Trọng Quý Lê

Giới thiệu về bản thân

Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Trọng Quý Lê
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)
  1. Adult /ˈæd.ʌlt/: Người lớn
  2. Cousin /ˈkʌz.ən/: Anh chị em họ
  3. Husband /ˈhʌz.bənd/: Chồng
  4. Wife /waɪf/: Vợ
  5. Address /əˈdres/: Địa chỉ
  6. Key /kiː/: Chìa khóa
  7. Money /ˈmʌn.i/: Tiền bạc
  8. Pocket /ˈpɒk.ɪt/: Túi quần/áo
  9. Dictionary /ˈdɪk.ʃən.ər.i/: Từ điển
  10. Geography /dʒiˈɒɡ.rə.fi/: Địa lý
  11. History /ˈhɪs.tər.i/: Lịch sử
  12. Language /ˈlæŋ.ɡwɪdʒ/: Ngôn ngữ
  13. Science /ˈsaɪ.əns/: Khoa học
  14. Student /ˈstjuː.dənt/: Học sinh, sinh viên
  15. Subject /ˈsʌb.dʒekt/: Môn học
  16. University /ˌjuː.nɪˈvɜː.sə.ti/: Trường đại học
  17. Actor /ˈæk.tər/: Nam diễn viên
  18. Artist /ˈɑː.tɪst/: Họa sĩ
  19. Astronaut /ˈæs.trə.nɔːt/: Phi hành gia
  20. Business /ˈbɪz.nɪs/: Kinh doanh / Doanh nghiệp
  21. Cook /kʊk/: Đầu bếp
  22. Dentist /ˈden.tɪst/: Nha sĩ
  23. Engineer /ˌen.dʒɪˈnɪər/: Kỹ sư
  24. Journalist /ˈdʒɜː.nə.lɪst/: Nhà báo
  25. Manager /ˈmæn.ɪ.dʒər/: Quản lý
  26. Pilot /ˈpaɪ.lət/: Phi công
  27. Police officer /pəˈliːs ˌɒf.ɪ.sər/: Cảnh sát
  28. Scientist /ˈsaɪ.ən.tɪst/: Nhà khoa học
  29. Adventure /ədˈven.tʃər/: Cuộc phiêu lưu
  30. Airport /ˈeə.pɔːt/: Sân bay
  31. Backpack /ˈbæk.pæk/: Ba lô
  32. Camera /ˈkæm.rə/: Máy ảnh
  33. Hotel /həʊˈtel/: Khách sạn
  34. Journey /ˈdʒɜː.ni/: Chuyến đi
  35. Museum /mjuːˈziː.əm/: Bảo tàng
  36. Passenger /ˈpæs.ən.dʒər/: Hành khách
  37. Passport /ˈpɑːs.pɔːt/: Hộ chiếu
  38. Suitcase /ˈsuːt.keɪs/: Vali
  39. Tent /tent/: Lều trại
  40. Tourist /ˈtʊə.rɪst/: Khách du lịch

a)

Xét △ABC có:

\(\hat{A}+\hat{B}+\hat{C}=180^{o}\) ( định lí tổng ba góc trong tam giác )

Số đo các góc \(\hat{A};\hat{B}\)\(\hat{C}\) tỉ lệ nghịch với 3; 8 và 6

nên \(3\hat{A}=8\hat{B}=6\hat{C}\) thì \(\frac{\hat{A}}{8}=\frac{\hat{B}}{3}=\frac{\hat{C}}{4}\)

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

\(\frac{\hat{A}}{8}=\frac{\hat{B}}{3}=\frac{\hat{C}}{4}=\frac{\hat{A}+\hat{B}+\hat{C}}{8+3+4}=\frac{180^{o}}{15}=12^{o}\)

nên \(\begin{cases}\hat{A}=12^{o}.8=96^{o}\\ \hat{B}=12^{o}.3=36^{o}\\ \hat{C}=12^{o}.4=48^{o}\end{cases}\)

b)

Do \(\frac{\hat{A}}{\hat{B}}=\frac23\) nên \(\hat{B}=\frac{3\hat{A}}{2}\)

Xét △ABC có:

\(\hat{A}+\hat{B}+\hat{C}=180^{o}\) ( định lí tổng ba góc trong tam giác )

\(\hat{C}=180^{o}-\hat{A}-\hat{B}\)

\(5\hat{C}=900^{o}-5\hat{A}-5\hat{B}=\hat{A}+\hat{B}\)

\(6\hat{A}+6\hat{B}=6\left(\hat{A}+\hat{B}\right)=900^{o}\)

\(\hat{A}+\hat{B}=\hat{A}+\frac{3\hat{A}}{2}=\frac{5\hat{A}}{2}=5\hat{C}=900^{o}:6=150^{o}\)

nên \(\begin{cases}\hat{A}=\frac{150^{o}.2}{5}=60^{o}\\ \hat{B}=\frac{3\hat{A}}{2}=\frac{3.60^{o}}{2}=90^{o}\\ \hat{C}=150^{o}:5=30^{o}\end{cases}\)

Công thức tính chu vi đường tròn:

\(C=2\pi R\)

Công thức tính diện tích hình tròn:

\(S=\pi R^2\)

Trong đó:

- \(\pi\) là một hằng số ( khoảng \(3,14159265358979323846264\) )

- R là bán kính hình tròn

Diện tích của phần tô màu là:

\(S=S_{lớn}-S_{nhỏ}=\pi R_{lớn}^2-\pi R_{nhỏ}^2=\pi\left(R_{lớn}^2-R_{nhỏ}^2\right)\)

\(=\pi\left\lbrack\left(\frac{C_{lớn}}{2\pi}\right)^2-\left(\frac{C_{nhỏ}}{2\pi}\right)^2\right\rbrack=\pi\left(\frac{C_{lớn}^2-C_{nhỏ}^2}{4\pi^2}\right)=\frac{C_{lớn}^2-C_{nhỏ}^2}{4\pi}\)

\(=\frac{30,144^2-21,98^2}{4\pi}=\frac{425,540336}{4\pi}=\frac{26596271}{250000\pi}\left(\operatorname{cm}^2\right)\)

Vậy diện tích phần tô màu là khoảng \(33,86342397969301\operatorname{cm}^2\)

\(\) a)

Giả sử \(x+7y\) là bội của \(31\)

Do \(\left(6;31\right)=1\)

nên \(6\left(x+7y\right)=6x+42y=6x+11y+31y\) là bội của \(31\)

\(31y\) là bội của \(31\) nên \(6x+11y\) là bội của \(31\)

thì \(6x+11y\) là bội của \(31\) khi và chỉ khi \(x+7y\) là bội của \(31\)

( đpcm )

b)

Giả sử \(x-4y\) là bội của \(13\)

Do \(\left(7;13\right)=1\)

nên \(7\left(x-4y\right)=7x-28y=7x+11y-39y\) là bội của 13

\(-39y\) là bội của \(13\) nên \(7x+11y\) là bội của 13

thì \(7x+11y\) là bội của \(13\) khi và chỉ khi \(x-4y\) là bội của \(13\)

( đpcm )

Gọi phân số đã cho là \(\frac{a}{55-a}\) và số tự nhiên cần tìm là \(b\)

( \(25\le a<55;b\ne a-55\) )

Lấy tử số trừ đi số tự nhiên \(c\) và cộng mẫu số với số tự nhiên c thì được phân số mới là \(\frac56\) và tổng tử và mẫu là không thay đổi

nên \(\begin{cases}\frac{a-b}{55-a+b}=\frac56=\frac{5c}{6c}\\ \left(a-b\right)+\left(55-a+b\right)=5c+6c=11c=55\end{cases}\)

( \(c\ne0\) )

thì \(c=55:11=5\) ( t/m ) hay \(\begin{cases}a-b=5c=25\\ 55-a+b=6d=30\end{cases}\)

cho nên \(a-b=25\) do đó \(b=a-25\)

Vậy số tự nhiên cần tìm là bằng giá trị của phép tính: tử số trừ 25.

( Nếu tử số của phân số đã cho bé hơn 25 thì số cần tìm không là số tự nhiên )

\(50:2\)

\(=\left(25+25\right):2\)

\(\) \(=\left(25\times2\right):2\)

\(=25\times2:2\)

\(=25\)