Phạm Hải Yến
Giới thiệu về bản thân
độ giãn của lò xo khi hệ cân bằng là
deltal l = m.g/k = 0,5.10/100=0,05m
biên độ dao động
Lmax=L0 + A => A = 5cm
b
Độ lớn của lực kéo là
Fk=k.l=100.0,06=6N
Tóm tắt
m1: 500g = 0,5kg
m2:300g=0,3kg
v1: 4m/s
V:3m/s
v2=?
Giải
a
Áp dụng định luật bảo toàn động lượng: p1+p1=p
Hai vật chuyển động cùng chiều
=> ta có : m1.v1+ m2.v2 = (m1+m2).V
<=> 0,5.4 + 0,3.v2 = ( 0,5 + 0,3).3
=> v2=1,33m/s
b
gọi hướng của v1 là trục ox. Vì V vuông góc với v1 nên V nằm trên trục oy
vì m1.v1 vuông góc với( m1 + m2).V
=> (m2.v2)²=[(m1+m2).V]²-(m1.v1)²
<=>(0,3.v2)²=[(0,5+0,3).3]²-(0,5.4)²
=>v2=10,41m/s
giải
Trọng lực P đặt tại trung điểm G
lực căng dây T tại A
Trọng lực của thanh AO là :
P = mg=1,4.10=14(N)
+ chọn O làm trục quay
MP=14 . AO/2
MT= T.sin30.AO
MT=MP
Tsin30.AO=14.AO/2
Rút gọn AO hai vế ta được:
Tsin30=14/2
=> T . 1/2 = 7
T = 14(N)
Vậy lực căng của dây là 14(N).
giải
(P + TAB + TAC =0 )
Lực căng của sợi dây AB là :
TAB = P/cos30 = mg/cos30=8.9,8/cos30= 90 , 5 (N)
Lực căng của sợi dây AC là
TAC =P.tan30=m.g.tan30=8.9,8.tan30=45,3(N)
giải
a )
Lực ma sát tại bề mặt tiếp xúc của chiếc hộp và mặt phẳng ngang là :
Fms = 0,35.40.9,8= 137,2 (N)
b)
Theo định luật II newton , gia tốc a có cùng hướng với hợp lực .
Gia tốc của vật là :
a=( Fk - Fms) / m = ( 160 - 137,2 )/ 40 = 0,57m/s2
32