Ngô Văn Thành

Giới thiệu về bản thân

Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Ngô Văn Thành
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

So sánh tính tan: NaCl: tan tốt trong nước. AgCl: rất ít tan (gần như không tan, tạo kết tủa trắng). Giải thích tính dẫn điện: Khi tan trong nước, NaCl → Na⁺ + Cl⁻ (phân li hoàn toàn) ⇒ nhiều ion tự do ⇒ dẫn điện tốt. AgCl hầu như không tan ⇒ rất ít phân li ra Ag⁺, Cl⁻ ⇒ hầu như không có ion ⇒ dẫn điện kém. Kết luận: NaCl dẫn điện tốt hơn AgCl vì độ tan lớn → tạo nhiều ion trong dung dịch, còn AgCl không tan → không tạo ion.

1) 2Fe + 3Cl2 -> 2FeCl3

2) Br2 + 2KI -> 2KBr + I2

3) Zn + 2HCl -> ZnCl2 + H2

4) AgNO3 + NaBr -> AgBr + NaNO3

Biểu thức tốc độ trung bình dựa vào hệ số tỉ lượng:

Vtb=-1/2×denta(NOCl)/denta t = 1/2 denta(NO)/denta t = denta(Cl2)/denta t

Giải thích nhanh:

Chất phản ứng (NOCl) có dấu “–” vì nồng độ giảm.

Chia cho hệ số (2, 2, 1) để đảm bảo cùng một tốc độ phản ứng.

Biến thiên ethalpy chuẩn của PƯ là

Đenta rH°298 = { (sản phẩm) - { (chất đầu)

=[2×(-393,5)+3×(-285,84)] - [-84,7 + 0]

= -1559,82 (kj)

Nồng độ của phản ứng là

0,22 - 0,1 = 0,12

Ta có công thức

Tốc độ TB=nồng độ/thời gian

=0,12/4

=0,03M/s

Vậy tốc độ tb của phản ứng là 0,03M/s


a)PTHH

2KMnO4 + 16HCl -> 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

Chất khử là:HCl

Chất oxi hóa là:KMnO4

Quá trình oxi hóa:

2Cl^-1 -> Cl2^0 + 2e

Quá trình khử là:

Mn^+7 + 5e -> Mn^+2

b)đổi 200ml=0,2l

số mol của NaI là

n=0,2×0,1=0,02mol

PTHH

Cl2 + 2NaI -> 2NaCl + I2

0,01 0,02 (mol)

Từ PT

2KMnO4->5Cl2

->nKMnO4=2/5 ×0,01 =0,004mol

Vậy mKMnO4 = 0,004×158=0,632g




Gọi thể tích hỗn hợp là 10 phần Tỉ lệ thể tích (cũng là tỉ lệ mol): Propan: 3 phần Butan: 7 phần Gọi tổng số mol hỗn hợp là

nC3H8=0,3

a)HBr

b)vtb=1/2 × dentaHBr/denta t

4Fe + 3O2 -> 2Fe2O3

CH4 + 2O2 -> CO2 + 2H2O

Tính khối lượng dung dịch

mdd=D×V=1,1 × 500= 550g Tính khối lượng glucose (dd 5%) Dung dịch 5% nghĩa là 5 g glucose trong 100 g dung dịch.

m glucose =5/100 × 550= 27,5g Tính số mol glucose

MC6H12O6=180g/mol

n=27,5/180=0,1528 Tính năng lượng tỏa ra 1 mol glucose → 2803 kJ

Q=0,1528×2803=428kj