SGK - Toán 1, tập hai
0/0
minus
100%
plus
Ghi chú
setting
share
Nền
Đọc offline

Lưu sách trên máy

Đang kiểm tra...

list Mục lục
list Mục lục
Chủ đề 6: CÁC SỐ ĐẾN 100
Bài 21. Số có hai chữ số
Bài 22. So sánh số có hai chữ số
Bài 23. Bảng các số từ 1 đến 100
Bài 24. Luyện tập chung
Chủ đề 7: ĐỘ DÀI VÀ ĐO ĐỘ DÀI
Bài 25. Dài hơn, ngắn hơn
Bài 26. Đơn vị đo độ dài
Bài 27. Thực hành ước lượng và đo độ dài
Bài 28. Luyện tập chung
Chủ đề 8: PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ (không nhớ) TRONG PHẠM VI 100
Bài 29. Phép cộng số có hai chữ số với số có một chữ số
Bài 30. Phép cộng số có hai chữ số với số có hai chữ số
Bài 31. Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số
Bài 32. Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số
Bài 33. Luyện tập chung
Chủ đề 9: THỜI GIAN. GIỜ VÀ LỊCH
Bài 34. Xem giờ đúng trên đồng hồ
Bài 35. Các ngày trong tuần
Bài 36. Thực hành xem lịch và giờ
Bài 37. Luyện tập chung
Chủ đề 10: ÔN TẬP CUỐI NĂM
Bài 38. Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 10
Bài 39. Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100
Bài 40. Ôn tập hình học và đo lường
Bài 41. Ôn tập chung
Học liệu
Đang xem trang 0 Học liệu dưới đây tương ứng với nội dung bạn đang đọc
empty Không có học liệu bổ trợ
cover-first
page-1
Trang 1
Trang 2
Trang 3
Chủ đề 6. CÁC SỐ ĐẾN 100 Bài 21. Số có hai chữ số KHÁM PHÁ Các số đến 20 10 quả cà chua 1 chục quả cà chua Viết số, Đọc số, Viết số, Đọc số 11, mười một, 16, mư
Chủ đề 6. CÁC SỐ ĐẾN 100
Bài 21. Số có hai chữ số
KHÁM PHÁ
Các số đến 20
10 quả cà chua
1 chục quả cà chua
Viết số, Đọc số, Viết số, Đọc số
11, mười một, 16, mười sáu
12, mười hai, 17, mười bảy
13, mười ba, 18, mười tám
14, mười bốn, 19, mười chín
15, mười lăm, 20, hai mươi
Hoạt động 1. Biết mỗi [img] có 10 quả cà chua. Tìm số thích hợp (theo mẫu). a) [img] 12 b) [img] ? c) [img] ? d) [img] ? 2. Số ? a) [img] ? [img] b) [img] ? [im
Hoạt động
1. Biết mỗi [img] có 10 quả cà chua. Tìm số thích hợp (theo mẫu).
a) [img] 12
b) [img] ?
c) [img] ?
d) [img] ?
2. Số ?
a) [img] ? [img]
b) [img] ? [img]
3. Số ?
[img]
LUYỆN TẬP Số ? a) 10, 11, 12, ?, ? b) ?, ?, 16, 17, 18 c) 12, 13, ?, ?, 16 d) 15, 16, 17, ?, ? e) 11, 12, ?, 14, ? g) 16, ?, 18, ?, 20 Quan sát tranh rồi trả lờ
LUYỆN TẬP
Số ?
a) 10, 11, 12, ?, ?
b) ?, ?, 16, 17, 18
c) 12, 13, ?, ?, 16
d) 15, 16, 17, ?, ?
e) 11, 12, ?, 14, ?
g) 16, ?, 18, ?, 20
Quan sát tranh rồi trả lời.
Trên bàn có:
a) Mấy cái kẹo?
b) Mấy gói quà?
c) Mấy bông hoa?
Trò chơi Đường đến Đảo giấu vàng Cách chơi: – Chơi theo nhóm. – Người chơi bắt đầu từ ô xuất phát. Khi đến lượt, người chơi gieo xúc xắc. Đếm số chấm ở mặt trên
Trò chơi
Đường đến Đảo giấu vàng
Cách chơi:
– Chơi theo nhóm.
– Người chơi bắt đầu từ ô xuất phát. Khi đến lượt, người chơi gieo xúc xắc. Đếm số chấm ở mặt trên xúc xắc rồi di chuyển số ô bằng số chấm nhận được. Nếu đến hình ▲ thì đi tiếp theo hướng mũi tên.
– Đọc số trong mỗi ô đi đến.
– Trò chơi kết thúc khi có người đến được Đảo giấu vàng.
Khám phá Các số tròn chục 10 mười 20 hai mươi 30 ba mươi 40 bốn mươi 50 năm mươi 60 sáu mươi 70 bảy mươi 80 tám mươi 90 chín mươi hoạt động 1 Số ? 10 ? 30 ? ? ?
Khám phá
Các số tròn chục
10 mười
20 hai mươi
30 ba mươi
40 bốn mươi
50 năm mươi
60 sáu mươi
70 bảy mươi
80 tám mươi
90 chín mươi
hoạt động
1 Số ?
10 ? 30 ? ? ? 70 80 ?
2 Tìm nhà cho chim cánh cụt.
Mười
Năm mươi
Hai mươi
Bốn mươi
Ba mươi
Sáu mươi
3 Biết mỗi cây có 10 quả. Tìm số thích hợp (theo mẫu). 4 Biết mỗi túi có 10 quả cà chua. Tìm số quả cà chua trên mỗi hàng (theo mẫu). 30
3 Biết mỗi cây có 10 quả. Tìm số thích hợp (theo mẫu).
4 Biết mỗi túi có 10 quả cà chua. Tìm số quả cà chua trên mỗi hàng (theo mẫu).
30
Khám phá Các số đến 99 Chục, Đơn vị, Viết số, Đọc số 2, 4, 24, hai mươi tư 3, 5, 35, ba mươi lăm 7, 1, 71, bảy mươi mốt 8, 9, 89, tám mươi chín hoạt động 1 Số ?
Khám phá
Các số đến 99
Chục, Đơn vị, Viết số, Đọc số
2, 4, 24, hai mươi tư
3, 5, 35, ba mươi lăm
7, 1, 71, bảy mươi mốt
8, 9, 89, tám mươi chín
hoạt động
1 Số ?
$23$ gồm 2 chục và 3 đơn vị.
? gồm $1$ chục và $8$ đơn vị.
? gồm ? chục và $5$ đơn vị.
? gồm $6$ chục và ? đơn vị.
? gồm ? chục và ? đơn vị.
? gồm ? chục và ? đơn vị.
2 Số ? a) 10, 11, 12, ?, 14, ?, 16, ?, ?, 19 b) 20, ?, 22, 23, ?, ?, ?, 27, 28, ? c) 90, 91, 92, ?, ?, ?, 96, ?, ?, 99 3 Tìm cách đọc số ghi trên mỗi con chim c
2 Số ?
a) 10, 11, 12, ?, 14, ?, 16, ?, ?, 19
b) 20, ?, 22, 23, ?, ?, ?, 27, 28, ?
c) 90, 91, 92, ?, ?, ?, 96, ?, ?, 99
3 Tìm cách đọc số ghi trên mỗi con chim cánh cụt.
LUYỆN TẬP 1. Số ? a) 42 gồm 4 chục và 2 đơn vị. b) 36 gồm ? chục và ? đơn vị. c) ? gồm ? chục và ? đơn vị. d) ? gồm ? chục và ? đơn vị. 2. Số ? a) 57 gồm ? chục
LUYỆN TẬP
1. Số ?
a)
42 gồm 4 chục và 2 đơn vị.
b)
36 gồm ? chục và ? đơn vị.
c)
? gồm ? chục và ? đơn vị.
d)
? gồm ? chục và ? đơn vị.
2. Số ?
a)
57 gồm ? chục và ? đơn vị.
b)
? gồm ? chục và ? đơn vị.
3 Tìm hình thích hợp với chim cánh cụt và ô chữ. 36 Mười lăm 15 Hai mươi tám 28 Ba mươi sáu 21 Hai mươi mốt 4 Quan sát tranh. a) Tìm các số có một chữ số. b) Tì
3 Tìm hình thích hợp với chim cánh cụt và ô chữ.
36
Mười lăm
15
Hai mươi tám
28
Ba mươi sáu
21
Hai mươi mốt
4 Quan sát tranh.
a) Tìm các số có một chữ số.
b) Tìm các số tròn chục.
LUYỆN TẬP 1 Số ? 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38,
LUYỆN TẬP
1 Số ?
0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19
20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29
30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39
40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49
50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59
60, 61, 62, ?, ?, ?, ?, 67, 68, 69
70, 71, 72, ?, ?, ?, ?, 77, 78, 79
80, 81, 82, ?, ?, ?, ?, 87, 88, 89
90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99
2 Số ?
? gồm 3 chục và 7 đơn vị.
? gồm 5 chục và 0 đơn vị.
? gồm 8 chục và 4 đơn vị.
46 gồm ? chục và ? đơn vị.
72 gồm ? chục và ? đơn vị.
91 gồm ? chục và ? đơn vị.
Trò chơi Cánh cụt câu cá Cách chơi: Chơi theo nhóm. Người chơi bắt đầu từ ô xuất phát. Khi đến lượt, người chơi gieo xúc xắc. Đếm số chấm ở mặt trên xúc xắc rồi
Trò chơi
Cánh cụt câu cá
Cách chơi:
Chơi theo nhóm.
Người chơi bắt đầu từ ô xuất phát. Khi đến lượt, người chơi gieo xúc xắc. Đếm số chấm ở mặt trên xúc xắc rồi di chuyển số ô bằng số chấm nhận được.
Câu con cá thích hợp với số ở ô đang đứng. Ví dụ, đến ô có số 14 thì câu con cá ghi mười bốn.
Trò chơi kết thúc khi câu được hết cá.
Bài 22. So sánh số có hai chữ số Khám phá $16 < 19$ $16 < 19$ $19 > 16$ $42 > 25$ $42 > 25$ $25 < 42$ Hoạt động 1 So sánh (theo mẫu). $13 < 16$ ? ?
Bài 22. So sánh số có hai chữ số
Khám phá
$16 < 19$
$16 < 19$
$19 > 16$
$42 > 25$
$42 > 25$
$25 < 42$
Hoạt động
1 So sánh (theo mẫu).
$13 < 16$
?
?
2. Túi nào có số lớn hơn? a) b) c) 3. >; <; = ? 24 ? 19, 56 ? 65 35 ? 37, 90 ? 89 68 ? 68, 71 ? 81 4. a) Chiếc lọ nào có số lớn nhất? b) Chiếc lọ nào có số bé n
2. Túi nào có số lớn hơn?
a)
b)
c)
3. >; <; = ?
24 ? 19, 56 ? 65
35 ? 37, 90 ? 89
68 ? 68, 71 ? 81
4. a) Chiếc lọ nào có số lớn nhất?
b) Chiếc lọ nào có số bé nhất?
Luyện tập Số nào lớn hơn trong mỗi cặp? Số nào bé hơn trong mỗi cặp? Đổi chỗ hai chiếc xe để các số trên xe sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn. a) 80, 30, 90 b)
Luyện tập
Số nào lớn hơn trong mỗi cặp?
Số nào bé hơn trong mỗi cặp?
Đổi chỗ hai chiếc xe để các số trên xe sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn.
a) 80, 30, 90
b) 47, 74, 70
Đổi chỗ hai chiếc xe để các số trên xe sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé.
a) 80, 40, 50
b) 70, 74, 47
Trò chơi Cầu thang – Cầu trượt Cách chơi: – Chơi theo nhóm. – Người chơi bắt đầu từ ô xuất phát. Khi đến lượt, người chơi gieo xúc xắc. Đếm số chấm ở mặt trên x
Trò chơi
Cầu thang – Cầu trượt
Cách chơi:
– Chơi theo nhóm.
– Người chơi bắt đầu từ ô xuất phát. Khi đến lượt, người chơi gieo xúc xắc. Đếm số chấm ở mặt trên xúc xắc rồi di chuyển số ô bằng số chấm nhận được. Đọc số bé hơn trong ô đó. Khi đến cầu thang, em leo lên. Khi đến cầu trượt, em trượt xuống.
– Trò chơi kết thúc khi có người về đến đích.
13, 17, 17, 36, ĐÍCH
4, 20, 53, 89
80, 18, 38, 59, 26
90, 13, 83, 55, 51
19, 28, 12, 14, 35
34, 65, 9, 20, 87
22, 26, 15, 29, 31
27, 62, 55, 88, 42
14, 9, 13, 49, 18
41, 12, 30, 47, 40
17, 93, 31, 11, XUẤT PHÁT
71, 99, 22, 10
LUYỆN TẬP 1 Đ, S ? a) S b) ? c) ? d) ? 2 a) $>$; $<$; $=$ ? b) Tìm đường xe đi đến trạm xăng.
LUYỆN TẬP
1 Đ, S ?
a)
S
b)
?
c)
?
d)
?
2 a) $>$; $<$; $=$ ?
b) Tìm đường xe đi đến trạm xăng.
3 Lớp 1A có 33 học sinh, lớp 1B có 30 học sinh, lớp 1C có 35 học sinh. Hỏi: a) Lớp 1A và lớp 1B, lớp nào có nhiều học sinh hơn? b) Lớp 1B và lớp 1C, lớp nào có
3 Lớp 1A có 33 học sinh, lớp 1B có 30 học sinh, lớp 1C có 35 học sinh. Hỏi:
a) Lớp 1A và lớp 1B, lớp nào có nhiều học sinh hơn?
b) Lớp 1B và lớp 1C, lớp nào có ít học sinh hơn?
c) Lớp nào có nhiều học sinh nhất?
d) Lớp nào có ít học sinh nhất?
Bài 23. Bảng các số từ 1 đến 100 KHÁM PHÁ Có tất cả bao nhiêu quả cà chua? 99 thêm 1 là 100 100 đọc là một trăm. 100 gồm 10 chục. HOẠT ĐỘNG Tìm số còn thiếu tro
Bài 23. Bảng các số từ 1 đến 100
KHÁM PHÁ
Có tất cả bao nhiêu quả cà chua?
99 thêm 1 là 100
100 đọc là một trăm.
100 gồm 10 chục.
HOẠT ĐỘNG
Tìm số còn thiếu trong bảng các số từ 1 đến 100.
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10
11, 12, 13, 14, 15, ?, 17, 18, 19, ?
21, 22, 23, 24, 25, 26, ?, 28, ?, 30
31, 32, 33, ?, 35, 36, ?, 38, 39, 40
41, 42, ?, 44, 45, 46, 47, ?, 49, 50
51, 52, 53, ?, 55, 56, ?, 58, 59, 60
61, 62, ?, ?, 65, 66, 67, 68, 69, 70
71, ?, 73, 74, 75, ?, ?, 78, 79, 80
81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, ?, 89, 90
91, 92, 93, 94, 95, ?, 97, ?, 99, 100
Quan sát bảng các số từ 1 đến 100 và đọc:
a) Các số có hai chữ số giống nhau (ví dụ: 11, 22).
b) Các số tròn chục bé hơn 100.
c) Số lớn nhất có hai chữ số.
3 Số ? a) 30 - 31 - 32 - ? - 34 - ? - ? - 37 - ? b) 51 - 53 - ? - 57 - ? - ? - 63 - 65 - ? c) 82 - 84 - 86 - ? - ? - 92 - ? - 96 - ? 4 Tìm hình thích hợp đặt và
3 Số ?
a) 30 - 31 - 32 - ? - 34 - ? - ? - 37 - ?
b) 51 - 53 - ? - 57 - ? - ? - 63 - 65 - ?
c) 82 - 84 - 86 - ? - ? - 92 - ? - 96 - ?
4 Tìm hình thích hợp đặt vào dấu "?" trong bảng.
A.
23, 24
33, 43
B.
23, 24
33
43
C.
23
33
43
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10
11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20
21, 22, 25, 26, 27, 28, 29, 30
31, 32, ?, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40
41, 42, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50
51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60
61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70
71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80
81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90
91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100
Luyện tập chung Luyện tập 1 Số ? a) 32 gồm 3 chục và 2 đơn vị. b) ? gồm ? chục và ? đơn vị. c) ? gồm ? chục và ? đơn vị. 2 Số ? a) Sáu mươi hai b) Ba mươi chín
Luyện tập chung
Luyện tập
1 Số ?
a)
32 gồm 3 chục và 2 đơn vị.
b)
? gồm ? chục và ? đơn vị.
c)
? gồm ? chục và ? đơn vị.
2 Số ?
a) Sáu mươi hai
b) Ba mươi chín
c) Một trăm
d) Số gồm 5 chục và 1 đơn vị
3 Tìm số thích hợp với mỗi ngôi sao.
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
4. Em hãy giúp Việt tìm số thích hợp cho mỗi mảnh ghép (theo mẫu). 5. a) Hình nào có 19 ô vuông? b) Hình nào có ít ô vuông nhất?
4. Em hãy giúp Việt tìm số thích hợp cho mỗi mảnh ghép (theo mẫu).
5. a) Hình nào có 19 ô vuông?
b) Hình nào có ít ô vuông nhất?
LUYỆN TẬP 1 Số ? a) 10 20 ? 40 ? 60 b) 1 3 5 ? 9 ? c) 80 82 84 ? ? 90 d) 5 10 ? 20 25 ? 2 a) Tìm số lớn hơn trong mỗi cặp. 54 18 63 29 b) Tìm số bé hơn trong mỗ
LUYỆN TẬP
1 Số ?
a) 10 20 ? 40 ? 60
b) 1 3 5 ? 9 ?
c) 80 82 84 ? ? 90
d) 5 10 ? 20 25 ?
2 a) Tìm số lớn hơn trong mỗi cặp.
54 18
63 29
b) Tìm số bé hơn trong mỗi cặp.
70 61
17 45
3 Tìm số lớn nhất, số bé nhất trong các số sau:
31, 35, 40
Chú mèo nghịch ngợm làm rách rèm. Tìm miếng rèm bị rách đó. A: 4, 5, 11, 12, 18, 19 B: 19, 20, 26, 27, 23, 24 C: 10, 11, 17, 18, 24, 25 Em hãy giúp các bạn côn
Chú mèo nghịch ngợm làm rách rèm. Tìm miếng rèm bị rách đó.
A: 4, 5, 11, 12, 18, 19
B: 19, 20, 26, 27, 23, 24
C: 10, 11, 17, 18, 24, 25
Em hãy giúp các bạn côn trùng lập các số có hai chữ số bằng cách sử dụng các tấm thẻ trên bàn.
Chủ đề 7. ĐỘ DÀI VÀ ĐO ĐỘ DÀI Bài 25. Dài hơn, ngắn hơn Khám phá Dài hơn, ngắn hơn Bút mực dài hơn bút chì. Bút chì ngắn hơn bút mực. Hoạt động 1 Vật nào dài hơ
Chủ đề 7. ĐỘ DÀI VÀ ĐO ĐỘ DÀI
Bài 25. Dài hơn, ngắn hơn
Khám phá
Dài hơn, ngắn hơn
Bút mực dài hơn bút chì.
Bút chì ngắn hơn bút mực.
Hoạt động
1 Vật nào dài hơn?
a)
b)
c)
d)
2 Con sâu A:
Con sâu nào ngắn hơn con sâu A?
Con sâu B:
Con sâu C:
3. So sánh dài hơn, ngắn hơn. A B C D a) A và B b) D và C c) A và C d) C và B 4. Con cá nào dài nhất? Con cá nào ngắn nhất? a) A B C b) A B C
3. So sánh dài hơn, ngắn hơn.
A
B
C
D
a) A và B
b) D và C
c) A và C
d) C và B
4. Con cá nào dài nhất? Con cá nào ngắn nhất?
a)
A
B
C
b)
A
B
C
Khám phá Cao hơn, thấp hơn cao hơn thấp hơn cao bằng cao nhất thấp nhất hoạt động 1 Con vật nào cao hơn? a) b) c) d) 2 Lọ hoa nào thấp hơn? a) và b) và c) và
Khám phá
Cao hơn, thấp hơn
cao hơn
thấp hơn
cao bằng
cao nhất
thấp nhất
hoạt động
1 Con vật nào cao hơn?
a)
b)
c)
d)
2 Lọ hoa nào thấp hơn?
a)
và
b)
và
c)
và
Tìm cây cao nhất, cây thấp nhất trong mỗi hàng. a) A B C D b) A B C D c) A B C D d) A B C D e) A B C D
Tìm cây cao nhất, cây thấp nhất trong mỗi hàng.
a)
A
B
C
D
b)
A
B
C
D
c)
A
B
C
D
d)
A
B
C
D
e)
A
B
C
D
Bài 26. Đơn vị đo độ dài Khám phá 2 3 a) ? ? ? b) Trong hình trên, đồ vật nào dài nhất?
Bài 26. Đơn vị đo độ dài
Khám phá
2
3
a)
?
?
?
b)
Trong hình trên, đồ vật nào dài nhất?
Hoạt động Khám phá lớp học Em hãy ước lượng độ dài các đồ vật trong lớp học bằng gang tay. Đo độ dài thực tế của chúng bằng gang tay. Đồ vật, Ước lượng, Thực tế
Hoạt động
Khám phá lớp học
Em hãy ước lượng độ dài các đồ vật trong lớp học bằng gang tay.
Đo độ dài thực tế của chúng bằng gang tay.
Đồ vật, Ước lượng, Thực tế
? gang tay, ? gang tay
? gang tay, ? gang tay
? gang tay, ? gang tay
? gang tay, ? gang tay
Chương 4. Các số trong phạm vi 100 Bài 34. Xăng-ti-mét. Đo độ dài KHÁM PHÁ Xăng-ti-mét Thước có vạch chia thành từng xăng-ti-mét. Xăng-ti-mét viết tắt là cm. Bú
Chương 4. Các số trong phạm vi 100
Bài 34. Xăng-ti-mét. Đo độ dài
KHÁM PHÁ
Xăng-ti-mét
Thước có vạch chia thành từng xăng-ti-mét.
Xăng-ti-mét viết tắt là cm.
Bút chì dài 5 cm.
HOẠT ĐỘNG
1. Bạn nào đặt thước đo đúng?
Mai Việt Nam
2. a) Đo độ dài mỗi cây bút.
? cm
? cm
? cm
b) Trong các cây bút trên, bút nào dài nhất, bút nào ngắn nhất?
3. Ước lượng độ dài mỗi cây bút rồi dùng thước có vạch chia xăng-ti-mét để đo chúng. a) Ước lượng: ? cm, Đo độ dài: ? cm b) Ước lượng: ? cm, Đo độ dài: ? cm c)
3. Ước lượng độ dài mỗi cây bút rồi dùng thước có vạch chia xăng-ti-mét để đo chúng.
a)
Ước lượng: ? cm, Đo độ dài: ? cm
b)
Ước lượng: ? cm, Đo độ dài: ? cm
c)
Ước lượng: ? cm, Đo độ dài: ? cm
d)
Ước lượng: ? cm, Đo độ dài: ? cm
4. Mỗi băng giấy dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Thực hành ước lượng và đo độ dài Khám phá Chọn số đo độ dài phù hợp của mỗi đồ vật trong thực tế. 35 cm 12 cm 4 cm 3 gang tay 30 cm 1 gang tay 20 cm 8 cm 5 gang
Thực hành ước lượng và đo độ dài
Khám phá
Chọn số đo độ dài phù hợp của mỗi đồ vật trong thực tế.
35 cm
12 cm
4 cm
3 gang tay
30 cm
1 gang tay
20 cm
8 cm
5 gang tay
25 cm
Hoạt động 1 Số ? Bảng dài khoảng 4 sải tay. Đo chiều dài bảng lớp em bằng sải tay. Bảng lớp em dài khoảng ? sải tay. 2 Số ? Đo phòng học lớp em bằng bước chân.
Hoạt động
1 Số ?
Bảng dài khoảng 4 sải tay.
Đo chiều dài bảng lớp em bằng sải tay.
Bảng lớp em dài khoảng ? sải tay.
2 Số ?
Đo phòng học lớp em bằng bước chân.
Một chiều phòng học lớp em dài khoảng ? bước chân.
Luyện tập 1. a) Nêu độ dài của mỗi đồ chơi. ? cm ? cm ? cm ? cm ? cm b) Đồ chơi nào dài nhất? c) Có bao nhiêu xe ngắn hơn xe khách?
Luyện tập
1. a) Nêu độ dài của mỗi đồ chơi.
? cm
? cm
? cm
? cm
? cm
b) Đồ chơi nào dài nhất?
c) Có bao nhiêu xe ngắn hơn xe khách?
2 Đo độ dài các đồ vật. Đồ vật nào dài nhất? ? cm ? cm ? cm 3 Bút chì nào dài hơn 8 cm? A B C
2 Đo độ dài các đồ vật. Đồ vật nào dài nhất?
? cm
? cm
? cm
3 Bút chì nào dài hơn 8 cm?
A
B
C
Luyện tập chung Luyện tập 1 Đồ vật nào dài hơn? a) b) 2 a) Bạn nào cao nhất? b) Bạn nào thấp nhất? Nam Mi Việt Mai 3 a) Ngựa hay hươu cao cổ cao hơn? b) Thước h
Luyện tập chung
Luyện tập
1 Đồ vật nào dài hơn?
a)
b)
2 a) Bạn nào cao nhất?
b) Bạn nào thấp nhất?
Nam Mi Việt Mai
3
a) Ngựa hay hươu cao cổ cao hơn?
b) Thước hay bút chì dài hơn?
Đo độ dài mỗi đồ vật. ? cm ? cm ? cm ? cm Đồ vật nào dưới đây cho được vào trong hộp bút? 15 cm 9 cm 20 cm 3 cm
Đo độ dài mỗi đồ vật.
? cm
? cm
? cm
? cm
Đồ vật nào dưới đây cho được vào trong hộp bút?
15 cm
9 cm
20 cm
3 cm
Chương 4. Các hình trong thực tiễn. Hình tam giác, hình tứ giác Luyện tập Thỏ, cáo và sóc chạy thi. Bạn về đích thứ nhất đứng ở bục cao nhất. Bạn về đích thứ ba
Chương 4. Các hình trong thực tiễn. Hình tam giác, hình tứ giác
Luyện tập
Thỏ, cáo và sóc chạy thi.
Bạn về đích thứ nhất đứng ở bục cao nhất.
Bạn về đích thứ ba đứng ở bục thấp nhất.
Bạn nào về đích thứ nhất?
Bạn nào về đích thứ hai?
Bạn nào về đích thứ ba?
Các cây được trồng cách đều nhau.
Cáo đứng gần thỏ hay sóc hơn?
Bạn sóc đang ở vị trí A.
Bạn sóc đi đến chỗ hạt dẻ theo đường nào ngắn hơn?
4 a) Đo độ dài mỗi bút chì. ? cm A ? cm B ? cm C ? cm D ? cm E b) Trong các bút chì ở trên: – Bút chì nào dài nhất? – Bút chì nào ngắn nhất?
4 a) Đo độ dài mỗi bút chì.
? cm
A
? cm
B
? cm
C
? cm
D
? cm
E
b) Trong các bút chì ở trên:
– Bút chì nào dài nhất?
– Bút chì nào ngắn nhất?
Chủ đề 8. PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ (không nhớ) TRONG PHẠM VI 100 Bài 29. Phép cộng số có hai chữ số với số có một chữ số Khám phá 41 + 5 = ? Chục, Đơn vị 4, 1 +, 5 4
Chủ đề 8. PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ (không nhớ) TRONG PHẠM VI 100
Bài 29. Phép cộng số có hai chữ số với số có một chữ số
Khám phá
41 + 5 = ?
Chục, Đơn vị
4, 1
+, 5
4, 6
$$\begin{array}{r} 41 \ + \quad 5 \ \hline 46 \end{array}$$
1 cộng 5 bằng 6, viết 6.
Hạ 4, viết 4.
20 + 4 = ?
Chục, Đơn vị
2, 0
+, 4
2, 4
$$\begin{array}{r} 20 \ + \quad 4 \ \hline 24 \end{array}$$
0 cộng 4 bằng 4, viết 4.
Hạ 2, viết 2.
Hoạt động 1. Tính: $24 + 3$ $60 + 7$ $82 + 5$ 2. Đặt tính rồi tính. $11 + 8$ $71 + 5$ $94 + 4$ 3. Tính rồi tìm thức ăn cho mỗi con vật. $40 + 9$ $76 + 2$ $90 +
Hoạt động
1. Tính:
$24 + 3$
$60 + 7$
$82 + 5$
2. Đặt tính rồi tính.
$11 + 8$
$71 + 5$
$94 + 4$
3. Tính rồi tìm thức ăn cho mỗi con vật.
$40 + 9$
$76 + 2$
$90 + 8$
$25 + 1$
$98$
$49$
$26$
$78$
LUYỆN TẬP Đặt tính rồi tính. 42 + 4 73 + 6 34 + 5 Số ? Bạn Mai gấp được 25 chiếc thuyền giấy. Em Mi gấp được 3 chiếc thuyền giấy. Hỏi cả hai chị em gấp được bao
LUYỆN TẬP
Đặt tính rồi tính.
42 + 4 73 + 6 34 + 5
Số ?
Bạn Mai gấp được 25 chiếc thuyền giấy. Em Mi gấp được 3 chiếc thuyền giấy. Hỏi cả hai chị em gấp được bao nhiêu chiếc thuyền giấy?
? + ? = ?
4 Lá sen chỉ chở được 17 chú ếch con. Trên lá sen đang có 14 chú ếch con. Tìm đáp án cho hết ếch con lên lá sen. A B C 5 Lấy mỗi số trên vỏ sò màu xanh cộng với
4 Lá sen chỉ chở được 17 chú ếch con. Trên lá sen đang có 14 chú ếch con.
Tìm đáp án cho hết ếch con lên lá sen.
A
B
C
5 Lấy mỗi số trên vỏ sò màu xanh cộng với một số trên vỏ sò màu vàng để được một số trên vỏ sò màu cam. Tìm các phép tính đó.
$? + ? = ?$
$? + ? = ?$
Bài 30. Phép cộng số có hai chữ số với số có hai chữ số Khám phá $32 + 15 = ?$ Chục, Đơn vị 3, 2 + 1, 5 4, 7 $\begin{array}{r} 32 \ +\quad 15 \ \hline 47 \end{a
Bài 30. Phép cộng số có hai chữ số với số có hai chữ số
Khám phá
$32 + 15 = ?$
Chục, Đơn vị
3, 2
+ 1, 5
4, 7
$\begin{array}{r} 32 \ +\quad 15 \ \hline 47 \end{array}$
2 cộng 5 bằng 7, viết 7.
3 cộng 1 bằng 4, viết 4.
$24 + 30 = ?$
Chục, Đơn vị
2, 4
+ 3, 0
5, 4
$\begin{array}{r} 24 \ +\quad 30 \ \hline 54 \end{array}$
4 cộng 0 bằng 4, viết 4.
2 cộng 3 bằng 5, viết 5.
hoạt động
1 Tính:
$$
\begin{array}{r}
41 \
+\quad 11 \
\hline
\end{array}
\qquad
\begin{array}{r}
15 \
+\quad 30 \
\hline
\end{array}
\qquad
\begin{array}{r}
56 \
+\quad 31 \
\hline
\end{array}
\qquad
\begin{array}{r}
60 \
+\quad 29 \
\hline
\end{array}
$$
2. Đặt tính rồi tính. $13 + 21$ $15 + 64$ $34 + 40$ $83 + 15$ 3. Tìm chỗ đỗ cho trực thăng. $39 + 40$ $60 + 7$ $80 + 10$ H $67$ H $90$ H $79$ 4. Có hai cây cà c
2. Đặt tính rồi tính.
$13 + 21$
$15 + 64$
$34 + 40$
$83 + 15$
3. Tìm chỗ đỗ cho trực thăng.
$39 + 40$
$60 + 7$
$80 + 10$
H $67$
H $90$
H $79$
4. Có hai cây cà chua trong vườn. Một cây có 10 quả, một cây có 26 quả. Hỏi cả hai cây có bao nhiêu quả cà chua?
$? + ? = ?$
LUYỆN TẬP 1. Đặt tính rồi tính. $10 + 47$ $23 + 54$ $61 + 35$ $58 + 41$ 2. Quả xoài nào ghi phép tính có kết quả lớn nhất? Quả xoài nào ghi phép tính có kết quả
LUYỆN TẬP
1. Đặt tính rồi tính.
$10 + 47$ $23 + 54$ $61 + 35$ $58 + 41$
2. Quả xoài nào ghi phép tính có kết quả lớn nhất? Quả xoài nào ghi phép tính có kết quả bé nhất?
$2 + 40$ $80 + 3$ $70 + 10$
3. Trên cây có 15 con chim. Lúc sau có thêm 24 con chim bay đến đậu cùng. Hỏi lúc này trên cây có tất cả bao nhiêu con chim?
? ? ? = ?
4. Tính nhẩm (theo mẫu). $30 + 20 = ?$ 3 chục + 2 chục = 5 chục $30 + 20 = 50$ a) $10 + 50$ $20 + 40$ $30 + 30$ b) $30 + 40$ $40 + 30$ $20 + 50$ c) $10 + 20$ $1
4. Tính nhẩm (theo mẫu).
$30 + 20 = ?$
3 chục + 2 chục = 5 chục
$30 + 20 = 50$
a) $10 + 50$
$20 + 40$
$30 + 30$
b) $30 + 40$
$40 + 30$
$20 + 50$
c) $10 + 20$
$10 + 30$
$10 + 40$
5. Tìm số bị rơi mất trong mỗi chiếc lá có dấu "?".
Bài 31. Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số Khám phá $76 - 5 = ?$ Chục, Đơn vị 7, 6 –, 5 7, 1 $\begin{array}{r} 76 \ - \quad 5 \ \hline 71 \end{array
Bài 31. Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số
Khám phá
$76 - 5 = ?$
Chục, Đơn vị
7, 6
–, 5
7, 1
$\begin{array}{r} 76 \ - \quad 5 \ \hline 71 \end{array}$
6 trừ 5 bằng 1, viết 1.
Hạ 7, viết 7.
$34 - 4 = ?$
Chục, Đơn vị
3, 4
–, 4
3, 0
$\begin{array}{r} 34 \ - \quad 4 \ \hline 30 \end{array}$
4 trừ 4 bằng 0, viết 0.
Hạ 3, viết 3.
Hoạt động Tính: $19 - 4$ $35 - 2$ $66 - 1$ $78 - 5$ $93 - 3$ Đặt tính rồi tính. $18 - 5$ $46 - 4$ $75 - 3$ $99 - 9$ Tìm chỗ đỗ cho xe ô tô. 73 45 50 Một xe buýt
Hoạt động
Tính:
$19 - 4$
$35 - 2$
$66 - 1$
$78 - 5$
$93 - 3$
Đặt tính rồi tính.
$18 - 5$
$46 - 4$
$75 - 3$
$99 - 9$
Tìm chỗ đỗ cho xe ô tô.
73
45
50
Một xe buýt chở 29 hành khách. Đến bến đỗ có 5 hành khách xuống xe. Hỏi trên xe buýt còn lại bao nhiêu hành khách?
LUYỆN TẬP Tìm số thích hợp (theo mẫu). a) $35 - 2 = ?$ $35 - 2 = 33$ b) $18 - 3 = ?$ $18 - 3 = ?$ c) $16 - 4 = ?$ $16 - 4 = ?$ Đ, S ? a) $$\begin{array}{r} 49 \
LUYỆN TẬP
Tìm số thích hợp (theo mẫu).
a) $35 - 2 = ?$
$35 - 2 = 33$
b) $18 - 3 = ?$
$18 - 3 = ?$
c) $16 - 4 = ?$
$16 - 4 = ?$
Đ, S ?
a)
$$\begin{array}{r} 49 \ - \quad 3 \ \hline 46 \end{array} \quad ?$$
b)
$$\begin{array}{r} 88 \ - \quad 5 \ \hline 73 \end{array} \quad ?$$
c)
$$\begin{array}{r} 35 \ - \quad 2 \ \hline 15 \end{array} \quad ?$$
d)
$$\begin{array}{r} 56 \ - \quad 4 \ \hline 52 \end{array} \quad ?$$
3 Hai phép tính nào có cùng kết quả? 98 – 3 76 – 6 66 – 5 96 – 1 77 – 7 65 – 4 4 Có 18 bạn rùa và thỏ chơi trốn tìm, trong đó có 8 bạn rùa. Hỏi có bao nhiêu bạn
3 Hai phép tính nào có cùng kết quả?
98 – 3
76 – 6
66 – 5
96 – 1
77 – 7
65 – 4
4 Có 18 bạn rùa và thỏ chơi trốn tìm, trong đó có 8 bạn rùa. Hỏi có bao nhiêu bạn thỏ?
? ? ? = ?
LUYỆN TẬP 1. Đặt tính rồi tính. a) $53 + 4$ $57 - 4$ b) $65 + 3$ $68 - 3$ c) $95 + 2$ $97 - 2$ 2. Số? a) $59 \xrightarrow{-2} ? \xrightarrow{-4} ?$ b) $43 \xrig
LUYỆN TẬP
1. Đặt tính rồi tính.
a) $53 + 4$
$57 - 4$
b) $65 + 3$
$68 - 3$
c) $95 + 2$
$97 - 2$
2. Số?
a) $59 \xrightarrow{-2} ? \xrightarrow{-4} ?$
b) $43 \xrightarrow{+5} ? \xrightarrow{-7} ?$
3. Diều nào ghi phép tính có kết quả lớn hơn 55?
Cây dừa có 48 quả. Các bạn đã hái xuống 5 quả. Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu quả dừa? $? ? ? = ?$ trò chơi Lấy đồ chơi nào? Cách chơi: $49 - ?$ Chơi theo nhóm.
Cây dừa có 48 quả. Các bạn đã hái xuống 5 quả.
Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu quả dừa?
$? ? ? = ?$
trò chơi
Lấy đồ chơi nào?
Cách chơi:
$49 - ?$
Chơi theo nhóm.
Khi đến lượt, người chơi gieo xúc xắc. Đếm số chấm nhận được ở mặt trên xúc xắc. Lấy 49 trừ đi số nhận được. Lấy các đồ chơi ghi số bằng kết quả phép tính đó.
Trò chơi kết thúc khi lấy được 6 đồ chơi.
Bài 32. Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số Khám phá $76 - 32 = ?$ Chục, Đơn vị 7, 6 $-$ 3, 2 4, 4 $\begin{array}{r} 76 \ -\phantom{0}32 \ \hline 44
Bài 32. Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số
Khám phá
$76 - 32 = ?$
Chục, Đơn vị
7, 6
$-$ 3, 2
4, 4
$\begin{array}{r} 76 \ -\phantom{0}32 \ \hline 44 \end{array}$
6 trừ 2 bằng 4, viết 4.
7 trừ 3 bằng 4, viết 4.
$52 - 20 = ?$
Chục, Đơn vị
5, 2
$-$ 2, 0
3, 2
$\begin{array}{r} 52 \ -\phantom{0}20 \ \hline 32 \end{array}$
2 trừ 0 bằng 2, viết 2.
5 trừ 2 bằng 3, viết 3.
Hoạt động
Tính:
$\begin{array}{r} 57 \ -\phantom{0}34 \ \hline \end{array}$ $\quad$ $\begin{array}{r} 68 \ -\phantom{0}41 \ \hline \end{array}$ $\quad$ $\begin{array}{r} 72 \ -\phantom{0}52 \ \hline \end{array}$ $\quad$ $\begin{array}{r} 95 \ -\phantom{0}71 \ \hline \end{array}$ $\quad$ $\begin{array}{r} 60 \ -\phantom{0}30 \ \hline \end{array}$
2. Đặt tính rồi tính. 68 – 15 79 – 59 67 – 50 88 – 33 3. Quả dưa nào ghi phép tính có kết quả lớn nhất? 70 – 20 54 – 14 35 – 10 4. Trong vườn cây ăn quả có tất
2. Đặt tính rồi tính.
68 – 15 79 – 59 67 – 50 88 – 33
3. Quả dưa nào ghi phép tính có kết quả lớn nhất?
70 – 20
54 – 14
35 – 10
4. Trong vườn cây ăn quả có tất cả 75 cây nhãn và cây vải, trong đó có 25 cây nhãn. Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây vải?
? ? ? = ?
LUYỆN TẬP Tính nhẩm (theo mẫu). 6 chục $-$ 2 chục = 4 chục $60 - 20 = 40$ a) $70 - 50$ $90 - 70$ $40 - 10$ b) $80 - 10$ $60 - 50$ $90 - 20$ c) $40 - 30$ $70 - 3
LUYỆN TẬP
Tính nhẩm (theo mẫu).
6 chục $-$ 2 chục = 4 chục
$60 - 20 = 40$
a) $70 - 50$
$90 - 70$
$40 - 10$
b) $80 - 10$
$60 - 50$
$90 - 20$
c) $40 - 30$
$70 - 30$
$70 - 40$
Đặt tính rồi tính.
$92 - 72$
$65 - 25$
$86 - 64$
$77 - 53$
Số ?
a)
$85 \xrightarrow{-25} ? \xrightarrow{-20} ?$
b) $\begin{array}{r} 5\boxed{?} \ -;2;4 \ \hline 3;5 \end{array}$ $\quad$ $\begin{array}{r} \boxed{?};7 \ -;5;1 \ \hline 4;6 \end{array}$ $\quad$ $\begin{array}
b)
$\begin{array}{r} 5\boxed{?} \ -;2;4 \ \hline 3;5 \end{array}$ $\quad$ $\begin{array}{r} \boxed{?};7 \ -;5;1 \ \hline 4;6 \end{array}$ $\quad$ $\begin{array}{r} 6;8 \ -;2;\boxed{?} \ \hline \boxed{?};5 \end{array}$ $\quad$ $\begin{array}{r} 8;5 \ -;\boxed{?};\boxed{?} \ \hline 2;1 \end{array}$
4. Một đống gạch có 86 viên. Bạn Rô-bốt đã lấy đi 50 viên gạch để xây tường. Hỏi đống gạch đó còn lại bao nhiêu viên?
$\boxed{?};\boxed{?};\boxed{?};=;\boxed{?}$
Luyện tập 1 Đặt tính rồi tính. a) $47 + 20$ $\quad$ $67 - 20$ $\quad$ $67 - 47$ b) $56 + 41$ $\quad$ $97 - 56$ $\quad$ $97 - 41$ 2 Bạn nào cầm thẻ ghi phép tính
Luyện tập
1 Đặt tính rồi tính.
a) $47 + 20$ $\quad$ $67 - 20$ $\quad$ $67 - 47$
b) $56 + 41$ $\quad$ $97 - 56$ $\quad$ $97 - 41$
2 Bạn nào cầm thẻ ghi phép tính có kết quả lớn nhất?
Nam
Mai
Việt
Rô-bốt
3 Đo chiều cao ba bạn rô-bốt được kết quả như hình vẽ. Hỏi bạn nào cao nhất? Bạn nào thấp nhất?
A: $87 \text{ cm}$
B: $97 \text{ cm}$
C: $91 \text{ cm}$
Trò chơi Hái nấm Dán các số: 6, 12, 34, 35, 50, 67 vào sáu mặt của con xúc xắc. Cách chơi: – Chơi theo nhóm. – Khi đến lượt, người chơi gieo xúc xắc để nhận đượ
Trò chơi
Hái nấm
Dán các số: 6, 12, 34, 35, 50, 67 vào sáu mặt của con xúc xắc.
Cách chơi:
– Chơi theo nhóm.
– Khi đến lượt, người chơi gieo xúc xắc để nhận được một số ở mặt trên xúc xắc. Hái cây nấm ghi phép tính có kết quả bằng số nhận được.
– Trò chơi kết thúc khi hái được 4 cây nấm.
Luyện tập chung Luyện tập a) Tính: 20 + 5 36 + 1 57 – 40 74 – 24 b) Tính nhẩm. 20 + 30 40 + 10 70 – 20 90 – 40 Mai, Việt và Rô-bốt chơi đá cầu. Em hãy tìm số bư
Luyện tập chung
Luyện tập
a) Tính:
20 + 5 36 + 1 57 – 40 74 – 24
b) Tính nhẩm.
20 + 30 40 + 10 70 – 20 90 – 40
Mai, Việt và Rô-bốt chơi đá cầu. Em hãy tìm số bước chân thích hợp.
3 Chú ếch nào được ăn hoa mướp? Tớ đi theo các ô có số bằng $20 + 40$. 60 93 23 60 61 60 95 60 60 86 60 60 13 89 Tớ đi theo các ô có số bé hơn 60. 23 40 50 57 5
3 Chú ếch nào được ăn hoa mướp?
Tớ đi theo các ô có số bằng $20 + 40$.
60 93 23 60 61
60 95 60 60
86 60 60 13 89
Tớ đi theo các ô có số bé hơn 60.
23 40 50 57
54 72 79 77 99
4 Anh Khoai phải sắp xếp các đốt tre thành phép tính đúng. Nhưng do vội quá nên anh xếp nhầm hai đốt tre. Em hãy xếp lại giúp anh Khoai nhé!
LUYỆN TẬP 1 Đặt tính rồi tính. $23 + 5$ $67 + 2$ $48 - 3$ $95 - 41$ 2 Số ? $37 \xrightarrow{+ 12} ? \xrightarrow{- 23} ?$ $37 \xrightarrow{- 23} ? \xrightarrow{
LUYỆN TẬP
1 Đặt tính rồi tính.
$23 + 5$ $67 + 2$ $48 - 3$ $95 - 41$
2 Số ?
$37 \xrightarrow{+ 12} ? \xrightarrow{- 23} ?$
$37 \xrightarrow{- 23} ? \xrightarrow{+ 12} ?$
3 Số ?
$1$, $+$, $2$
$2$, $?$
$3$, $6$
$4$, $+$, $3$
$?$, $?$
$5$, $6$
$6$, $-$, $?$
$?$, $1$
$4$, $7$
4 Trên cây thị có 74 quả. Gió lay làm rụng 21 quả. Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu quả thị?
$? \quad ? \quad ? = ?$
Em hãy nêu câu trả lời.
5 Đề mèn phiêu lưu kí. a) Xem tranh rồi tính: Từ nhà đề mèn đến nhà bác xén tóc dài bao nhiêu bước chân? Từ nhà đề mèn đến nhà châu chấu voi dài bao nhiêu bước
5 Đề mèn phiêu lưu kí.
a) Xem tranh rồi tính:
Từ nhà đề mèn đến nhà bác xén tóc dài bao nhiêu bước chân?
Từ nhà đề mèn đến nhà châu chấu voi dài bao nhiêu bước chân?
b) Nhà ai gần nhà đề mèn nhất?
LUYỆN TẬP 1. Đặt tính rồi tính. $31 + 7$ $23 + 64$ $86 - 15$ $95 - 3$ 2. Trong hai ngày, tráng sĩ uống hết 49 bầu nước. Ngày thứ nhất, tráng sĩ uống hết 25 bầu
LUYỆN TẬP
1. Đặt tính rồi tính.
$31 + 7$ $23 + 64$ $86 - 15$ $95 - 3$
2. Trong hai ngày, tráng sĩ uống hết 49 bầu nước. Ngày thứ nhất, tráng sĩ uống hết 25 bầu nước. Hỏi ngày thứ hai, tráng sĩ uống hết bao nhiêu bầu nước?
? ? ? = ?
Em hãy nêu câu trả lời.
3. Số ?
Tính:
Tính:
LUYỆN TẬP Tính: 25 + 40 41 + 8 99 – 9 65 – 62 Số ? Số quả thông ở hai bên bằng nhau. Hỏi trong túi màu đỏ có bao nhiêu quả thông? ? ? ? = ? Em hãy nêu câu trả l
LUYỆN TẬP
Tính:
25 + 40 41 + 8 99 – 9 65 – 62
Số ?
Số quả thông ở hai bên bằng nhau. Hỏi trong túi màu đỏ có bao nhiêu quả thông?
? ? ? = ?
Em hãy nêu câu trả lời.
Tính: a) $20 + 40 + 1$ b) $15 - 2 - 1$ c) $40 + 15 + 2$ Trên ga có 3 đoàn tàu. a) Đoàn tàu A có 10 toa. Đoàn tàu B có 12 toa. Hỏi cả hai đoàn tàu có bao nhiêu t
Tính:
a) $20 + 40 + 1$
b) $15 - 2 - 1$
c) $40 + 15 + 2$
Trên ga có 3 đoàn tàu.
a) Đoàn tàu A có 10 toa. Đoàn tàu B có 12 toa. Hỏi cả hai đoàn tàu có bao nhiêu toa?
? ? ? = ?
Em hãy nêu câu trả lời.
b) Đoàn tàu C có 15 toa chở khách và chở hàng. Trong đó có 3 toa chở hàng. Hỏi đoàn tàu C có bao nhiêu toa chở khách?
? ? ? = ?
Em hãy nêu câu trả lời.
Chủ đề 9. THỜI GIAN. GIỜ VÀ LỊCH Bài 34. Xem giờ đúng trên đồng hồ Khám phá Kim dài — Kim ngắn — Đồng hồ báo thức lúc 6 giờ. Hoạt động 1 Các bạn làm gì lúc mấy
Chủ đề 9. THỜI GIAN. GIỜ VÀ LỊCH
Bài 34. Xem giờ đúng trên đồng hồ
Khám phá
Kim dài —
Kim ngắn —
Đồng hồ báo thức lúc 6 giờ.
Hoạt động
1 Các bạn làm gì lúc mấy giờ?
a) Buổi sáng
b) Buổi trưa
PHÒNG ĂN
c) Buổi chiều
d) Buổi tối
Mai Mi
2. Đồng hồ chỉ mấy giờ? 3. Quan sát tranh rồi trả lời. Nhìn kia, kim ngắn và kim dài trùng nhau. À! Đồng hồ chỉ 12 giờ. Bạn Rô-bốt nói đúng hay sai?
2. Đồng hồ chỉ mấy giờ?
3. Quan sát tranh rồi trả lời.
Nhìn kia, kim ngắn và kim dài trùng nhau.
À! Đồng hồ chỉ 12 giờ.
Bạn Rô-bốt nói đúng hay sai?
LUYỆN TẬP Quan sát tranh rồi trả lời. a) Bạn nào cầm đồng hồ chỉ 7 giờ? b) Đồng hồ ở vị trí cao nhất chỉ mấy giờ? Mỗi con vật đi ngủ lúc mấy giờ? a) b) c) d)
LUYỆN TẬP
Quan sát tranh rồi trả lời.
a) Bạn nào cầm đồng hồ chỉ 7 giờ?
b) Đồng hồ ở vị trí cao nhất chỉ mấy giờ?
Mỗi con vật đi ngủ lúc mấy giờ?
a)
b)
c)
d)
3. Quan sát tranh rồi trả lời. a) Mỗi tiết mục bắt đầu lúc mấy giờ? Các tiết mục 1. Lễ hội hoá trang 2. Nhạc nước 3. Ảo thuật 4. Phim hoạt hình 5D 5. Xiếc cá he
3. Quan sát tranh rồi trả lời.
a) Mỗi tiết mục bắt đầu lúc mấy giờ?
Các tiết mục
1. Lễ hội hoá trang
2. Nhạc nước
3. Ảo thuật
4. Phim hoạt hình 5D
5. Xiếc cá heo
b) Nếu Mi đến công viên vào lúc 2 giờ chiều thì Mi có thể xem được những tiết mục nào?
Bài 35. Các ngày trong tuần Khám phá Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bảy Chủ nhật Một tuần lễ gồm 7 ngày là: thứ Hai, thứ Ba, thứ Tư, thứ Năm, thứ Sáu
Bài 35. Các ngày trong tuần
Khám phá
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ nhật
Một tuần lễ gồm 7 ngày là: thứ Hai, thứ Ba, thứ Tư, thứ Năm, thứ Sáu, thứ Bảy, Chủ nhật.
Hoạt động 1. Bạn Rô-bốt trồng một cây đậu thần. Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bảy Chủ nhật a) Cây đậu thần nảy mầm vào ngày nào trong tuần? b) Cây đ
Hoạt động
1. Bạn Rô-bốt trồng một cây đậu thần.
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ nhật
a) Cây đậu thần nảy mầm vào ngày nào trong tuần?
b) Cây đậu thần ra hoa vào ngày nào trong tuần?
2. Tìm ngày còn thiếu.
Thứ Hai
?
Thứ Tư
?
3. Mỗi bông hoa ghi một ngày trong tuần. Em hãy đọc tên các ngày còn thiếu.
a)
Hôm qua
Hôm nay
Ngày mai
b)
Hôm qua
Hôm nay
Ngày mai
Luyện tập 1 Tìm đường về nhà. Đường về nhà của ốc sên là đường đi qua tất cả các viên đá, mỗi viên đá ghi một ngày trong tuần. Tìm ngày còn thiếu ở mỗi viên đá.
Luyện tập
1 Tìm đường về nhà.
Đường về nhà của ốc sên là đường đi qua tất cả các viên đá, mỗi viên đá ghi một ngày trong tuần. Tìm ngày còn thiếu ở mỗi viên đá.
2 Xem thời khoá biểu của bạn Rô-bốt rồi trả lời.
STT, Thứ Hai, Thứ Ba, Thứ Tư, Thứ Năm, Thứ Sáu
1, Tiếng Việt, Lắp ghép hình, Máy tính, Thể dục, Lắp ghép hình
2, Lắp ghép hình, Máy tính, Lắp ghép hình, Bay, Tiếng Việt
3, Thể dục, Bay, Tiếng Việt, Máy tính, Bay
a) Rô-bốt học những môn gì trong ngày thứ Ba?
b) Rô-bốt học Tiếng Việt vào những ngày nào trong tuần?
3 Bạn Rô-bốt đi du lịch. Hành trình đi du lịch của Rô-bốt qua các địa điểm 1 – 2 – 3 – 4 – 5 – 6 – 7. Biết rằng mỗi ngày Rô-bốt ở một nơi khác nhau và thứ Hai,
3 Bạn Rô-bốt đi du lịch. Hành trình đi du lịch của Rô-bốt qua các địa điểm 1 – 2 – 3 – 4 – 5 – 6 – 7.
Biết rằng mỗi ngày Rô-bốt ở một nơi khác nhau và thứ Hai, Rô-bốt ở Cao Bằng. Hỏi:
a) Thứ Ba, Rô-bốt ở đâu?
b) Thứ mấy Rô-bốt ở Đà Nẵng?
c) Rô-bốt kết thúc hành trình vào ngày nào trong tuần?
Thực hành xem lịch và giờ KHÁM PHÁ Thứ Hai, ngày bảy hoạt động 1 Tìm gốc cây thích hợp cho mỗi chú sóc, biết thứ Ba là ngày 22.
Thực hành xem lịch và giờ
KHÁM PHÁ
Thứ Hai, ngày bảy
hoạt động
1 Tìm gốc cây thích hợp cho mỗi chú sóc, biết thứ Ba là ngày 22.
2. a) Tìm khúc xương thích hợp cho mỗi chú chó. b) Tìm con cá thích hợp cho mỗi chú mèo. 3. Quan sát tranh rồi trả lời. a) Mai đã xé đi bao nhiêu tờ lịch? b) Em
2. a) Tìm khúc xương thích hợp cho mỗi chú chó.
b) Tìm con cá thích hợp cho mỗi chú mèo.
3. Quan sát tranh rồi trả lời.
a) Mai đã xé đi bao nhiêu tờ lịch?
b) Em có biết ngày 19 là thứ mấy trong tuần không?
Luyện tập 1 Rùa và thỏ. Em hãy quan sát các bức tranh rồi trả lời. a) Rùa và thỏ xuất phát lúc mấy giờ? b) Thỏ bắt bướm lúc mấy giờ? c) Thỏ ngủ quên lúc mấy giờ
Luyện tập
1 Rùa và thỏ.
Em hãy quan sát các bức tranh rồi trả lời.
a) Rùa và thỏ xuất phát lúc mấy giờ?
b) Thỏ bắt bướm lúc mấy giờ?
c) Thỏ ngủ quên lúc mấy giờ?
d) Rùa về đích lúc mấy giờ?
2. Quan sát tranh và bảng thông tin chuyến bay rồi trả lời. Chuyến bay, Giờ khởi hành Hà Nội – Thành phố Hồ Chí Minh, 5 giờ Hà Nội – Đà Nẵng, 7 giờ Hà Nội – Huế
2. Quan sát tranh và bảng thông tin chuyến bay rồi trả lời.
Chuyến bay, Giờ khởi hành
Hà Nội – Thành phố Hồ Chí Minh, 5 giờ
Hà Nội – Đà Nẵng, 7 giờ
Hà Nội – Huế, 8 giờ
a) Xác định tên của các thành phố 1, 2, 3.
b) Em sẽ lên máy bay màu nào để đi từ Hà Nội đến Đà Nẵng?
3. Quan sát tranh rồi trả lời.
Gia đình bạn Mai đi từ nhà về đến quê hết mấy giờ?
Luyện tập chung Luyện tập 1 Đồng hồ chỉ mấy giờ? 2 Dưới đây là các hoạt động của Việt trong ngày Chủ nhật. Việt làm gì lúc mấy giờ? Em có nên như Việt không?
Luyện tập chung
Luyện tập
1 Đồng hồ chỉ mấy giờ?
2 Dưới đây là các hoạt động của Việt trong ngày Chủ nhật.
Việt làm gì lúc mấy giờ? Em có nên như Việt không?
3. Lịch chơi thể thao của Rô-bốt trong một tuần: Ngày / Buổi, SÁNG, CHIỀU Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bảy Chủ nhật a) Rô-bốt chơi môn thể thao nào
3. Lịch chơi thể thao của Rô-bốt trong một tuần:
Ngày / Buổi, SÁNG, CHIỀU
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ nhật
a) Rô-bốt chơi môn thể thao nào vào thứ Tư?
b) Rô-bốt chơi bóng bàn vào những ngày nào?
c) Ngày nào Rô-bốt chơi các môn thể thao giống ngày thứ Hai?
LUYỆN TẬP Quan sát bảng sau rồi cho biết: a) Vào các ngày nào đàn thỏ ăn số củ cà rốt bằng nhau? b) Vào các ngày nào đàn thỏ ăn nhiều hơn 27 củ cà rốt? Ngày Thứ
LUYỆN TẬP
Quan sát bảng sau rồi cho biết:
a) Vào các ngày nào đàn thỏ ăn số củ cà rốt bằng nhau?
b) Vào các ngày nào đàn thỏ ăn nhiều hơn 27 củ cà rốt?
Ngày
Thứ Hai, 21
Thứ Ba, 25
Thứ Tư, 20
Thứ Năm, 28
Thứ Sáu, 31
Thứ Bảy, 25
Chủ nhật, 30
Quan sát tranh rồi trả lời.
Các cậu biết ngày mai là thứ mấy không?
Hôm qua là thứ Tư.
À, tớ biết ngày mai là thứ mấy rồi.
Vậy "ngày mai" là thứ mấy?
Trò chơi Đưa ong về tổ Cách chơi: – Chơi theo nhóm. – Người chơi bắt đầu từ ô xuất phát. Khi đến lượt, người chơi gieo xúc xắc. Đếm số chấm ở mặt trên xúc xắc r
Trò chơi
Đưa ong về tổ
Cách chơi:
– Chơi theo nhóm.
– Người chơi bắt đầu từ ô xuất phát. Khi đến lượt, người chơi gieo xúc xắc. Đếm số chấm ở mặt trên xúc xắc rồi di chuyển số ô bằng số chấm đó. Đọc giờ tại đồng hồ đi đến. Nếu đến được ô may mắn 🐝 thì chú ong được về tổ ngay.
– Trò chơi kết thúc khi có người đưa được ong về tổ.
Chủ đề 10. ÔN TẬP CUỐI NĂM Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 10 LUYỆN TẬP Ôn tập các số trong phạm vi 10 1 Số ? a) b) 2 a) Những bông hoa nào ghi số lớn
Chủ đề 10. ÔN TẬP CUỐI NĂM
Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 10
LUYỆN TẬP
Ôn tập các số trong phạm vi 10
1 Số ?
a)
b)
2
a) Những bông hoa nào ghi số lớn hơn 5?
b) Trong các bông hoa trắng, bông hoa nào ghi số lớn nhất, bông hoa nào ghi số bé nhất?
Lúc đầu Việt xếp các ô tô thành hai hàng (như hình vẽ). Sau đó Việt chuyển một ô tô từ hàng trên xuống hàng dưới. Khi đó câu nào dưới đây là đúng? A. Số ô tô ở
Lúc đầu Việt xếp các ô tô thành hai hàng (như hình vẽ). Sau đó Việt chuyển một ô tô từ hàng trên xuống hàng dưới. Khi đó câu nào dưới đây là đúng?
A. Số ô tô ở hàng trên nhiều hơn.
B. Số ô tô ở hàng dưới nhiều hơn.
C. Số ô tô ở hai hàng bằng nhau.
4 Số ?
Một số giai đoạn hình thành và phát triển của hoa sen.
Điểm số của Mai, Việt và Nam trong bài kiểm tra Toán là 9, 10, 10. Biết rằng điểm của Mai cao hơn điểm của Nam. Hỏi Việt được mấy điểm?
LUYỆN TẬP Ôn tập các phép tính trong phạm vi 10 1 Những phép tính nào có kết quả bằng 8? 2 Mỗi chú thỏ sẽ vào chuồng có số là kết quả phép tính ghi trên chú thỏ
LUYỆN TẬP
Ôn tập các phép tính trong phạm vi 10
1 Những phép tính nào có kết quả bằng 8?
2 Mỗi chú thỏ sẽ vào chuồng có số là kết quả phép tính ghi trên chú thỏ đó. Hỏi chuồng nào sẽ có hai chú thỏ?
3 Số ?
4 >; <; = ? $4 + 3$ ? $6$ $7 - 2$ ? $7$ $8$ ? $10 - 2$ 5 Bướm sẽ đậu vào bông hoa có số là kết quả phép tính trên cánh bướm. Mỗi bông hoa có bao nhiêu bướm sẽ đ
4 >; <; = ?
$4 + 3$ ? $6$
$7 - 2$ ? $7$
$8$ ? $10 - 2$
5 Bướm sẽ đậu vào bông hoa có số là kết quả phép tính trên cánh bướm.
Mỗi bông hoa có bao nhiêu bướm sẽ đậu?
Tên bông hoa, 2, 4, 5, 7, 8
Số bướm đậu, 1, ?, ?, ?, ?
LUYỆN TẬP 1. Xếp que tính. a) Em hãy xếp que tính thành các số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 theo hình dưới đây: b) Với 5 que tính, em xếp được những số nào tron
LUYỆN TẬP
1. Xếp que tính.
a) Em hãy xếp que tính thành các số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 theo hình dưới đây:
b) Với 5 que tính, em xếp được những số nào trong các số trên?
2 Bạn Mai xếp que tính thành phép tính nhưng bị sai. Em hãy chuyển chỗ 1 que tính để có phép tính đúng (vẫn giữ nguyên dấu + hoặc dấu –). a) $6+3=8$ b) $5-9=5$
2 Bạn Mai xếp que tính thành phép tính nhưng bị sai. Em hãy chuyển chỗ 1 que tính để có phép tính đúng (vẫn giữ nguyên dấu + hoặc dấu –).
a) $6+3=8$
b) $5-9=5$
3 Thỏ và cà rốt.
Thỏ lấy được cà rốt nếu đi qua hai cửa có hai số cộng với nhau được 10. Hỏi có mấy cách đi để thỏ lấy được cà rốt?
Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100 LUYỆN TẬP 1 Số ? Chục, Đơn vị, Viết số, Đọc số 3, 5, 35, ba mươi lăm Chục, Đơn vị, Viết số, Đọc số 4, 4, ?, bốn mươ
Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100
LUYỆN TẬP
1 Số ?
Chục, Đơn vị, Viết số, Đọc số
3, 5, 35, ba mươi lăm
Chục, Đơn vị, Viết số, Đọc số
4, 4, ?, bốn mươi tư
Chục, Đơn vị, Viết số, Đọc số
?, ?, 61, sáu mươi mốt
Chục, Đơn vị, Viết số, Đọc số
8, 0, ?, tám mươi
Chục, Đơn vị, Viết số, Đọc số
?, ?, 53, năm mươi ba
2. Số ? a) b) $47 = 40 + 7$ $53 = 50 + ?$ $69 = ? + 9$ $96 = ? + ?$ 3. Độ dài một bước chân của Mai, Việt, Nam lần lượt là 32 cm, 30 cm, 34 cm. a) Ai có bước ch
2. Số ?
a)
b) $47 = 40 + 7$
$53 = 50 + ?$
$69 = ? + 9$
$96 = ? + ?$
3. Độ dài một bước chân của Mai, Việt, Nam lần lượt là 32 cm, 30 cm, 34 cm.
a) Ai có bước chân dài nhất?
b) Ai có bước chân ngắn nhất?
4. Bạn Việt ghép hai trong ba tấm thẻ như hình vẽ để được các số có hai chữ số. Việt có thể ghép được những số nào?
LUYỆN TẬP 1 a) Tính nhẩm. $80 + 10$ $30 + 40$ $60 + 20$ $90 - 10$ $70 - 40$ $80 - 20$ b) Đặt tính rồi tính. $32 + 15$ $76 - 42$ $71 + 24$ $36 - 21$ $40 + 39$ $4
LUYỆN TẬP
1 a) Tính nhẩm.
$80 + 10$
$30 + 40$
$60 + 20$
$90 - 10$
$70 - 40$
$80 - 20$
b) Đặt tính rồi tính.
$32 + 15$
$76 - 42$
$71 + 24$
$36 - 21$
$40 + 39$
$47 - 22$
2 Hai phép tính nào có cùng kết quả?
$35 + 12$ $\bullet$ $40 + 7$
$53 + 6$ $\bullet$ $30 + 50$
$60 + 20$ $\bullet$
3 Số ? a) b) 4 Số ? Phép tính, $40 - 10$, $66 - 16$, $38 - 8$, $53 - 3$ Kết quả, 30, ?, ?, ?
3 Số ?
a)
b)
4 Số ?
Phép tính, $40 - 10$, $66 - 16$, $38 - 8$, $53 - 3$
Kết quả, 30, ?, ?, ?
LUYỆN TẬP Số ? a) Tìm kết quả phép tính trong mỗi ngôi sao. b) Tìm những ngôi sao ghi phép tính có kết quả lớn hơn 26.
LUYỆN TẬP
Số ?
a) Tìm kết quả phép tính trong mỗi ngôi sao.
b) Tìm những ngôi sao ghi phép tính có kết quả lớn hơn 26.
Lớp em chăm sóc 75 cây hoa hồng trong vườn hoa của trường. Sau một thời gian, sáng nay đã có 52 cây nở hoa. Hỏi còn bao nhiêu cây hoa hồng chưa nở hoa? ? ? ? =
Lớp em chăm sóc 75 cây hoa hồng trong vườn hoa của trường. Sau một thời gian, sáng nay đã có 52 cây nở hoa. Hỏi còn bao nhiêu cây hoa hồng chưa nở hoa?
? ? ? = ?
Em hãy nêu câu trả lời.
Trong một buổi cắm trại, lớp 1A có 32 bạn, lớp 1B có 35 bạn cùng tham gia. Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu bạn cùng tham gia buổi cắm trại?
? ? ? = ?
Em hãy nêu câu trả lời.
Ôn tập hình học và đo lường Luyện tập Ôn tập về hình học a) Những hình nào dưới đây là khối lập phương? A B C D b) Những hình nào dưới đây là khối hộp chữ nhật?
Ôn tập hình học và đo lường
Luyện tập
Ôn tập về hình học
a) Những hình nào dưới đây là khối lập phương?
A B C D
b) Những hình nào dưới đây là khối hộp chữ nhật?
A B C D
Xem hình sau rồi tìm số thích hợp.
Hình, Số hình
?
?
?
?
3. a) Lấy 9 que tính xếp thành hình bên. b) Hình bên có mấy hình tam giác? c) Nhấc ra 2 que tính để hình còn lại có 2 hình tam giác. 4. Tìm hình thích hợp đặt v
3.
a) Lấy 9 que tính xếp thành hình bên.
b) Hình bên có mấy hình tam giác?
c) Nhấc ra 2 que tính để hình còn lại có 2 hình tam giác.
4. Tìm hình thích hợp đặt vào dấu "?".
a)
A B C D
b)
A B C D
LUYỆN TẬP Ôn tập về đo lường 1 Chọn đồng hồ thích hợp với mỗi bức tranh. Viết tập thể dục lúc 6 giờ sáng. Viết đi học lúc 7 giờ sáng. Viết ăn trưa lúc 12 giờ. V
LUYỆN TẬP
Ôn tập về đo lường
1 Chọn đồng hồ thích hợp với mỗi bức tranh.
Viết tập thể dục lúc 6 giờ sáng.
Viết đi học lúc 7 giờ sáng.
Viết ăn trưa lúc 12 giờ.
Viết tập bơi lúc 5 giờ chiều.
Viết chơi đàn lúc 8 giờ tối.
Viết đi ngủ lúc 9 giờ tối.
2 Chọn câu trả lời đúng.
a)
Trong một tuần, nếu ngày 20 là thứ Hai thì ngày 22 là thứ mấy?
A. Thứ Tư B. Thứ Năm C. Thứ Sáu
b)
Nếu hôm qua là thứ Ba thì ngày mai là thứ mấy?
A. Thứ Tư B. Thứ Năm C. Thứ Sáu
3. Đo độ dài mỗi đồ vật sau với đơn vị là xăng-ti-mét. a) b) c) 4. Trong hình dưới đây, băng giấy nào dài nhất, băng giấy nào ngắn nhất? 5. Chọn câu trả lời đún
3. Đo độ dài mỗi đồ vật sau với đơn vị là xăng-ti-mét.
a)
b)
c)
4. Trong hình dưới đây, băng giấy nào dài nhất, băng giấy nào ngắn nhất?
5. Chọn câu trả lời đúng.
a) Gang tay của em dài khoảng:
A. 10 cm
B. 1 cm
C. 5 cm
b) Bàn học của em cao khoảng:
A. 6 cm
B. 6 gang tay
C. 20 cm
c) Bảng lớp học dài khoảng:
A. 3 sải tay
B. 3 gang tay
C. 30 cm
Ôn tập chung Luyện tập 1. a) Tìm chỗ đỗ cho xe ô tô. b) Sắp xếp các số 48; 25; 42; 74 theo thứ tự từ bé đến lớn. 2. Đặt tính rồi tính. $13 + 5 \quad 78 - 6 \qua
Ôn tập chung
Luyện tập
1. a) Tìm chỗ đỗ cho xe ô tô.
b) Sắp xếp các số 48; 25; 42; 74 theo thứ tự từ bé đến lớn.
2. Đặt tính rồi tính.
$13 + 5 \quad 78 - 6 \quad 42 + 56 \quad 69 - 63$
3. Đồng hồ chỉ mấy giờ?
4 a) Mai hái được 23 bông hoa, Mi hái được 14 bông hoa. Hỏi cả hai chị em hái được bao nhiêu bông hoa? Em hãy nêu câu trả lời. b) Nam có 25 viên bi. Nam cho Việ
4 a) Mai hái được 23 bông hoa, Mi hái được 14 bông hoa. Hỏi cả hai chị em hái được bao nhiêu bông hoa?
Em hãy nêu câu trả lời.
b) Nam có 25 viên bi. Nam cho Việt 10 viên bi. Hỏi Nam còn lại bao nhiêu viên bi?
Em hãy nêu câu trả lời.
5 a) Chọn câu trả lời đúng.
Nếu thứ Ba là ngày 11 thì thứ Sáu tuần đó là:
A. Ngày 13 B. Ngày 14 C. Ngày 15
b) Đo độ dài rồi chọn câu trả lời đúng.
Bút bi trên dài: A. 14 cm B. 15 cm C. 16 cm
6 Chọn câu trả lời đúng.
Hình bên có:
A. 1 hình vuông
B. 4 hình vuông
C. 5 hình vuông
Trang 106
Trang 107
Trang 108
cover-last