SGK - Toán 2, tập hai
0/0
minus
100%
plus
Ghi chú
setting
share
Nền
Đọc offline

Lưu sách trên máy

Đang kiểm tra...

list Mục lục
list Mục lục
Chủ đề 8: PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA
Bài 37. Phép nhân
Bài 38. Thừa số, tích
Bài 39. Bảng nhân 2
Bài 40. Bảng nhân 5
Bài 41. Phép chia
Bài 42. Số bị chia, số chia, thương
Bài 43. Bảng chia 2
Bài 44. Bảng chia 5
Bài 45. Luyện tập chung
Chủ đề 9: LÀM QUEN VỚI HÌNH KHỐI
Bài 46. Khối trụ, khối cầu
Bài 47. Luyện tập chung
Chủ đề 10: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1 000
Bài 48. Đơn vị, chục, trăm, nghìn
Bài 49. Các số tròn trăm, tròn chục
Bài 50. So sánh các số tròn trăm, tròn chục
Bài 51. Số có ba chữ số
Bài 52. Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị
Bài 53. So sánh các số có ba chữ số
Bài 54. Luyện tập chung
Chủ đề 11: ĐỘ DÀI VÀ ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI. TIỀN VIỆT NAM
Bài 55. Đề-xi-mét. Mét. Ki-lô-mét
Bài 56. Giới thiệu tiền Việt Nam
Bài 57. Thực hành và trải nghiệm đo độ dài
Bài 58. Luyện tập chung
Chủ đề 12: PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 1 000
Bài 59. Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1 000
Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1 000
Bài 61. Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1 000
Bài 62. Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1 000
Bài 63. Luyện tập chung
Chủ đề 13: LÀM QUEN VỚI YẾU TỐ THỐNG KÊ, XÁC SUẤT
Bài 64. Thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệu
Bài 65. Biểu đồ tranh
Bài 66. Chắc chắn, có thể, không thể
Bài 67. Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệu
Chủ đề 14: ÔN TẬP CUỐI NĂM
Bài 68. Ôn tập các số trong phạm vi 1 000
Bài 69. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100
Bài 70. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000
Bài 71. Ôn tập phép nhân, phép chia
Bài 72. Ôn tập hình học
Bài 73. Ôn tập đo lường
Bài 74. Ôn tập kiểm đếm số liệu và lựa chọn khả năng
Bài 75. Ôn tập chung
Học liệu
Đang xem trang 0 Học liệu dưới đây tương ứng với nội dung bạn đang đọc
empty Không có học liệu bổ trợ
cover-first
page-1
Trang 1
Trang 2
Trang 3
Bài 37. Phép nhân Bài 37. PHÉP NHÂN Khám phá a) 2 + 2 + 2 = 6 Mỗi đĩa có 2 quả cam. 3 đĩa như vậy có tất cả 6 quả cam. Ta chuyển $2 + 2 + 2 = 6$ thành phép nhân
Bài 37. Phép nhân
Bài 37. PHÉP NHÂN
Khám phá
a)
2 + 2 + 2 = 6
Mỗi đĩa có 2 quả cam. 3 đĩa như vậy có tất cả 6 quả cam.
Ta chuyển $2 + 2 + 2 = 6$ thành phép nhân:
$2 \times 3 = 6.$
Đọc là: Hai nhân ba bằng sáu.
Dấu $\times$ là dấu nhân.
b)
3 + 3 = 6
Mỗi đĩa có 3 quả cam. 2 đĩa như vậy có tất cả 6 quả cam.
Ta chuyển $3 + 3 = 6$ thành phép nhân:
$3 \times 2 = 6.$
Đọc là: Ba nhân hai bằng sáu.
c) Nhận xét:
$2 \times 3 = 2 + 2 + 2$
$3 \times 2 = 3 + 3$
Hoạt động 1. Số ? a) $2 + 2 + 2 + 2 + 2 = \boxed{?}$ $2 \times \boxed{?} = \boxed{?}$ $5 + 5 = \boxed{?}$ $5 \times \boxed{?} = \boxed{?}$ b) $3 \times 5 = \box
Hoạt động
1. Số ?
a)
$2 + 2 + 2 + 2 + 2 = \boxed{?}$
$2 \times \boxed{?} = \boxed{?}$
$5 + 5 = \boxed{?}$
$5 \times \boxed{?} = \boxed{?}$
b)
$3 \times 5 = \boxed{?} + \boxed{?} + \boxed{?} + \boxed{?} + \boxed{?} = \boxed{?}$
$5 \times 3 = \boxed{?} + \boxed{?} + \boxed{?} = \boxed{?}$
$3 \times 5 = \boxed{?}$
$5 \times 3 = \boxed{?}$
2. Tìm phép nhân thích hợp.
Luyện tập 1. a) Viết $2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10$ thành phép nhân. b) Viết phép nhân $5 \times 7 = 35$ thành phép cộng các số hạng bằng nhau. 2. Tìm phép nhân phù h
Luyện tập
1. a) Viết $2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10$ thành phép nhân.
b) Viết phép nhân $5 \times 7 = 35$ thành phép cộng các số hạng bằng nhau.
2. Tìm phép nhân phù hợp với câu trả lời cho mỗi câu hỏi.
Có bao nhiêu cái ghế?
Có bao nhiêu cánh quạt?
$4 \times 4 = 16$ $2 \times 5 = 10$ $2 \times 6 = 12$ $6 \times 3 = 18$
Có bao nhiêu bút chì màu?
Có bao nhiêu cái tai thỏ?
3. Tính (theo mẫu).
a) $5 \times 4$ b) $8 \times 2$
c) $3 \times 6$ d) $4 \times 3$
Mẫu: $5 \times 4 = 5 + 5 + 5 + 5 = 20$
$5 \times 4 = 20$
Bài 38. Thừa số, tích Khám phá Có tất cả bao nhiêu con cá? $3 \times 5 = 15$ Có tất cả 15 con cá. $3$, $\times$, $5$, $=$, $15$ ↑, ↑, ↑ Thừa số, Thừa số, Tích $
Bài 38. Thừa số, tích
Khám phá
Có tất cả bao nhiêu con cá?
$3 \times 5 = 15$
Có tất cả 15 con cá.
$3$, $\times$, $5$, $=$, $15$
↑, ↑, ↑
Thừa số, Thừa số, Tích
$3 \times 5$ cũng gọi là tích.
Hoạt động
1 Số ?
Phép nhân, $2 \times 6 = 12$, $5 \times 4 = 20$, $6 \times 3 = 18$, $4 \times 2 = 8$
Thừa số, 2, ?, ?, ?
Thừa số, 6, ?, ?, ?
Tích, 12, ?, ?, ?
2 Số ?
a) Trong mỗi nhóm hình có tất cả bao nhiêu chấm tròn?
(A) $2 \times 5 = 10$
(B) $? \times ? = ?$
(C) $? \times ? = ?$
b)
Phép nhân, (A), (B), (C)
Thừa số, 2, ?, ?
Thừa số, 5, ?, ?
Tích, 10, ?, ?
LUYỆN TẬP 1 Tìm tích, biết: a) Hai thừa số là 2 và 4. b) Hai thừa số là 8 và 2. c) Hai thừa số là 4 và 5. Mẫu: $2 \times 4 = 2 + 2 + 2 + 2 = 8$ $2 \times 4 = 8$
LUYỆN TẬP
1 Tìm tích, biết:
a) Hai thừa số là 2 và 4.
b) Hai thừa số là 8 và 2.
c) Hai thừa số là 4 và 5.
Mẫu: $2 \times 4 = 2 + 2 + 2 + 2 = 8$
$2 \times 4 = 8$
2 Số ?
Thừa số, 5, 2, 2, 3
Thừa số, 4, 3, 5, 5
Tích, 20, ?, ?, ?
3
a) Mỗi hàng có 5 quả bóng.
Hỏi 3 hàng có tất cả bao nhiêu quả bóng?
Bài giải
Số quả bóng ở cả 3 hàng là:
$? \times 3 = ?$ (quả)
Đáp số: $? $ quả bóng.
* Nhận xét: $5 \times 3 = 3 \times 5$.
b) Mỗi cột có 3 quả bóng.
Hỏi 5 cột có tất cả bao nhiêu quả bóng?
Bài giải
Số quả bóng ở cả 5 cột là:
$? \times 5 = ?$ (quả)
Đáp số: $? $ quả bóng.
4 $>; <; =$ ?
a) $2 \times 4$ ? $4 \times 2$
b) $2 \times 4$ ? $7$
c) $4 \times 2$ ? $9$
Bài 39. Bảng nhân 2 Khám phá a) $2 \times 1 = 2$ Hai được lấy một lần là hai, ta có hai nhân một bằng hai. $2 + 2 = 4$ $2 \times 2 = 4$ Hai nhân hai bằng bốn. $
Bài 39. Bảng nhân 2
Khám phá
a)
$2 \times 1 = 2$
Hai được lấy một lần là hai, ta có hai nhân một bằng hai.
$2 + 2 = 4$
$2 \times 2 = 4$
Hai nhân hai bằng bốn.
$2 + 2 + 2 = 6$
$2 \times 3 = 6$
Hai nhân ba bằng sáu.
Nhận xét:
$2 \times 2 = 4$; $2 \times 3 = 6$.
Thêm 2 vào kết quả của $2 \times 2$ ta được kết quả của $2 \times 3$.
b) Hoàn thành bảng nhân 2.
Bảng nhân 2
$2 \times 1 = 2$
$2 \times 2 = 4$
$2 \times 3 = 6$
$2 \times 4 = ?$
$2 \times 5 = ?$
$2 \times 6 = ?$
$2 \times 7 = ?$
$2 \times 8 = ?$
$2 \times 9 = ?$
$2 \times 10 = 20$
Hai nhân mười bằng hai mươi.
Hoạt động Tính nhẩm. Số ? Thừa số, 2, 2, 2, 2, 2, 2 Thừa số, 3, 5, 7, 4, 6, 8 Tích, 6, ?, ?, ?, ?, ? Luyện tập Số ? a) $\times$, 2, 2, 2, 2, 2, 2 1, 3, 5, 6, 9,
Hoạt động
Tính nhẩm.
Số ?
Thừa số, 2, 2, 2, 2, 2, 2
Thừa số, 3, 5, 7, 4, 6, 8
Tích, 6, ?, ?, ?, ?, ?
Luyện tập
Số ?
a)
$\times$, 2, 2, 2, 2, 2, 2
1, 3, 5, 6, 9, 10
2, ?, ?, ?, ?, 20
b) $2 \xrightarrow{\times, 5} ? \xrightarrow{-, 8} ? \xrightarrow{\times, 7} ?$
Đếm thêm 2 rồi nêu số còn thiếu.
Hai, bốn, sáu,..., mười tám, hai mươi.
3. Từ các thừa số và tích dưới đây, em hãy lập các phép nhân thích hợp. Thừa số, Thừa số, Tích 2, 7, 16 2, 8, 14 4. Một con cua có 2 cái càng. a) 5 con cua có b
3. Từ các thừa số và tích dưới đây, em hãy lập các phép nhân thích hợp.
Thừa số, Thừa số, Tích
2, 7, 16
2, 8, 14
4. Một con cua có 2 cái càng.
a) 5 con cua có bao nhiêu cái càng?
Bài giải
Số càng của 5 con cua là:
$2 \times \boxed{?} = \boxed{?}$ (cái càng)
Đáp số: $\boxed{?}$ cái càng.
b) 7 con cua có bao nhiêu cái càng?
Bài giải
Số càng của 7 con cua là:
$\boxed{?} \times \boxed{?} = \boxed{?}$ (cái càng)
Đáp số: $\boxed{?}$ cái càng.
Bài 40. Bảng nhân 5 Khám phá a) $5 \times 1 = 5$ Năm được lấy một lần là năm, ta có năm nhân một bằng năm. $5 + 5 = 10$ $5 \times 2 = 10$ Năm nhân hai bằng mười
Bài 40. Bảng nhân 5
Khám phá
a)
$5 \times 1 = 5$
Năm được lấy một lần là năm, ta có năm nhân một bằng năm.
$5 + 5 = 10$
$5 \times 2 = 10$
Năm nhân hai bằng mười.
$5 + 5 + 5 = 15$
$5 \times 3 = 15$
Năm nhân ba bằng mười lăm.
Nhận xét:
$5 \times 2 = 10$; $5 \times 3 = 15$.
Thêm 5 vào kết quả của $5 \times 2$ ta được kết quả của $5 \times 3$.
b) Hoàn thành bảng nhân 5.
Bảng nhân 5
$5 \times 1 = 5$
$5 \times 2 = 10$
$5 \times 3 = 15$
$5 \times 4 = ?$
$5 \times 5 = ?$
$5 \times 6 = ?$
$5 \times 7 = ?$
$5 \times 8 = ?$
$5 \times 9 = ?$
$5 \times 10 = 50$
Năm nhân mười bằng năm mươi.
HOẠT ĐỘNG 1. Số ? $\times$, 5, 5, 5, 5, 5, 5 1, 3, 5, 7, 9, 10 5, ?, ?, ?, ?, ? 2. Tìm cánh hoa cho ong đậu. LUYỆN TẬP 1. Số ? a) Thừa số, 5, 5, 5, 5, 5, 5, 5,
HOẠT ĐỘNG
1. Số ?
$\times$, 5, 5, 5, 5, 5, 5
1, 3, 5, 7, 9, 10
5, ?, ?, ?, ?, ?
2. Tìm cánh hoa cho ong đậu.
LUYỆN TẬP
1. Số ?
a)
Thừa số, 5, 5, 5, 5, 5, 5, 5, 5
Thừa số, 3, 5, 7, 9, 2, 4, 6, 8
Tích, 15, ?, ?, ?, ?, ?, ?, ?
b)
2 Đếm thêm 5 rồi nêu số còn thiếu. Năm, mười, mười lăm,..., bốn mươi lăm, năm mươi. 3 $5 \times 3$ $5 \times 2$ $2 \times 10$ $2 \times 7$ a) Toa tàu nào ghi ph
2 Đếm thêm 5 rồi nêu số còn thiếu.
Năm, mười, mười lăm,..., bốn mươi lăm, năm mươi.
3
$5 \times 3$
$5 \times 2$
$2 \times 10$
$2 \times 7$
a) Toa tàu nào ghi phép tính có kết quả lớn nhất?
b) Toa tàu nào ghi phép tính có kết quả bé nhất?
4 Bác Hoà làm ống hút bằng tre thay ống nhựa. Mỗi đoạn tre làm được 5 ống hút. Hỏi với 5 đoạn tre như vậy, bác Hoà làm được bao nhiêu ống hút?
Bài 41. Phép chia Khám phá a) Có 6 quả cam chia đều vào 3 đĩa. Hỏi mỗi đĩa có mấy quả cam? Cho vào mỗi đĩa 1 quả cam, còn lại 3 quả cam. Cho thêm vào mỗi đĩa 1
Bài 41. Phép chia
Khám phá
a) Có 6 quả cam chia đều vào 3 đĩa. Hỏi mỗi đĩa có mấy quả cam?
Cho vào mỗi đĩa 1 quả cam, còn lại 3 quả cam.
Cho thêm vào mỗi đĩa 1 quả cam thì vừa hết cam.
6 quả cam chia đều vào 3 đĩa,
mỗi đĩa có 2 quả.
Ta có phép chia:
$6 : 3 = 2.$
Đọc là: Sáu chia ba bằng hai.
Dấu : là dấu chia.
Chia đều 6 quả cam thành 3 phần, ta có phép chia tìm được mỗi phần có 2 quả cam.
b) Có 6 quả cam chia vào các đĩa, mỗi đĩa 2 quả. Hỏi được mấy đĩa cam như vậy?
Lần một cho 2 quả cam vào 1 đĩa.
Lần hai cho tiếp 2 quả cam vào 1 đĩa.
Lần ba cho tiếp 2 quả cam vào 1 đĩa
thì vừa hết cam.
6 quả cam chia vào các đĩa, mỗi đĩa
2 quả, được 3 đĩa cam như vậy.
Ta có phép chia:
$6 : 2 = 3.$
Đọc là: Sáu chia hai bằng ba.
Chia 6 quả cam thành các phần, mỗi phần 2 quả, ta có phép chia tìm được 3 phần như vậy.
c) Nhận xét:
$2 \times 3 = 6 \begin{cases} 6 : 3 = 2 \ 6 : 2 = 3 \end{cases}$
Hoạt động 1. Chọn phép tính thích hợp. Mỗi lọ có 5 bông hoa. Hỏi 3 lọ như vậy có tất cả bao nhiêu bông hoa? Cắm 15 bông hoa vào các lọ, mỗi lọ 5 bông. Hỏi cắm đ
Hoạt động
1. Chọn phép tính thích hợp.
Mỗi lọ có 5 bông hoa. Hỏi 3 lọ như vậy có tất cả bao nhiêu bông hoa?
Cắm 15 bông hoa vào các lọ, mỗi lọ 5 bông. Hỏi cắm được mấy lọ hoa như vậy?
Có 15 bông hoa chia đều vào 3 lọ. Hỏi mỗi lọ có bao nhiêu bông hoa?
$15 : 5 = 3$
$5 \times 3 = 15$
$15 : 3 = 5$
2. Với mỗi phép nhân, viết hai phép chia (theo mẫu).
a) $2 \times 4 = 8$
b) $2 \times 7 = 14$
c) $5 \times 8 = 40$
d) $5 \times 3 = 15$
Mẫu: $2 \times 4 = 8$
$8 : 2 = 4$
$8 : 4 = 2$
Luyện tập
1. Số ?
a)
$\times$, 5, 2, 5, 2, 5
4, 6, 3, 10, 7
20, ?, ?, ?, ?
b)
$:$, 20, 20, 15, 20, 35
5, 4, 5, 2, 5
4, ?, ?, ?, ?
2 Tính (theo mẫu). a) $2\ \text{cm} \times 5$ $10\ \text{cm} : 5$ b) $2\ \text{kg} \times 3$ $6\ \text{kg} : 3$ c) $2\ l \times 4$ $8\ l : 4$ Mẫu: $2\ \text{cm}
2 Tính (theo mẫu).
a) $2\ \text{cm} \times 5$
$10\ \text{cm} : 5$
b) $2\ \text{kg} \times 3$
$6\ \text{kg} : 3$
c) $2\ l \times 4$
$8\ l : 4$
Mẫu:
$2\ \text{cm} \times 5 = 10\ \text{cm}$
$10\ \text{cm} : 5 = 2\ \text{cm}$
3 Số ?
Sóc nâu nhặt được 20 hạt dẻ và chia đều cho các bạn.
a) Chia đều cho 5 bạn.
$\boxed{?} : \boxed{?} = \boxed{?}$
Mỗi bạn được $\boxed{?}$ hạt dẻ.
b) Chia đều cho 4 bạn.
$\boxed{?} : \boxed{?} = \boxed{?}$
Mỗi bạn được $\boxed{?}$ hạt dẻ.
c) Chia đều cho 2 bạn.
$\boxed{?} : \boxed{?} = \boxed{?}$
Mỗi bạn được $\boxed{?}$ hạt dẻ.
4 Chia 20 kg gạo vào các túi, mỗi túi 5 kg. Hỏi được bao nhiêu túi gạo như vậy?
Bài 42. Số bị chia, số chia, thương Khám phá Chia đều 10 bông hoa vào 2 lọ. Hỏi mỗi lọ có mấy bông hoa? $10 : 2 = 5$ Mỗi lọ có 5 bông hoa. $$\begin{matrix} 10 &
Bài 42. Số bị chia, số chia, thương
Khám phá
Chia đều 10 bông hoa vào 2 lọ. Hỏi mỗi lọ có mấy bông hoa?
$10 : 2 = 5$
Mỗi lọ có 5 bông hoa.
$$\begin{matrix} 10 & : & 2 & = & 5 \ \uparrow & & \uparrow & & \uparrow \ \text{Số bị chia} & & \text{Số chia} & & \text{Thương} \end{matrix}$$
$10 : 2$ cũng gọi là thương.
Hoạt động
1 Số ?
Phép chia, $12 : 2 = 6$, $20 : 5 = 4$, $16 : 2 = 8$, $15 : 5 = 3$
Số bị chia, 12, ?, ?, ?
Số chia, 2, ?, ?, ?
Thương, 6, ?, ?, ?
2 a) Chọn phép tính thích hợp.
1 Chia đều 8 chiếc bánh vào 2 hộp. Hỏi mỗi hộp có mấy chiếc bánh?
2 Chia 10 chiếc bánh vào các hộp, mỗi hộp 2 chiếc. Hỏi được mấy hộp bánh như vậy?
(A) $10 : 2 = 5$ (B) $8 : 2 = 4$ (C) $6 : 2 = 3$
3 Chia đều 6 que tính thành 2 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có mấy que tính?
b) Số ? Phép chia, (A), (B), (C) Số bị chia, 10, ?, ? Số chia, 2, ?, ? Thương, 5, ?, ? LUYỆN TẬP Số ? Phép nhân, Phép chia, Số bị chia, Số chia, Thương $2 \time
b) Số ?
Phép chia, (A), (B), (C)
Số bị chia, 10, ?, ?
Số chia, 2, ?, ?
Thương, 5, ?, ?
LUYỆN TẬP
Số ?
Phép nhân, Phép chia, Số bị chia, Số chia, Thương
$2 \times 8 = 16$, $16 : 2 = 8$, 16, 2, 8
$16 : 8 = 2$, 16, 8, 2
$2 \times 9 = ?$, $18 : 2 = ?$, ?, ?, ?
$18 : 9 = ?$, ?, ?, ?
$5 \times 7 = ?$, $35 : 5 = ?$, ?, ?, ?
$35 : 7 = ?$, ?, ?, ?
Tìm thương trong phép chia, biết:
a) Số bị chia là 10, số chia là 2.
b) Số bị chia là 8, số chia là 2.
c) Số bị chia là 10, số chia là 5.
3. Số ? a) Từ ba thẻ số bên, em lập được hai phép chia sau: (A) $?$ : $?$ = $?$ (B) $?$ : $?$ = $?$ b) Phép chia, (A), (B) Số bị chia, ?, ? Số chia, ?, ? Thương
3. Số ?
a) Từ ba thẻ số bên, em lập được hai phép chia sau:
(A) $?$ : $?$ = $?$
(B) $?$ : $?$ = $?$
b)
Phép chia, (A), (B)
Số bị chia, ?, ?
Số chia, ?, ?
Thương, ?, ?
4. Từ các số bị chia, số chia và thương dưới đây, em hãy lập các phép chia thích hợp.
Số bị chia, Số chia, Thương
10 15, 5 2, 3 5
Bài 43. Bảng chia 2 Khám phá a) Mỗi đĩa có 2 quả cam, 4 đĩa có 8 quả cam. 8 quả cam chia vào các đĩa, mỗi đĩa 2 quả. Được 4 đĩa cam như vậy. $2 \times 4 = 8 \ri
Bài 43. Bảng chia 2
Khám phá
a)
Mỗi đĩa có 2 quả cam, 4 đĩa có 8 quả cam.
8 quả cam chia vào các đĩa, mỗi đĩa 2 quả. Được 4 đĩa cam như vậy.
$2 \times 4 = 8 \rightarrow 8 : 2 = 4$
b) Hoàn thành bảng chia 2.
Bảng nhân 2, Bảng chia 2
$2 \times 1 = 2$, $2 : 2 = 1$
$2 \times 2 = 4$, $4 : 2 = 2$
$2 \times 3 = 6$, $6 : 2 = 3$
$2 \times 4 = 8$, $8 : 2 = ?$
$2 \times 5 = 10$, $10 : 2 = ?$
$2 \times 6 = 12$, $12 : 2 = ?$
$2 \times 7 = 14$, $14 : 2 = ?$
$2 \times 8 = 16$, $16 : 2 = ?$
$2 \times 9 = 18$, $18 : 2 = ?$
$2 \times 10 = 20$, $20 : 2 = 10$
Lập bảng chia 2 từ bảng nhân 2.
Hoạt động
1 Số ?
:, 12, 10, 16, 8, 14, 20
2, 2, 2, 2, 2, 2
6, ?, ?, ?, ?, 10
2. Tính nhẩm. 3. Đàn gà đang ở cạnh đống rơm. Viết cho biết có tất cả 20 cái chân gà. Đố em biết đàn gà đó có bao nhiêu con gà? LUYỆN TẬP 1. Số ? a) Thừa số, 2,
2. Tính nhẩm.
3. Đàn gà đang ở cạnh đống rơm. Viết cho biết có tất cả 20 cái chân gà. Đố em biết đàn gà đó có bao nhiêu con gà?
LUYỆN TẬP
1. Số ?
a)
Thừa số, 2, 2, 2, 2, 2, 2
Thừa số, 4, 6, 5, 8, 9, 10
Tích, 8, ?, ?, ?, ?, ?
b)
Số bị chia, 8, 6, 16, 20, 14, 18
Số chia, 2, 2, 2, 2, 2, 2
Thương, 4, ?, ?, ?, ?, ?
2. Số ?
a) $10 \xrightarrow{: 2} ? \xrightarrow{\times 2} ?$
b) $16 \xrightarrow{: 2} ? \xrightarrow{: 2} ? \xrightarrow{: 2} ?$
3. Mèo câu được các con cá ghi phép tính có kết quả là số trên áo của nó. a) Mỗi con mèo câu được bao nhiêu con cá? b) Con mèo nào câu được nhiều cá nhất? 4. Và
3. Mèo câu được các con cá ghi phép tính có kết quả là số trên áo của nó.
a) Mỗi con mèo câu được bao nhiêu con cá?
b) Con mèo nào câu được nhiều cá nhất?
4. Vào bữa cơm gia đình, Mai lấy đũa cho cả nhà. Mai lấy 12 chiếc đũa chia thành các đôi thì vừa đủ mỗi người một đôi. Hỏi gia đình Mai có mấy người?
Bài 44. Bảng chia 5 Khám phá a) $5 \times 2 = 10$ → $10 : 5 = 2$ • Mỗi đĩa có 5 quả cam, 2 đĩa có 10 quả cam. • 10 quả cam chia vào các đĩa, mỗi đĩa 5 quả. Được
Bài 44. Bảng chia 5
Khám phá
a)
$5 \times 2 = 10$
→
$10 : 5 = 2$
• Mỗi đĩa có 5 quả cam, 2 đĩa có 10 quả cam.
• 10 quả cam chia vào các đĩa, mỗi đĩa 5 quả. Được 2 đĩa cam như vậy.
b) Hoàn thành bảng chia 5.
Bảng nhân 5, Bảng chia 5
$5 \times 1 = 5$, $5 : 5 = 1$
$5 \times 2 = 10$, $10 : 5 = 2$
$5 \times 3 = 15$, $15 : 5 = 3$
$5 \times 4 = 20$, $20 : 5 = ?$
$5 \times 5 = 25$, $25 : 5 = ?$
$5 \times 6 = 30$, $30 : 5 = ?$
$5 \times 7 = 35$, $35 : 5 = ?$
$5 \times 8 = 40$, $40 : 5 = ?$
$5 \times 9 = 45$, $45 : 5 = ?$
$5 \times 10 = 50$, $50 : 5 = 10$
Lập bảng chia 5 từ bảng nhân 5.
Hoạt động
1 Số ?
:, 15, 10, 25, 40, 5, 45, 50
5, 5, 5, 5, 5, 5, 5
3, ?, ?, ?, 1, ?, 10
2. Tính nhẩm. 3. Cửa hàng hoa có 40 bông hoa cúc. Cô bán hàng đã bó hoa cúc thành các bó, mỗi bó 5 bông. Hỏi có bao nhiêu bó hoa cúc? LUYỆN TẬP 1. Tính. a) $10
2. Tính nhẩm.
3. Cửa hàng hoa có 40 bông hoa cúc. Cô bán hàng đã bó hoa cúc thành các bó, mỗi bó 5 bông. Hỏi có bao nhiêu bó hoa cúc?
LUYỆN TẬP
1. Tính.
a) $10 \xrightarrow{: 2} ? \xrightarrow{\times 4} ?$
b) $5 \xrightarrow{\times 4} ? \xrightarrow{: 2} ?$
2. Bạn Nam đã cắt 30 hình tròn để trang trí đèn ông sao, mỗi chiếc đèn cần 5 hình. Hỏi bạn Nam trang trí được bao nhiêu chiếc đèn ông sao?
Trò chơi CHỌN TẤM THỂ NÀO? Cách chơi: Chơi theo nhóm. Đặt 12 tấm thẻ trên mặt bàn. Khi đến lượt, người chơi gieo xúc xắc, úp một tấm thẻ ghi phép tính có kết qu
Trò chơi
CHỌN TẤM THỂ NÀO?
Cách chơi:
Chơi theo nhóm.
Đặt 12 tấm thẻ trên mặt bàn. Khi đến lượt, người chơi gieo xúc xắc, úp một tấm thẻ ghi phép tính có kết quả bằng số chấm ở mặt trên xúc xắc.
Trò chơi kết thúc khi úp được 6 tấm thẻ.
$2 : 2 \quad 5 : 5$
$2 \times 1 \quad 4 : 2$
$6 : 2 \quad 15 : 5$
$2 \times 2 \quad 20 : 5$
$5 \times 1 \quad 25 : 5$
$2 \times 3 \quad 30 : 5$
Luyện tập chung LUYỆN TẬP 1 Tìm phép nhân thích hợp. $5 \times 4 = 20$ $6 \times 3 = 18$ $3 \times 5 = 15$ $4 \times 3 = 12$ 2 Tính nhẩm. a) $2 \times 4$ $\quad
Luyện tập chung
LUYỆN TẬP
1 Tìm phép nhân thích hợp.
$5 \times 4 = 20$
$6 \times 3 = 18$
$3 \times 5 = 15$
$4 \times 3 = 12$
2 Tính nhẩm.
a) $2 \times 4$ $\quad$ $2 \times 7$ $\quad$ $5 \times 3$ $\quad$ $5 \times 6$
$\quad$ $2 \times 8$ $\quad$ $2 \times 9$ $\quad$ $5 \times 5$ $\quad$ $5 \times 8$
b) $12 : 2$ $\quad$ $18 : 2$ $\quad$ $15 : 5$ $\quad$ $30 : 5$
$\quad$ $16 : 2$ $\quad$ $14 : 2$ $\quad$ $20 : 5$ $\quad$ $45 : 5$
3 Trong trò chơi Ô ăn quan, mỗi ô có 5 viên sỏi. Hỏi 10 ô như vậy có tất cả bao nhiêu viên sỏi?
4 Số ? a) $10 \xrightarrow{: 2} ? \xrightarrow{\times 3} ?$ b) $2 \xrightarrow{\times 10} ? \xrightarrow{: 5} ?$ c) $20 \xrightarrow{: 2} ? \xrightarrow{: 5} ?$
4 Số ?
a) $10 \xrightarrow{: 2} ? \xrightarrow{\times 3} ?$
b) $2 \xrightarrow{\times 10} ? \xrightarrow{: 5} ?$
c) $20 \xrightarrow{: 2} ? \xrightarrow{: 5} ?$
LUYỆN TẬP
1 Tính nhẩm.
XUẤT PHÁT
$2 \times 1$
$6 : 2$
$2 \times 7$
$10 : 2$
$5 \times 1$
$15 : 5$
$5 \times 9$
$18 : 2$
$35 : 5$
$5 \times 7$
$40 : 5$
$2 \times 6$
ĐÍCH
2 Tìm chuồng cho chim bồ câu.
3 Có 35 bạn tham gia đi cắm trại. Cô giáo chia đều các bạn thành 5 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu bạn? 4 Số ? a) $10 \xrightarrow{: 5} ? \xrightarrow{\times 1}
3 Có 35 bạn tham gia đi cắm trại. Cô giáo chia đều các bạn thành 5 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu bạn?
4 Số ?
a) $10 \xrightarrow{: 5} ? \xrightarrow{\times 1} ?$
b) $5 \xrightarrow{\times 1} ? \xrightarrow{\times 8} ?$
LUYỆN TẬP
1 a) Tìm bông hoa cho ong đậu.
b) Bông hoa nào có nhiều ong đậu nhất?
2 Số ?
a) $2 \times ? = 2$
$? \times 1 = 5$
b) $5 : ? = 1$
$? : 2 = 1$
3 Số ? a) $4 : 2 \rightarrow [?] \times 1 \rightarrow [?] \times 6 \rightarrow [?]$ b) $50 : 5 \rightarrow [?] : 2 \rightarrow [?] \times 4 \rightarrow [?]$ 4 >
3 Số ?
a)
$4 : 2 \rightarrow [?] \times 1 \rightarrow [?] \times 6 \rightarrow [?]$
b)
$50 : 5 \rightarrow [?] : 2 \rightarrow [?] \times 4 \rightarrow [?]$
4 >; <; = ?
a) $2 \times 3$ [?] $4$
$5 \times 6$ [?] $30$
b) $2 \times 4$ [?] $16 : 2$
$35 : 5$ [?] $40 : 5$
Luyện tập
1 Tính nhẩm.
a) $2 \times 3$
$6 : 2$
$6 : 3$
b) $5 \times 4$
$20 : 5$
$20 : 4$
c) $2 \times 1$
$2 : 2$
$2 : 1$
d) $5 \times 1$
$5 : 5$
$5 : 1$
2 Viết tích thành tổng rồi tính (theo mẫu).
Mẫu: $8 \times 3 = 8 + 8 + 8 = 24$
$8 \times 3 = 24$
a) $7 \times 3$
b) $8 \times 4$
c) $6 \times 5$
3 Số ? a) $\xrightarrow{\times 7}$ $\xrightarrow{-5}$ b) $\xrightarrow{: 5}$ $\xrightarrow{+9}$ 4 Khi chuẩn bị cho buổi sinh nhật, mỗi lọ hoa Mai cắm 5 bông hoa
3 Số ?
a)
$\xrightarrow{\times 7}$ $\xrightarrow{-5}$
b)
$\xrightarrow{: 5}$ $\xrightarrow{+9}$
4 Khi chuẩn bị cho buổi sinh nhật, mỗi lọ hoa Mai cắm 5 bông hoa. Hỏi 2 lọ hoa như vậy Mai cắm tất cả bao nhiêu bông hoa?
Luyện tập 1 Số ? a) Thừa số, 2, 5, 2, 5, 2, 5 Thừa số, 5, 6, 7, 8, 3, 9 Tích, 10, ?, ?, ?, ?, ? b) Số bị chia, 12, 15, 14, 30, 8, 10 Số chia, 2, 5, 2, 5, 2, 5 T
Luyện tập
1 Số ?
a)
Thừa số, 2, 5, 2, 5, 2, 5
Thừa số, 5, 6, 7, 8, 3, 9
Tích, 10, ?, ?, ?, ?, ?
b)
Số bị chia, 12, 15, 14, 30, 8, 10
Số chia, 2, 5, 2, 5, 2, 5
Thương, 6, ?, ?, ?, ?, ?
2 Bà có 20 quả vải, bà chia đều cho 2 cháu. Hỏi mỗi cháu được bao nhiêu quả vải?
Cháu cảm ơn bà ạ!
3 Số ?
a) $12 \xrightarrow{: 2} ? \xrightarrow{+ 7} ?$
b) $5 \xrightarrow{\times 5} ? \xrightarrow{- 6} ?$
Trò chơi ĐƯỜNG ĐẾN KHO BÁU Cách chơi: Chơi theo nhóm. Người chơi bắt đầu từ vị trí xuất phát. Khi đến lượt, người chơi gieo xúc xắc. Đếm số chấm ở mặt trên xúc
Trò chơi
ĐƯỜNG ĐẾN KHO BÁU
Cách chơi:
Chơi theo nhóm.
Người chơi bắt đầu từ vị trí xuất phát. Khi đến lượt, người chơi gieo xúc xắc. Đếm số chấm ở mặt trên xúc xắc rồi di chuyển số ô bằng số chấm nhận được. Nếu đến hình 🔺 thì đi tiếp tới ô theo đường mũi tên.
Nêu kết quả của phép tính tại ô đi đến, nếu nêu sai kết quả thì phải quay về ô xuất phát trước đó.
Trò chơi kết thúc khi có người đến được kho báu.
$2 \times 1$
$20 : 5$
$5 \times 2$
$8 : 2$
$5 \times 7$
$40 : 5$
$2 \times 3$
$18 : 2$
$5 \times 6$
$12 : 2$
$2 \times 5$
🔺
$15 : 5$
$5 \times 4$
$25 : 5$
$2 \times 7$
🔺
$16 : 2$
$5 \times 8$
$30 : 5$
🔺
$2 \times 9$
$20 : 2$
$2 \times 2$
$10 : 2$
$5 \times 5$
$45 : 5$
$5 \times 10$
Chủ đề 9. LÀM QUEN VỚI HÌNH KHỐI Bài 46. Khối trụ, khối cầu Khám phá Khối trụ Khối cầu Hoạt động Hình nào là khối trụ? Hình nào là khối cầu? A. B. C. D. a) Mỗi
Chủ đề 9. LÀM QUEN VỚI HÌNH KHỐI
Bài 46. Khối trụ, khối cầu
Khám phá
Khối trụ
Khối cầu
Hoạt động
Hình nào là khối trụ? Hình nào là khối cầu?
A. B. C. D.
a) Mỗi vật sau có dạng khối gì?
Khối trụ
Khối cầu
ỐNG NHỰA
b) Hãy nêu tên một số đồ vật có dạng khối trụ hoặc khối cầu mà em biết.
3 Quan sát tranh rồi chỉ ra hình có dạng khối trụ, hình có dạng khối cầu. Luyện tập 1 Số ? Trong bức tranh có: a) [?] đèn lồng dạng khối trụ. b) [?] đèn lồng dạ
3 Quan sát tranh rồi chỉ ra hình có dạng khối trụ, hình có dạng khối cầu.
Luyện tập
1 Số ?
Trong bức tranh có:
a) [?] đèn lồng dạng khối trụ. b) [?] đèn lồng dạng khối cầu.
2 Chọn hình thích hợp đặt vào dấu "?".
A. B. C.
3 Bạn khối cầu sẽ rơi vào khoang ghi phép tính có kết quả lớn nhất. Khoang đó có dạng khối trụ hay khối cầu? 4 Nếu xếp các hộp có dạng khối trụ theo cách dưới đ
3 Bạn khối cầu sẽ rơi vào khoang ghi phép tính có kết quả lớn nhất. Khoang đó có dạng khối trụ hay khối cầu?
4 Nếu xếp các hộp có dạng khối trụ theo cách dưới đây thì hình D sẽ cần bao nhiêu hộp?
Luyện tập chung Luyện tập 1 a) Số ? Trong hình bên có: ? khối trụ; ? khối cầu; ? khối hộp chữ nhật. b) Hãy sử dụng các khối trong bộ đồ dùng học tập để xếp thàn
Luyện tập chung
Luyện tập
1 a) Số ?
Trong hình bên có:
? khối trụ;
? khối cầu;
? khối hộp chữ nhật.
b) Hãy sử dụng các khối trong bộ đồ dùng học tập để xếp thành hình mà em thích.
2 Chọn hình thích hợp đặt vào vị trí trên cùng.
A.
B.
C.
D.
3 Chọn hình thích hợp đặt vào dấu "?".
A.
B.
C.
D.
4 Đi theo các vật có dạng khối trụ hoặc khối cầu, cá ngựa sẽ đến lối ra nào? A B C LUYỆN TẬP 1 Mỗi đồ vật có dạng khối nào? Khối cầu Khối lập phương Khối trụ Kh
4 Đi theo các vật có dạng khối trụ hoặc khối cầu, cá ngựa sẽ đến lối ra nào?
A
B
C
LUYỆN TẬP
1 Mỗi đồ vật có dạng khối nào?
Khối cầu Khối lập phương Khối trụ Khối hộp chữ nhật
2 Quan sát tranh rồi chỉ ra hình có dạng khối trụ, hình có dạng khối cầu.
3 Bạn voi cần vận chuyển các khối gỗ như hình sau: a) Khối gỗ nặng nhất có dạng khối gì? b) Bạn voi kéo một khối gỗ có dạng khối trụ và một khối gỗ có dạng khối
3 Bạn voi cần vận chuyển các khối gỗ như hình sau:
a) Khối gỗ nặng nhất có dạng khối gì?
b) Bạn voi kéo một khối gỗ có dạng khối trụ và một khối gỗ có dạng khối lập phương. Hỏi bạn voi đã kéo bao nhiêu ki-lô-gam gỗ?
4 Bạn nào nói đúng?
Chủ đề 10 CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1 000 Bài 48. Đơn vị, chục, trăm, nghìn Khám phá 1 thanh sô-cô-la bẻ được 10 miếng. 1 2 3 4 ... 10 10 đơn vị bằng 1 chục Đã đủ 10
Chủ đề 10 CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1 000
Bài 48. Đơn vị, chục, trăm, nghìn
Khám phá
1 thanh sô-cô-la bẻ được 10 miếng.
1
2
3
4
...
10
10 đơn vị bằng 1 chục
Đã đủ 100 miếng sô-cô-la chưa nhỉ?
1 chục
10
2 chục
20
3 chục
30
4 chục
40
...
10 chục
100
10 chục bằng 1 trăm
1 trăm
100
2 trăm
200
3 trăm
300
10 trăm
1 000
10 trăm bằng 1 nghìn
Hoạt động Số ? 7 ? ? ? ? ? ? ? Luyện tập 1. Số ? Mỗi khay bánh có 10 chiếc bánh. a) • Có [?] khay bánh. • Có tất cả [?] chiếc bánh. b) • Có [?] khay bánh. • Có
Hoạt động
Số ?
7
?
?
?
?
?
?
?
Luyện tập
1. Số ?
Mỗi khay bánh có 10 chiếc bánh.
a) • Có [?] khay bánh.
• Có tất cả [?] chiếc bánh.
b) • Có [?] khay bánh.
• Có tất cả [?] chiếc bánh.
2. Số ? Mỗi lọ kẹo có 100 viên kẹo. a) Có ? lọ kẹo. Có tất cả ? viên kẹo. b) Có ? lọ kẹo. Có tất cả ? viên kẹo. 3. Số ? 4. Số ? Biết: 1 hộp nhỏ đựng 10 chiếc bá
2. Số ?
Mỗi lọ kẹo có 100 viên kẹo.
a)
Có ? lọ kẹo.
Có tất cả ? viên kẹo.
b)
Có ? lọ kẹo.
Có tất cả ? viên kẹo.
3. Số ?
4. Số ?
Biết:
1 hộp nhỏ đựng 10 chiếc bánh;
1 hộp to đựng 100 chiếc bánh.
a) Hôm qua, Rô-bốt bán được 4 hộp to, tức là bán được ? chiếc bánh.
b) Hôm nay, Rô-bốt bán được 8 hộp nhỏ, tức là bán được ? chiếc bánh.
Bài 49. Các số tròn trăm, tròn chục Khám phá Các số tròn trăm Nghìn, Trăm, Chục, Đơn vị, Viết số, Đọc số 1, 0, 0, 100, một trăm 2, 0, 0, 200, hai trăm 3, 0, 0,
Bài 49. Các số tròn trăm, tròn chục
Khám phá
Các số tròn trăm
Nghìn, Trăm, Chục, Đơn vị, Viết số, Đọc số
1, 0, 0, 100, một trăm
2, 0, 0, 200, hai trăm
3, 0, 0, 300, ba trăm
4, 0, 0, 400, bốn trăm
5, 0, 0, 500, năm trăm
6, 0, 0, 600, sáu trăm
7, 0, 0, 700, bảy trăm
8, 0, 0, 800, tám trăm
9, 0, 0, 900, chín trăm
1, 0, 0, 0, 1 000, một nghìn
Các số 100, 200, 300,..., 900, 1 000 là các số tròn trăm.
Hoạt động 1. Nêu các số tròn trăm từ 100 đến 1 000. 2. Số ? a) 100 | 200 | 300 | ? | ? | 600 | ? b) 1 000 | 900 | ? | 700 | 600 | ? | ? 3. Số ? Rô-bốt xếp 100 c
Hoạt động
1. Nêu các số tròn trăm từ 100 đến 1 000.
2. Số ?
a) 100 | 200 | 300 | ? | ? | 600 | ?
b) 1 000 | 900 | ? | 700 | 600 | ? | ?
3. Số ?
Rô-bốt xếp 100 cái bút chì vào mỗi thùng. Trong mỗi ngày, Rô-bốt xếp được bao nhiêu cái bút chì?
Thứ Hai
? cái bút chì.
Thứ Ba
? cái bút chì.
Thứ Tư
? cái bút chì.
Khám phá Các số tròn chục Nghìn, Trăm, Chục, Đơn vị, Viết số, Đọc số 1, 0, 10, mười 1, 0, 0, 100, một trăm 2, 1, 0, 210, hai trăm mười 6, 5, 0, 650, sáu trăm nă
Khám phá
Các số tròn chục
Nghìn, Trăm, Chục, Đơn vị, Viết số, Đọc số
1, 0, 10, mười
1, 0, 0, 100, một trăm
2, 1, 0, 210, hai trăm mười
6, 5, 0, 650, sáu trăm năm mươi
9, 9, 0, 990, chín trăm chín mươi
1, 0, 0, 0, 1 000, một nghìn
Các số 10, 20, 30,..., 990, 1 000 là các số tròn chục.
Các số tròn chục đều có số đơn vị là 0.
Hoạt động 1. Số ? a) $210 \rightarrow 220 \rightarrow ? \rightarrow ? \rightarrow 250$ $\downarrow$ $300 \leftarrow 290 \leftarrow ? \leftarrow ? \leftarrow 260
Hoạt động
1. Số ?
a) $210 \rightarrow 220 \rightarrow ? \rightarrow ? \rightarrow 250$
$\downarrow$
$300 \leftarrow 290 \leftarrow ? \leftarrow ? \leftarrow 260$
b) $? \rightarrow 720 \rightarrow 730 \rightarrow 740 \rightarrow ?$
$\downarrow$
$800 \leftarrow ? \leftarrow 780 \leftarrow 770 \leftarrow ?$
2. Số ?
3. Số ?
Em hãy ước lượng số viên kẹo trong mỗi lọ theo số tròn chục.
10 20 ? ?
Bài 50. So sánh các số tròn trăm, tròn chục Khám phá a) So sánh các số tròn trăm. 200 < 300 200 < 300 300 > 200 b) So sánh các số tròn chục. 120 > 110 120 > 110
Bài 50. So sánh các số tròn trăm, tròn chục
Khám phá
a) So sánh các số tròn trăm.
200 < 300
200 < 300
300 > 200
b) So sánh các số tròn chục.
120 > 110
120 > 110
110 < 120
250 < 350
250 < 350
350 > 250
610 > 590
610 > 590
590 < 610
hoạt động
1 Đếm rồi so sánh các số tròn trăm.
a) 400 > 200
b) ? ?
2. Đếm rồi so sánh các số tròn chục. a) ? ? ? b) ? ? ? c) ? ? ? 3. >; <; = ? 800 ? 600 450 ? 550 80 ? 20 + 60 370 ? 470 1 000 ? 900 390 ? 930 4. a) Ảnh thẻ của
2. Đếm rồi so sánh các số tròn chục.
a)
? ? ?
b)
? ? ?
c)
? ? ?
3. >; <; = ?
800 ? 600
450 ? 550
80 ? 20 + 60
370 ? 470
1 000 ? 900
390 ? 930
4. a) Ảnh thẻ của mỗi bạn đã che đi số nào?
910 920
940
970 980
1 000
b) Trong các số đã bị che, số nào lớn nhất, số nào bé nhất?
Luyện tập
1. Đ, S ?
700 < 900 ?
890 > 880 ?
190 = 190 ?
520 = 250 ?
270 < 720 ?
460 > 640 ?
2. Hãy gắn các biển số lên mỗi nhà kho để các ngôi nhà được đánh số theo thứ tự từ lớn đến bé. 3. Rô-bốt cần đổi chỗ hai tảng đá nào để có các số theo thứ tự từ
2. Hãy gắn các biển số lên mỗi nhà kho để các ngôi nhà được đánh số theo thứ tự từ lớn đến bé.
3. Rô-bốt cần đổi chỗ hai tảng đá nào để có các số theo thứ tự từ bé đến lớn?
4. a) Tìm số lớn nhất trong các số ghi ở các toa tàu.
b) Đổi chỗ hai toa tàu để được các toa ghi các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
5. Các bạn gấu có cân nặng là: 480 kg, 400 kg và 540 kg.
Dựa vào hình vẽ, tìm cân nặng của mỗi bạn gấu.
Bài 51. Số có ba chữ số Khám phá Trăm, Chục, Đơn vị, Viết số, Đọc số 4, 6, 5, 465, bốn trăm sáu mươi lăm 3, 0, 4, 304, ba trăm linh tư 2, 3, 1, 231, hai trăm ba
Bài 51. Số có ba chữ số
Khám phá
Trăm, Chục, Đơn vị, Viết số, Đọc số
4, 6, 5, 465, bốn trăm sáu mươi lăm
3, 0, 4, 304, ba trăm linh tư
2, 3, 1, 231, hai trăm ba mươi mốt
hoạt động
1 Tìm cá cho mèo.
Bốn trăm hai mươi bảy.
Bảy trăm hai mươi tư.
Hai trăm bốn mươi bảy.
Bốn trăm bảy mươi hai.
2 Số ?
a) $105$ $106$ $107$ $? $ $109$ $110$ $? $ $112$ $113$
b) $230$ $231$ $? $ $? $ $234$ $235$ $236$ $? $ $238$
3 Số ? Bảy trăm linh một Một trăm bảy mươi Bảy trăm mười Một trăm linh bảy 4 Viết, đọc số, biết số đó gồm: a) 7 trăm, 4 chục và 9 đơn vị. b) 1 trăm, 1 chục và 4
3 Số ?
Bảy trăm linh một
Một trăm bảy mươi
Bảy trăm mười
Một trăm linh bảy
4 Viết, đọc số, biết số đó gồm:
a) 7 trăm, 4 chục và 9 đơn vị.
b) 1 trăm, 1 chục và 4 đơn vị.
c) 5 trăm, 6 chục và 0 đơn vị.
d) 8 trăm, 0 chục và 3 đơn vị.
Luyện tập
1 Số ?
a) 8 trăm 1 chục 4 đơn vị 814
b) 7 trăm 5 chục 2 đơn vị ?
c) 6 trăm 4 chục 1 đơn vị ?
d) 4 trăm 7 chục 5 đơn vị ?
2. Mỗi chú ong đến từ tổ nào? 392 239 329 293 Ba trăm hai mươi chín Ba trăm chín mươi hai Hai trăm chín mươi ba Hai trăm ba mươi chín 3. Mỗi thanh gỗ được sơn b
2. Mỗi chú ong đến từ tổ nào?
392
239
329
293
Ba trăm hai mươi chín
Ba trăm chín mươi hai
Hai trăm chín mươi ba
Hai trăm ba mươi chín
3. Mỗi thanh gỗ được sơn bởi màu ở thùng ghi cách đọc số trên thanh gỗ. Hỏi mỗi thanh gỗ được sơn màu nào?
125
234
342
423
512
652
706
Bảy trăm linh sáu
Một trăm hai mươi lăm
Hai trăm ba mươi tư
Ba trăm bốn mươi hai
Bốn trăm hai mươi ba
Năm trăm mười hai
Sáu trăm năm mươi hai
4 a) Số liền trước của 300 là số nào? b) Số liền trước của 999 là số nào? c) Số liền sau của 999 là số nào? Số liền trước của 300 là số ... Luyện tập 1 Tìm đườn
4 a) Số liền trước của 300 là số nào?
b) Số liền trước của 999 là số nào?
c) Số liền sau của 999 là số nào?
Số liền trước của 300 là số ...
Luyện tập
1 Tìm đường đưa chú chuột đến chỗ miếng pho mát, bằng cách đi theo các chỉ dẫn được cho trong mỗi ô mà chuột đi qua.
Số gồm 5 trăm, 4 chục, 0 đơn vị., 504, Số lớn hơn 310., 380
540, 290
Số tròn trăm., 700, Số liền trước của 700., 701
750, 699
Số tròn chục., 998, Số liền sau của 999., 1 000
2 Số ?
Số, Số trăm, Số chục, Số đơn vị
630, 6, 3, 0
408, ?, ?, ?
514, ?, ?, ?
970, ?, ?, ?
Trò chơi BỮA TIỆC CỦA CHIM CÁNH CỤT Chuẩn bị: 1 xúc xắc, 5 quân cờ. Cách chơi: Chơi theo nhóm. Khi đến lượt, người chơi gieo xúc xắc và đọc số chấm ở mặt trên.
Trò chơi
BỮA TIỆC CỦA CHIM CÁNH CỤT
Chuẩn bị: 1 xúc xắc, 5 quân cờ.
Cách chơi:
Chơi theo nhóm.
Khi đến lượt, người chơi gieo xúc xắc và đọc số chấm ở mặt trên. Tìm số thích hợp với mặt xúc xắc đó ở trong bảng (ví dụ số thích hợp với mặt [icon] là 356). Đặt một quân cờ vào con chim cánh cụt ghi số vừa tìm được.
Trò chơi kết thúc khi đặt được hết 5 quân cờ.
Số gồm
[icon], 3 trăm, 5 chục, 6 đơn vị
[icon], 3 trăm, 5 chục, 0 đơn vị
[icon], 3 trăm, 0 chục, 6 đơn vị
[icon], 5 trăm, 5 chục, 6 đơn vị
[icon], 6 trăm, 3 chục, 3 đơn vị
[icon], 6 trăm, 6 chục, 6 đơn vị
Bài 52. Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị Khám phá Số 345 gồm 3 trăm, 4 chục và 5 đơn vị. Ta viết: $345 = 300 + 40 + 5$ Số 408 gồm 4 trăm, 0 chục và 8 đ
Bài 52. Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị
Khám phá
Số 345 gồm
3 trăm, 4 chục và 5 đơn vị.
Ta viết: $345 = 300 + 40 + 5$
Số 408 gồm
4 trăm, 0 chục và 8 đơn vị.
Ta viết: $408 = 400 + 8$
Số 670 gồm 6 trăm, 7 chục và 0 đơn vị.
Ta viết: $670 = 600 + 70$
Hoạt động
1 Mỗi số được viết thành tổng nào?
2. Viết các số 139, 765, 992, 360, 607 thành tổng (theo mẫu). Mẫu: $123 = 100 + 20 + 3$ $104 = 100 + 4$ $450 = 400 + 50$ 3. Số ? Sóc nhặt hạt dẻ rồi cất giữ như
2. Viết các số 139, 765, 992, 360, 607 thành tổng (theo mẫu).
Mẫu: $123 = 100 + 20 + 3$
$104 = 100 + 4$
$450 = 400 + 50$
3. Số ?
Sóc nhặt hạt dẻ rồi cất giữ như sau:
Cứ đủ 100 hạt, sóc cho vào 1 giỏ;
Cứ đủ 10 hạt, sóc cho vào 1 túi.
a) Hôm qua:
Hôm qua sóc nhặt được 132 hạt dẻ.
b) Hôm nay:
Hôm nay sóc nhặt được ? hạt dẻ.
c) Nếu ngày mai sóc có 310 hạt dẻ thì sóc cần ? giỏ và ? túi để cất giữ hết số hạt dẻ đó.
LUYỆN TẬP
1. Đọc, viết số, biết số đó gồm:
a)
b)
c) d) 2 Mỗi thùng hàng xếp lên tàu nào? 3 Số ? $$993 = 900 + 90 + \boxed{?}$$ $$514 = \boxed{?} + 10 + 4$$ $$503 = \boxed{?} + 3$$ $$904 = 900 + \boxed{?}$$ 4 S
c)
d)
2 Mỗi thùng hàng xếp lên tàu nào?
3 Số ?
$$993 = 900 + 90 + \boxed{?}$$
$$514 = \boxed{?} + 10 + 4$$
$$503 = \boxed{?} + 3$$
$$904 = 900 + \boxed{?}$$
4 Số ?
Rô-bốt cất giữ 117 đồng vàng như sau:
• 1 hòm đựng 100 đồng vàng;
• 1 túi đựng 10 đồng vàng.
Như vậy Rô-bốt còn lại $\boxed{?}$ đồng vàng bên ngoài.
Bài 53. So sánh các số có ba chữ số Khám phá $237 > 233$ $233 < 237$ $328 < 338$ $338 > 328$ $213 > 134$ $134 < 213$ Hoạt động 1 Đ, S ?
Bài 53. So sánh các số có ba chữ số
Khám phá
$237 > 233$
$233 < 237$
$328 < 338$
$338 > 328$
$213 > 134$
$134 < 213$
Hoạt động
1 Đ, S ?
2 >; <; = ? 215 ? 218 392 ? 239 767 ? 777 587 ? 507 258 ? 258 858 ? 585 3 Cho biết số đo chiều cao của bốn con vật như sau: Đà điểu: 213 cm; Voi: 396 cm; Hươu c
2 >; <; = ?
215 ? 218
392 ? 239
767 ? 777
587 ? 507
258 ? 258
858 ? 585
3 Cho biết số đo chiều cao của bốn con vật như sau:
Đà điểu: 213 cm;
Voi: 396 cm;
Hươu cao cổ: 579 cm;
Gấu nâu: 274 cm.
a) Trong các con vật đó, con vật nào cao nhất, con vật nào thấp nhất?
b) Nêu tên các con vật theo thứ tự từ thấp nhất đến cao nhất.
4 Từ ba tấm thẻ ghi các số 2, 3 và 5, mỗi bạn đã tạo ra một số có ba chữ số rồi viết ra giấy (như hình vẽ).
a) Trong bốn số đó, số nào lớn nhất, số nào bé nhất?
b) Em có thể tạo được một số lớn hơn bốn số đó hay không?
Luyện tập
1 >; <; = ?
314 ? 502
537 ? 399
635 ? 635
365 ? 366
718 ? 718
212 ? 121
2. Ở một trung tâm chăm sóc mèo, mỗi chú mèo được đeo một thẻ số như dưới đây: A B C D Chú mèo nào đeo số bé nhất? Chú mèo nào đeo số lớn nhất? 3. Vẽ 4 điểm rồi
2. Ở một trung tâm chăm sóc mèo, mỗi chú mèo được đeo một thẻ số như dưới đây:
A
B
C
D
Chú mèo nào đeo số bé nhất? Chú mèo nào đeo số lớn nhất?
3. Vẽ 4 điểm rồi ghi các số (như hình vẽ). Nối các điểm đó theo thứ tự các số từ bé đến lớn.
657 $\bullet$ $\bullet$ 765
567 $\bullet$ $\bullet$ 756
4. Mỗi bạn Nam, Việt và Mai chọn một cửa thần kì đến các hành tinh khác nhau. Biết Việt chọn cửa ghi số lớn nhất, Nam chọn cửa ghi số bé nhất. Hỏi mỗi bạn sẽ đến hành tinh nào?
Luyện tập chung Luyện tập 1 Số ? Hai trăm ba mươi mốt Bảy trăm chín mươi tư Sáu trăm linh một Tám trăm năm mươi lăm ? ? ? 231 2 Đ, S ? Ảnh thẻ của mỗi bạn đã ch
Luyện tập chung
Luyện tập
1 Số ?
Hai trăm ba mươi mốt
Bảy trăm chín mươi tư
Sáu trăm linh một
Tám trăm năm mươi lăm
?
?
?
231
2 Đ, S ?
Ảnh thẻ của mỗi bạn đã che một số trên tia số dưới đây:
358 359 [img] 361 [img] [img] 364 365 [img] 367
Trong các số đã che đi:
a) Ảnh thẻ của Nam che số lớn nhất. ?
b) Ảnh thẻ của Rô-bốt che số lớn nhất. ?
c) Ảnh thẻ của Việt che số 360. ?
d) Ảnh thẻ của Mai che số 362. ?
3 a) Số liền trước của số 680 là số nào?
b) Số liền sau của số 999 là số nào?
c) Số 599 là số liền trước của số nào?
d) Số 800 là số liền sau của số nào?
4 Rô-bốt được Nam tặng một bức tranh như sau: Rô-bốt muốn tô màu đỏ cho những quả táo ghi số lớn hơn 365 và tô màu xanh cho những quả táo ghi số bé hơn 365. Hỏi
4 Rô-bốt được Nam tặng một bức tranh như sau:
Rô-bốt muốn tô màu đỏ cho những quả táo ghi số lớn hơn 365 và tô màu xanh cho những quả táo ghi số bé hơn 365. Hỏi:
a) Có bao nhiêu quả táo sẽ được tô màu đỏ?
b) Có bao nhiêu quả táo sẽ được tô màu xanh?
5 $>; <; =$ ?
Luyện tập Số ? $363 = 300 + \boxed{?} + \boxed{?}$ $408 = \boxed{?} + 8$ $830 = 800 + \boxed{?}$ $308 = 300 + \boxed{?}$ $239 = 200 + \boxed{?} + 9$ ; <; = ? 24
Luyện tập
Số ?
$363 = 300 + \boxed{?} + \boxed{?}$
$408 = \boxed{?} + 8$
$830 = 800 + \boxed{?}$
$308 = 300 + \boxed{?}$
$239 = 200 + \boxed{?} + 9$
; <; = ?
248, >, 159
158, ?, 153
257, ?, 338
989, ?, $900 + 80 + 9$
Việt cần xếp thẻ số nào vào dấu "?" để nhận được so sánh đúng? Việt có thể xếp bao nhiêu cách khác nhau?
$$263 < 2\boxed{?}3$$
4 Số ? 999 Số lớn nhất có ba chữ số. ? Số bé nhất có ba chữ số. ? Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau. ? Số bé nhất có ba chữ số khác nhau. 5 Mai về nhà mình bằn
4 Số ?
999
Số lớn nhất có ba chữ số.
?
Số bé nhất có ba chữ số.
?
Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau.
?
Số bé nhất có ba chữ số khác nhau.
5 Mai về nhà mình bằng cách đi theo con đường ghi số lớn hơn tại mỗi ngã rẽ. Tìm nhà của Mai.
Chương 11. ĐỘ DÀI VÀ ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI. TIỀN VIỆT NAM Bài 55. Đề-xi-mét. Mét. Ki-lô-mét Khám phá Đề-xi-mét. Mét a) Đề-xi-mét Bút chì dài 1 đề-xi-mét. Gang tay mì
Chương 11. ĐỘ DÀI VÀ ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI. TIỀN VIỆT NAM
Bài 55. Đề-xi-mét. Mét. Ki-lô-mét
Khám phá
Đề-xi-mét. Mét
a) Đề-xi-mét
Bút chì dài 1 đề-xi-mét.
Gang tay mình dài khoảng 1 đề-xi-mét.
Đề-xi-mét là một đơn vị đo độ dài.
Đề-xi-mét viết tắt là dm.
1 dm = 10 cm; 10 cm = 1 dm.
b) Mét
Sải tay mình dài khoảng 1 mét.
Thước dài 1 mét.
Mét là một đơn vị đo độ dài.
Mét viết tắt là m.
1 m = 10 dm; 1 m = 100 cm; 10 dm = 1 m; 100 cm = 1 m.
Hoạt động 1. Số ? a) Mẫu: $2 \text{ dm} = 20 \text{ cm}$; $3 \text{ m} = 30 \text{ dm}$; $2 \text{ m} = 200 \text{ cm}$ $1 \text{ dm} = ? \text{ cm}$; $1 \text{
Hoạt động
1. Số ?
a) Mẫu: $2 \text{ dm} = 20 \text{ cm}$; $3 \text{ m} = 30 \text{ dm}$; $2 \text{ m} = 200 \text{ cm}$
$1 \text{ dm} = ? \text{ cm}$; $1 \text{ m} = ? \text{ dm}$; $1 \text{ m} = ? \text{ cm}$
$4 \text{ dm} = ? \text{ cm}$; $5 \text{ m} = ? \text{ dm}$; $3 \text{ m} = ? \text{ cm}$
b) Mẫu: $20 \text{ cm} = 2 \text{ dm}$; $30 \text{ dm} = 3 \text{ m}$
$30 \text{ cm} = ? \text{ dm}$; $50 \text{ cm} = ? \text{ dm}$
$40 \text{ dm} = ? \text{ m}$; $20 \text{ dm} = ? \text{ m}$
2. Chọn độ dài thích hợp.
Bàn học của Mai dài, Cái bút chì dài, Phòng học lớp Mai dài
10 cm, 10 dm, 10 m
3. Bạn nào nói đúng?
Sải tay của Việt dài khoảng 1 m.
Bảng dài khoảng 2 sải tay của Việt.
Bảng dài khoảng 200 xăng-ti-mét.
Bảng dài khoảng 2 đề-xi-mét.
LUYỆN TẬP 1 Số ? Mẫu: $2 \text{ dm} + 3 \text{ dm} = 5 \text{ dm}$ $5 \text{ dm} - 3 \text{ dm} = 2 \text{ dm}$ $4 \text{ m} + 6 \text{ m} = 10 \text{ m}$ $10 \
LUYỆN TẬP
1 Số ?
Mẫu: $2 \text{ dm} + 3 \text{ dm} = 5 \text{ dm}$
$5 \text{ dm} - 3 \text{ dm} = 2 \text{ dm}$
$4 \text{ m} + 6 \text{ m} = 10 \text{ m}$
$10 \text{ m} - 6 \text{ m} = 4 \text{ m}$
$5 \text{ dm} + 8 \text{ dm} = [?] \text{ dm}$
$65 \text{ m} - 30 \text{ m} = [?] \text{ m}$
$26 \text{ dm} + 45 \text{ dm} = [?] \text{ dm}$
$51 \text{ m} - 16 \text{ m} = [?] \text{ m}$
2 Quan sát tranh rồi trả lời câu hỏi.
Để đi đến cầu trượt rồi ra bập bênh, Rô-bốt cần đi bao nhiêu mét?
3 Nam, Việt và Rô-bốt cùng chơi đá cầu. Nam đá quả cầu bay xa 4 m. Việt đá quả cầu bay xa 5 m. Rô-bốt đá quả cầu bay xa 7 m.
a) Bạn nào đá quả cầu bay xa nhất?
b) Việt đá quả cầu bay xa hơn Nam bao nhiêu mét?
Trò chơi CẦU THANG – CẦU TRƯỢT Cách chơi: Chơi theo nhóm. Người chơi bắt đầu từ ô xuất phát. Khi đến lượt, người chơi gieo xúc xắc. Đếm số chấm ở mặt trên xúc x
Trò chơi
CẦU THANG – CẦU TRƯỢT
Cách chơi:
Chơi theo nhóm.
Người chơi bắt đầu từ ô xuất phát. Khi đến lượt, người chơi gieo xúc xắc. Đếm số chấm ở mặt trên xúc xắc rồi di chuyển số ô bằng số chấm đó. Nếu số thích hợp với ? ở ô đi đến, nếu nêu sai số thì phải quay về ô xuất phát trước đó. Khi đến chân cầu thang, em leo lên. Khi đến đỉnh cầu trượt, em trượt xuống.
Trò chơi kết thúc khi có người về đích.
ĐÍCH, 6 m = ? cm, 9 m = ? dm, 8 dm = ? cm
4 m = ? cm, 7 m = ? dm, 5 dm = ? cm, 2 m = ? cm
5 m = ? dm, 8 m = ? cm, 6 m = ? dm, 7 dm = ? cm
1 dm = ? cm, 1 m = ? dm, 3 m = ? cm, 4 dm = ? cm
1 m = ? cm, 3 m = ? dm, 2 dm = ? cm, ← XUẤT PHÁT
Khám phá Ki-lô-mét Ki-lô-mét là một đơn vị đo độ dài. Ki-lô-mét viết tắt là km. 1 km = 1 000 m; 1 000 m = 1 km. Từ một cột cây số đến cột cây số tiếp theo dài 1
Khám phá
Ki-lô-mét
Ki-lô-mét là một đơn vị đo độ dài.
Ki-lô-mét viết tắt là km.
1 km = 1 000 m; 1 000 m = 1 km.
Từ một cột cây số đến cột cây số tiếp theo dài 1 km.
Hoạt động
1 a) Số ?
$1 \text{ km} = \boxed{?} \text{ m}$ $\quad$ $\boxed{?} \text{ m} = 1 \text{ km}$
b) Chọn câu trả lời thích hợp.
Quãng đường từ nhà Mai đến trường dài khoảng:
A. $2 \text{ dm}$ $\quad$ B. $2 \text{ m}$ $\quad$ C. $2 \text{ km}$
2 Số ?
Mẫu: $4 \text{ km} + 3 \text{ km} = 7 \text{ km}$ $\quad$ $25 \text{ km} - 10 \text{ km} = 15 \text{ km}$
$8 \text{ km} + 9 \text{ km} = \boxed{?} \text{ km}$ $\quad$ $32 \text{ km} - 14 \text{ km} = \boxed{?} \text{ km}$
3 Biết chiều dài đoạn đường bộ từ Hà Nội đến một số địa phương như sau: Đoạn đường bộ, Chiều dài Hà Nội – phường Hà Nam (Ninh Bình), 54 km Hà Nội – phường Thái
3 Biết chiều dài đoạn đường bộ từ Hà Nội đến một số địa phương như sau:
Đoạn đường bộ, Chiều dài
Hà Nội – phường Hà Nam (Ninh Bình), 54 km
Hà Nội – phường Thái Bình (Hưng Yên), 106 km
Hà Nội – phường Thục Phán (Cao Bằng), 240 km
Hà Nội – phường Tam Thanh (Lạng Sơn), 155 km
a) Trong các địa phương trên, địa phương nào xa Hà Nội nhất, địa phương nào gần Hà Nội nhất?
b) Trong các địa phương trên, đường bộ từ Hà Nội đến những địa phương nào dài hơn 100 km?
4 Cóc kiện Trời.
Hành trình cóc lên Thiên Đình kiện Trời làm mưa cứu muôn loài được cho như sau:
Cóc đi 28 km thì gặp cua. Cóc và cua đi thêm 36 km nữa thì gặp hổ và gấu. Cóc, cua, hổ và gấu đi thêm 46 km nữa thì gặp ong mật và cáo. Hỏi:
a) Cóc đi bao nhiêu ki-lô-mét thì gặp hổ và gấu?
b) Tính từ chỗ gặp cua, cóc đi bao nhiêu ki-lô-mét thì gặp ong mật và cáo?
Bài 56. Giới thiệu tiền Việt Nam Khám phá
Bài 56. Giới thiệu tiền Việt Nam
Khám phá
hoạt động 1 Quan sát tranh rồi tìm số thích hợp. Loại, Số tờ Một trăm đồng, ? Hai trăm đồng, ? Năm trăm đồng, ? Một nghìn đồng, ? 2 Bạn Mai mua kẹo hết 1 000 đồ
hoạt động
1 Quan sát tranh rồi tìm số thích hợp.
Loại, Số tờ
Một trăm đồng, ?
Hai trăm đồng, ?
Năm trăm đồng, ?
Một nghìn đồng, ?
2 Bạn Mai mua kẹo hết 1 000 đồng. Hỏi bạn Mai chọn một tờ tiền nào sau đây để trả người bán hàng?
A. B. C.
Thực hành và trải nghiệm đo độ dài hoạt động 1 Làm thước dây. Chuẩn bị một dải dây dài hơn $3\text{ m}$. Dùng thước $1\text{ m}$. Từ đầu dây, cứ $1\text{ m}$ em
Thực hành và trải nghiệm đo độ dài
hoạt động
1 Làm thước dây.
Chuẩn bị một dải dây dài hơn $3\text{ m}$.
Dùng thước $1\text{ m}$. Từ đầu dây, cứ $1\text{ m}$ em hãy vạch một vạch đỏ.
Dùng thước kẻ có vạch chia đề-xi-mét. Từ đầu dây, cứ $1\text{ dm}$ em hãy vạch một vạch xanh (trừ chỗ đã có vạch đỏ).
2 Em hãy ước lượng độ dài của một số đồ vật trong lớp theo yêu cầu, rồi dùng thước dây đã làm đo lại. Sau đó ghi kết quả vào phiếu thực hành.
Yêu cầu, Ước lượng, Đo bằng thước
Đo độ dài bảng lớp, Khoảng ? dm, ? dm
Đo chiều rộng cửa lớp, Khoảng ? dm, ? dm
Đo chiều cao bàn học, Khoảng ? dm, ? dm
3 Số ?
a) Em hãy quan sát rồi ước lượng:
Cổng trường em rộng khoảng ? m.
Toà nhà em học cao khoảng ? m.
b) Em hãy đo rồi ghi lại:
Cổng trường em rộng ? m.
Hai cây ở sân trường cách nhau ? m.
hoạt động 1 a) Số ? Các bạn đo độ dài bằng thước kẻ dài 2 dm. b) Em hãy ước lượng độ dài của một số đồ vật theo yêu cầu rồi dùng thước kẻ đo lại. Sau đó ghi lại
hoạt động
1 a) Số ?
Các bạn đo độ dài bằng thước kẻ dài 2 dm.
b) Em hãy ước lượng độ dài của một số đồ vật theo yêu cầu rồi dùng thước kẻ đo lại. Sau đó ghi lại kết quả vào phiếu thực hành.
Yêu cầu, Ước lượng, Đo bằng thước
Đo độ dài cạnh bàn học, Khoảng ? dm, ? dm
Đo chiều cao chiếc ghế học sinh, Khoảng ? dm, ? dm
Đo bề rộng cửa sổ, Khoảng ? dm, ? dm
2 a) Chuẩn bị ở nhà.
Tìm hiểu xem quãng đường từ nhà em đến trường dài khoảng bao nhiêu ki-lô-mét.
Mẫu: Quãng đường từ nhà Mai đến trường dài khoảng 2 km.
b) Dựa vào kết quả ở câu a, hãy cho biết:
Trong nhóm em, nhà bạn nào xa trường nhất, nhà bạn nào gần trường nhất?
Luyện tập chung Luyện tập 1 Số ? a) $3 \text{ dm} = [?] \text{ cm}$ $6 \text{ m} = [?] \text{ dm}$ $6 \text{ dm} = [?] \text{ cm}$ $3 \text{ m} = [?] \text{ cm}
Luyện tập chung
Luyện tập
1 Số ?
a) $3 \text{ dm} = [?] \text{ cm}$
$6 \text{ m} = [?] \text{ dm}$
$6 \text{ dm} = [?] \text{ cm}$
$3 \text{ m} = [?] \text{ cm}$
$3 \text{ m} = [?] \text{ dm}$
$6 \text{ m} = [?] \text{ cm}$
b) $100 \text{ cm} = 1 \text{ m}$
$10 \text{ dm} = 1 \text{ m}$
$200 \text{ cm} = [?] \text{ m}$
$20 \text{ dm} = [?] \text{ m}$
$500 \text{ cm} = [?] \text{ m}$
$50 \text{ dm} = [?] \text{ m}$
2 Số ?
Người ta làm một cây cầu gỗ trên hồ nước và đóng các cọc làm thành cầu (như hình vẽ). Hai cọc cạnh nhau cách nhau đúng $1 \text{ m}$.
a) Chiều dài đoạn AB là $[?] \text{ m}$.
b) Độ dài cây cầu được tính bằng độ dài đường gấp khúc ABCD. Độ dài cây cầu là $[?] \text{ m}$.
3 Số ? Mỗi vạch A, B, C trên thước chỉ số đo nào? Vạch A chỉ số đo: ? dm Vạch B chỉ số đo: ? dm Vạch C chỉ số đo: ? dm 4 Mi và Mai đi tham quan cùng bố mẹ. Điểm
3 Số ?
Mỗi vạch A, B, C trên thước chỉ số đo nào?
Vạch A chỉ số đo: ? dm
Vạch B chỉ số đo: ? dm
Vạch C chỉ số đo: ? dm
4 Mi và Mai đi tham quan cùng bố mẹ. Điểm tham quan cách nhà 50 km. Đến trạm dừng nghỉ, bố cho biết ô tô đã đi được 25 km. Hỏi từ trạm dừng nghỉ còn cách điểm đến bao nhiêu ki-lô-mét?
Luyện tập
1 Số ?
a) $7 \text{ dm} = \text{? cm}$
$60 \text{ cm} = \text{? dm}$
$8 \text{ m} = \text{? dm}$
$600 \text{ cm} = \text{? m}$
$9 \text{ m} = \text{? cm}$
$50 \text{ dm} = \text{? m}$
b) $1 \text{ km} = \text{? m}$
$1,000 \text{ m} = \text{? km}$
2 Vườn hoa dưới đây đã được làm bao nhiêu mét hàng rào? 3 Một chú chim hải âu có thể nhìn thấy vật cách mình đến 10 km. Quan sát hình vẽ rồi trả lời câu hỏi. Ch
2 Vườn hoa dưới đây đã được làm bao nhiêu mét hàng rào?
3 Một chú chim hải âu có thể nhìn thấy vật cách mình đến 10 km. Quan sát hình vẽ rồi trả lời câu hỏi.
Chú chim hải âu đang ở vị trí M thì:
a) Có thể nhìn thấy tàu A hay không?
b) Có thể nhìn thấy tàu B hay không?
c) Có thể nhìn thấy tàu C hay không?
4. Bác Lâm cần xếp lên mỗi xe một thùng hàng. Em hãy giúp bác Lâm xếp cho hợp lí. A $4\text{ m}$ B $8\text{ m}$ C $6\text{ m}$ Thanh long 1: $54\text{ dm}$ Bắp
4. Bác Lâm cần xếp lên mỗi xe một thùng hàng. Em hãy giúp bác Lâm xếp cho hợp lí.
A $4\text{ m}$
B $8\text{ m}$
C $6\text{ m}$
Thanh long 1: $54\text{ dm}$
Bắp cải 2: $78\text{ dm}$
Chuối 3: $36\text{ dm}$
5. Số ?
Một đoàn tàu dài $99\text{ m}$ đang đi qua một cây cầu sắt AB dài $54\text{ m}$. Khi đầu tàu vừa đến điểm A (như hình vẽ) thì điểm C ở đuôi tàu còn cách điểm B $\boxed{?}\text{ m}$.
Chương 12. PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 1 000 Bài 59. Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1 000 Khám phá Tập 1 có 264 trang. Tập 2 có 312 trang. Hai tập có
Chương 12. PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 1 000
Bài 59. Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1 000
Khám phá
Tập 1 có 264 trang.
Tập 2 có 312 trang.
Hai tập có bao nhiêu trang?
$264 + 312 = ?$
Trăm, Chục, Đơn vị
$\begin{array}{r}
264 \
+\quad 312 \
\hline
576
\end{array}$
$4$ cộng $2$ bằng $6$, viết $6$.
$6$ cộng $1$ bằng $7$, viết $7$.
$2$ cộng $3$ bằng $5$, viết $5$.
$264 + 312 = 576$
Hoạt động 1 Tính. $$\begin{array}{r} 247 \ + \quad 351 \ \hline \end{array} \qquad \begin{array}{r} 703 \ + \quad 204 \ \hline \end{array} \qquad \begin{array}{
Hoạt động
1 Tính.
$$\begin{array}{r} 247 \ + \quad 351 \ \hline \end{array} \qquad \begin{array}{r} 703 \ + \quad 204 \ \hline \end{array} \qquad \begin{array}{r} 526 \ + \quad 32 \ \hline \end{array} \qquad \begin{array}{r} 815 \ + \quad 60 \ \hline \end{array}$$
2 Đặt tính rồi tính.
$460 + 231 \qquad 375 + 622 \qquad 800 + 37 \qquad 923 + 6$
3 Mèo và hà mã vớt được những hòm đựng ngọc trai. Số viên ngọc trai được ghi trên mỗi hòm.
Só ?
a) Thuyền của mèo vớt được tất cả ? viên ngọc trai.
b) Thuyền của hà mã vớt được tất cả ? viên ngọc trai.
Luyện tập Đặt tính rồi tính. 326 + 253 432 + 261 732 + 55 643 + 50 Tìm kết quả của mỗi phép tính. 879 l 879 kg 980 l 980 kg 658 kg + 221 kg 850 kg + 130 kg 234
Luyện tập
Đặt tính rồi tính.
326 + 253
432 + 261
732 + 55
643 + 50
Tìm kết quả của mỗi phép tính.
879 l
879 kg
980 l
980 kg
658 kg + 221 kg
850 kg + 130 kg
234 l + 645 l
130 l + 850 l
Tại khu bảo tồn động vật, sư tử con cân nặng 107 kg, hổ con nặng hơn sư tử con là 32 kg. Hỏi hổ con cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
4. Đức vua trồng một vườn hoa hồng tặng hoàng hậu, trong đó có 424 cây hoa hồng đỏ. Số cây hoa hồng trắng nhiều hơn số cây hoa hồng đỏ là 120 cây. Hỏi có bao nh
4. Đức vua trồng một vườn hoa hồng tặng hoàng hậu, trong đó có 424 cây hoa hồng đỏ. Số cây hoa hồng trắng nhiều hơn số cây hoa hồng đỏ là 120 cây. Hỏi có bao nhiêu cây hoa hồng trắng?
5. Từ vị trí của hải li có ba dòng nước để bơi về tổ như hình vẽ sau:
a) Số ?
Dòng nước chảy dưới cây cầu dài ? m.
Dòng nước chảy qua bãi đá dài ? m.
b) Hải li về tổ theo dòng nước nào là ngắn nhất?
Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1 000 Khám phá Bố nhặt được 346 hạt thông. Còn mẹ nhặt được 229 hạt thông. Bố mẹ nhặt được tất cả bao nhiêu hạt thông ạ
Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1 000
Khám phá
Bố nhặt được 346 hạt thông.
Còn mẹ nhặt được 229 hạt thông.
Bố mẹ nhặt được tất cả bao nhiêu hạt thông ạ?
Nhà mình đã có đủ thức ăn cho mùa đông chưa nhỉ?
$346 + 229 = ?$
Trăm, Chục, Đơn vị
$$\begin{array}{r} 346 \ + \quad 229 \ \hline 575 \end{array}$$
6 cộng 9 bằng 15, viết 5 nhớ 1.
4 thêm 1 bằng 5, 5 cộng 2 bằng 7, viết 7.
3 cộng 2 bằng 5, viết 5.
$346 + 229 = 575$
Hoạt động
Tính.
$$\begin{array}{r} 247 \ + \quad 343 \ \hline \end{array} \qquad \begin{array}{r} 639 \ + \quad 142 \ \hline \end{array} \qquad \begin{array}{r} 524 \ + \quad 18 \ \hline \end{array} \qquad \begin{array}{r} 845 \ + \quad 106 \ \hline \end{array}$$
2 Đặt tính rồi tính. 427 + 246 607 + 143 729 + 32 246 + 44 3 Rô-bốt vẽ một bản đồ bằng 709 chấm xanh và 289 chấm đỏ. Hỏi Rô-bốt vẽ tất cả bao nhiêu chấm màu? Lu
2 Đặt tính rồi tính.
427 + 246 607 + 143 729 + 32 246 + 44
3 Rô-bốt vẽ một bản đồ bằng 709 chấm xanh và 289 chấm đỏ. Hỏi Rô-bốt vẽ tất cả bao nhiêu chấm màu?
Luyện tập
1 Tính (theo mẫu).
Mẫu:
452
+ 273
------
725
• 2 cộng 3 bằng 5, viết 5.
• 5 cộng 7 bằng 12, viết 2 nhớ 1.
• 4 thêm 1 bằng 5, 5 cộng 2 bằng 7, viết 7.
a)
381
+ 342
------
b)
550
+ 192
------
2 Đặt tính rồi tính.
457 + 452 326 + 29 762 + 184 546 + 172
3 Tính nhẩm (theo mẫu).
Mẫu:
400 + 200 = ?
Nhẩm: 4 trăm + 2 trăm = 6 trăm.
400 + 200 = 600
300 + 700 = ?
Nhẩm: 3 trăm + 7 trăm = 10 trăm.
300 + 700 = 1 000
a) 200 + 600 b) 500 + 400 c) 400 + 600 d) 100 + 900
4 Một đàn sếu bay về phương nam tránh rét. Ngày thứ nhất, đàn sếu bay được 248 km. Ngày thứ hai, đàn sếu bay được nhiều hơn ngày thứ nhất 70 km. Hỏi ngày thứ ha
4 Một đàn sếu bay về phương nam tránh rét. Ngày thứ nhất, đàn sếu bay được 248 km. Ngày thứ hai, đàn sếu bay được nhiều hơn ngày thứ nhất 70 km. Hỏi ngày thứ hai đàn sếu bay được bao nhiêu ki-lô-mét?
5 Bóng đèn sẽ sáng khi kết quả phép tính là số có cách đọc ở nguồn điện. Quan sát tranh rồi cho biết chiếc bóng đèn nào sẽ sáng.
LUYỆN TẬP
1 Đặt tính rồi tính.
548 + 312 592 + 234 690 + 89 427 + 125
2 Toà nhà A cao 336 m. Toà nhà B cao hơn toà nhà A là 129 m. Hỏi toà nhà B cao bao nhiêu mét?
3 Tính.
468 + 22 + 200 75 - 25 + 550 747 + 123 - 100
4. Trong bức tranh, bác cá sấu đang mở nước chảy đầy vào các bể. (1) (2) Sau khi cả hai bể đầy nước, tổng lượng nước trong hai bể là bao nhiêu lít? 5. SỐ ? Rô-b
4. Trong bức tranh, bác cá sấu đang mở nước chảy đầy vào các bể.
(1)
(2)
Sau khi cả hai bể đầy nước, tổng lượng nước trong hai bể là bao nhiêu lít?
5. SỐ ?
Rô-bốt Tíc-tốc di chuyển theo các lệnh:
$\leftarrow$ : Sang trái 1 ô, $\rightarrow$ : Sang phải 1 ô
$\uparrow$ : Đi lên 1 ô, $\downarrow$ : Đi xuống 1 ô
Từ vị trí ở ô ghi số 460:
a) Mẫu:
Nếu đi theo lệnh "$\uparrow \rightarrow$", tức là đi lên 1 ô sau đó sang phải 1 ô, thì Tíc-tốc sẽ đến ô ghi số 552.
b) Nếu đi theo lệnh "$\leftarrow \uparrow$" thì Tíc-tốc sẽ đến ô ghi số ?.
Nếu đi theo lệnh "$\uparrow \rightarrow \downarrow$" thì Tíc-tốc sẽ đến ô ghi số ?.
c) Tổng của hai số thu được ở câu b bằng ?.
Bài 61. Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1 000 Khám phá Quê mình cách đây 254 ki-lô-mét. Quê mình ở xa hơn, cách đây 586 ki-lô-mét. Xa hơn bao nhiêu ki-lô-mét
Bài 61. Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1 000
Khám phá
Quê mình cách đây 254 ki-lô-mét.
Quê mình ở xa hơn, cách đây 586 ki-lô-mét.
Xa hơn bao nhiêu ki-lô-mét nhỉ?
$586 - 254 = ?$
Trăm, Chục, Đơn vị
$\begin{array}{r} 586 \ -; 254 \ \hline 332 \end{array}$
6 trừ 4 bằng 2, viết 2.
8 trừ 5 bằng 3, viết 3.
5 trừ 2 bằng 3, viết 3.
$586 - 254 = 332$
Hoạt động
1 Tính.
$\begin{array}{r} 467 \ -; 240 \ \hline \end{array}$ $\begin{array}{r} 732 \ -; 412 \ \hline \end{array}$ $\begin{array}{r} 291 \ -; 250 \ \hline \end{array}$ $\begin{array}{r} 991 \ -; 530 \ \hline \end{array}$
2 Đặt tính rồi tính.
$543 - 403$ $\quad$ $619 - 207$ $\quad$ $758 - 727$ $\quad$ $347 - 120$
3 Tính nhẩm (theo mẫu). Mẫu: 600 – 200 = ? Nhẩm: 6 trăm – 2 trăm = 4 trăm. 600 – 200 = 400 700 – 300 800 – 500 600 – 400 900 – 700 4 Bác Sơn thu hoạch được 580
3 Tính nhẩm (theo mẫu).
Mẫu:
600 – 200 = ?
Nhẩm: 6 trăm – 2 trăm = 4 trăm.
600 – 200 = 400
700 – 300 800 – 500 600 – 400 900 – 700
4 Bác Sơn thu hoạch được 580 kg thóc nếp. Bác Hùng thu hoạch được ít hơn bác Sơn 40 kg thóc nếp. Hỏi bác Hùng thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc nếp?
LUYỆN TẬP
1 Tìm chữ số thích hợp.
a) $\begin{array}{r} \boxed{?} , 7 , 6 \ - \quad 2 , 4 , \boxed{?} \ \hline 5 , \boxed{?} , 0 \end{array}$
b) $\begin{array}{r} 7 , \boxed{?} , 9 \ - \quad \boxed{?} , 0 , 1 \ \hline 2 , 3 , \boxed{?} \end{array}$
c) $\begin{array}{r} 8 , 6 , \boxed{?} \ - \quad 7 , \boxed{?} , 5 \ \hline \boxed{?} , 2 , 4 \end{array}$
2 Quan sát tranh rồi trả lời câu hỏi.
a) Con bọ rùa có 2 chấm ở cánh đậu trên bông hoa ghi phép tính có kết quả bằng bao nhiêu?
b) Hai bông hoa nào ghi phép tính có kết quả bằng nhau?
3 Tìm ô che mưa thích hợp. 4 Tìm chữ số thích hợp. $245 - 125 = 12\boxed{?}$ $954 - 141 < \boxed{?}11$ $727 - 413 > 3\boxed{?}4$ 5 Một trường tiểu học có 465 họ
3 Tìm ô che mưa thích hợp.
4 Tìm chữ số thích hợp.
$245 - 125 = 12\boxed{?}$
$954 - 141 < \boxed{?}11$
$727 - 413 > 3\boxed{?}4$
5 Một trường tiểu học có 465 học sinh, trong đó có 240 học sinh nữ. Hỏi trường tiểu học đó có bao nhiêu học sinh nam?
Luyện tập
1 Trâu sẽ ăn bó cỏ ghi phép tính có kết quả lớn nhất. Hỏi trâu sẽ ăn bó cỏ nào?
2 Chọn kết quả đúng. a) $372 - 251 + 437 = ?$ A. 358 B. 558 C. 458 b) $480 - 320 + 382 = ?$ A. 342 B. 442 C. 542 3 Tìm hiệu của số lớn nhất nằm trong hình tròn
2 Chọn kết quả đúng.
a) $372 - 251 + 437 = ?$
A. 358 B. 558 C. 458
b) $480 - 320 + 382 = ?$
A. 342 B. 442 C. 542
3 Tìm hiệu của số lớn nhất nằm trong hình tròn và số bé nhất nằm trong hình vuông.
4 Biết chiều dài của một số cây cầu như sau:
Tên cầu, Cầu Rồng (Đà Nẵng), Cầu Bãi Cháy (Quảng Ninh), Cầu Trường Tiền (Huế), Cầu Bến Thuỷ 2 (Nghệ An – Hà Tĩnh)
Chiều dài, 666 m, 903 m, 403 m, 1 000 m
a) Trong các cây cầu trên, cầu nào dài nhất, cầu nào ngắn nhất?
b) Cầu Bãi Cháy dài hơn cầu Trường Tiền bao nhiêu mét?
5 Cho số 780 được xếp bởi que tính như sau:
a) Hãy chuyển chỗ 1 que tính để tạo thành số lớn nhất có thể.
b) Tìm hiệu của số thu được ở câu a và số ban đầu.
Bài 62. Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1 000 Khám phá Mình có 386 dây thun (chun). Mình có ít hơn Việt 139 dây thun. Nam ơi, cậu có bao nhiêu dây thun? $386 -
Bài 62. Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1 000
Khám phá
Mình có 386 dây thun (chun).
Mình có ít hơn Việt 139 dây thun.
Nam ơi, cậu có bao nhiêu dây thun?
$386 - 139 = ?$
Trăm, Chục, Đơn vị
$6$ không trừ được $9$, lấy $16$ trừ $9$ bằng $7$, viết $7$ nhớ $1$.
$8$ trừ $1$ bằng $7$, $7$ trừ $3$ bằng $4$, viết $4$.
$3$ trừ $1$ bằng $2$, viết $2$.
$$\begin{array}{r} 386 \ -\quad 139 \ \hline 247 \end{array}$$
$386 - 139 = 247$
HOẠT ĐỘNG Tính. 241 - 138 424 - 207 623 - 617 562 - 338 Đặt tính rồi tính. 362 - 36 485 - 128 651 - 635 780 - 68 Trong vườn ươm có 456 cây giống. Người ta lấy đ
HOẠT ĐỘNG
Tính.
241 - 138 424 - 207 623 - 617 562 - 338
Đặt tính rồi tính.
362 - 36 485 - 128 651 - 635 780 - 68
Trong vườn ươm có 456 cây giống. Người ta lấy đi 148 cây giống để trồng rừng. Hỏi trong vườn ươm còn lại bao nhiêu cây giống?
LUYỆN TẬP
Tính (theo mẫu).
a)
427
251
b)
608
315
Mẫu:
457
285
172
• 7 trừ 5 bằng 2, viết 2.
• 5 không trừ được 8, lấy 15 trừ 8 bằng 7, viết 7 nhớ 1.
• 4 trừ 1 bằng 3, 3 trừ 2 bằng 1, viết 1.
Số ?
Số bị trừ, 482, 354, 772, 530
Số trừ, 135, 190, 391, 60
Hiệu, 347, ?, ?, ?
3. Tìm địa chỉ cho mỗi bức thư. 4. Đầu năm, một công ty có 205 người đang làm việc. Đến cuối năm, công ty có 12 người nghỉ việc. Hỏi cuối năm, công ty đó còn lạ
3. Tìm địa chỉ cho mỗi bức thư.
4. Đầu năm, một công ty có 205 người đang làm việc. Đến cuối năm, công ty có 12 người nghỉ việc. Hỏi cuối năm, công ty đó còn lại bao nhiêu người đang làm việc?
5. Trong tấm bản đồ, Rô-bốt đi qua các phép tính có kết quả theo thứ tự như sau:
$292 \rightarrow 537 \rightarrow 380 \rightarrow 38 \rightarrow 1,000$
Tìm đường Rô-bốt đã đi. Rô-bốt có đến được kho báu không?
LUYỆN TẬP Tính (theo mẫu). Mẫu: $800 + 200 = 1,000$ $1,000 - 200 = 800$ $1,000 - 800 = 200$ a) $300 + 700$ $1,000 - 300$ $1,000 - 700$ b) $400 + 600$ $1,000 - 4
LUYỆN TẬP
Tính (theo mẫu).
Mẫu: $800 + 200 = 1,000$
$1,000 - 200 = 800$
$1,000 - 800 = 200$
a) $300 + 700$
$1,000 - 300$
$1,000 - 700$
b) $400 + 600$
$1,000 - 400$
$1,000 - 600$
Số ?
a) $231 \xrightarrow{+ 263} \triangle \xrightarrow{- 175} \square$
b) $362 \xrightarrow{- 171} \diamond \xrightarrow{+ 90} \bigcirc$
Kết thúc Đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 30, Đoàn Thể thao Việt Nam giành được 288 huy chương gồm Vàng, Bạc và Đồng. Trong đó có 190 huy chương Bạc và Đồng. Hỏi Đoàn Thể thao Việt Nam giành được bao nhiêu huy chương Vàng?
Số ghi ở sau mỗi chiếc áo là kết quả của một phép tính. Biết rằng áo màu đỏ ghi số lớn nhất, áo màu vàng ghi số bé nhất. Tìm số ghi ở sau mỗi chiếc áo.
Em hãy giúp Rô-bốt tìm phép tính sai trong bức tranh rồi sửa lại cho đúng nhé! Cậu tính sai rồi! $762 - 70 = 692$ $529 - 130 = 499$ $430 - 50 = 380$ LUYỆN TẬP T
Em hãy giúp Rô-bốt tìm phép tính sai trong bức tranh rồi sửa lại cho đúng nhé!
Cậu tính sai rồi!
$762 - 70 = 692$
$529 - 130 = 499$
$430 - 50 = 380$
LUYỆN TẬP
Trong bức tranh, Việt vô ý xoá mất kết quả của các phép tính. Hãy giúp Mai tìm lại kết quả của các phép tính trên bảng.
$\begin{array}{r} 346 \ - \quad 128 \ \hline \end{array}$ $\begin{array}{r} 673 \ - \quad 280 \ \hline \end{array}$ $\begin{array}{r} 484 \ - \quad 75 \ \hline \end{array}$ $\begin{array}{r} 161 \ - \quad 90 \ \hline \end{array}$
Tìm chữ số thích hợp.
$\begin{array}{r} 552 \ - \quad [?]08 \ \hline 34[?] \end{array}$ $\begin{array}{r} 729 \ - \quad [?]61 \ \hline 56[?] \end{array}$ $\begin{array}{r} 626 \ - \quad [?]19 \ \hline 3[?]7 \end{array}$ $\begin{array}{r} 754 \ - \quad [?]63 \ \hline 1[?]1 \end{array}$
3 Kết quả của mỗi phép tính tương ứng với một chữ cái như sau: 521 − 140, 145 − 38, 1 000 − 600, 231 + 427 H, N, G, R Tính kết quả của mỗi phép tính rồi tìm chữ
3 Kết quả của mỗi phép tính tương ứng với một chữ cái như sau:
521 − 140, 145 − 38, 1 000 − 600, 231 + 427
H, N, G, R
Tính kết quả của mỗi phép tính rồi tìm chữ cái tương ứng với kết quả đó để giải ô chữ trong bảng sau:
658, 107, 400, 381
T, ?, U, ?, ?, T, ?, Ự, C
4 Tìm cây nấm cho mỗi bạn nhím.
5 Biết độ cao của một số núi ở Việt Nam như sau:
Tên núi, Độ cao
Núi Bà Đen (Tây Ninh), 986 m
Núi Cấm (An Giang), 705 m
Núi Ngự Bình (Huế), 107 m
Núi Sơn Trà (Đà Nẵng), 696 m
a) Trong các núi đó, núi nào cao nhất, núi nào thấp nhất?
b) Núi Bà Đen cao hơn núi Cấm bao nhiêu mét?
c) Núi Ngự Bình thấp hơn núi Sơn Trà bao nhiêu mét?
Luyện tập chung Luyện tập Đặt tính rồi tính. 267 + 731 328 + 56 698 – 47 721 – 350 Quan sát hình. a) Tính tổng của hai số ghi trên khối lập phương và khối cầu.
Luyện tập chung
Luyện tập
Đặt tính rồi tính.
267 + 731
328 + 56
698 – 47
721 – 350
Quan sát hình.
a) Tính tổng của hai số ghi trên khối lập phương và khối cầu.
b) Tính hiệu của hai số ghi trên khối hộp chữ nhật và khối trụ.
Một cửa hàng, buổi sáng bán được 250 kg gạo, buổi chiều bán được 175 kg gạo. Hỏi cả hai buổi cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Quan sát tranh rồi trả lời câu hỏi.
a) Bạn nào cầm miếng bìa ghi phép tính có kết quả bé nhất?
b) Miếng bìa ghi phép tính có kết quả lớn nhất có dạng hình gì?
Luyện tập Bạn Mai đã thực hiện một số phép tính như sau: A, B, C, D Phép tính, $\begin{array}{r} 527 \ -\quad 51 \ \hline 476 \end{array}$, $\begin{array}{r} 75
Luyện tập
Bạn Mai đã thực hiện một số phép tính như sau:
A, B, C, D
Phép tính, $\begin{array}{r} 527 \ -\quad 51 \ \hline 476 \end{array}$, $\begin{array}{r} 759 \ +\quad 231 \ \hline 980 \end{array}$, $\begin{array}{r} 656 \ +\quad 42 \ \hline 698 \end{array}$, $\begin{array}{r} 421 \ -\quad 70 \ \hline 451 \end{array}$
a) Trong các phép tính trên, những phép tính nào sai?
b) Em hãy giúp Mai sửa lại các phép tính sai cho đúng.
Số ?
$800 - 200 + 135 = ?$
$1,000 - 500 + 216 = ?$
Có hai đội công nhân sửa đường. Đội Một sửa được $850$ m đường. Đội Hai sửa được ít hơn đội Một $70$ m đường. Hỏi đội Hai sửa được bao nhiêu mét đường?
trò chơi CỜ CA-RÔ Cách chơi: Chơi theo nhóm. Khi đến lượt, người chơi gieo xúc xắc. Chọn ô trên bảng ghi số bằng số chấm ở mặt trên xúc xắc rồi tính kết quả phé
trò chơi
CỜ CA-RÔ
Cách chơi:
Chơi theo nhóm.
Khi đến lượt, người chơi gieo xúc xắc. Chọn ô trên bảng ghi số bằng số chấm ở mặt trên xúc xắc rồi tính kết quả phép tính tại đó. Nếu tính đúng thì được chiếm ô đó.
Trò chơi kết thúc khi có người chiếm được 3 ô liền nhau cùng hàng, hoặc cùng cột, hoặc cùng đường chéo.
Chủ đề 13. LÀM QUEN VỚI YẾU TỐ THỐNG KÊ, XÁC SUẤT Bài 64. Thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệu Khám phá Rô-bốt được giao nhiệm vụ kiểm tra số lượng một số đồ v
Chủ đề 13. LÀM QUEN VỚI YẾU TỐ THỐNG KÊ, XÁC SUẤT
Bài 64. Thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệu
Khám phá
Rô-bốt được giao nhiệm vụ kiểm tra số lượng một số đồ vật trong phòng học nghệ thuật.
Bạn ấy quan sát, đếm và ghi lại số liệu như sau:
Giá vẽ, Đồng hồ, Bức tượng, Ghế
8, 1, 4, 8
Hoạt động
1. Quan sát tranh rồi tìm số thích hợp.
Xung quanh quạ đen có [?] viên sỏi, bao gồm:
[?] viên sỏi dạng khối lập phương;
[?] viên sỏi dạng khối trụ;
[?] viên sỏi dạng khối cầu.
2. Quan sát tranh rồi trả lời. a) Số ? Mỗi loại gà có bao nhiêu con? Gà trống, Gà mái, Gà con ?, ?, ? b) Chọn câu trả lời đúng. • Loại gà nào nhiều nhất? A. Gà
2. Quan sát tranh rồi trả lời.
a) Số ?
Mỗi loại gà có bao nhiêu con?
Gà trống, Gà mái, Gà con
?, ?, ?
b) Chọn câu trả lời đúng.
• Loại gà nào nhiều nhất?
A. Gà trống B. Gà mái C. Gà con
• Loại gà nào ít nhất?
A. Gà trống B. Gà mái C. Gà con
c) Có tất cả bao nhiêu con gà?
3. Quan sát tranh rồi trả lời câu hỏi.
a) Mai gấp được bao nhiêu con hạc giấy mỗi màu?
b) Hạc giấy màu nào nhiều nhất? Hạc giấy màu nào ít nhất?
Bài 65. Biểu đồ tranh Khám phá Ô tô màu nào có nhiều nhất? Mai đã sắp xếp ô tô theo từng màu như sau: SỐ Ô TÔ THEO MỖI MÀU Vàng, Xanh, Đỏ Nhìn biểu đồ, ta thấy:
Bài 65. Biểu đồ tranh
Khám phá
Ô tô màu nào có nhiều nhất?
Mai đã sắp xếp ô tô theo từng màu như sau:
SỐ Ô TÔ THEO MỖI MÀU
Vàng, Xanh, Đỏ
Nhìn biểu đồ, ta thấy:
a) Theo số ô tô mỗi màu, ô tô màu đỏ nhiều nhất.
b) Số ô tô màu vàng bằng số ô tô màu xanh.
Hoạt động 1. Quan sát biểu đồ rồi trả lời câu hỏi. SỐ HÌNH BẠN VIỆT CẮT ĐƯỢC Hình vuông, Hình tròn, Hình tam giác, Hình chữ nhật 🟩🟩🟩🟩, 🟢🟢🟢🟢🟢🟢🟢, 🔺🔺🔺🔺, ▬▬▬▬ a) Mỗ
Hoạt động
1. Quan sát biểu đồ rồi trả lời câu hỏi.
SỐ HÌNH BẠN VIỆT CẮT ĐƯỢC
Hình vuông, Hình tròn, Hình tam giác, Hình chữ nhật
🟩🟩🟩🟩, 🟢🟢🟢🟢🟢🟢🟢, 🔺🔺🔺🔺, ▬▬▬▬
a) Mỗi loại có bao nhiêu hình?
b) Hình nào có nhiều nhất? Hình nào có ít nhất?
2. Quan sát biểu đồ rồi trả lời câu hỏi.
SỐ BÔNG HOA ĐÃ NỞ TRONG VƯỜN
Hoa hồng, 🌹🌹🌹🌹🌹🌹
Hoa cúc, 🌼🌼🌼🌼
Hoa đồng tiền, 🌻🌻🌻🌻🌻🌻🌻🌻🌻🌻
a) Mỗi loại có bao nhiêu bông hoa?
b) Có tất cả bao nhiêu bông hoa?
c) Hoa hồng nhiều hơn hoa cúc mấy bông?
LUYỆN TẬP 1. Cho biểu đồ sau: SỐ BÚP BÊ VÀ THÚ BÔNG TRONG HỘP ĐỒ CHƠI Búp bê, Gấu bông, Sóc bông a) Số ? Có mấy con búp bê, mấy con gấu bông, mấy con sóc bông?
LUYỆN TẬP
1. Cho biểu đồ sau:
SỐ BÚP BÊ VÀ THÚ BÔNG TRONG HỘP ĐỒ CHƠI
Búp bê, Gấu bông, Sóc bông
a) Số ?
Có mấy con búp bê, mấy con gấu bông, mấy con sóc bông?
6
?
?
b) Số búp bê bằng số thú bông loại nào?
2 Biểu đồ sau biểu thị số gà, số ngỗng, số vịt có trên sân: SỐ GÀ, NGỖNG, VỊT TRÊN SÂN Quan sát biểu đồ rồi trả lời câu hỏi. a) Con vật nào nhiều nhất? Con vật
2 Biểu đồ sau biểu thị số gà, số ngỗng, số vịt có trên sân:
SỐ GÀ, NGỖNG, VỊT TRÊN SÂN
Quan sát biểu đồ rồi trả lời câu hỏi.
a) Con vật nào nhiều nhất?
Con vật nào ít nhất?
b) Mỗi loại có bao nhiêu con?
c) Số gà nhiều hơn số ngỗng mấy con?
Số ngỗng ít hơn số vịt mấy con?
Mỗi biểu thị cho 1 con vật.
3 Quan sát biểu đồ rồi trả lời câu hỏi.
Mỗi gồm 10 que tính.
SỐ QUE TÍNH TRONG MỖI HỘP
Hộp A
Hộp B
Hộp C
a) Mỗi hộp có bao nhiêu que tính?
b) Hộp nào có nhiều que tính nhất? Hộp nào có ít que tính nhất?
Bài 66. Chắc chắn, có thể, không thể Khám phá Mỗi bạn Mai, Việt và Nam lấy một quả bóng trong hộp như hình dưới đây. Mai chắc chắn lấy được bóng xanh. Việt có t
Bài 66. Chắc chắn, có thể, không thể
Khám phá
Mỗi bạn Mai, Việt và Nam lấy một quả bóng trong hộp như hình dưới đây.
Mai chắc chắn lấy được bóng xanh.
Việt có thể lấy được bóng xanh.
Nam không thể lấy được bóng xanh.
Hoạt động
1 Chọn từ chắc chắn, có thể hoặc không thể cho phù hợp.
a) Bóng ? vào khung thành.
b) Bóng ? vào khung thành.
c) Bóng ? vào khung thành.
2 Chọn câu trả lời đúng. Mai gieo một xúc xắc có 6 mặt như sau: Khả năng số chấm xuất hiện ở mặt trên xúc xắc là: a) 4 chấm. A. Chắc chắn B. Có thể C. Không thể
2 Chọn câu trả lời đúng.
Mai gieo một xúc xắc có 6 mặt như sau:
Khả năng số chấm xuất hiện ở mặt trên xúc xắc là:
a) 4 chấm.
A. Chắc chắn B. Có thể C. Không thể
b) Ít hơn 7 chấm.
A. Chắc chắn B. Có thể C. Không thể
c) Nhiều hơn 7 chấm.
A. Chắc chắn B. Có thể C. Không thể
3 Chọn từ chắc chắn, có thể hoặc không thể cho phù hợp.
Rô-bốt có 5 quả táo. Rô-bốt tặng táo cho cả bốn bạn.
Bạn nào cũng nhận được táo.
Trong giỏ còn lại 2 quả táo.
Trong giỏ còn lại 1 quả táo.
Mi nhận được 4 quả táo.
Có thể
Không thể
Chắc chắn
Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệu hoạt động 1 Số ? Trong bức tranh có: ? ? ? ? ? ? 2 Số ? Quan sát lớp học của em, đếm và ghi lại s
Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệu
hoạt động
1 Số ?
Trong bức tranh có:
?
?
?
?
?
?
2 Số ?
Quan sát lớp học của em, đếm và ghi lại số lượng mỗi loại đồ vật.
? bàn
? ghế
? cửa ra vào
? bảng lớp
? cửa sổ
? đồng hồ
3 Xem thời khoá biểu của lớp em rồi cho biết: a) Trong tuần có bao nhiêu tiết Toán, Tiếng Việt, Hoạt động trải nghiệm? Môn học, Toán, Tiếng Việt, Hoạt động trải
3 Xem thời khoá biểu của lớp em rồi cho biết:
a) Trong tuần có bao nhiêu tiết Toán, Tiếng Việt, Hoạt động trải nghiệm?
Môn học, Toán, Tiếng Việt, Hoạt động trải nghiệm
Số tiết, ?, ?, ?
b) Trong các môn Toán, Tiếng Việt và Hoạt động trải nghiệm:
• Môn nào có nhiều tiết học nhất?
A. Toán B. Tiếng Việt C. Hoạt động trải nghiệm
• Môn nào có ít tiết học nhất?
A. Toán B. Tiếng Việt C. Hoạt động trải nghiệm
4 Số ?
Hỏi các bạn trong tổ em rồi cho biết:
a) Có:
[?] bạn thích trời nắng;
[?] bạn thích trời mưa;
[?] bạn thích trời nhiều mây.
b) Có:
[?] bạn thích màu đỏ;
[?] bạn thích màu vàng;
[?] bạn thích màu xanh.
Chủ đề 14. ÔN TẬP CUỐI NĂM Ôn tập các số trong phạm vi 1 000 LUYỆN TẬP 1 Tìm chỗ đậu cho tàu. 2 Số ? a) 251, 252, 253, ?, ?, 256, ?, ?, 259 b) 992, 993, ?, ?, 9
Chủ đề 14. ÔN TẬP CUỐI NĂM
Ôn tập các số trong phạm vi 1 000
LUYỆN TẬP
1 Tìm chỗ đậu cho tàu.
2 Số ?
a) 251, 252, 253, ?, ?, 256, ?, ?, 259
b) 992, 993, ?, ?, 996, ?, 998, ?, 1 000
c) 590, 592, 594, ?, 598, ?, ?, 604, ?
3 $>; <; =$ ? $438$ ? $483$ $524$ ? $519$ $756$ ? $802$ $178$ ? $99$ $672$ ? $675$ $960$ ? $899$ $308$ ? $300$ $218$ ? $222$ 4 a) Viết các số sau theo thứ tự từ
3 $>; <; =$ ?
$438$ ? $483$
$524$ ? $519$
$756$ ? $802$
$178$ ? $99$
$672$ ? $675$
$960$ ? $899$
$308$ ? $300$
$218$ ? $222$
4 a) Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
b) Trong các số trên, số nào lớn nhất, số nào bé nhất?
5 Tìm chữ số thích hợp.
$2\textbf{?}9 < 210$
$890 < \textbf{?}90$
$45\textbf{?} > 458$
$701 > 70\textbf{?}$
LUYỆN TẬP
1 Số học sinh của bốn trường tiểu học như sau:
Trường Thành Công: 689
Trường Hoà Bình: 820
Trường Đoàn Kết: 853
Trường Chiến Thắng: 695
a) Trường nào có nhiều học sinh nhất? Trường nào có ít học sinh nhất?
b) Viết tên các trường theo thứ tự có số học sinh từ ít nhất đến nhiều nhất.
2. Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị (theo mẫu). Mẫu: $346 = 300 + 40 + 6$ 525; 106; 810; 433; 777 3. Tìm quả bóng cho cá heo. $300 + 60 + 1$ $300 + 50$
2. Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị (theo mẫu).
Mẫu: $346 = 300 + 40 + 6$
525; 106;
810; 433; 777
3. Tìm quả bóng cho cá heo.
$300 + 60 + 1$
$300 + 50$
409
415
361
350
$400 + 9$
$400 + 10 + 5$
4. Số ?
a) $100 + \boxed{?} = 106$
b) $600 + 30 + \boxed{?} = 634$
5. a) Ghép ba thẻ số dưới đây được các số có ba chữ số nào?
4
0
5
b) Tìm số lớn nhất và số bé nhất trong các số có ba chữ số ghép được ở câu a.
Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 Luyện tập 1 Tính nhẩm. $30 + 40$ $70 - 30$ $70 - 40$ $40 + 60$ $100 - 40$ $100 - 60$ $50 + 40$ $70 + 30$ $100 - 50$
Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100
Luyện tập
1 Tính nhẩm.
$30 + 40$
$70 - 30$
$70 - 40$
$40 + 60$
$100 - 40$
$100 - 60$
$50 + 40$
$70 + 30$
$100 - 50$
2 Đặt tính rồi tính.
a) $57 + 28 \quad 24 + 67 \quad 46 + 39$
b) $83 - 19 \quad 42 - 38 \quad 90 - 76$
3 Trong các phép tính dưới đây, những phép tính nào có kết quả bé hơn 45, những phép tính nào có kết quả lớn hơn 63?
Quãng đường Hà Nội – Nam Định dài 90 km. Quãng đường Hà Nội – Hoà Bình dài 76 km. Hỏi quãng đường Hà Nội – Nam Định dài hơn quãng đường Hà Nội – Hoà Bình bao nh
Quãng đường Hà Nội – Nam Định dài 90 km. Quãng đường Hà Nội – Hoà Bình dài 76 km. Hỏi quãng đường Hà Nội – Nam Định dài hơn quãng đường Hà Nội – Hoà Bình bao nhiêu ki-lô-mét?
Số ?
LUYỆN TẬP
Đ, S ?
a) $\begin{array}{r} 56 \ +\quad 7 \ \hline 63 \end{array}$ [?]
b) $\begin{array}{r} 75 \ -\quad 6 \ \hline 15 \end{array}$ [?]
c) $\begin{array}{r} 47 \ +\quad 35 \ \hline 72 \end{array}$ [?]
d) $\begin{array}{r} 63 \ -\quad 28 \ \hline 35 \end{array}$ [?]
Đặt tính rồi tính.
a) $28 + 55$ $45 + 49$ $37 + 53$
b) $61 - 18$ $53 - 26$ $92 - 84$
Trong các phép tính dưới đây, phép tính nào có kết quả bé nhất, phép tính nào có kết quả lớn nhất?
4 Trong ngày sinh nhật ông: – Nam hỏi: "Ông ơi, năm nay ông bao nhiêu tuổi ạ?" – Ông nói: "Cháu tính nhé! Năm nay, bà 58 tuổi, ông hơn bà 5 tuổi." Em hãy cùng N
4 Trong ngày sinh nhật ông:
– Nam hỏi: "Ông ơi, năm nay ông bao nhiêu tuổi ạ?"
– Ông nói: "Cháu tính nhé! Năm nay, bà 58 tuổi, ông hơn bà 5 tuổi."
Em hãy cùng Nam tính tuổi của ông.
5 Tính.
a) $54 + 29 - 8$
b) $62 - 38 + 7$
LUYỆN TẬP
1 Chọn câu trả lời đúng.
a) Tổng của 64 và 26 là:
A. 90 B. 80 C. 38
b) Hiệu của 71 và 18 là:
A. 63 B. 53 C. 89
c) Kết quả tính $34 + 9 - 27$ là:
A. 43 B. 26 C. 16
d) Kết quả tính $53 - 5 + 45$ là:
A. 48 B. 83 C. 93
2. Tìm chữ số thích hợp. a) $\begin{array}{r} 2;7 \ +;4;6 \ \hline ?;? \end{array}$ b) $\begin{array}{r} 3;? \ +;?;6 \ \hline 7;5 \end{array}$ c) $\begin{array}
2. Tìm chữ số thích hợp.
a) $\begin{array}{r} 2;7 \ +;4;6 \ \hline ?;? \end{array}$
b) $\begin{array}{r} 3;? \ +;?;6 \ \hline 7;5 \end{array}$
c) $\begin{array}{r} 8;1 \ -;2;? \ \hline ?;6 \end{array}$
3. $>$; $<$; $=$ ?
a) $85 - 68$ ? $20$
$\quad 49 + 33$ ? $91$
b) $54 + 37$ ? $37 + 54$
$\quad 72 - 27$ ? $72 - 30$
4. Con bò sữa của bác An mỗi ngày cho $20$ l sữa. Con bò sữa của bác Bình mỗi ngày cho ít hơn con bò sữa của bác An $5$ l sữa. Hỏi mỗi ngày con bò sữa của bác Bình cho bao nhiêu lít sữa?
5. Số ?
$74 \xrightarrow{-69} ? \xrightarrow{+48} ? \xrightarrow{-30} ?$
Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000 LUYỆN TẬP 1 Tính nhẩm. $200 + 300$ $700 - 300$ $600 + 60$ $300 + 400$ $800 - 400$ $850 - 50$ $600 + 400$ $1,000 -
Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000
LUYỆN TẬP
1 Tính nhẩm.
$200 + 300$
$700 - 300$
$600 + 60$
$300 + 400$
$800 - 400$
$850 - 50$
$600 + 400$
$1,000 - 600$
$1,000 - 400$
2 Đặt tính rồi tính.
a) $435 + 352 \quad 236 + 528 \quad 354 + 63$
b) $569 - 426 \quad 753 - 236 \quad 880 - 54$
3 Trong các phép tính dưới đây, những phép tính nào có kết quả bé hơn 400, những phép tính nào có kết quả lớn hơn 560?
4 Quan sát một số tuyến đường bộ trong hình vẽ. VIỆT NAM a) Cao Bằng và Nghệ An, nơi nào xa Hà Nội hơn? b) Quãng đường Hà Nội – Đà Nẵng (qua Nghệ An) dài bao nh
4 Quan sát một số tuyến đường bộ trong hình vẽ.
VIỆT NAM
a) Cao Bằng và Nghệ An, nơi nào xa Hà Nội hơn?
b) Quãng đường Hà Nội – Đà Nẵng (qua Nghệ An) dài bao nhiêu ki-lô-mét?
c) Quãng đường Đà Nẵng – Thành phố Hồ Chí Minh dài hơn quãng đường Thành phố Hồ Chí Minh – Cần Thơ bao nhiêu ki-lô-mét?
LUYỆN TẬP 1. Đ, S ? $$\begin{array}{r} 435 \ +\quad 58 \ \hline 493 \end{array} ;?$$ $$\begin{array}{r} 547 \ -\quad 39 \ \hline 157 \end{array} ;?$$ $$\begin{a
LUYỆN TẬP
1. Đ, S ?
$$\begin{array}{r} 435 \ +\quad 58 \ \hline 493 \end{array} ;?$$
$$\begin{array}{r} 547 \ -\quad 39 \ \hline 157 \end{array} ;?$$
$$\begin{array}{r} 358 \ +\quad 214 \ \hline 562 \end{array} ;?$$
$$\begin{array}{r} 629 \ -\quad 258 \ \hline 371 \end{array} ;?$$
2. Đặt tính rồi tính.
a) $536 + 8$ $\qquad$ $67 + 829$ $\qquad$ $432 + 284$
b) $253 - 7$ $\qquad$ $561 - 42$ $\qquad$ $795 - 638$
3. Số ?
a) $672 \xrightarrow{-;272} (?) \xrightarrow{+;85} (?)$
b) $525 \xrightarrow{+;400} (?) \xrightarrow{-;25} (?)$
4. Tính.
a) $216 + 65 - 81$
b) $749 - 562 + 50$
Hưởng ứng phong trào phủ xanh đồi trọc, trường Lê Lợi trồng được 264 cây, trường Nguyễn Trãi trồng được 229 cây. Hỏi cả hai trường trồng được bao nhiêu cây? LUY
Hưởng ứng phong trào phủ xanh đồi trọc, trường Lê Lợi trồng được 264 cây, trường Nguyễn Trãi trồng được 229 cây. Hỏi cả hai trường trồng được bao nhiêu cây?
LUYỆN TẬP
Chọn câu trả lời đúng.
a) Hiệu của 783 và 745 là:
A. 38 B. 83 C. 48
b) Tổng của 564 và 82 là:
A. 646 B. 546 C. 482
c) Kết quả tính $347 + 30 - 96$ là:
A. 377 B. 218 C. 281
2 Số ? a) 340 $\xrightarrow{+50}$ ? $\xrightarrow{-45}$ ? $\xrightarrow{+6}$ ? b) 800 $\xrightarrow{-600}$ ? $\xrightarrow{+63}$ ? $\xrightarrow{-8}$ ? 3 Giải b
2 Số ?
a) 340 $\xrightarrow{+50}$ ? $\xrightarrow{-45}$ ? $\xrightarrow{+6}$ ?
b) 800 $\xrightarrow{-600}$ ? $\xrightarrow{+63}$ ? $\xrightarrow{-8}$ ?
3 Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Tóm tắt
Mai cao : 119 cm
Mi cao : 98 cm
Mai cao hơn Mi : ... cm?
4 Tìm chữ số thích hợp.
a)
$$
\begin{array}{r}
328 \
+\quad ?5 \
\hline
35?
\end{array}
$$
b)
$$
\begin{array}{r}
751 \
-\quad ?7 \
\hline
72?
\end{array}
$$
c)
$$
\begin{array}{r}
_ \ 548 \
-\quad ?6? \
\hline
1?4
\end{array}
$$
5 Tìm hiệu của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau và số bé nhất có ba chữ số.
Ôn tập phép nhân, phép chia LUYỆN TẬP 1 Tìm phép nhân thích hợp. $4 \times 5 = 20$ $6 \times 4 = 24$ $10 \times 2 = 20$ $3 \times 6 = 18$ 2 Viết tích thành tổng
Ôn tập phép nhân, phép chia
LUYỆN TẬP
1 Tìm phép nhân thích hợp.
$4 \times 5 = 20$
$6 \times 4 = 24$
$10 \times 2 = 20$
$3 \times 6 = 18$
2 Viết tích thành tổng rồi tính (theo mẫu).
a) $3 \times 4$
b) $9 \times 2$
c) $6 \times 5$
Mẫu: $3 \times 4 = 3 + 3 + 3 + 3 = 12$
$3 \times 4 = 12$
3 Số ? 4 Mỗi chùm có 5 quả dừa. Hỏi 4 chùm dừa như vậy có bao nhiêu quả? 5 Liên hoan tết Trung thu, cô giáo mua về cho lớp 15 hộp bánh. Cô chia đều bánh cho 5 t
3 Số ?
4 Mỗi chùm có 5 quả dừa. Hỏi 4 chùm dừa như vậy có bao nhiêu quả?
5 Liên hoan tết Trung thu, cô giáo mua về cho lớp 15 hộp bánh. Cô chia đều bánh cho 5 tổ. Hỏi mỗi tổ được mấy hộp bánh?
LUYỆN TẬP
1 Số ?
a)
$\times$, 2, 2, 2, 5, 5, 5
3, 7, 9, 2, 4, 8
6, ?, ?, ?, ?, ?
b)
$:$, 6, 10, 16, 20, 35, 40
2, 2, 2, 5, 5, 5
3, ?, ?, ?, ?, ?
2. Mỗi con ong sẽ đậu vào bông hoa nào? 3. Số ? a) 5 $\xrightarrow{\times 6}$ ? $\xrightarrow{-9}$ ? b) 14 $\xrightarrow{:2}$ ? $\xrightarrow{+15}$ ? 4. Mỗi đợt
2. Mỗi con ong sẽ đậu vào bông hoa nào?
3. Số ?
a) 5 $\xrightarrow{\times 6}$ ? $\xrightarrow{-9}$ ?
b) 14 $\xrightarrow{:2}$ ? $\xrightarrow{+15}$ ?
4. Mỗi đợt thi múa rồng có 2 đội tham gia. Hỏi 4 đợt thi múa rồng như vậy có bao nhiêu đội tham gia?
5. Bác thợ mộc cưa một thanh gỗ dài 20 dm thành 5 đoạn bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dài bao nhiêu đề-xi-mét?
Luyện tập 1 Số ? a) Thừa số, 5, 5, 5, 5, 2, 2, 2 Thừa số, 3, 2, 4, 7, 5, 8, 9 Tích, 15, ?, ?, ?, ?, ?, ? b) Số bị chia, 15, 18, 20, 35, 16, 20, 40 Số chia, 5, 2
Luyện tập
1 Số ?
a)
Thừa số, 5, 5, 5, 5, 2, 2, 2
Thừa số, 3, 2, 4, 7, 5, 8, 9
Tích, 15, ?, ?, ?, ?, ?, ?
b)
Số bị chia, 15, 18, 20, 35, 16, 20, 40
Số chia, 5, 2, 5, 5, 2, 2, 5
Thương, 3, ?, ?, ?, ?, ?, ?
2 Mỗi con thỏ được lấy các củ cà rốt ghi phép tính có kết quả là số ghi trên con thỏ đó. Hỏi con thỏ nào lấy được nhiều củ cà rốt nhất?
3. Số ? a) $5 \xrightarrow{\times 3} ? \xrightarrow{+ 9} ?$ b) $4 \xrightarrow{: 2} ? \xrightarrow{\times 5} ? \xrightarrow{- 4} ?$ 4. Trong ngày hội đua thuyền
3. Số ?
a)
$5 \xrightarrow{\times 3} ? \xrightarrow{+ 9} ?$
b)
$4 \xrightarrow{: 2} ? \xrightarrow{\times 5} ? \xrightarrow{- 4} ?$
4. Trong ngày hội đua thuyền, mỗi đợt đua có 5 thuyền tham gia. Hỏi 3 đợt đua như vậy có tất cả bao nhiêu thuyền tham gia?
5. Rô-bốt đếm trong chuồng cả gà và thỏ có 8 cái chân. Hỏi trong chuồng có mấy con thỏ?
Ôn tập hình học Luyện tập 1. a) Có bao nhiêu đoạn thẳng trong hình sau? b) Có bao nhiêu đường cong trong hình sau? 2. Có bao nhiêu hình tứ giác trong hình sau?
Ôn tập hình học
Luyện tập
1. a) Có bao nhiêu đoạn thẳng trong hình sau?
b) Có bao nhiêu đường cong trong hình sau?
2. Có bao nhiêu hình tứ giác trong hình sau?
3. Hình nào là khối trụ? Hình nào là khối cầu?
4. Vẽ hình (theo mẫu). 5. a) Nêu tên ba điểm thẳng hàng trong mỗi hình sau: b) Rô-bốt đã trồng 5 cây thành 2 hàng, sao cho mỗi hàng có 3 cây như sau: Em hãy tìm
4. Vẽ hình (theo mẫu).
5. a) Nêu tên ba điểm thẳng hàng trong mỗi hình sau:
b) Rô-bốt đã trồng 5 cây thành 2 hàng, sao cho mỗi hàng có 3 cây như sau:
Em hãy tìm cách trồng 7 cây thành 3 hàng, sao cho mỗi hàng có 3 cây.
LUYỆN TẬP Dùng thước có vạch chia xăng-ti-mét, em hãy đo độ dài đoạn thẳng AB và đoạn thẳng BC. Sau đó cho biết độ dài đoạn thẳng AC là bao nhiêu xăng-ti-mét. T
LUYỆN TẬP
Dùng thước có vạch chia xăng-ti-mét, em hãy đo độ dài đoạn thẳng AB và đoạn thẳng BC. Sau đó cho biết độ dài đoạn thẳng AC là bao nhiêu xăng-ti-mét.
Tính độ dài các đường gấp khúc ABC, BCD và ABCD.
Con ốc sên có thể bò tới bông hoa theo đường gấp khúc MAN hoặc MBN. Hỏi ốc sên bò theo đường nào ngắn hơn và ngắn hơn bao nhiêu xăng-ti-mét?
4. Kiến vàng đi đến đĩa kẹo theo đường MNPQO, kiến đỏ đi đến đĩa kẹo theo đường ABCDEGHO (như hình vẽ). Hỏi đường đi của con kiến nào ngắn hơn? 5. Cây cầu là đư
4. Kiến vàng đi đến đĩa kẹo theo đường MNPQO, kiến đỏ đi đến đĩa kẹo theo đường ABCDEGHO (như hình vẽ). Hỏi đường đi của con kiến nào ngắn hơn?
5. Cây cầu là đường gấp khúc ABCD dài 160 m. Đoạn cầu là đường gấp khúc BCD dài 110 m. Hỏi đoạn cầu AB dài bao nhiêu mét?
Ôn tập đo lường Luyện tập 1 Tính. a) 35 kg + 28 kg 72 kg – 15 kg 2 kg × 10 15 kg : 5 b) 76 l + 15 l 85 l – 27 l 2 l × 8 30 l : 5 c) 7 km + 3 km 35 m – 8 m 5 cm
Ôn tập đo lường
Luyện tập
1 Tính.
a) 35 kg + 28 kg 72 kg – 15 kg 2 kg × 10 15 kg : 5
b) 76 l + 15 l 85 l – 27 l 2 l × 8 30 l : 5
c) 7 km + 3 km 35 m – 8 m 5 cm × 4 20 dm : 5
2 Quan sát tranh rồi trả lời câu hỏi.
a) Con mèo cân nặng mấy ki-lô-gam?
b) Quả dưa cân nặng mấy ki-lô-gam?
3 Có các can đựng đầy nước như sau:
a) Bạn Mai muốn lấy hai can để được 12 l nước thì lấy hai can nào?
b) Bạn Việt muốn lấy ba can để được 10 l nước thì lấy ba can nào?
4 Toán vui. Ngày xưa, muốn biết con voi cân nặng bao nhiêu người ta làm như sau: – Đưa con voi lên thuyền, sau đó xem vạch nước ở mạn thuyền, rồi đánh dấu vạch
4 Toán vui. Ngày xưa, muốn biết con voi cân nặng bao nhiêu người ta làm như sau:
– Đưa con voi lên thuyền, sau đó xem vạch nước ở mạn thuyền, rồi đánh dấu vạch nước đó.
– Đưa con voi lên bờ, sau đó xếp đá lên thuyền cho đến khi mạn thuyền vừa đúng vạch nước đã đánh dấu khi đưa con voi lên.
– Cân số đá ở thuyền. Số đá cân nặng bao nhiêu thì con voi cân nặng bấy nhiêu.
Số ?
Một chú voi con được cân theo cách như trên. Người ta cân số đá trên thuyền, lần thứ nhất được 800 kg, lần thứ hai được 200 kg.
a) 800 kg + 200 kg = ? kg.
b) Chú voi con cân nặng ? kg.
LUYỆN TẬP
1 Nêu số đo thích hợp ở ? trong mỗi tranh.
Cột cờ trường em cao khoảng ?
Chiếc gọt bút chì dài khoảng ?
5 cm
5 dm
5 m
5 km
Đường từ nhà em đến trường dài khoảng ?
Một cạnh bàn học lớp em dài khoảng ?
2. Tính. a) $35\ l + 18\ l$ $53\ l - 35\ l$ $53\ l - 18\ l$ b) $5\ kg \times 2$ $10\ kg : 2$ $10\ kg : 5$ c) $40\ m + 20\ m$ $60\ m - 20\ m$ $60\ m - 40\ m$ 3.
2. Tính.
a) $35\ l + 18\ l$
$53\ l - 35\ l$
$53\ l - 18\ l$
b) $5\ kg \times 2$
$10\ kg : 2$
$10\ kg : 5$
c) $40\ m + 20\ m$
$60\ m - 20\ m$
$60\ m - 40\ m$
3. a) Vào buổi chiều hoặc buổi tối, hai đồng hồ nào chỉ cùng giờ?
b) Hôm nay là thứ Tư ngày 15 tháng 3. Hỏi thứ Tư tuần sau, sinh nhật bạn Núi là ngày nào?
4. Ba bạn sóc, rùa và thỏ đến lớp học hát. Cô giáo chào mừng hẹn giờ vào học là 7 giờ 15 phút. Hôm đó, sóc đến lớp lúc 7 giờ, rùa đến lớp lúc 7 giờ 15 phút, thỏ đến lớp lúc 7 giờ 30 phút.
Chọn câu trả lời đúng.
a) Bạn nào đến lớp muộn sau giờ vào học?
A. Thỏ B. Rùa C. Sóc
b) Bạn nào đến lớp sớm trước giờ vào học?
A. Thỏ B. Rùa C. Sóc
c) Bạn nào đến lớp đúng giờ vào học?
A. Thỏ B. Rùa C. Sóc
Ôn tập kiểm đếm số liệu và lựa chọn khả năng Luyện tập 1 Rô-bốt cắt giấy màu được các hình gồm hình vuông, hình tròn, hình tam giác rồi trang trí lên cây như hì
Ôn tập kiểm đếm số liệu và lựa chọn khả năng
Luyện tập
1 Rô-bốt cắt giấy màu được các hình gồm hình vuông, hình tròn, hình tam giác rồi trang trí lên cây như hình vẽ.
Số ?
a)
Hình, Hình vuông, Hình tròn, Hình tam giác
Số hình, ?, ?, ?
b)
Hình, Hình màu đỏ, Hình màu vàng, Hình màu xanh
Số hình, ?, ?, ?
c)
Hình, Hình vuông màu đỏ, Hình tròn màu vàng, Hình tam giác màu xanh
Số hình, ?, ?, ?
2 Cho biểu đồ về số quả cam, quả táo, quả xoài ở một cửa hàng bán hoa quả trong chợ. SỐ QUẢ CAM, QUẢ TÁO, QUẢ XOÀI Ở MỘT CỬA HÀNG Cam Táo Xoài Ghi chú: Mỗi túi
2 Cho biểu đồ về số quả cam, quả táo, quả xoài ở một cửa hàng bán hoa quả trong chợ.
SỐ QUẢ CAM, QUẢ TÁO, QUẢ XOÀI Ở MỘT CỬA HÀNG
Cam
Táo
Xoài
Ghi chú: Mỗi túi là 10 quả, mỗi chấm tròn là 1 quả.
a) Số ?
Có [?] quả cam; [?] quả táo; [?] quả xoài.
b) Chọn câu trả lời đúng.
• Loại quả nào có nhiều nhất?
A. Cam B. Táo C. Xoài
• Loại quả nào có ít nhất?
A. Cam B. Táo C. Xoài
3 Nam cho 2 quả bóng xanh và 1 quả bóng đỏ vào hộp. Không nhìn vào hộp, Rô-bốt lấy ra 2 quả bóng. Chọn khả năng xảy ra trong mỗi trường hợp sau:
a) Cả 2 quả lấy ra đều là bóng xanh.
A. Chắc chắn B. Không thể C. Có thể
b) Cả 2 quả lấy ra đều là bóng đỏ.
A. Chắc chắn B. Không thể C. Có thể
c) Trong 2 quả lấy ra, có ít nhất 1 bóng xanh.
A. Chắc chắn B. Không thể C. Có thể
Ôn tập chung LUYỆN TẬP a) Viết số theo cách đọc. Năm trăm hai mươi lăm. Bảy trăm linh bảy. Bốn trăm bốn mươi tư. Một nghìn. b) Viết số, biết số đó gồm: 3 trăm,
Ôn tập chung
LUYỆN TẬP
a) Viết số theo cách đọc.
Năm trăm hai mươi lăm.
Bảy trăm linh bảy.
Bốn trăm bốn mươi tư.
Một nghìn.
b) Viết số, biết số đó gồm:
3 trăm, 5 chục và 7 đơn vị.
1 trăm, 0 chục và 8 đơn vị.
6 trăm, 6 chục và 6 đơn vị.
8 trăm và 8 chục.
Mỗi số được viết thành tổng nào?
Số học sinh của trường Thắng Lợi như sau:
Khối lớp, Một, Hai, Ba, Bốn, Năm
Số học sinh, 325, 340, 316, 295, 306
a) Viết số học sinh các khối lớp Hai, Ba, Bốn và Năm theo thứ tự từ bé đến lớn.
b) Trong các khối lớp Một, Hai, Ba và Bốn:
Khối lớp nào có nhiều học sinh nhất?
Khối lớp nào có ít học sinh nhất?
4 Số ? a) Thừa số, 2, 2, 5, 2, 5, 5, 2 Thừa số, 5, 6, 9, 3, 10, 7, 10 Tích, 10, ?, ?, ?, ?, ?, ? b) Số bị chia, 10, 16, 30, 8, 35, 40, 50 Số chia, 2, 2, 5, 2, 5
4 Số ?
a)
Thừa số, 2, 2, 5, 2, 5, 5, 2
Thừa số, 5, 6, 9, 3, 10, 7, 10
Tích, 10, ?, ?, ?, ?, ?, ?
b)
Số bị chia, 10, 16, 30, 8, 35, 40, 50
Số chia, 2, 2, 5, 2, 5, 5, 5
Thương, 5, ?, ?, ?, ?, ?, ?
5 Bà Năm ra cửa hàng mua 5 chai nước mắm, mỗi chai $2\ l$. Hỏi bà Năm đã mua bao nhiêu lít nước mắm?
LUYỆN TẬP
1 a) Đặt tính rồi tính.
$47 + 35 \qquad 82 - 47 \qquad 526 + 147 \qquad 673 - 147$
b) Tính.
$350 + 42 - 105 \qquad 1\ 000 - 300 + 77$
2 Cân nặng của mỗi con bò được cho như sau:
a) Con bò A và con bò C cân nặng tất cả bao nhiêu ki-lô-gam?
b) Con bò B nặng hơn con bò D bao nhiêu ki-lô-gam?
3. a) Có mấy hình tứ giác trong hình bên? b) Chọn câu trả lời đúng. Hình thích hợp đặt vào dấu "?" là: A. B. C. 4. Thỏ và rùa cùng xuất phát một lúc đi trên đườ
3. a) Có mấy hình tứ giác trong hình bên?
b) Chọn câu trả lời đúng.
Hình thích hợp đặt vào dấu "?" là:
A.
B.
C.
4. Thỏ và rùa cùng xuất phát một lúc đi trên đường gấp khúc ABCD, từ A đến D. Khi thỏ đến D thì rùa mới đến C.
a) Tính độ dài đường đi của rùa từ A đến C.
b) Tính độ dài đường đi của thỏ từ A đến D.
5. Khu vườn A có 345 cây vải. Khu vườn B có ít hơn khu vườn A là 108 cây vải. Hỏi khu vườn B có bao nhiêu cây vải?
Trang 139
Trang 140
cover-last