𐙚 𝓗𝔃𝟘𝟙 𐙚
Giới thiệu về bản thân
1. Lily is from USA. - X
→ Vì trong bài có câu: She comes from Canada. (Cô ấy đến từ Canada, không phải nước Mỹ).
2. She lives in Toronto. -V→ Vì trong bài có câu: She lives in Toronto with her parents...(Cô ấy sống ở Toronto cùng với bố mẹ).
3. She has short brown hair. -X→ Vì trong bài có câu: She has long brown hair... (Cô ấy có mái tóc dài màu nâu, không phải tóc ngắn).
4. She likes Art best. -V→ Vì trong bài có câu: Her favourite subject is Art...(Môn học yêu thích nhất của cô ấy là Mỹ thuật. Từ favourite nghĩa là yêu thích nhất, bằng với likes... best).
5. They play badminton at the weekend. -V→ Vì trong bài có câu: At the weekend, we often play badminton... (Vào cuối tuần, chúng tôi thường chơi cầu lông).
6. Lily thinks the food in my country is not delicious. -X→ Vì trong bài có câu: Lily says... the food is delicious. (Lily nói đồ ăn rất ngon, ngược hoàn toàn với câu hỏi là "not delicious" - không ngon).
=> Nếu không có Mặt Trăng,trái Đất sẽ mất đi lực ổn định trục quay, khiến thời gian một ngày đêm ngắn hơn, thủy triều suy yếu nghiêm trọng, bầu trời đêm tối đen và khí hậu toàn cầu biến động cực đoan đe dọa sự sống
\(2^x = 128 : 4\)
\(2^x = 32\)
\(2^x = 2^5\)
\(x = 5\)
2x . 4 = 128
2x = 128 :4
2x = 32
x = 32:2
x = 16
=> Vậy x = 16
Em đăng ký tham gia sự kiện "Chia sẻ bí quyết học tốt môn Vật Lí"
Hay quá cô ơi
Các cuộc phát kiến địa lí được tiến hành chủ yếu từ thế kỉ XV đến thế kỉ XVI :
- Thế kỉ XV: Bắt đầu các chuyến thám hiểm đường biển của người Bồ Đào Nha và Tây Ban Nha.
-Thế kỉ XVI: Nhiều cuộc thám hiểm lớn tiếp tục diễn ra, mở rộng hiểu biết của con người về thế giới.
@ Nguyễn Trường An
➝ Giả thiết
Đáp án + giải thích :
1 .in
→ Dùng in vì học trong phòng học số 12 (in Room 12).
2. On
→ Dùng on vì tranh được treo trên tường (on the walls).
3. on
→ Dùng on vì TV đặt trên cái tủ (on the cupboard).
4. in
→ Dùng in vì giá sách ở trong lớp học (in the classroom).
5. On
→ Dùng on vì sách nằm trên các kệ (on the shelves).
6. on
→ Dùng on vì sách ở trên bàn giáo viên (on the teacher's desk).
7. on
→ Dùng on vì cặp sách ở trên sàn nhà (on the floor).
8. in
→ Dùng in vì thức ăn ở trong cặp sách (in the school bags).
9. at
→ Dùng at trong cụm cố định at home (ở nhà).
10. at
→ Dùng at trong cụm cố định at school (ở trường).