, xiếc điện, kiến, thiện điệp, thi
Bài 62. iêc iên iêp
1 Nhận biết
Biển xanh biếc. Những hòn đảo lớn nhỏ trùng điệp.
2 Đọc
iêc, iên, iêp
b / iêc
biếc
thiếc, tiệc, xiếc
điện, kiến, thiện
điệp, thiệp, tiếp
xanh biếc
bờ biển
sò điệp
3 Viết
iêc iên iêp
xanh biếc biển sò điệp
4, Đọc 5, Nói Thế giới trong lòng biển
4, Đọc
5, Nói
Thế giới trong lòng biển
Bài 63. iêng iêm yên 1 Nhận biết Yến phụng có bộ lông tím biêng biếc, trông rất diễm.dúa. 2 Đọc iêng, iêm, yên b iêng biêng kiếng liệng riềng diễm kiểm xiêm yến
Bài 63. iêng iêm yên
1 Nhận biết
Yến phụng có bộ lông tím biêng biếc, trông rất diễm.dúa.
2 Đọc
iêng, iêm, yên
b iêng
biêng
kiếng liệng riềng
diễm kiểm xiêm
yến yến
sầu riêng cá kiếm tổ yến
3 Viết
iêng iêm yên
sầu riêng cá kiếm yến
4 Đọc Hà theo bố đến sân chim. Sân chim có cò, diệc, sáo, bồ nông,... Hà chăm chú nhìn những đàn cò trắng, diệc xám bay liệng, đậu kín trên những ngọn cây. Sau
4 Đọc
Hà theo bố đến sân chim. Sân chim có cò, diệc, sáo, bồ
nông,... Hà chăm chú nhìn những đàn cò trắng, diệc xám
bay liệng, đậu kín trên những ngọn cây. Sau một ngày đi
kiếm ăn, từng đàn chim ríu rít về tổ, trông thật yên bình.
5 Nói
Loài chim
139
139
Bài 64. iêt iêu yêu 1 Nhận biết Em yêu sách. Nhờ có sách, em biết nhiều điều hay. 2 Đọc iêt iêu yêu b, iêt biêt chiết viết việt chiều diểu kiểu yêu yếu yểu nhiệ
Bài 64. iêt iêu yêu
1 Nhận biết
Em yêu sách. Nhờ có sách, em biết nhiều điều hay.
2 Đọc
iêt iêu yêu
b, iêt
biêt
chiết viết việt
chiều diểu kiểu
yêu yếu yểu
nhiệt kế
con diều
yêu chiều
3 Viết
iêt iêu yêu
nhiệt kế yêu chiều
4 Đọc Bố cho Nam và em chơi thả diều. Bố dạy Nam biết cách vừa chạy vừa kéo căng dây và giật giật để con diều có thể bay cao. Hai anh em thích thú ngắm nhìn nhữ
4 Đọc
Bố cho Nam và em chơi thả diều. Bố dạy Nam biết cách
vừa chạy vừa kéo căng dây và giật giật để con diều có thể
bay cao. Hai anh em thích thú ngắm nhìn những cánh diều
sặc sỡ, đáng yêu chao liệng trên bầu trời.
5 Nói
Thế giới trên bầu trời
141
141
Ôn tập và kể chuyện 1 Đọc trong, trông, khung, vùng việc, chiên, tiếp, tiếng, nhiệm, yến biết, diều, yếu xung phong hiểu biết yên tĩnh tiếng trống yêu mến xanh
Ôn tập và kể chuyện
1 Đọc
trong, trông, khung, vùng
việc, chiên, tiếp, tiếng, nhiệm, yến
biết, diều, yếu
xung phong
hiểu biết
yên tĩnh
tiếng trống
yêu mến
xanh biếc
khiêm tốn
trùng điệp
rong biển
khu rừng
Trái đất của chúng ta vô cùng rộng lớn. Núi rừng trùng điệp. Đồng xanh bao la. Bầu trời cao rộng. Biển cả mênh mông. Sự sống không ngừng sinh sôi, nảy nở. Chúng ta cần biết yêu quý, giữ gìn và bảo vệ sự sống trên trái đất này.
2 Viết Cánh diều chao liệng trên bầu trời. 3 Kể chuyện Lửa, mưa và con hổ hung hăng (1) (2) Gặp "con vật lạ", hổ làm gì? Vì sao hổ bị sém lông? (3) (4) Hổ tưởng
2 Viết
Cánh diều chao liệng trên bầu trời.
3 Kể chuyện
Lửa, mưa và con hổ hung hăng
(1) (2)
Gặp "con vật lạ", hổ làm gì? Vì sao hổ bị sém lông?
(3) (4)
Hổ tưởng mưa làm gì? Thoát nạn, hổ thế nào?
Bài 66. uôi uôm 1 Nhận biết Thuyền buôm xuôi theo chiều gió. 2 Đọc uôi uôm x, uôi xuôi muối buồm muỗi muỗm nguội nhuộm tuổi nhuộm con suối buổi sáng quả muỗm 3
Bài 66. uôi uôm
1 Nhận biết
Thuyền buôm xuôi theo chiều gió.
2 Đọc
uôi uôm
x, uôi
xuôi
muối
buồm
muỗi
muỗm
nguội
nhuộm
tuổi
nhuộm
con suối
buổi sáng
quả muỗm
3 Viết
uôi uôm
con suối quả muỗm
4 Đọc Buổi sớm mai, ông mặt trời nhô lên từ biển. Mặt biển sáng lấp lánh. Đàn hải âu sải cánh bay liệng trên bầu trời. Xa xa là những cánh buồm căng gió. Phía b
4 Đọc
Buổi sớm mai, ông mặt trời nhô lên từ biển. Mặt biển
sáng lấp lánh. Đàn hải âu sải cánh bay liệng trên bầu trời.
Xa xa là những cánh buồm căng gió. Phía bến cảng,
những chiếc tàu cá nối đuôi nhau vào bờ.
5 Nói
Đi lại trên biển
145
145
Bài 67. uôc uôt 1 Nhận biết Mẹ vuốt tóc và buộc nơ cho Hà. 2 Đọc uôc uôt b, uôc buôc cuốc luộc ruốc thuộc buốt muốt ruột tuột ngọn đuốc viên thuốc con chuột ngọ
Bài 67. uôc uôt
1 Nhận biết
Mẹ vuốt tóc và buộc nơ cho Hà.
2 Đọc
uôc uôt
b, uôc
buôc
cuốc luộc ruốc thuộc
buốt muốt ruột tuột
ngọn đuốc viên thuốc con chuột
ngọn đuốc
viên thuốc
con chuột
3 Viết
uôc uôt
ngọn đuốc con chuột
4 Đọc Mẹ cho Hà đi công viên. Cô bé rất thích thú và háo hức. Hà mặc váy trắng, đi giày màu hồng. Mẹ còn vuốt tóc và buộc nơ cho Hà. Mẹ bảo Hà khi đi chơi cần ă
4 Đọc
Mẹ cho Hà đi công viên. Cô bé rất thích thú và
háo hức. Hà mặc váy trắng, đi giày màu hồng.
Mẹ còn vuốt tóc và buộc nơ cho Hà. Mẹ bảo Hà
khi đi chơi cần ăn mặc gọn gàng, lịch sự.
5 Nói
Chuẩn bị đi dự sinh nhật
147
147
Bài 68. uôn uông 1 Nhận biết Chuồn chuồn bay qua các luống rau. 2 Đọc uôn uông ch, uôn chuồn khuôn muốn muộn nguồn buồng luồng thường vươn cuộn chỉ buồng chuối
Bài 68. uôn uông
1 Nhận biết
Chuồn chuồn bay qua các luống rau.
2 Đọc
uôn uông
ch, uôn
chuồn
khuôn muốn muộn nguồn
buồng luồng thường vươn
cuộn chỉ
buồng chuối
quả chuông
3 Viết
uôn uông
cuộn chỉ buồng chuối
4 Đọc Trời sắp mưa. Chuồn chuồn bay thấp. Bầu trời đen kịt. Gió thổi mạnh cuốn theo những đám lá khô. Rồi mưa ào ào trút xuống. Mưa tạnh, những hạt mưa long lan
4 Đọc
Trời sắp mưa. Chuồn chuồn bay thấp. Bầu trời đen kịt.
Gió thổi mạnh cuốn theo những đám lá khô. Rồi mưa ào ào
trút xuống.
Mưa tạnh, những hạt mưa long lanh đọng trên các cuống lá.
Bầu trời trong xanh, không khí mát mẻ.
5 Nói
Mưa và nắng
149
149
Bài 69. ươi ươn Bài 69 ươi ươu 1 Nhận biết có khách... Chim khuốn biết bắt chước tiếng người. 2 Đọc ươi, ươn ng, ngươi, ngườn buổi cười lưởi mười bướn hươn khuố
Bài 69. ươi ươn
Bài 69 ươi ươu
1 Nhận biết
có khách...
Chim khuốn biết bắt chước tiếng người.
2 Đọc
ươi, ươn
ng, ngươi, ngườn
buổi cười lưởi mười
bướn hươn khuốn rượn
tươi cười
quả bưởi
ốc bướn
3 Viết
ươi ươn
tươi cười ốc bướn
4 Đọc Lạc đà là con vật đặc biệt. Nó có cái bướu to trên lưng. Bướu của lạc đà là nơi dự trữ chất béo. Nhờ thế, nó có thể sống qua nhiều ngày mà không cần ăn uố
4 Đọc
Lạc đà là con vật đặc biệt. Nó có cái bướu to trên lưng.
Bướu của lạc đà là nơi dự trữ chất béo. Nhờ thế, nó có thể
sống qua nhiều ngày mà không cần ăn uống. Lạc đà giúp
con người băng qua những vùng sa mạc khô cằn.
5 Nói
Lợi ích của vật nuôi
151
151
Ôn tập và kể chuyện 1 Đọc c, m, n, t, ng uô, uốc i, u uô ươ vuốt ve cưỡi ngựa tuổi thơ nhuộm vải nướu răng lem luốc luống cuống muôn màu Ông trồng nhiều cây ăn
Ôn tập và kể chuyện
1 Đọc
c, m, n, t, ng
uô, uốc
i, u
uô
ươ
vuốt ve
cưỡi ngựa
tuổi thơ
nhuộm vải
nướu răng
lem luốc
luống cuống
muôn màu
Ông trồng nhiều cây ăn trái. Khóm chuối xanh tươi đã trở buồng. Hàng bưởi ra bông trắng muốt. Mấy cây đu đủ quả chín vàng ruộm. Ông còn nuôi nhiều con vật rất đáng yêu. Gà mẹ, gà con ríu rít. Đôi chim khướu hót vang. Chú mèo cuộn tròn sưởi nắng bên thềm.
2 Viết Đôi chim khướu hót vang. 3 Kể chuyện Chuột nhà và chuột đồng (1) (2) Vì sao chuột nhà rủ chuột đồng Tối đầu tiên kiếm ăn trên thành phố, lên thành phố? c
2 Viết
Đôi chim khướu hót vang.
3 Kể chuyện
Chuột nhà và chuột đồng
(1) (2)
Vì sao chuột nhà rủ chuột đồng Tối đầu tiên kiếm ăn trên thành phố, lên thành phố? chúng gặp chuyện gì?
(3) (4)
Chuyện gì xảy ra khi chúng mò đến Chia tay chuột nhà, chuột đồng kho thực phẩm? nói gì?
Bài 71. ước ươt 1 Nhận biết Hà ước được lướt sóng biển. 2 Đọc ước, ươt đ, ươc được bước lược ngược nước lượt lượt muốt mượt thuốc kẻ dược sĩ lướt ván 3 Viết ước
Bài 71. ước ươt
1 Nhận biết
Hà ước được lướt sóng biển.
2 Đọc
ước, ươt
đ, ươc
được
bước lược ngược nước
lượt lượt muốt mượt
thuốc kẻ
dược sĩ
lướt ván
3 Viết
ước ươt
thước kẻ lướt ván
4, Đọc 5, Nói Lúc học hát, Nam ước làm ca sĩ. Lúc nghe mẹ đọc thơ, Nam lại ước trở thành nhà thơ. Khi ra biển, Nam ước là người lái tàu, vượt qua những con sóng
4, Đọc
5, Nói
Lúc học hát, Nam ước làm ca sĩ. Lúc nghe mẹ đọc thơ, Nam lại ước trở thành nhà thơ. Khi ra biển, Nam ước là người lái tàu, vượt qua những con sóng lớn. Nhìn lên bầu trời, Nam lại ước làm phi công. Nam tự hỏi: "Bao giờ mình mới lớn nhỉ?".
Ước mơ của em
Bài 72. ươn ươp 1 Nhận biết Hoa mươp vàng ươn, bướm bay rập rờn. 2 Đọc ươn ươp ươn b, ươn bướm chuồm đượm gươm ướm lượm muớp nượp ướp con bướm nuơm nuợp giàn mu
Bài 72. ươn ươp
1 Nhận biết
Hoa mươp vàng ươn, bướm bay rập rờn.
2 Đọc
ươn ươp
ươn
b, ươn
bướm
chuồm đượm gươm ướm
lượm muớp nượp ướp
con bướm
nuơm nuợp
giàn muớp
3 Viết
ươn ươp
nuơm nuợp giàn muớp
4 Đọc Nắng vàng ươm như mật trải khắp sân. Chú mèo mướp thảnh thơi nằm sưởi nắng bên thềm. Mắt chú lim dim ra điều thích thú. Mấy sợi ria mép rung rinh. Đừng th
4 Đọc
Nắng vàng ươm như mật trải khắp sân. Chú mèo mướp
thảnh thơi nằm sưởi nắng bên thềm. Mắt chú lim dim ra
điều thích thú. Mấy sợi ria mép rung rinh. Đừng thấy mèo ta
hay nằm dài mà nghĩ chú lười. Sưởi nắng giúp mèo dẻo dai
hơn đấy.
5 Nói
Vật nuôi yêu thích
157
157
Bài 73. ơn ơng Bài 73 ươn ương 1 Nhận biết Đường tới trường lượn theo sườn đồi. 2 Đọc ơn ơng ơn lơn lươn hương ruốn sương suờn tuởng vuợn khu vườn hạt sương con
Bài 73. ơn ơng
Bài 73 ươn ương
1 Nhận biết
Đường tới trường lượn theo sườn đồi.
2 Đọc
ơn ơng
ơn
lơn
lươn hương ruốn sương suờn tuởng vuợn
khu vườn
hạt sương
con đường
3 Viết
ơn ơng
khu vườn con đường
4, Đọc 5, Nói Buổi sáng, tiếng gà gọi mặt trời thức dậy. Bầu trời phía đông ửng hồng. Nắng xua tan màn sương. Cây lá bừng tỉnh sau một giấc ngủ dài, vươn mình đ
4, Đọc
5, Nói
Buổi sáng, tiếng gà gọi mặt trời thức dậy. Bầu trời phía đông ửng hồng. Nắng xua tan màn sương. Cây lá bừng tỉnh sau một giấc ngủ dài, vươn mình đón những tia nắng đầu tiên của ngày mới. Làng quê rộn ràng những âm thanh của cuộc sống. Em tới lớp. Mẹ đi làm.
Buổi sáng của em
Bài 74. oa oe 1 Nhận biết Các loài hoa đua nhau khoe sắc. 2 Đọc oa, oe h, oa hoa hoà loa toả xoá khoẻ loe loé xoè đoá hoa váy xoè chích choè 3 Viết oa oe đoá ho
Bài 74. oa oe
1 Nhận biết
Các loài hoa đua nhau khoe sắc.
2 Đọc
oa, oe
h, oa
hoa
hoà loa toả xoá
khoẻ loe loé xoè
đoá hoa
váy xoè
chích choè
3 Viết
oa oe
đoá hoa chích choè
4 Đọc Tết đến, hoa đào khoe sắc hồng tươi, hoa mai vàng nở rộ. Hè sang, hoa phượng bừng lửa đỏ, cháy rực cả góc trời. Cuối thu, hương hoa sữa nồng nàn, ngát thơ
4 Đọc
Tết đến, hoa đào khoe sắc hồng tươi, hoa mai vàng nở rộ.
Hè sang, hoa phượng bừng lửa đỏ, cháy rực cả góc trời.
Cuối thu, hương hoa sữa nồng nàn, ngát thơm từng góc phố.
Cuối đông, hoa cải trải thảm vàng rực rỡ bên sông. Những
sắc hoa, hương hoa làm đẹp thêm cho cuộc sống.
5 Nói
Muôn hoa khoe sắc
161
161
Ôn tập và kể chuyện 1 Đọc ước lượt guơm ướp lượn hương hoa loe lượt sóng ước mơ mèo muớp hạt cuồm bay lượn nụ hoa Buổi sớm Mặt trời tỉnh giấc Hai má ửng hồng, T
Ôn tập và kể chuyện
1 Đọc
ước lượt guơm ướp lượn hương hoa loe
lượt
sóng
ước mơ
mèo
muớp
hạt
cuồm
bay lượn
nụ hoa
Buổi sớm
Mặt trời tỉnh giấc
Hai má ửng hồng,
Tung đám mây bông
Vươn vai thức dậy.
Cô gió thi chạy
Trong cánh rừng xa,
Mang cả hương hoa
Ùa vào lớp học.
(Hoàng Minh Ngọc)
vàng hoe
toả hương
2 Viết Khắp vườn, hoa toả hương ngào ngạt. 3 Kể chuyện Chuyện của mây (1) (2) Vì sao mây buồn? Vì sao mây muốn đi làm mưa? (3) (4) Mưa xuống, con người và cỏ câ
2 Viết
Khắp vườn, hoa toả hương ngào ngạt.
3 Kể chuyện
Chuyện của mây
(1) (2)
Vì sao mây buồn? Vì sao mây muốn đi làm mưa?
(3) (4)
Mưa xuống, con người và cỏ cây Nước biến thành mây như thế nào? như thế nào?
Bài 76. oan oăn oat oăt 1 Nhận biết Trên phim hoạt hình, voi bước khoan thai, thỏ chạy thoăn thoắt. 2 Đọc oan oăn oat oăt kh, oan khoan toán xoan ngoằn thoăn ho
Bài 76. oan oăn oat oăt
1 Nhận biết
Trên phim hoạt hình, voi bước khoan thai, thỏ chạy thoăn thoắt.
2 Đọc
oan oăn oat oăt
kh, oan
khoan
toán xoan ngoằn thoăn
hoạt khoác choắt hoặt
hoa xoan
tóc xoắn
hoạt hình
nhọn hoặt
3 Viết
oan oăn oat oăt
tóc xoắn nhọn hoặt
4, Đọc 5, Nói Trong vườn, cây xoan và cây khế đã trổ hoa hàng loạt. Vườn cây ngập tràn sắc tím. Mỗi buổi sáng, khu vườn rộn ràng với những tiếng lích ra lích rí
4, Đọc
5, Nói
Trong vườn, cây xoan và cây khế đã trổ hoa hàng loạt. Vườn cây ngập tràn sắc tím. Mỗi buổi sáng, khu vườn rộn ràng với những tiếng lích ra lích rích của mấy chú chích bông. Chúng thoăn thoắt nhảy từ cành này sang cành khác. Vừa nhảy nhót, chúng vừa trêu đùa nhau, vui thật là vui.
Trồng cây
Bài 77. oai uê uy 1 Nhận biết Quê ngoại của Hà có luỹ tre xanh, có cây trái xum xuê. 2 Đọc oai uê uy ng, oai ngoại khoai huệ huy ngoái thuế luỹ ngoại tuế thuỷ k
Bài 77. oai uê uy
1 Nhận biết
Quê ngoại của Hà có luỹ tre xanh, có cây trái xum xuê.
2 Đọc
oai uê uy
ng, oai
ngoại
khoai
huệ
huy
ngoái
thuế
luỹ
ngoại
tuế
thuỷ
khoai sọ
vạn tuế
tàu thuỷ
3 Viết
oai uê uy
khoai vạn tuế tàu thuỷ
4 Đọc Ngày nghỉ, Hà thoải mái vui đùa với hoa trái vườn nhà. Hà thì thầm với cây xoài lúc lỉu quả. Hà cúi trêu đám dây khoai lang đang bò trên mặt đất. Em cùng
4 Đọc
Ngày nghỉ, Hà thoải mái vui đùa với hoa trái vườn nhà.
Hà thì thầm với cây xoài lúc lỉu quả. Hà cúi trêu đám dây
khoai lang đang bò trên mặt đất. Em cùng gió nô giỡn bên
những bông huệ trắng. Em đưa tay vuốt ve những cánh
thuỷ tiên đang thi nhau khoe sắc.
5 Nói
Khu vườn mơ ước
167
167
Bài 78. uân uât 1 Nhận biết CHƯƠNG TRÌNH NGHỆ THUẬT CHÀO XUÂN "Mùa xuân của em" Chúng em xem chương trình nghệ thuật chào xuân. 2 Đọc uân uât x, uân xuân chuẩn
Bài 78. uân uât
1 Nhận biết
CHƯƠNG TRÌNH NGHỆ THUẬT CHÀO XUÂN
"Mùa xuân của em"
Chúng em xem chương trình nghệ thuật chào xuân.
2 Đọc
uân uât
x, uân
xuân
chuẩn huân khuân tuần
khuất luật thuật xuất
tuần tra
mùa xuân
võ thuật
3 Viết
uân uât
tuần tra võ thuật
4 Đọc Gần Tết, bố và Hà đi chợ hoa mua đào và quất. Cành đào chi chít lộc non, những nụ hoa phớt hồng đang e ấp nở. Cây quất xum xuê, quả vàng óng. Mẹ nhìn bố v
4 Đọc
Gần Tết, bố và Hà đi chợ hoa mua đào và quất. Cành đào
chi chít lộc non, những nụ hoa phớt hồng đang e ấp nở.
Cây quất xum xuê, quả vàng óng. Mẹ nhìn bố và Hà nói:
“Hai bố con đem cả mùa xuân về nhà rồi đấy”. Cả nhà
cùng vui đón xuân.
5 Nói
Đón Tết
169
169
Bài 79. uyên uyêt 1 Nhận biết Bà kể chyện hay tyệt. 2 Đọc uyên uyêt ch, uyên chyện chuyến luyện thuyền truyện duyệt khuyết tuyết tuyệt con thuyền trăng khuyết t
Bài 79. uyên uyêt
1 Nhận biết
Bà kể chyện hay tyệt.
2 Đọc
uyên uyêt
ch, uyên
chyện
chuyến luyện thuyền truyện
duyệt khuyết tuyết tuyệt
con thuyền
trăng khuyết
truyền thuyết
3 Viết
uyên uyệt
con thuyền truyền thuyết
4 Đọc Trăng sáng Sân nhà em sáng quá Nhờ ánh trăng sáng ngời. Trăng tròn như cái đĩa Lơ lửng mà không rơi. Những hôm nào trăng khuyết, Trông giống con thuyền tr
4 Đọc
Trăng sáng
Sân nhà em sáng quá
Nhờ ánh trăng sáng ngời.
Trăng tròn như cái đĩa
Lơ lửng mà không rơi.
Những hôm nào trăng khuyết,
Trông giống con thuyền trôi.
Em đi trăng theo bước
Như muốn cùng đi chơi.
(Nhược Thuỷ)
5 Nói
Cảnh vật
Ôn tập và kể chuyện 1 Đọc ngoan loát thoăn hoắt loài huệ tuỳ luận luật chuyển duyệt Mỗi lần về quê, Hà lại được bà kể cho nghe nhiều câu chuyện hay. Nào là truy
Ôn tập và kể chuyện
1 Đọc
ngoan loát thoăn hoắt loài huệ tuỳ
luận luật chuyển duyệt
Mỗi lần về quê, Hà lại được bà kể cho nghe nhiều câu chuyện hay. Nào là truyền thuyết về Lạc Long Quân, truyền thuyết Thánh Gióng, truyền thuyết về hồ Hoàn Kiếm. Nào là sự tích cây quất, sự tích cây xoài,... Giọng kể của bà trầm ấm. Hà bị cuốn vào các câu chuyện suốt từ đầu cho đến cuối.
2 Viết Xuân về, đào nở thắm, quất trĩu quả. 3 Kể chuyện Sừng và chân )1( )2( Hươu cảm thấy như thế nào về sừng Khi tha thẩn trong rừng, hươu gặp và chân của mìn
2 Viết
Xuân về, đào nở thắm, quất trĩu quả.
3 Kể chuyện
Sừng và chân
)1( )2(
Hươu cảm thấy như thế nào về sừng Khi tha thẩn trong rừng, hươu gặp và chân của mình? phải chuyện gì?
)3( )4(
Sừng hay chân giúp hươu thoát nạn? Thoát nạn, hươu nghĩ gì?
Trang 174
Trang 175
Trang 176
Trang 177
Trang 178
Trang 179
Trang 180
Trang 181
Trang 182
Trang 183
Trang 184
cover-last